wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Workplace Relationships and Teamwork Foundations

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nhân viên cấp dưới làm việc trong một tổ chức nên làm gì?

a)

Sử dụng điện thoại quá nhiều vào việc riêng

b)

Luôn miệng kêu ca phàn nàn

c)

Giải quyết mâu thuẫn cá nhân trong giờ làm việc

d)

Tránh nói xấu cấp trên sau lưng

2.

Tìm câu trả lời đúng nhất. Nhìn vào các mối quan hệ ứng xử trong nội bộ doanh nghiệp có thể đánh giá:

a)

Sự dân chủ trong doanh nghiệp

b)

Vị thế của mỗi thành viên trong doanh nghiệp

c)

Phong cách người lãnh đạo doanh nghiệp

d)

Văn hóa của một doanh nghiệp

3.

Trong trường hợp cụ thể, khi cấp trên đưa ra những quyết định không như mong đợi của bạn nhưng lại có vẻ phù hợp với các đồng nghiệp khác, bạn nên làm gì?

a)

Chán nản, phản ứng bằng cách bất hợp tác

b)

Tuân thủ, cấp quản lý bao giờ cũng có lý do để ra quyết định

c)

Tranh luận đến cùng để thuyết phục cấp trên theo phương án mong muốn của mình

d)

Tạo diễn đàn chia sẻ bức xúc với các đồng nghiệp khác

4.

Khi chưa thực sự hiểu rõ yêu cầu của công việc; thực trạng công việc; phương pháp làm việc; v.v., nhân viên cấp dưới nên giải quyết như thế nào?

a)

Hỏi kinh nghiệm của các nhân viên khác

b)

Tự làm theo cách của mình

c)

Chủ động hỏi ý kiến cấp trên

d)

Tạm gác công việc lại

5.

Tìm phương án đúng nhất. Người lãnh đạo doanh nghiệp giữ vai trò quan trọng trong việc xây dựng môi trường giao tiếp ứng xử tốt đẹp trong doanh nghiệp của mình vì:

a)

Người lãnh đạo là người điều hành toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp

b)

Người lãnh đạo là người chịu trách nhiệm và đại diện cho doanh nghiệp trước xã hội và

c)

Người lãnh đạo là người có thể đưa ra những qui định về giao tiếp ứng xử và yêu cầu mọi thành viên trong doanh nghiệp phải tuân thủ những quy định đó

d)

Người lãnh đạo gương mẫu trong giao tiếp ứng xử sẽ là tấm gương cho mọi thành viên doanh nghiệp noi theo

6.

Để xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với đồng nghiệp thì cần làm gì?

a)

Ganh đua không lành mạnh với đồng nghiệp

b)

Tránh đặt lợi ích cá nhân lấn át lợi ích của đồng nghiệp

c)

Bảo thủ, không tiếp thu ý kiến của đồng nghiệp

d)

Kể cà, thiếu tôn trọng đồng nghiệp

7.

Khi có ý tưởng muốn đề xuất với cấp trên để hoàn thiện công việc, hoàn thiện tổ chức, v.v. bạn nên làm gì?

a)

Nhờ đồng nghiệp đề xuất hộ

b)

Đề xuất quá nhiều ý tưởng một lúc

c)

Im lặng, lúc nào tiện thì nói

d)

Cân nhắc, chọn lọc ý tưởng đề xuất phù hợp

8.

Cách hiểu nào dưới đây của cấp dưới về cấp trên là đúng?

a)

Cấp trên cũng là con người, ai cũng có điểm mạnh điểm yếu

b)

Cấp trên mà không am hiểu mọi lĩnh vực chuyên môn thì không thể lãnh đạo nhân viên

c)

Đã là cấp trên thì không thể phạm sai lầm

d)

Cấp trên phải là người hoàn thiện về mọi mặt

9.

Mối quan hệ ứng xử trong nội bộ doanh nghiệp phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào?

a)

Phong cách của ban lãnh đạo doanh nghiệp

b)

Văn hóa địa phương nơi doanh nghiệp hoạt động/ quốc tịch của doanh nghiệp

c)

Tính cách của từng nhân viên

d)

Loại hình doanh nghiệp

10.

Quan niệm nào sau đây là không đúng về mối quan hệ cấp trên cấp dưới trong doanh nghiệp

a)

Mối quan hệ cấp trên – cấp dưới được quy định như thế nào là tùy thuộc vào từng doanh nghiệp cụ thể

b)

Quan niệm về mối quan hệ cấp trên – cấp dưới là giống nhau ở mọi doanh nghiệp

c)

Quan niệm về mối quan hệ cấp trên – cấp dưới tùy thuộc vào quốc tịch của doanh nghiệp

d)

Quan niệm về mối quan hệ cấp trên – cấp dưới bị ảnh hưởng bởi văn hóa của địa phương, từng quốc gia

11.

Thành viên nhóm nên hành xử như thế nào khi nhóm đưa ra một quyết định không trùng hợp với quan điểm của mình?

a)

Gặp lãnh đạo cấp trên nhờ can thiệp

b)

Rút lui khỏi nhóm vì bất đồng quan điểm

c)

Kiên quyết phản đối vì ý kiến của mình chưa được đáp ứng

d)

Chấp nhận vì đó là quyết định đã dựa trên những nguyên tắc và giá trị chung đã được thỏa hiệp của nhóm

12.

Để xây dựng mối quan hệ tốt đẹp giữa các thành viên trong nhóm, người trưởng nhóm không nên làm gì?

a)

Khuyến khích các thành viên tích cực tham gia công việc nhóm

b)

Đối xử thiếu công bằng với các thành viên trong nhóm

c)

Xây dựng quy tắc ứng xử chung của nhóm để mọi thành viên cùng thực hiện

d)

Hướng các thành viên vào mục tiêu chung của nhóm

13.

Tìm phương án trả lời đúng nhất. Vì sao để công việc nhóm được triển khai hiệu quả, các thành viên nhóm cần phải thể hiện tốt trách nhiệm cá nhân?

a)

Các thành viên cần thay đổi quan niệm cho rằng những công việc nhóm là do nhóm trưởng chịu trách nhiệm

b)

Mỗi cá nhân cần tập trung vào công việc được giao để không đòi hỏi cho tập thể hay thành viên khác

c)

Các thành viên cần phải chịu trách nhiệm chung về công việc được giao

d)

Chỉ khi các thành viên đều đồng thuận, chia sẻ trách nhiệm và có ý thức trách nhiệm với công việc chung thì nhóm mới có thể làm việc hiệu quả

14.

Hành động nào dưới đây sẽ làm giảm tác dụng của hoạt động nhóm trong môi trường học tập?

a)

Chia sẻ kinh nghiệm, phương pháp học tập cho nhau

b)

Hỗ trợ kiến thức cho nhau để giảm áp lực học một mình

c)

Dựa dẫm, ý lại vào thành quả học tập của người khác trong nhóm

d)

Bàn bạc cùng nhau vượt qua khó khăn hướng đến mục tiêu chung của nhóm

15.

Phương án nào sau đây không phải là ý nghĩa tích cực của việc phân công trách nhiệm cá nhân trong khi làm việc nhóm?

a)

Giúp từng thành viên nhận thức rõ hơn về lợi ích cá nhân trong khi làm việc nhóm

b)

Giúp các thành viên chủ động trong cách ứng xử với các sự kiện tích cực và tiêu cực trong quá trình làm việc

c)

Giúp các thành viên tập trung hơn vào công việc được giao

d)

Giúp thay đổi quan niệm cho rằng trách nhiệm làm việc nhóm là của nhóm trưởng

16.

Trong quá trình hoạt động nhóm, đến giai đoạn nào thì các thành viên trong nhóm sẽ bắt đầu nhận thấy những lợi ích của việc cộng tác cùng với nhau và giảm bớt xung đột nội bộ?

a)

Giai đoạn phát triển

b)

Giai đoạn chuẩn hóa

c)

Giai đoạn xung đột

d)

Giai đoạn hình thành

17.

Tìm phương án đúng nhất. Khi các nhóm trong doanh nghiệp đều làm việc có hiệu quả thì sẽ mang lại điều gì cho doanh nghiệp?

a)

Tạo sự chủ động cho nhân viên

b)

Giảm thiểu sự vướng mắc trong khâu phối hợp giữa các bộ phận

c)

Tinh thần hợp tác của các thành viên trong doanh nghiệp đc củng cố

d)

Uy tín và giá trị thương hiệu của doanh nghiệp đc nâng cao

18.

Trong số các nhân tố dưới đây, nhân tố nào có nguy cơ lớn nhất làm cho cuộc họp nhóm thất bại?

a)

Không có người ghi biên bản họp

b)

Một số thành viên đến muộn

c)

Các thành viên công kích, dèm pha lẫn nhau

d)

Bàn quá lâu về một vấn đề

19.

Trong môi trường học tập, khi nào thì nên thành lập nhóm?

a)

Khi thực hiện một bài tập lớn cần có kiến thức tổng hợp

b)

Khi thực hiện những bài tập đơn giản

c)

Khi mỗi cá nhân có thể tự học mà kết quả vẫn cao

d)

Khi mỗi cá nhân được trang bị kiến thức cơ bản

20.

Người điều hành cuộc họp nhóm không nên làm gì khi các thành viên thiếu tận tâm, không tuân theo nhiệm vụ hoặc công việc đã thỏa thuận?

a)

Loại bỏ những thành viên thiếu tận tâm ra khỏi nhóm

b)

Cùng nhau quản lý xem xét lại vấn đề

c)

Lắng nghe các quan điểm thuận chiều và trái chiều

d)

Chuẩn bị chu đáo và đầy đủ hơn cho cuộc họp

21.

Một thành viên nhóm nên ứng xử thế nào khi không hoàn thành công việc được giao?

a)

Thành khẩn nhận lỗi và tìm mọi cách khắc phục sai sót

b)

Quy trách nhiệm cho nhóm trưởng

c)

Tìm gặp cấp trên để giải bày

d)

Đổ lỗi cho thành viên khác trong nhóm

22.

Tác hại của sự chia rẽ, mất đoàn kết trong khi làm việc nhóm là gì?

a)

Thực hiện tốt các mục tiêu lớn trong điều kiện cụ thể

b)

Làm tăng tính chủ động của các thành viên

c)

Làm suy giảm tinh thần và hiệu quả làm việc của các thành viên

d)

Thực hiện được dự án lớn cần nhiều người tham gia

23.

Người điều hành không nên làm gì khi không khí cuộc họp nhóm buồn tẻ, các thành viên không tham gia phát biểu?

a)

Nhanh chóng kết thúc cuộc họp

b)

Thúc giục mọi người tham gia phát biểu tích cực hơn

c)

Đưa ra nhiều chủ đề tranh luận hơn

d)

Sử dụng thêm phương tiện hỗ trợ gây sự chú ý

24.

Sau khi đã xác định được mục tiêu, bước tiếp theo nhóm cần phải làm là:

a)

Xác định khả năng tồn tại của nhóm

b)

Xác định năng lực của từng thành viên trong nhóm

c)

Xác định các mối quan hệ của nhóm

d)

Xác định những công việc mà nhóm cần thực hiện

25.

Chọn luận điểm đúng về vấn đề mâu thuẫn nhóm:

a)

Trong hoạt động nhóm, tất yếu sẽ nảy sinh nhiều mâu thuẫn do nhóm là sự tập hợp con người với quan niệm, tính cách, năng lực, kinh nghiệm khác nhau

b)

Không thể có mâu thuẫn nếu thành viên chia sẻ, thông cảm với nhau

c)

Nếu biết cách ứng xử phù hợp thì con người có thể giải quyết mâu thuẫn nhóm một cách triệt để, không bao giờ còn mâu thuẫn nhóm

d)

Nếu xảy ra bất kỳ mâu thuẫn nào thì đó là sự thất bại của nhóm

26.

Trong cuộc họp nhóm, người điều hành cần xử trí thế nào khi có thành viên phản đối gay gắt quan điểm của mình?

a)

Bình tĩnh, lắng nghe để điều chỉnh

b)

Nhanh chóng kết thúc cuộc họp

c)

Yêu cầu thành viên đó ra khỏi cuộc họp

d)

Tranh luận ngay để phân định đúng sai

27.

Điều gì cần phải được thực hiện trước khi thành lập nhóm?

a)

Xác định mục tiêu thành lập nhóm

b)

Xác định các mối quan hệ của nhóm

c)

Xác định công việc cần làm của nhóm

d)

Xác định năng lực của các thành viên trong nhóm

28.

Trong quá trình hoạt động nhóm, giai đoạn nào thường nảy sinh nhiều mâu thuẫn nhất về quan điểm, kinh nghiệm, năng lực, tính cách giữa các thành viên?

a)

Giai đoạn hình thành

b)

Giai đoạn xung đột

c)

Giai đoạn chuẩn hóa

d)

Giai đoạn phát triển

29.

Người điều hành không nên làm gì khi cuộc họp diễn ra quá lâu mà không đạt được sự đồng thuận?

a)

Phê bình những cá nhân không đồng quan điểm

b)

Chuyển sang phân công những công việc cụ thể cho các thành viên trong lần họp tới

c)

Nhấn mạnh đến thời hạn và sự khẩn trương

d)

Kết thúc cuộc họp, hoàn chương trình đến kỳ họp sau

30.

Trong trường hợp nào thì doanh nghiệp chưa cần thành lập nhóm để giải quyết công việc?

a)

Khi các cá nhân có kỹ năng thành thạo

b)

Khi các cá nhân phải làm việc ở mức độ phụ thuộc cao

c)

Khi các cá nhân có thể dễ dàng làm việc độc lập

d)

Khi các cá nhân có kiến thức chuyên môn vững vàng

31.

Không gian giao tiếp giữa hai người được duy trì trong khoảng từ 0,5–1m được xếp vào vùng nào?

a)

Vùng công cộng

b)

Vùng xã giao

c)

Vùng mật thiết

d)

Vùng riêng tư

32.

Vì sao con người cần phải kiểm soát cảm xúc của bản thân?

a)

Vì sống trong xã hội cần tôn trọng quy tắc chung, không được hành động theo bản năng

b)

Vì đó là cách giữ gìn hình ảnh, uy tín của mình

c)

Vì nếu phản ứng một cách không kiểm soát với những điều xảy ra trái ý mình thì sẽ dẫn đến hậu quả khó lường

d)

Vì người trưởng thành phải chịu trách nhiệm về thái độ, lời nói, hành động

33.

Luận điểm nào diễn đạt đúng về khái niệm quản lý bản thân?

a)

Quản lý bản thân tức là việc một cá nhân hiểu biết về điểm mạnh điểm yếu của bản thân mình, tự do thể hiện cảm xúc, tự do hành động nhằm đạt được những mục tiêu mà bản thân họ đề ra

b)

Quản lý bản thân là việc một cá nhân hiểu biết về chính bản thân mình, kiểm soát được lời nói, thái độ của mình và hành động để đạt được mục tiêu do những người thân quen hoặc lãnh đạo của họ đề ra

c)

Quản lý bản thân là việc một cá nhân hiểu biết về chính bản thân mình, hành động do sự dẫn dắt của người khác nhằm đạt được những mục tiêu do bản thân họ đề ra

d)

Quản lý bản thân là việc một cá nhân hiểu biết về chính bản thân mình, kiểm soát được cảm xúc, hành vi của mình và biết cách phát triển những năng lực mà mình có nhằm đạt được những mục tiêu mà bản thân họ đề ra

34.

Trong số các phương án dưới đây, phương án nào giải thích đúng nhất về khái niệm quản lý thời gian?

a)

Quản lý thời gian là kiểm soát được thời gian của bản thân

b)

Quan lý thời gian là biết cách sử dụng thời gian 1 cách hợp lý và hiệu quả để đạt đc mục tiêu

c)

Quản lý thời gian là sử dụng thời gian 1 cách tốt nhất, không lãng phí thời gian vào những việc không liên quan

d)

Quản lý thời gian là không lãng phí thời gian vào những việc không liên quan

35.

Khi một người có nhiều công việc ở ô số 3 trong ma trận quản lý thời gian thì người đó nên làm gì?

a)

Bỏ mặc vì đó là việc không quan trọng

b)

Ủy quyền cho người khác làm thay nếu có thể

c)

Làm lần lượt từng việc

d)

Trực tiếp xử lý hết mọi việc

36.

Khi làm công việc ở ô số 2 trong ma trận quản lý thời gian thì sẽ có lợi thế gì?

a)

Có thời gian chủ động, bình tĩnh, tập trung vào việc quan trọng

b)

Làm thêm việc ngoài phạm vi chức năng

c)

Luôn căng thẳng, tập trung cao độ

d)

Tập trung vào việc ngắn hạn, vặt vãnh

37.

Tìm một luận điểm đúng về đặc điểm của thời gian trong các phương án sau:

a)

Thời gian có thể mua bán trao đổi

b)

Có thể điều chỉnh được thời gian

c)

Thời gian trôi qua không bao giờ ngừng lại

d)

Quỹ thời gian của mỗi người là vô hạn

38.

Một người được gọi là biết cách quản lý thời gian nếu người đó:

a)

Luôn căng thẳng để hoàn thành công việc

b)

Biết phân loại công việc, lập kế hoạch và thực hiện theo kế hoạch

c)

Hoàn thành công việc một cách vội vã vào phút cuối

d)

Dành thời gian cho việc không khẩn cấp và không quan trọng

39.

Bạn sẽ sắp xếp vào ô số 3 trong ma trận quản lý thời gian loại công việc nào trong số các công việc dưới đây?

a)

Các công việc khủng hoảng

b)

Các công việc mang tính chiến lược

c)

Các công việc mang tính giải trí

d)

Các công việc ngắn hạn, vặt vãnh

40.

Một người quản lý thời gian tốt là người có nhiều công việc ở ô nào trong ma trận quản lý thời gian?

a)

Ô số 3: công việc không quan trọng nhưng khẩn cấp

b)

Ô số 1: công việc quan trọng và khẩn cấp

c)

Ô số 4: công việc không quan trọng và không khẩn cấp

d)

Ô số 2: công việc quan trọng nhưng không khẩn cấp

41.

Hãy chỉ ra một nguyên nhân gây lãng phí thời gian trong các phương án sau:

a)

Sử dụng điện thoại quá nhiều

b)

Diễn đạt ngắn gọn, rõ ràng trong giao tiếp

c)

Biết từ chối các cuộc gặp vô bổ

d)

Thiết lập mục tiêu cụ thể, rõ ràng

42.

Khi phân loại, sắp xếp công việc vào ma trận quản lý thời gian, bạn sẽ xếp vào ô số 4 công việc nào trong số các công việc sau?

a)

Dự đám cưới bạn cùng cơ quan

b)

Lập kế hoạch phát triển bản thân

c)

Xử lý công văn giấy tờ

d)

Gọi điện thoại tán gẫu

43.

Nếu phải liên tục làm các công việc quan trọng và khẩn cấp trong một thời gian dài thì kết quả công việc sẽ như thế nào?

a)

Kết quả công việc sẽ càng tốt lên do càng bận rộn càng nhiều kinh nghiệm

b)

Kết quả công việc sẽ không tốt do căng thẳng vượt giới hạn

c)

Kết quả công việc sẽ không bị ảnh hưởng nếu mọi việc đúng quy trình

d)

Kết quả công việc sẽ tốt vì đòi hỏi tập trung cao độ

44.

Quản lý thời gian là gì? Tìm phương án không chính xác trong các phương án sau đây

a)

Dành nhiều thời gian cho những việc quan trọng

b)

Sự vội vã hoàn thành công việc vào phút cuối

c)

Sử dụng thời gian một cách tốt nhất

d)

Không lãng phí thời gian vào việc không liên quan

45.

Khi phân loại, sắp xếp công việc vào ma trận quản lý thời gian, bạn sẽ xếp vào ô số 2 công việc nào trong số các công việc sau:

a)

Xử lý email, công văn hàng ngày

b)

Lướt web, chơi game

c)

Họp hành đột xuất

d)

Xây dựng mối quan hệ với đối tác

46.

Phương án nào sau đây là không chính xác khi nói về đặc điểm của thời gian:

a)

Thời gian không thể điều chỉnh

b)

Thời gian không thể mua bán trao đổi

c)

Thời gian trôi qua không bao giờ ngừng lại

d)

Quỹ thời gian của mỗi người là vô hạn

47.

Phương án nào dưới đây giải thích đúng về cách giải quyết vấn đề theo hệ thống:

a)

Giải quyết vấn đề theo hệ thống lầcchs giải quyết 1 vấn đề cụ thể tùy hướng của từng người

b)

Giải quyết vấn đề theo hệ thống là quá trình phân tích logic gồm các bước khác nhau nhằm đạt giải pháp

c)

Giải quyết vấn đề theo hệ thống là 1 quá trình không theo trình tự, dựa vào cảm nhận và mường tượng

d)

Giải quyết vấn đề theo hệ thống là 1 quá trình giải quyết sáng tạo mang tính ngẫu hứng cá nhân

48.

“Kỹ thuật ẩn dụ Metaphor” dùng để làm gì trong giải quyết vấn đề?

a)

Xác định nguyên nhân gốc của vấn đề

b)

So sánh và đặt vấn đề vào bối cảnh mới

c)

Xem xét khía cạnh đối diện của vấn đề

d)

Xem xét vấn đề từ nhiều góc độ khác nhau

49.

Sau khi đã lựa chọn giải pháp phù hợp nhất để giải quyết vấn đề thì cần phải làm gì tiếp theo?

a)

Xem xét hậu quả có thể xảy ra đối với giải pháp

b)

Thảo luận thêm để khẳng định sự phù hợp

c)

Xây dựng kế hoạch hành động cụ thể để triển khai hiệu quả

d)

Lên các phương án đánh giá tính thực tế của giải pháp

50.

Tư duy vượt ra ngoài rào cản (think outside the box) trong giải quyết vấn đề có nghĩa là

a)

Đưa ra các giả định và phân tích để làm rõ ý nghĩa của các giả định đó

b)

Suy nghĩ đến hậu quả có thể xảy ra khi giải quyết

c)

Suy nghĩ sáng tạo nhưng cần nằm trong khuôn khổ của những ràng buộc và quy định

d)

Có cách nhìn mới, nhìn vấn đề từ các góc độ khác nhau, đa dạng và phong phú

51.

Để giải quyết vấn đề một cách hiệu quả, người giải quyết vấn đề cần có thái độ như thế nào?

a)

Loại bỏ thái độ lạc quan khi giải quyết vấn đề

b)

Thận trọng, bị động để đạt hiệu quả

c)

Dựng thái độ tích cực và lạc quan khi giải quyết vấn đề

d)

Biết sợ hãi khi giải quyết vấn đề

52.

Bước thứ năm trong quy trình giải quyết vấn đề là:

a)

Lựa chọn giải pháp

b)

Theo dõi thực hiện giải pháp

c)

Đánh giá giải pháp

d)

Thực hiện giải pháp

53.

Bước thứ ba trong quy trình giải quyết vấn đề là:

a)

Thực hiện giải pháp

b)

Đánh giá giải pháp

c)

Lựa chọn giải pháp

d)

Theo dõi thực hiện giải pháp

54.

Khi vấn đề phức tạp, nhiều biến động, khó dự báo thì nên chọn phương pháp giải quyết nào?

a)

Khi vấn đề phức tạp, nhiều biến động, khó dự báo thì nên sử dụng cách giải quyết vấn đề theo ngẫu hứng cá nhân

b)

Khi vấn đề phức tạp, nhiều biến động, khó dự báo thì nên kết hợp sử dụng cách giải quyết vấn đề cảm nhận sáng tạo và phân tích logic hệ thống

c)

Khi vấn đề phức tạp, nhiều biến động, khó dự báo thì nên sử dụng cách giải quyết vấn đề theo logic hệ thống thuần túy

d)

Khi vấn đề phức tạp, nhiều biến động, khó dự báo thì nên sử dụng cách giải quyết vấn đề theo quy trình lần lượt từng bước cố định

55.

Việc đánh giá thực hiện giải pháp cần được tiến hành khi nào?

a)

Việc đánh giá thực hiện giải pháp chỉ cần tiến hành khi đang triển khai giải pháp

b)

Việc đánh giá thực hiện giải pháp cần tiến hành khi có nhiều sự thay đổi dẫn đến sự lựa chọn không còn là tối ư

c)

Tiến hành liên tục cả trong và sau khi triển khai giải pháp

d)

Sau khi hoàn thành xong việc thực hiện giải pháp

56.

Phương án nào mô tả đúng nhất về cách giải quyết vấn đề sáng tạo?

a)

Giải quyết vấn đề theo cách sáng tạo là một quá trình phân tích logic bao gồm các bước khác nhau nhằm đạt được giải pháp

b)

Giải quyết vấn đề theo cách sáng tạo là việc phân tích từng bước cho đến khi đạt được giải pháp

c)

Giải quyết vấn đề theo cách sáng tạo là một quá trình không đi theo một trình tự các bước cụ thể mà dưa vào sự cảm nhận, so sánh, mường tượng, xử lý kết hợp các bước để đạt được giải pháp

d)

Giải quyết vấn đề theo cách sáng tạo là cách giải quyết một vấn đề cụ thể tùy thuộc thiên hướng của từng người và mang tính ngẫu hứng cá nhân để đạt được giải pháp

57.

Lời khen nên bày tỏ như thế nào để tăng hiệu quả bền vững của các mối quan hệ?

a)

Tìm hiểu điều đối tác thích nghe để ca tụng

b)

Tìm tất cả ưu điểm và thế mạnh rồi khen nơi đông người

c)

Cố gắng sử dụng tối đa lời khen tặng cho đối tác

d)

Dành lời khen chân thành cho đối tác đúng lúc, đúng chỗ

58.

Trong giao tiếp, nếu một người chỉ chú trọng lợi ích cá nhân của mình thì sẽ:

a)

Tạo nhiều thiện cảm với các đối tác

b)

Tạo sự bất tín nhiệm của các đối tác

c)

Tạo quan hệ bền lâu với các đối tác

d)

Tạo uy tín lớn với các đối tác

59.

Loại lời khen nào dễ gây phản cảm cho đối tác?

a)

Lời khen tâng bốc, giả dối

b)

Lời khen chân thành

c)

Lời khen khích lệ

d)

Lời khen đúng lúc, đúng chỗ

60.

Câu nào dưới đây là câu hỏi dạng mở?

a)

Nói ngay câu chuyện cho tôi biết đi

b)

Như bạn biết thì câu chuyện diễn ra thế nào?

c)

Bạn đã biết chuyện, sao còn chưa nói?

d)

Đừng giấu giếm chuyện đó, nói ra đi