wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

duoc li 2

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

1. Một trong những chú ý khi sử dụng thuốc giun, sán:{

a)

Thận trọng với trẻ em, phụ nữ có thai, người cao tuổi, người mắc bệnh gan, thận, tim mạch.

b)

Thận trọng với trẻ em, phụ nữ có thai, người cao tuổi, người mắc bệnh thận, tim mạch.

c)

Thận trọng với trẻ em, phụ nữ cho con bú, người cao tuổi, người mắc bệnh gan, thận, tim mạch

d)

Thận trọng với trẻ em, phụ nữ có thai,  người mắc bệnh gan, thận, tim mạch.}

2.

2.. Thuốc trị giun trong lòng ruột bao gồm:{

a)

Mebendazol, albendazol, piperazin, pyranel

b)

Mebendazol, piperazin, pyranel . invermectin.

c)

Albendazol, piperazin, pyranel

d)

Albendazol, piperazin, pyranel

3.

3.. Thuốc trị sán trong lòng ruột bao gồm:{

a)

Mebendazol, piperazin, pyranel . invermectin.

b)

Niclosamid, praziquantel

c)

Albendazol, piperazin, pyranel.

d)

Diethylcarbamazin, invermectin

4.

4.  Khi dùng Piperazin  thường gặp tác dụng không mong muốn:{

a)

Viêm khớp.

b)

Rối loạn tiêu hoá.        

c)

Đau dây thần kinh.

d)

Đau dạ dày

5.

5..Biệt dược của Mebendazol:{

a)

Invermectin. pyranel.

b)

Niclosamid, praziquantel.

c)

Albendazol, piperazin, pyranel.

d)

Fugacar, Vermox}

6.

6. Một trong những tác dụng không mong muốn của Melbendazol:{

a)

Dùng liều cao để điều trị nang sán, thuốc có thể gây giảm sinh tuỷ xương, rụng tóc, viêm gan, viêm thận, sốt và viêm da tróc vẩy

b)

Dùng liều cao để điều trị nang sán, thuốc có thể gây ức chế tuỷ xương, rụng tóc, viêm gan, viêm thận, sốt và viêm da dị ứng

c)

Dùng liều thấp để điều trị nang sán, thuốc có thể gây ức chế tuỷ xương, rụng tóc, viêm gan, viêm thận, sốt và viêm da tróc vẩy

d)

Dùng liều cao để điều trị nang sán, thuốc có thể gây ức chế tuỷ xương, rụng tóc, viêm gan, viêm thận, sốt và viêm da tróc vẩy

7.

7.Chống chỉ định của Melbandazol

a)

Người mẫn cảm với thuốc, phụ nữ có thai, trẻ em dưới 2 tuổi, người suy gan.

b)

Người mẫn cảm với thuốc, phụ nữ có thai, trẻ em dưới 3 tuổi, người suy gan.

c)

Người mẫn cảm với thuốc, phụ nữ có thai, trẻ em dưới 5tuổi, người suy gan.

d)

Người mẫn cảm với thuốc, phụ nữ có thai, trẻ em dưới 2 tuổi, người suy thận}

8.

8. Một trong những chỉ định của Albendazol

a)

Nhiễm một hoặc nhiều loại giun như mebendazol, nhưng tác dụng trên giun tóc mạnh yếu mebendazol.

b)

Nhiễm một hoặc nhiều loại giun như mebendazol, nhưng tác dụng trên giun tóc mạnh hơn mebendazol

c)

Nhiễm một loại giun như mebendazol, nhưng tác dụng trên giun tóc mạnh hơn mebendazol

d)

Nhiễm một hoặc nhiều loại giun như mebendazol, nhưng tác dụng trên giun móc mạnh hơn mebendazol}

 

9.

9. Một trong những cơ chế tác dụng của Niclosamid:{

a)

Thuốc có tác dụng tại chỗ, khi tiếp xúc với thuốc, thân sán bị tiêu diệt vì niclosamid ức chế sự oxy hóa

b)

Thuốc có tác dụng tại chỗ, khi tiếp xúc với thuốc, đầu và thân sán bị tiêu diệt vì niclosamid ức chế sự oxy hóa.

c)

Thuốc có tác dụng tại chỗ, khi tiếp xúc với thuốc, đầu và thân sán bị tiêu diệt vì niclosamid ức chế sự hấp thu

d)

Thuốc có tác dụng tại chỗ, khi tiếp xúc với thuốc, đầu và thân sán bị tiêu diệt vì niclosamid ức chế sự chuyển hoá.}

10.

10. Một trong những tác dụng của Praziquantel:{

a)

Thuốc có hiệu quả cao đối với giai đoạn trưởng thành và ấu trùng của sán máng, các loại sán lá,  và sán dây

b)

Thuốc có hiệu quả cao đối với giai đoạn trưởng thành của sán máng, các loại sán lá,  và sán dây

c)

Thuốc có hiệu quả cao đối với giai đoạn trưởng thành và ấu trùng của các loại sán lá,  và sán dây

d)

Thuốc có hiệu quả cao đối với ấu trùng của sán máng, các loại sán lá,  và sán dây}

11.

11. Một trong những tác dụng không mong muốn của Praziquantel:{

a)

Các dấu hiệu sốt cao, ngứa, phát ban đôi khi đi cùng với tăng bạch cầu ưa base có thể do giải phóng protein ngoại lai từ sán chết

b)

Các dấu hiệu sốt nhẹ, ngứa, phát ban đôi khi đi cùng với giảm bạch cầu ưa acid có thể do giải phóng protein ngoại lai từ sán chết

c)

Các dấu hiệu sốt nhẹ, ngứa, phát ban đôi khi đi cùng với tăng bạch cầu ưa base có thể do giải phóng protein ngoại lai từ sán chết

d)

Các dấu hiệu sốt nhẹ, ngứa, phát ban đôi khi đi cùng với tăng bạch cầu ưa acid có thể do giải phóng protein ngoại lai từ sán chết}

12.

1. Thuốc nào sau đây là dẫn xuất 5 – nitroimidazol:{

a)

Trimoxazol

b)

Metronidazol

c)

Tinidazol. Metronidazol.

d)

Secnidazol, Kalion}

13.

2.Thuốc nào sau đây là dẫn xuất amid:{

a)

Metronidazol

b)

Clefamid

c)

Tinidazol

d)

Secnidazol

14.

4. Emetin hydroclorid là alcaloid của:{

a)

Cây thuốc phiện.

b)

Cây thanh tao hoa vàng.

c)

Hạt mã tiền.

d)

Cây Ipeca}

15.

5. Emetin hydroclorid hiện naỵ rất ít dùng:{

a)

Kéo dài thời gian thải trừ

b)

Tác dụng xảy ra nhanh.

c)

Chậm hấp thu.

d)

Có nhiều độc tính.       

16.

6.. Cơ chế tác dụng của Dehydroemetin{

a)

Ức chế không phục hồi sự tổng hợp glucose của amip.

b)

Ức chế không phục ADN của amip.

c)

Ức chế không phục hồi sự tổng hợp protein của amip.

d)

Ức chế không phục hồi sự tổng hợp của amip}

17.

7. .Dehydroemetin được chỉ định dùng trong trường hợp:{

a)

Viêm dạ dày

b)

Đái đường

c)

Tiêu chảy.

d)

Áp xe gan do amip}

18.

8.Biệt dược của Metronidazol là:{

a)

Indol

b)

Paracetamol

c)

Seduxen

d)

Flagyl

19.

9..Chống chỉ định của Metronidazol:{

a)

Bệnh nhân bị động kinh

b)

Rối loạn đông máu, bệnh nhân bị động kinh

c)

Bệnh nhân bị lỵ amid

d)

Rối loạn đông máu, bệnh nhân bị lỵ amid}

20.

10. Tác dụng không mong muốn thường gặp khi sử dụng Metronidazol:{

a)

Nhức đầu, buồn nôn, đau bụng, ỉa chảy                 

b)

Nhức đầu, buồn nôn, đau bụng, ỉa chảy, kém ăn, miệng có vị kim loại

c)

Nhức đầu, buồn nôn, kém ăn, miệng có vị kim loại

d)

Nhức đầu, đau bụng, kém ăn, miệng có vị kim loại }

21.

11. Một trong những tác dụng của Diloxanid:{

a)

Diloxanid có hiệu lực cao đối với bào nang amip. Không có tác dụng đối với amip ở trong các tố chức

b)

Diloxanid có hiệu lực đối với bào nang amip. Có tác dụng cao đối với amip ở trong các tố chức

c)

Diloxanid có hiệu lực cao đối với amip. Không có tác dụng đối với amip ở trong các tố chức

d)

Diloxanid có hiệu lực cao đối với amip trưởng thành. Không có tác dụng đối với amip ở trong các tố chức}

22.

12. Một trong những tác dụng không mong muốn của Diodohydroxyquinon:{

a)

Khi dùng liều thấp và kéo dài: iodoquinol có thể gây những phản ứng có hại trên hệ thần kinh trung ương, Thuốc dễ gây phản ứng có hại ở trẻ em hơn ở người lớn

b)

Khi dùng liều cao và kéo dài: iodoquinol có thể gây những phản ứng có hại trên hệ thần kinh trung ương. Thuốc dễ gây phản ứng có hại ở trẻ em hơn ở người lớn

c)

Khi dùng liều thấp và kéo dài: iodoquinol có thể gây những phản ứng  trên hệ thần kinh, thuốc dễ gây phản ứng có hại ở trẻ em hơn ở người lớn

d)

Khi dùng liều cao và kéo dài: iodoquinol có thể gây những phản ứng có hại trên hệ thần kinh trung ương, thuốc dễ gây phản ứng có hại ở trẻ em và người lớn}

23.

13.  Một trong những nguyên tắc khi điều trị bệnh do Trichomonas:{

a)

Phải phối hợp diệt Trichomonas với nấm men vì thuốc không diệt trực khuẩn Duderlein không tác động với Candida albicans

b)

Không phối hợp diệt Trichomonas với diệt vi khuẩn và nấm men vì thuốc không diệt trực khuẩn Duderlein không tác động với Candida albicans

c)

Phải phối hợp diệt Trichomonas với diệt vi khuẩn vì thuốc không diệt trực khuẩn Duderlein không tác động với Candida albicans

d)

Phải phối hợp diệt Trichomonas với diệt vi khuẩn và nấm men vì thuốc không diệt trực khuẩn Duderlein không tác động với Candida albicans}

24.

1. Kháng sinh không chỉ được tạo ra bởi các vi sinh vật mà còn được tạo ra bằng quá trình :{

a)

Bán tổng hợp hoá học

b)

Tổng hợp hoá học

c)

Bán tổng hợp hoặc tổng hợp hoá học

d)

Tự nhiên}

25.

2. Mỗi kháng sinh chỉ có tác dụng trên một số chủng vi khuẩn nhất định gọi là:{

a)

Phổ kháng khuẩn của kháng sinh

b)

Chủng kháng sinh

c)

Cơ chế tác dụng của kháng sinh

d)

Nhóm kháng siinhh

26.

3. Nồng độ ức chế tối thiểu (MIC - Minimal Inhibitory Concentration) là nồng độ :{

a)

Cao nhất của một kháng sinh có khả năng ức chế sự phát triển của vi khuẩn sau khoảng 24h nuôi cấy

b)

Nhiều nhất của một kháng sinh có khả năng ức chế sự phát triển của vi khuẩn sau khoảng 24h nuôi cấy

c)

Thấp nhất của một kháng sinh có khả năng ức chế sự phát triển của vi khuẩn sau khoảng 24h nuôi cấy

d)

Nhạy cảm của bệnh đối với kháng sinh trong một thời gian nào đó}

27.

4. Nồng độ diệt khuẩn tối thiểu (MBC-Minimal bactricidal Concentration) là nồng độ:{

a)

Thấp nhất làm giảm 99.9% lượng vi khuẩn

b)

Thấp nhất làm giám 9.9% lượng vi khuẩn

c)

Cao nhất làm giám lượng vi khuẩn

d)

Kháng sinh diệt vi khuẩn}

28.

5. Kháng sinh diệt khuẩn: Là kháng sinh có tỷ lệ:{

a)

MBC/ MIC > 4

b)

MBC/ MIC <1

c)

MBC/ MIC >1

d)

MBC/ MIC ≈ 1}

29.

6.Kháng sinh kìm khuẩn: Là kháng sinh có  tỷ lệ:{

a)

MBC/MIC > 4

b)

MBC/MIC < 4

c)

MBC/MIC =  4

d)

MBC/MIC > 1}

30.

7.Trong  trường hợp nhiễm khuẩn nặng hoặc những người có sức đề kháng kém, nên sử dụng kháng sinh:{

a)

Kìm khuẩn

b)

Kìm khuẩn hoặc diệt khuẩn

c)

Diệt khuẩn

d)

Chống nấm}

31.

8.Kháng sinh  ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn:{

a)

ß-lactam, vancomycin.

b)

Aminoglycosid

c)

Macrolid

d)

Phenicol

32.

9.Kháng sinh  ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn: {

a)

Phenicol, aminosid, lincosamid

b)

Phenicol, tetracyclin, macrolid, aminosid, lincosamid

c)

Phenicol, tetracycline,  ß-lactam}

d)

Phenicol, tetracycline.

33.

10.Kháng sinh  ức chế tổng hợp acid nhân:{

a)

Quinolon, rifampicin.

b)

Phenicol, aminosid, lincosamid

c)

Quinolon, aminosid, lincosamid

d)

rifampicin, aminosid}

34.

11.Thuốc kháng sinh làm thay đổi tính thấm của màng tế bào:{

a)

Polymycin, amphotericin

b)

Rifampicin, Co-trimoxazol

c)

Co-trimoxazol, Polymycin,

d)

Polymycin

35.

12. Thuốc kháng sinh thuộc nhóm aminosid:{

a)

Streptomycin, gentamycin.

b)

Streptomycin, Quinolon.

c)

Co-trimoxazol, Streptomycin}

d)

Gentamycin

36.

13.Thuốc kháng sinh thuộc nhóm Macrolid:{

a)

Co-trimoxazol, Streptomycin

b)

Streptomycin, Quinolon

c)

Streptomycin, gentamycin

d)

Erythromycin, spiramycin

37.

14.Thuốc kháng sinh thuộc nhóm Lincosamid:{

a)

Lincomycin, clindamycin

b)

Lincomycin, Streptomycin

c)

Lincomycin, Quinolon       

d)

Lincomycin, Gentamycin}        

38.

15.Thuốc kháng sinh thuộc nhóm Phenicol:{

a)

Cloramphenicol, Streptomycin

b)

Cloramphenicol, Gentamycin.

c)

Cloramphenicol, thiamphenicol

d)

Cloramphenicol, clindamycin}

39.

16. Các kháng sinh thuộc nhóm Tetracyclin:{

a)

Tetracyclin, Gentamycin.         

b)

Tetracyclin, doxycyclin

c)

Tetracyclin, thiamphenicol

d)

Tetracyclin, clindamycin}

40.

17.Bội nhiễm là hiện tượng:{

a)

Nhiễm khuẩn sau khi dùng kháng sinh

b)

Nhiễm khuẩn trước hoặc sau khi dùng kháng sinh

c)

Nhiễm khuẩn trước khi dùng kháng sinh

d)

Nhiễm khuẩn trong hoặc sau khi dùng kháng sinh}

41.

18.Dùng lincosamid lâu ngày gây:{

a)

Viêm ruột kết màng giả.

b)

Viêm khớp

c)

Viêm xoang

d)

Viêm dạ dày.}

42.

19.Dùng tetracyclin lâu ngày gây:{

a)

Bội nhiễm ruột

b)

Bội nhiễm da

c)

Bội nhiễm ruột

d)

Bội nhiễm nấm âm đạo}

43.

20. Chỉ tìm vi khuẩn gây bệnh trong trường hợp:{

a)

Nhiễm khuẩn máu, viêm màng não, nhiễm khuẩn mắc phải ở bệnh viện; nhiễm khuẩn không có sốt hoặc sốt nhẹ.

b)

Nhiễm khuẩn mắc phải ở bệnh viện; nhiễm khuẩn không có sốt hoặc sốt nhẹ

c)

Nhiễm khuẩn mắc phải ở bệnh viện.

d)

Nhiễm khuẩn không có sốt hoặc sốt nhẹ

44.

21.Lựa chọn kháng sinh phù hợp với vi khuẩn gây bệnh tốt nhất cần:{

a)

Thử máu

b)

Cấy tìm vi khuẩn.

c)

Làm kháng sinh đổ.

d)

Thử phản ứng}

45.

22.Vi khuẩn có thể kháng penicillin là do:{

a)

Tăng tiết acid dịch vị

b)

Giảm nhu động ruột.

c)

Làm thay đổi tính chất của thuốc.

d)

Vi khuẩn tạo ra các beta-lactammase (Peniallinase)}

46.

23.Penicillin G không có dạng uống vì:{

a)

Bị tuyến nước bọt phá huỷ.

b)

Không hấp thu được.

c)

Bị acid dịch vị phá huỷ.

d)

Gây loét đường tiêu hóa}

47.

24. Penicillin G  được phân bố rộng rãi vào:{

a)

Tuyến ngoại tiết

b)

Các mô và dich cơ thể

c)

Xương và răng.

d)

Đường tiêu hóa}

48.

25 Một trong những chỉ định của Penicillin G :{

a)

Viêm xương tuỷ mãn tính

b)

Viêm xương tuỷ cấp, mãn       

c)

 Viêm tuỷ cấp, mãn.

d)

Viêm xương cấp, mô mềm }

49.

26.Dùng kết hợp Penicillin G với kháng sinh kìm khuẩn như: tetrecyclin, erythromycin sẽ:{

a)

Tăng tác dụng của penicillin do làm chậm tốc độ phát triển vi khuẩn.

b)

Chậm tốc độ phát triển vi khuẩn

c)

Giảm tác dụng của penicillin do làm chậm tốc độ phát triển vi khuẩn.

d)

Gây loét đường tiêu hóa}

50.

27.Methicilin là penicilin bán tổng hợp có phổ kháng khuẩn và thời gian tác dụng tương tự penicilin G nhưng:{

a)

Cường độ tác dụng yếu hơn

b)

Liều lượng thấp hơn.

c)

Thời gian tác dụng yếu hơn

d)

Phổ tác dụng cao hơn}

51.

28. Kháng sinh nào sau đây là penicilin bán tổng hợp:{

a)

Penicillin G.

b)

Phenoxy metyl penicillin.

c)

Amocilin.

d)

Ampicilin, amoxicillin}

52.

29.Các aminopenicillin bền vững với acid dịch vị nên có thể dùng:{

a)

Qua đường tiêu hóa

b)

Qua đường tiêu hóa

c)

Qua đường hô hấp.

d)

Qua đường ngậm }

53.

30.So với ampicillin  thì Amoxicilin hấp thu qua đường tiêu hóa :{

a)

Chậm hơn

b)

Không hoàn toàn

c)

Nhanh và hoàn toàn hơn .

d)

Ít hơn}

54.

31.Cephalosporin thế hệ 1 gồm các thuốc:{

a)

Cephalexin, cephadroxil, Cefuroxim.

b)

Cephalexin, ,amocilin

c)

Cephalexin, cephadroxil, cephazolin

d)

Ampicilin, amoxicillin}

55.

32.Một trong những chỉ định của Cephalosporin thế hệ 1:{

a)

Nhiễm khuẩn tiết niệu, mô mềm

b)

Nhiễm khuẩn tiết niệu, sinh dục

c)

Nhiễm khuẩn đường sinh dục

d)

Nhiễm khuẩn niêm mạc}

56.

33.Khi dùng đồng thời Cephalosporin thế hệ 1 với các thuốc aminosid, furosemid sẽ:{

a)

Tăng hiệu quả điều trị

b)

Tăng tác dụng trên thận       

c)

Tăng độc tính trên thận.

d)

Tăng hấp thu}

57.

34.Cephalosporin thế hệ 2 gồm các thuốc:{

a)

Cephalexin, cephadroxil, Cefuroxim. 

b)

Cefaclor, cefamandrol, cefoxitin, cefuroxim

c)

Cephalexin, cephadroxil, cephazolin.

d)

Ampicilin, amoxicillin}

58.

1. Thuốc chữa ho có tác dụng:{

a)

Ức chế trung tâm ho, phong bế các dây thần kinh cảm thụ, làm nâng cao ngưỡng kích thích của trung tâm ho, do vậy làm giảm ho.

b)

Ức chế trung tâm ho ở hành não, phong bế các dây thần kinh cảm thụ, làm nâng cao ngưỡng kích thích của trung tâm ho, do vậy làm tăng các cơn ho

c)

Ức chế trung tâm ho ở hành não, phong bế các dây thần kinh cảm thụ, làm nângcaongưỡng kích thích của trung tâm ho, do vậy làm giảm ho

d)

Ức chế trung tâm ho ở hành não, phong bế các dây thần kinh, làm nâng cao ngưỡng kích thích của trung tâm ho, do vậy làm giảm ho}

59.

2. Thuốc long đờm là thuốc có tác dụng:{

a)

Kích thích tế bào nhày ở đường hô hấp tăng bài tiết chất nhày hoặc cắt đứt cầu nối disulfit (-S-S-) của các sợi mucopolysaccharid của đờm

b)

Kích thích tế bào ở đường hô hấp tăng bài tiết chất nhày hoặc cắt đứt cầu nối disulfit (-S-S-) của các sợi mucopolysaccharid của đờm

c)

Kích thích tế bào nhày ở đường hô hấp làm giảm bài tiết chất nhày hoặc cắt đứt cầu nối disulfit (-S-S-) của các sợi mucopolysaccharid của đờm

d)

Kích thích tế bào nhày ở đường hô hấp tăng bài tiết chất nhày hoặc cất đứt cầu nối disulfit (-S-S-) của các sợi mucopoly của đờm}

60.

3. Chỉ định của thuốc Acetylcystein:{

a)

~ Ho khan, ho do cảm cúm

b)

Ho có đờm

c)

Ho có đờm, giải độc khi quá liều paracetamol.

d)

Ho do hen suyễn}

61.

4. Chỉ định của thuốc Codein photphat:{

a)

Ho khan

b)

Ho có đờm

c)

Ho khan, các cơn đau nhẹ và vừa.

d)

Ho do hen suyễn}

62.

5.  Tác dụng các thuốc chữa hen là:{

a)

Chống viêm và giãn phế quản, mở rộng đường dẫn khí làm dễ thở.

b)

Làm long đờm, giảm ho

c)

Ho có đờm, tiêu đờm

d)

Ho do hen suyễn, làm tiêu đờm nhầy}

63.

6. Chống chỉ định của thuốc Codein Photphat:{

a)

Trẻ em dưới 1 tuổi, người suy gan, suy thận, hen phế quản, phụ nữ có thai

b)

Trẻ em dưới 2 tuổi, người suy gan, suy thận, hen phế quản, phụ nữ có thai         

c)

Trẻ em dưới 1 tuổi, người suy gan, phụ nữ có thai

d)

Trẻ em dưới 1 tuổi, suy thận, phụ nữ có thai

64.

7. Chống chỉ định của thuốc Terpin:{

a)

Trẻ em dưới 30 tháng tuổi. Người suy hô hấp, suy thận

b)

Trẻ em dưới 20 tháng tuổi. Người suy hô hấp, suy thận

c)

Trẻ em dưới 20 tháng tuổi. Suy thận

d)

Trẻ em dưới 30 tháng tuổi. Người suy hô hấp

65.

8. Chỉ định của thuốc Bromhexin:{

a)

Viêm phế quản mạn, hen phế quản, viêm phế quản dạng hen.

b)

Hen phế quản, viêm phế quản dạng hen.

c)

Viêm phế quản dạng hen.

d)

Viêm phế quản mạn}

66.

9. Chỉ định của Salbutamol:{

a)

Cơn hen phế quản, bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

b)

Cơn ho có đờm        

c)

Cơn hen phế quản

d)

Bệnh viêm phổi}

67.

10. Chống chỉ định của Theophylin:{

a)

Bệnh loét dạ dày - tá tràng đang tiến triển, tình trạng co giật hay động kinh không kiểm soát được

b)

Tình trạng co giật hay động kinh không kiểm soát được

c)

Bệnh loét dạ dày - tá tràng đang tiến triển

d)

Bệnh loét dạ dày,   tình trạng co giật hay động kinh không kiểm soát được }

68.

192. Chỉ định của thuốc Acetylcystein:{

a)

Ho khan, ho do cảm cúm

b)

Ho có đờm

c)

Ho có đờm, giải độc khi quá liều paracetamol.

d)

Ho do hen suyễn}

69.

193. Chỉ định của thuốc Codein photphat:{

a)

Ho khan

b)

Ho có đờm

c)

Ho khan, các cơn đau nhẹ và vừa.

d)

Ho do hen suyễn}

70.

194. Thuốc ho long đờm là:{

a)

Làm long đờm, giảm ho

b)

Ho có đờm, tiêu đờm

c)

Kích thích tế bào nhày ở đường hô hấp tăng bài tiết chất nhày.

d)

Ho do hen suyễn, làm tiêu đờm nhầy}

71.

195. Tác dụng các thuốc chữa hen là:{

a)

Chống viêm và giãn phế quản, mở rộng đường dẫn khí làm dễ thở.

b)

Làm long đờm, giảm ho

c)

Ho có đờm, tiêu đờm

d)

Ho do hen suyễn, làm tiêu đờm nhầy

72.

196. Chống chỉ định của thuốc Codein Photphat:{

a)

Trẻ em dưới 1 tuổi, người suy gan, suy thận, hen phế quản, phụ nữ có thai

b)

Trẻ em dưới 2 tuổi, người suy gan, suy thận, hen phế quản, phụ nữ có thai

c)

Trẻ em dưới 1 tuổi, người suy gan, phụ nữ có thai

d)

Trẻ em dưới 1 tuổi, suy thận, phụ nữ có thai

73.

197. Chống chỉ định của thuốc Terpin:{

a)

Trẻ em dưới 30 tháng tuổi. Người suy hô hấp, suy thận

b)

Trẻ em dưới 20 tháng tuổi. Người suy hô hấp, suy thận

c)

Trẻ em dưới 20 tháng tuổi. Suy thận

d)

Trẻ em dưới 30 tháng tuổi. Người suy hô hấp

74.

198. Chỉ định của thuốc Bromhexin:{

a)

Viêm phế quản mạn, hen phế quản, viêm phế quản dạng hen.

b)

Hen phế quản, viêm phế quản dạng hen

c)

Viêm phế quản dạng hen.        

d)

Viêm phế quản mạn}

75.

199. Chỉ định của Salbutamol:{

a)

Cơn hen phế quản, bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

b)

Cơn hen phế quản

c)

Cơn ho có đờm        

d)

Bệnh viêm phổi}

76.

200. Chống chỉ định của Theophylin:{

a)

Bệnh loét dạ dày - tá tràng đang tiến triển, tình trạng co giật hay động kinh không kiểm soát được

b)

Tình trạng co giật hay động kinh không kiểm soát được

c)

Bệnh loét dạ dày - tá tràng đang tiến triển

d)

Bệnh loét dạ dày,   tình trạng co giật hay động kinh không kiểm soát được }

77.

1. Cotrimoxazol gồm 2 thành phần phối hợp của 2 sulfamid là {

a)

sulfasalazine và trimethoprim.

b)

sufamid và trimethoprim.        

c)

Sufaguanadin và trimethroprim

d)

Sulfamethoxazol và trimethoprim.}

78.

2. Tỷ lệ lý tưởng cho hiệp đồng tác dụng của nồng độ thuốc trong máu của Sulfamethoxazol và trimethoprim là

a)

5:1

b)

4:1

c)

 3: 1

d)

2: 1}

79.

3. Biseptol là biệt dược của hoạt chất nào sau đây {

a)

sufamid và trimethoprim.

b)

sulfasalazine và trimethoprim.

c)

Sufaguanadin và trimethroprim

d)

Sulfamethoxazol và trimethoprim.}

80.

4. Một trong những chống chỉ định của cotrimoxazol {

a)

Suy gan, thận nặng và thiếu máu hồng cầu to.

b)

Nhiễm khuẩn tiết niệu – sinh dục

c)

Điều trị các nhiểm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm

d)

Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa}

81.

5.  Một trong các tác dụng không mong muốn thường đo Sulfamethoxazol gây ra:

a)

Suy giảm chức năng gan

b)

Phì đại tuyến tiền liệt

c)

Chảy máu chân răng

d)

Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, viêm miệng, viêm lưỡi....}

82.

6. Phân loại các sulfamid thành mấy nhóm {

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

83.

7. Sulfadiazin thuộc nhóm sufamid nào sau đây {

a)

hấp thu nhanh, thải trừ nhanh

b)

hấp thu rấ ít

c)

thải trừ chậm

d)

thải trừ nhanh}

84.

8. Sulfamethazol thuộc nhóm sulfamid nào sau đây {

a)

hấp thu nhanh, thải trừ nhanh

b)

hấp thu rấ ít

c)

hấp thu rấ ít

d)

thải trừ nhanh}

85.

10. Sufaguanidin thuộc nhóm sulfamid nào sau đây {

a)

hấp thu nhanh, thải trừ nhanh

b)

hấp thu rấ ít

c)

thải trừ chậm

d)

thải trừ nhanh}

86.

1. Nystatin có tác dụng điều trị trên{

a)

Nấm than

b)

Nấm kẽ tay, kẽ chân

c)

lang ben    

d)

Nấm men Candida}

87.

2.  Ketoconazol có chỉ định nào sau đây{

a)

trị các bệnh nấm ngoài da và các bệnh nấm men do Candida

b)

trị các bệnh nấm ngoài da trừ lang ben

c)

trị các bệnh nấm men  trừ Candida

d)

Trị các bệnh nấm men do Candida}

88.

3. Bệnh nhân A, 24 tuổi,  bị bệnh đau dạ dày và đang điều trị bằng Omeprazol. Thời gian gần đây bệnh nhân thấy vùng âm đạo, ngứa ngáy, khó chịu và nhiều khí hư. Đi khám thì bác sĩ chẩn đoạn bệnh nhân A bị nhiễm nấm Canida âm đạo và được bác sĩ chỉ định dùng thuốc điều trị nấm Ketoconazol. Tuy nhiên sau 1 thời gian sử dụng thuốc, bệnh nhân A vẫn không thấy bệnh tiến triển. Theo em, nên lựa chọn thuốc kháng nám nào thay thế Ketoconazol trong trường hợp trên{

a)

Fluconazol

b)

Miconazol

c)

Intraconazol

d)

metroninazol

89.

4. Dựa vào vị trí tác dụng, phân loại thuốc điều trị nấm thành mấy nhóm {

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

90.

5. Nystatin là thuốc điều trị nấm thuộc nhóm nào sau đây {

a)

azol

b)

Griseofluvin

c)

polen

d)

các nhóm khác}

91.

6. Fugizon là biệt dược của hoạt chất nào sao đây? {

a)

Nystatin

b)

Griseofluvin

c)

Ketoconazol}

d)

Amphotericin B

92.

7. Chỉ định của Greiseofluvin: {

a)

Nấm móng, lang ben, nấm tóc

b)

Nấm do Canida, lang ben, hắc lào

c)

Nấm móng, nấm chân, nấm tóc

d)

Nấm chân, nấm tóc, nấm do Canida}

93.

8. Canessen là biệt dược của hoạt chất nào sau đây {

a)

Nystatin

b)

Griseofluvin

c)

Clotrimazol

d)

Ketoconazol

94.

9. Chống chỉ định của Fluocinolon

a)

Giang mai, lao, bệnh do vi nấm và virus, ung thư da, trứng cá đỏ ~ Viêm đau dây thần kinh

b)

Giang mai, lao, bệnh do vi trùng thường, mụn trứng cá, phụ nữ có thai

c)

Giang mai, lao, da, virus ban đỏ, chàm tiếp xúc, vẩy nến

d)

vẩy nến, viêm da tiết bã, lupus}