NEW
Font size
WorksheetsTruyền động bánh răng – Bài tập trắc nghiệm (trích từ worksheet)
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Với bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng, thành phần lực gồm gì?
Lực vòng, lực hướng tâm.
Lực dọc trục, lực hướng tâm, lực vòng.
Mômen xoắn, lực hướng tâm, lực vòng.
Mômen xoắn, lực hướng tâm.
Cho bộ truyền bánh răng lắp như các hình A, B, C, D đi kèm; chọn hình lắp đặt đúng theo quy ước trục X, Y, Z hiển thị trong hình.
Hình A đúng.
Hình B đúng.
Hình C đúng.
Hình D đúng.
Bánh răng trụ răng thẳng được lắp lên trục như hình vẽ. Xác định phân lực theo phương Y tại A, biết Ft=2500 N , Fr=1000 N .
YA=562 N.
YA=652 N.
YA=−652 N.
YA=1630,4 N.
Bánh răng trụ răng thẳng được lắp lên trục như hình vẽ. Xác định phân lực theo phương Y tại B, biết Ft=2500 N , Fr=1000 N .
YB=348 N.
YB=348 N.
YB=652 N.
YB=843 N.
Bánh răng trụ răng thẳng được lắp lên trục như hình vẽ. Xác định phân lực theo phương X tại A, biết Ft=2500 N , Fr=1000 N .
XA=1630,4 N.
XA=652 N.
XA=1036 N.
XA=1300 N.
Bánh răng trụ răng thẳng được lắp lên trục như hình vẽ. Xác định phân lực theo phương X tại B, biết Ft=2500 N , Fr=1000 N .
XB=1391 N.
XB=780 N.
XB=869,5 N.
XB=1360 N.
Bánh răng trụ răng nghiêng được lắp lên trục như hình vẽ. Xác định phân lực theo phương Y tại A, biết Ft=4000 N , Fr=2000 N , Fα=1500 N .
YA=1034 N.
YA=1043,4 N.
YA=1400 N.
YA=1230 N.
Bánh răng trụ răng nghiêng được lắp lên trục như hình vẽ. Xác định phân lực theo phương Y tại B, biết Ft=4000 N , Fr=2000 N , Fα=1500 N .
YB=597 N.
YB=956,5 N.
YB=759 N.
YB=456 N.
Bánh răng trụ răng nghiêng được lắp lên trục như hình vẽ. Xác định phân lực theo phương X tại A, biết Ft=4000 N , Fr=2000 N , Fα=1500 N .
XA=2608,7 N .
XA=2906 N .
XA=2960 N .
XA=2069 N .
Bánh răng trụ răng thẳng được lắp lên trục như hình vẽ. Biết Ft=3000 N , Fr=1000 N , Fd=1500 N . Tính phân lực tại A theo phương Z.
ZA=2750 N.
ZA=−1500 N.
ZA=2500 N.
ZA=5500 N.
Bánh răng trụ răng thẳng được lắp lên trục như hình vẽ. Biết Ft=3000 N , Fr=1000 N , Fα=1500 N . Tính phân lực tại B theo phương Z.
ZB=2750 N.
ZB=−250 N.
ZB=2500 N.
ZB=5500 N.
Trong bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng, số răng tối thiểu là bao nhiêu theo tiêu chuẩn?
17 răng đối với bánh răng tiêu chuẩn.
17 răng đối với bánh răng phi tiêu chuẩn.
29 răng đối với bánh răng tiêu chuẩn.
Số răng do người thiết kế tự chọn.
Cho bộ truyền bánh răng như hình vẽ 1; hãy cho biết đây là loại bộ truyền nào.
Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng.
Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng.
Bộ truyền bánh răng chữ V.
Cho bộ truyền bánh răng như hình vẽ 2; hãy cho biết đây là loại bộ truyền nào.
Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng.
Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng.
Bộ truyền bánh răng chữ V.
Bộ truyền bánh răng côn.
Cho bộ truyền bánh răng như hình vẽ 3; hãy cho biết đây là loại bộ truyền nào.
Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng.
Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng.
Bộ truyền bánh răng chữ V.
Bộ truyền bánh răng côn.
Cho bộ truyền bánh răng như hình vẽ 4; hãy cho biết đây là loại bộ truyền nào.
Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng.
Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng.
Bộ truyền bánh răng chữ V.
Bộ truyền bánh răng côn.
Cho bộ truyền bánh răng như hình vẽ 5; hãy cho biết đây là loại bộ truyền nào.
Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng.
Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng.
Bộ truyền bánh răng chữ V.
Bộ truyền bánh răng côn.
Cho bộ truyền bánh răng như hình vẽ 6; hãy cho biết đây là loại bộ truyền nào.
Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng.
Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng.
Bộ truyền bánh răng côn.
Bộ truyền bánh răng chữ V.
Cho bộ truyền bánh răng như hình vẽ dưới đây, hãy cho biết đây là:
Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
Bộ truyền bánh răng chữ V
Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng
Cho bộ truyền bánh răng như hình vẽ dưới đây, hãy cho biết đây là:
Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
Bộ truyền bánh răng côn răng nghiêng
Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng
Cho bộ truyền bánh răng như hình vẽ dưới đây, hãy cho biết đây là:
Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
Bộ truyền bánh răng chữ V
Bộ truyền bánh răng cong
Cho hình ảnh nhẵn mài của bộ truyền bánh răng dưới đây, hãy cho biết nguyên nhân:
Do tác dụng lâu dài của ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ hoặc do quá tải
Do tác dụng của ứng suất tiếp xúc thay đổi theo chu kỳ, chủ yếu ở bộ truyền bôi trơn tốt
Do bộ truyền bôi trơn không tốt như ở bộ truyền hở hoặc bộ truyền kín có hạt mài mòn rơi vào
Do các bánh răng bằng thép có độ rắn thấp, chịu tải nặng, vận tốc thấp
Cho hình ảnh tróc vi mỏi bề mặt răng của bộ truyền bánh răng dưới đây, hãy cho biết nguyên nhân:
Do tác dụng lâu dài của ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ hoặc do quá tải
Do tác dụng của ứng suất tiếp xúc thay đổi theo chu kỳ, chủ yếu ở bộ truyền bôi trơn tốt
Do bộ truyền bôi trơn không tốt như ở bộ truyền hở hoặc bộ truyền kín có hạt mài mòn rơi vào
Do các bánh răng bằng thép có độ rắn thấp, chịu tải nặng, vận tốc thấp
Cho hình ảnh mòn bề mặt răng của bộ truyền bánh răng dưới đây, hãy cho biết nguyên nhân:
Do tác dụng lâu dài của ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ hoặc do quá tải
Do tác dụng của ứng suất tiếp xúc thay đổi theo chu kỳ, chủ yếu ở bộ truyền bôi trơn tốt
Do bộ truyền bôi trơn không tốt như ở bộ truyền hở hoặc bộ truyền kín có hạt mài mòn rơi vào
Do các bánh răng bằng thép có độ rắn thấp, chịu tải nặng, vận tốc thấp
Cho hình ảnh nứt răng của bộ truyền bánh răng dưới đây, hãy cho biết cách khắc phục:
Tính răng theo độ bền mỏi uốn, kiểm nghiệm ứng suất uốn quá tải theo điều kiện bền tĩnh
Tính răng theo độ bền mỏi tiếp xúc, nhiệt luyện, nâng cao độ chính xác chế tạo và độ nhẵn bề mặt răng, tăng góc ăn khớp α bằng dịch chỉnh gốc
Nâng cao độ rắn và độ nhẵn mặt răng, giữ không cho hạt mài mòn rơi vào, giảm vận tốc trượt bằng cách dịch chỉnh, dùng dầu bôi trơn thích hợp
Cần phối hợp cặp vật liệu thích hợp, hiệu quả nhất là dùng dầu chống dính
Cho hình ảnh tróc vi mỏi bề mặt răng của bộ truyền bánh răng dưới đây, hãy cho biết cách khắc phục:
Tính răng theo độ bền mỏi uốn, kiểm nghiệm ứng suất uốn quá tải theo điều kiện bền tĩnh
Tính răng theo độ bền mỏi tiếp xúc, nhiệt luyện, nâng cao độ chính xác chế tạo và độ nhẵn bề mặt răng, tăng góc ăn khớp α bằng dịch chỉnh gốc
Nâng cao độ rắn và độ nhẵn mặt răng, giữ không cho hạt mài mòn rơi vào, giảm vận tốc trượt bằng cách dịch chỉnh, dùng dầu bôi trơn thích hợp
Cần phối hợp cặp vật liệu thích hợp, hiệu quả nhất là dùng dầu chống dính
Cho hình ảnh mòn bề mặt răng của bộ truyền bánh răng dưới đây, hãy cho biết cách khắc phục:
Tính răng theo độ bền mỏi uốn, kiểm nghiệm ứng suất uốn quá tải theo điều kiện bền tĩnh
Tính răng theo độ bền mỏi tiếp xúc, nhiệt luyện, nâng cao độ chính xác chế tạo và độ nhẵn bề mặt răng, tăng góc ăn khớp α bằng dịch chỉnh gốc
Nâng cao độ rắn và độ nhẵn mặt răng, giữ không cho hạt mài mòn rơi vào, giảm vận tốc trượt bằng cách dịch chỉnh, dùng dầu bôi trơn thích hợp
Cần phối hợp cặp vật liệu thích hợp, hiệu quả nhất là dùng dầu chống dính
Lực tác dụng lên răng khi ăn khớp trong bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng bao gồm:
Ft, Fr, Fa
Ft, Fr
Ft, Fa
Ft, Fa, Fr
Lực tác dụng lên răng khi ăn khớp trong bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng bao gồm:
Ft, Fa
Ft, Fr
Ft, Fa, Fr
Fr, Fa
Lực tác dụng lên răng khi ăn khớp trong bộ truyền bánh răng côn răng thẳng bao gồm:
Ft, Fr
Ft, Fa
Fr, Fa
Ft, Fr, Fa
Trong bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng, Fe có đặc điểm:
Ft có phương tiếp tuyến với bán kính quay, có chiều ngược chiều quay đối với bánh chủ động, cùng chiều quay với bánh bị động
Ft có phương hướng theo bán kính, có chiều hướng vào tâm mỗi bánh
Ft có phương tiếp tuyến với bán kính quay, có chiều cùng chiều quay đối với bánh chủ động, ngược chiều quay với bánh bị động
Ft có phương tiếp tuyến với bán kính quay, có chiều ngược chiều quay đối với bánh chủ động, cùng chiều quay với bánh bị động
Trong bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng, lực Fr có đặc điểm:
Fr có phương hướng theo bán kính, có chiều hướng vào tâm mỗi bánh
Fr có phương song song với trục, có chiều hướng vào bề mặt làm việc của răng
Fr có phương tiếp tuyến với bán kính quay, có chiều cùng chiều quay đối với bánh chủ động, ngược chiều quay với bánh bị động
Fr có phương tiếp tuyến với bán kính quay, có chiều ngược chiều quay đối với bánh chủ động, cùng chiều quay với bánh bị động
Trong bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng, thành phần Ft có đặc điểm:
Ft có phương hướng theo bán kính, có chiều hướng vào tâm mỗi bánh
Ft có phương song song với trục, có chiều hướng vào bề mặt làm việc của răng
Ft có phương tiếp tuyến với bán kính quay, có chiều cùng chiều quay đối với bánh chủ động, ngược chiều quay với bánh bị động
Ft có phương tiếp tuyến với bán kính quay, có chiều ngược chiều quay đối với bánh chủ động, cùng chiều quay với bánh bị động
Khi cắt bánh răng dịch chỉnh dương:
Đường trung bình cắt đường chia
Đường trung bình trùng với đường chia
Đường trung bình không cắt đường chia
Đường trung bình trùng với đường tâm (// trục hoành) của bánh răng
Khi cắt bánh răng dịch chỉnh âm:
Đường trung bình cắt đường chia
Đường trung bình trùng với đường chia
Đường trung bình không cắt đường chia
Đường trung bình trùng với đường tâm (// trục hoành) của bánh răng
Trong bộ truyền bánh răng dịch chỉnh dương:
Làm tăng chiều dày chân răng và góc ăn khớp
Làm giảm chiều dày chân răng và góc ăn khớp
Làm tăng chiều dày chân răng và giảm góc ăn khớp
Làm giảm chiều dày chân răng và tăng góc ăn khớp
Trong bộ truyền bánh răng dịch chỉnh âm:
Làm tăng chiều dày chân răng và góc ăn khớp
Làm giảm chiều dày chân răng và góc ăn khớp
Làm tăng chiều dày chân răng và giảm góc ăn khớp
Làm giảm chiều dày chân răng và tăng góc ăn khớp
Trong bộ truyền bánh răng dịch chỉnh dương chọn dập án đúng:
Làm tăng sức bền uốn, giảm sức bền tiếp xúc
Làm giảm sức bền uốn và sức bền tiếp xúc
Làm tăng sức bền uốn và sức bền tiếp xúc
Giữ nguyên sức bền uốn và sức bền tiếp xúc
Trong bộ truyền bánh răng dịch chỉnh âm chọn dập án đúng:
Làm tăng sức bền uốn, giảm sức bền tiếp xúc
Làm giảm sức bền uốn và sức bền tiếp xúc
Làm tăng sức bền uốn và sức bền tiếp xúc
Giữ nguyên sức bền uốn và sức bền tiếp xúc
Dập án đúng trong bộ truyền bánh răng dịch chỉnh dương:
Không làm nhọn răng và không làm giảm hệ số trùng khớp
Làm nhọn răng và không làm giảm hệ số trùng khớp
Không làm nhọn răng và làm tăng hệ số trùng khớp
Làm nhọn răng và làm giảm hệ số trùng khớp
Để tránh cắt chân răng, số răng Z1 của bộ truyền bánh răng không dịch chỉnh phải lớn hơn số tối thiểu:
Zmin = 12
Zmin = 24 ± 26
Zmin = 29
Zmin = 17
Để tránh cắt chân răng, số răng Z1 của bộ truyền bánh răng làm việc với tốc độ cao (n1 > 1000 vòng/phút) nên lấy:
Zmin = 12
Zmin = 24 ± 26
Zmin = 29
Zmin = 17
Ưu điểm của bộ truyền bánh răng răng nghiêng so với bánh răng thẳng:
Hệ số trùng khớp nhỏ
Hệ số trùng khớp lớn
Tải tại lục tiếp xúc lớn
Kích thước lớn hơn trong cùng điều kiện làm việc
Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 4000 Nmm, dw1 = 80 mm, góc ăn khớp αw = 20°. Tính giá trị lực Ft1:
100 N
145,6 N
200 N
50 N
Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 4000 Nmm, dw1 = 80 mm, góc ăn khớp αw = 20°. Tính giá trị lực pháp tuyến toàn phần Fn1:
36,4 N
- 36,4 N
106,4 N
50 N
Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 4000 Nmm, dw1 = 80 mm, dw2 = 160 mm, góc ăn khớp αw = 20°. Tính giá trị lực pháp tuyến toàn phần Fn2 trên trục 2:
36,4 N
- 36,4 N
106,4 N
- 106,4 N
Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 4000 Nmm, dw1 = 80 mm, dw2 = 160 mm, góc ăn khớp αw = 20°. Tính giá trị mô men xoắn T2:
- 4000 N.mm
4000 N.mm
12000 N.mm
- 8000 N.mm
Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 8 KN.mm, dw1 = 80 mm, dw2 = 240 mm, βw = 30°, αaw = 20°. Tính giá trị lực Ft1.
120 N
200 N
66,7 N
400 N
Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 8 KN.mm, dw1 = 80 mm, dw2 = 240 mm, βw = 30°, αaw = 20°. Tính giá trị lực Ft2 trên bánh 2.
120 N
200 N
- 200 N
- 66,7 N
Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 8 KN.mm, dw1 = 80 mm, dw2 = 240 mm, βw = 30°, αaw = 20°. Tính giá trị thành phần lực hướng tâm Fr1.
325,5 N
115,5 N
72,8 N
84,1 N
Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 8 KN.mm, dw1 = 80 mm, dw2 = 240 mm, βw = 30°, αaw = 20°. Tính giá trị thành phần lực Fr2 trên trục 2.
- 84,1 N
115,5 N
325,5 N
72,8 N
Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 4000 Nmm, dw1 = 80 mm, góc ăn khớp αw = 20°. Tính giá trị lực thành phần Ft2.
100 N
145,6 N
200 N
- 100 N
Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 8 KN.mm, dw1 = 80 mm, dw2 = 240 mm, βw = 30°, αaw = 20°. Tính giá trị lực dọc trục Fa1.
63,0 N
115,5 N
72,8 N
325,5 N
Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 8 KN.mm, dw1 = 80 mm, dw2 = 240 mm, βw = 30°, αaw = 20°. Tính giá trị lực trọc trục trên trục hai Fa2
63,0 N
-115,5 N
72,8 N
-325,5 N
Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 8 KN.mm, dw1 = 80 mm, dw2 = 240 mm, βw = 30°, αaw = 20°. Tính giá trị lực trục trên trục hai Fa2.
72,8 N
115,5 N
245,8 N
325,5 N
Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1=8 KN.mm , dw1=80 mm , dw2=240 mm , βw=30∘ , αw=20∘ . Chọn giá trị lực pháp tuyến trên trục hai Fn2 .
72,8 N
-115,5 N
-245,8 N
325,5 N
Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1=8 KN.mm , dw1=80 mm , dw2=240 mm , βw=30∘ , αw=20∘ . Chọn giá trị mô men xoắn trên trục hai T2 .
24 KN.mm
115,5 KN.mm
245,8 KN.mm
325,5 KN.mm
Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1=4000 Nmm , dw1=80 mm , góc ăn khớp αw=20∘ . Chọn giá trị thành phần lực hướng tâm trên trục một Fr1 .
36,4 N
274,7 N
106,4 N
100 N
Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1=4000 Nmm , dw1=80 mm , góc ăn khớp αw=20∘ . Chọn giá trị lực hướng tâm trên trục hai Fr2 .
36,4 N
274,7 N
106,4 N
-36,4 N
Với bánh răng như hình vẽ 1, hãy chọn đáp án đúng về dạng hư hỏng quan sát được.
Gãy răng
Tróc vì mỏi bề mặt răng
Mòn răng
Dính răng
Với bánh răng như hình vẽ 2, hãy chọn đáp án đúng về dạng hư hỏng quan sát được.
Gãy răng
Tróc vì mỏi bề mặt răng
Mòn răng
Dính răng
Với bánh răng như hình vẽ 3, hãy chọn đáp án đúng về dạng hư hỏng quan sát được.
Gãy răng
Tróc vì mỏi bề mặt răng
Mòn răng
Dính răng
