NEW
Font size
Worksheetsdược lí 1
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Khi uống thuốc, thuốc được hấp thu nhiều nhất ở: {
~ Miệng
~ Ruột non.
~ Dạ dày.
~ Ruột già. }
. Ưu điểm của thuốc hấp thu qua niêm mạc miệng là: {
~ Bị phá hủy bởi dịch tiêu hóa
~ Không bị chuyển hóa ở gan.
~ Không bị phá hủy bởi dịch tiêu hóa
~ Không bị chuyển hóa ở gan, không bị phá hủy bởi dịch tiêu hóa}
Chuyển hóa thuốc xảy ra chủ yếu ở tổ chức: {
~ Gan.
Thận
~ Lá lách.
~ Máu. }
Trong các đường thải trừ, thuốc được thải trừ nhiều nhất qua: {
~ Đường tiêu hóa
~ Thận.
~ Phổi.
~ Da}
Tác dụng giãn đồng tử của atropin là tác dụng: {
~ Chọn lọc
Tác dụng chính.
~ Tác dụng hồi phục
~ Tác dụng không hồi phục}
Các thuốc gây kích ứng niêm mạc dạ dày nên uống: {
~ Xa bữa ăn.
~ Trước bữa ăn.
~ Sau bữa ăn.
~ Lúc nào cũng được}
Tác dụng của Tetracyclin trên xương, răng là tác dụng: {
Chọn lọc
Tác dụng chính
Tác dụng hồi phục
Tác dụng không hồi phục
Một trong các chống chỉ định của Clopheniramin là: {
~ Tiêm tĩnh mạch.
~ Tiêm bắp.
~ Người điều khiển máy móc, phương tiện giao thông.
~ Người bị bệnh gan, thận. }
Biệt dược của Promethazin là: {
~ Allergin
~ Alerphen
~ Lentostamin
Phenergan
Một trong những chỉ định của Promethazin hydroclorid là: {
~ Đau dây thần kinh
Cơn hen phế quản
~ Suy tim do tổn thương van
~ Chống loạn nhịp }
Một trong những chỉ định của Promethazin hydroclorid là: {
~ Say tàu xe, chống nôn
~ Tăng calci niệu không rõ nguyên nhân
~ Đau thắt ngực
~ Hôn mê do sơ gan }
Chỉ định nào sau đây không phải của Promethazin hydroclorid: {
~ Đau dây thần kinh
~ Tâm thần rối loạn, mất ngủ
~ Say tàu xe, chống nôn
~ Chứng mất bạch cầu hạt }
Một trong những chỉ định của Clopheniramin là: {
~ Dị ứng do mọi nguyên nhân
~ Mạch nhanh kịch phát
~ Phù do nhiễm độc thai nghén
~ Đau thắt ngực
Một trong những tác dụng không mong muốn của thuốc chống dị ứng là: {
~ Khô miệng, táo bón, khó tiểu tiện
~ Kích thích thần kinh gây bồn chồn khó ngủ
~ Dùng lâu có thể gây thiếu Phosphat gây nhuyễn xương
~ Chóng mặt, nhức đầu, đau cơ }
Biệt dược của Clophenrtamin là: {
~ Pipolfen
Alergin
Alergan
Almidril
Thuốc gây mê tác động đến:{
~ Thần kinh ngoại biên làm cho người bệnh mất ý thức.
~ Thần kinh trung ương làm mất cảm giác ở một vùng nhất định.
~ Đầu dây thần kinh ở một vùng nhất định, làm mất cảm giác
~ Thần kinh trung ương làm cho người bệnh mất ý thức.}
Thuốc tê tác động đến:{
~ Thần kinh trung ương làm cho người bệnh mất ý thức.
~ Đầu dây thần kinh ở một vùng nhất định làm mất cảm giác ở vùng đó.
~ Thần kinh ngoại vi làm cho người bệnh không có cảm giác đau.
~ Tất cả các thần kinh trung ương và ngoại vi}
Thuốc mê đường hô hấp:{
~ Thiopental.
~ Lidocain.
~ Ether
~ Procain}
Thiopental là thuốc:{
~ Thuốc tê tổng hợp có tác dụng nhanh, mạnh.
~ Có tác dụng gây mê nhanh, mạnh.
~ Thuốc mê tĩnh mạch có thời gian tác dụng ngắn.
~ Thuốc tê tác dụng ngắn và yếu.}
Trong các thuốc tê sau đây, thuốc dùng gây tê tại chổ, gây tê vùng:
~ Procain, lidocain.
~ Ketamin, procain.
~ Ether, lidocaine
~ Thiopental, ether}
Lidocain hydroclorid là thuốc:{
~ Thuốc tê có tác dụng ngắn và yếu.
~ Thuốc mê tỉnh mạch có thời gian tác dụng ngắn.
~ Thuốc tê tổng hợp có tác dụng nhanh, mạnh và rộng.
~ Thuốc có tác dụng gây mê nhanh, mạnh.}
Tên biệt dược của procain hydroclorid:{
~ Xylocain.
~ Novocain.
~ lignocaine
~ Ketalar}
Không dùng Ketamin trong trường hợp:{
~ Tổn thương nặng ở niêm mạc.
~ Bệnh cấp tính đường hô hấp.
~ Bệnh tiểu đường.
~ Bệnh cao huyết áp.}
Thuốc gây tê và mê không dùng cho trẻ em:{
~ Thiopental, lidocain.
~ Lidocain, ketamin.
~ procain
~ Ether}
Thuôc nào sau đây, ngoài tác dụng gây tê còn có tác dụng chống loạn nhịp tim là thuốc tê
~ Ether
~ Thiopental
~ Lidocain
~ ketamin}
Thuốc an thần - gây ngủ – chống chỉ định ở trường hợp nào {
~ Người có thai .
~ Người đang lái xe .
~ phụ nữ có thai, người đang lái xe
~ người nghiện ma túy
Thuốc nào sau đây được sử dụng làm thuốc tiền mê : {
~ Phenergan .
~ Phenobarbital
~ Rotundin
~ Stilnox}
Thuốc nào có tác dụng chống co giật và động kinh :
~ Diazepam
Clopromazin
Haloperidol
Rotudin
Thuốc nào sau đây không có tác dụng an thần- gây ngủ :
~ Seduxen.
Gardenal
Stilnox
diaphilly
Seduxen là biệt dược của hoạt chất nào sau đây{
~ Lorazepham
~ Phenobarbital
~ Piracetam
~ Diazepam}
Tác động nào của acetylcholine không bị hủy bởi atropine
{~ co đồng tử
~ tăng tiết nước bọt}
~ co thắt cơ xương}
~ dãn cơ vòng bang quang
Thuốc liệt giao cảm gián tiếp tác động theo cơ chế nào sau đây {
~ chủ vận trên receptor adrenergic
~ chủ vận trên receptor muscarinic
kích thích chọn lọc receptor α2 ở não
~ Giảm trương lực dây thần kinh phế vị}
3. Thuốc nào sau đây được sử dụng để giảm chảy máu sau sinh:
albuterol
phentolamine
terbutaline
ergonovin
4. Các alkaloid nấm cựa gà có tác dụng phụ nào sau dây ngoại trừ{
đau thắt ngực
đau cơ
rối loạn tiêu hóa
khô miệng}
5. Phát biểu nào sau đây đúng với D-tubucurarin{
liều cao kích thích thần kinh trung ương
thường gây co giật các bó cơ trước khi xuất hiện các tác động giãn cơ
tác động giãn cơ có tính chất cục bộ
gây co thắt khí quản do tăng phóng thích histamin
6. Thuốc sử dụng trị liệu nào sau đây đúng{
bromociptin – bệnh Alzheimer
Malathion – glaicom góc đống
trihexyphenidyl – rối loạn ngoại tháp
arecholin – chống nôn do say tàu xe}
Hệ thần kinh thực vật còn gọi là hệ thần kinh…, chuyên điều khiển các hoạt động … của con người{
tự động, theo ý muốn
chủ động, theo ý muốn
tự động, không theo ý muốn
chủ động, không theo ý muốn}
8. Chất trung gian của hệ phó giao cảm là {
adrenalin
noradrenalin
acetylcholin
dopamin
9. Hệ adrenalin được chia thành mấy hệ nhỏ {
5
4
3
2
10. Thuốc tác dụng trên thần kinh thực vật được chia 2 nhóm chính.
5
4
3
2
11. Chống chỉ định của adranalin {
Phối hợp với thuốc tê để tăng cường tác dụng của thuốc tê
Cấp cứu ngừng tim đột ngột
Dùng tại chỗ để cầm máu niêm mạc, trị viêm mũi, viêm mống mắt
Mắc bệnh tim mạch nặng, tăng huyết áp}
12. Chống chỉ định của adranalin {
Cấp cứu sốc phản vệ.
Cấp cứu ngừng tim đột ngột
~ Dùng tại chỗ để cầm máu niêm mạc, trị viêm mũi, viêm mống mắt
Xơ vữa động mạch
13. Chỉ định của adrenalin
Cấp cứu sốc phản vệ.
Mắc bệnh tim mạch nặng
Dùng tại chỗ để cầm máu niêm mạc, trị viêm mũi, viêm mống mắt
Xơ vữa động mạch
14. Tác dụng không mong muốn của Noradrenalin
Hạ huyết áp, trụy tim mạch do các nguyên nhân như chấn thương, nhiễm khuẩn quá liều thuốc phong bế hạch, quá liều thuốc hủy phó giao cảm...
Phối hợp với thuốc tê để kéo dài tác dụng của thuốc tê.
Cầm máu niêm mạc.
Có thể gây tình trạng lo âu, căng thẳng, hồi hộp, đau đầu, nhưng ít hơn adrenalin }
Dopamin là tiền chất tạo thành … và là chất trung gian của hệ dopaminergic{
adrenalin
noradrenalin
acetylcholin
dopamin
16. Dopamin có rất ít ở ngọn giao cảm, mà tập trung chủ yếu ở thần kinh trung ương và có vai trò quan trọng đối với bệnh …{
tim mạch
Parkinson
huyết áp
tiểu đường}
17. Metaraminol tác dụng ưu tiên trên α1, gây co mạch mạnh kéo dài hơn …{
adrenalin
noradrenalin
acetylcholin
dopamin
18. Naphazolin, xylometazolin dùng làm thuốc nhỏ mũi điều trị {
viêm mũi, sung huyết mũi
viêm tai
viêm bờ mi
viêm cơ}
19. Methyldopa thuộc nhóm {
kích thích hệ β - adrenargic
kích thích hệ adrenergic
Kích thích receptor α1
Kích thích receptor α2 }
20. Isoprenalin thuộc nhóm {
kích thích hệ β - adrenargic.
kích thích hệ adrenergic
Kích thích receptor α1
Kích thích không chọn lọc hệ β - adrenargic }
1. Cơ chế tác dụng chính của các thuốc NSAIDs là:{
Ức chế enzym cyclooxygenase làm ức chế tổng hợp các prostaglandin
Ức chế enzym cyclooxygenase làm giảm tổng hợp các prostaglandin
Ức chế enzym cyclooxygenase làm tăng tổng hợp các prostaglandin
Ức chế enzym cyclooxygenase làm giảm hấp thu các prostaglandin}
2. Cơ chế tác dụng thuốc NSAIDs do:{
Ức chế prostaglandin synthetase làm giảm tổng hợp PG có tác dụng hạ sốt do làm tăng quá trình thải nhiệt
Ức chế prostaglandin synthetase làm giảm tổng hợp PG có tác dụng hạ sốt do làm tăng quá trình sinh nhiệt
Ức chế prostaglandin synthetase làm tăng tổng hợp PG có tác dụng hạ sốt do làm tăng quá trình thải nhiệt
Ức chế prostaglandin synthetase làm giảm tổng hợp PG có tác dụng hạ sốt do làm giảm quá trình thải nhiệt}
3. Một trong những cơ chế chống viêm của NSAIDs:{
Ức chế sinh tổng hợp prostaglandin do ức chế không hồi phục cyclooxygenase, làm giảm PGE2 va F1 là những trung gian hóa học của phản ứng viêm
Ức chế sinh tổng hợp prostaglandin do ức chế có hồi phục cyclooxygenase, làm tăng PGE2 va F1 là những trung gian hóa học của phản ứng viêm.
Ức chế sinh tổng hợp prostaglandin do ức chế có hồi phục cyclooxygenase, làm giảm PGE2 va F1 là những trung gian hóa học của phản ứng viêm.
Ức chế tổng hợp prostaglandin do làm giảm có hồi phục cyclooxygenase, làm giảm PGE2 va F1 là những trung gian hóa học của phản ứng viêm.}
4. Aspyrin có tác dụng chống viêm khi dùng với liều{
Liều > 3g/24h
Liều 2g/24h.
Liều 2g/24h.
Liều> 4g/24h}
5. Không dùng Aspyrin trong trường hợp:{
Hen phế quản, bệnh gan ,thận nặng.
Đau dây thần kinh, thấp khớp cấp và mãn.
Viêm khớp do bệnh vảy nến, viêm cơ.
Viêm khớp do bệnh vảy nến, hen phế quản}
6. Các chỉ định của Aspyrin là:{
Hen phế quản, bệnh gan ,thận nặng.
Đau dây thần kinh, thấp khớp cấp và mãn.
Viêm khớp do bệnh vảy nến, bệnh gan ,thận nặng.
Viêm khớp do bệnh vảy nến, hen phế quản}
7. Indomethacin có tác dụng chống viêm mạnh hơn phenylbutazon:{
20 đến 40 lần.
20 đến 80 lần.
20 đến 50 lần
20 đến 60 lần}
8. Thuốc nào sau đây không thuộc dẫn xuất oxicam:{
Piroxicam
Paracetamol
Tenoxicam
Meloxicam
9. Người bị sốt có tiền sử viêm loét dạ dày nên dùng thuốc:{
Piroxicam
Paracetamol
Indomethacin
Diclofenac
10. Diclofenac thuộc dẫn xuất:{
Oxicam
Indol
Amino phenol.
Acid phenyl acetic
11. Voltaren là biệt dược của:{
Piroxicam,
Paracetamol.
Indomethacin
Diclofenac}
12. Tác dụng chống viêm của Diclofenac so với indomethacin:{
Khó dung nạp hơn
Kém hơn và khó dung nạp hơn
Mạnh hơn và dễ dung nạp hơn
Kém hơn
13. Paracetamol chống chỉ định dùng trong trường hợp:{
Đau dây thần kinh
Đau do chấn thương
Bệnh gan nặng.
Sốt do vi rút}
14. Điều trị Gout mạn tính nên dùng thuốc:{
Mebendazol
Paracetamol
Colchicin
Allopurinol
15. Khi dùng Colchicin liều cao gây tác dụng không mong muốn:{
Tăng giải phóng acid lactic
Ức chế tuỷ xương
Viêm xương khớp
Hạ huyết áp}
16. Probenecid còn ức chế có tranh chấp quá trình thải trừ chủ động tại ống lượn gần của một số thuốc:{
Mebendazol, Morphin.
Paracetamol. Mebendazol.
Colchicin, Vitamin A}
Penicillin ,Indomethacin
17. Điều trị guot mạn đã có tổn thương ở mô, thường phối hợp Probenecid với thuốc:{
Rimifon
Mebendazol
Colchicin
Vitamin A}
