wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Truyền động bánh răng – Bài tập trắc nghiệm (trích từ worksheet)

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Với bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng, thành phần lực gồm gì?

a)

Lực vòng, lực hướng tâm.

b)

Lực dọc trục, lực hướng tâm, lực vòng.

c)

Mômen xoắn, lực hướng tâm, lực vòng.

d)

Mômen xoắn, lực hướng tâm.

2.

Cho bộ truyền bánh răng lắp như các hình A, B, C, D đi kèm; chọn hình lắp đặt đúng theo quy ước trục X, Y, Z hiển thị trong hình.

a)

Hình A đúng.

b)

Hình B đúng.

c)

Hình C đúng.

d)

Hình D đúng.

3.

Bánh răng trụ răng thẳng được lắp lên trục như hình vẽ. Xác định phân lực theo phương Y tại A, biết Ft=2500 NF_t = 2500\text{ N} , Fr=1000 NF_r = 1000\text{ N} .

a)

YA=562 N.Y_A = 562\text{ N}.

b)

YA=652 N.Y_A = 652\text{ N}.

c)

YA=652 N.Y_A = -652\text{ N}.

d)

YA=1630,4 N.Y_A = 1630{,}4\text{ N}.

4.

Bánh răng trụ răng thẳng được lắp lên trục như hình vẽ. Xác định phân lực theo phương Y tại B, biết Ft=2500 NF_t = 2500\text{ N} , Fr=1000 NF_r = 1000\text{ N} .

a)

YB=348 N.Y_B = 348\text{ N}.

b)

YB=348 N.Y_B = 348\text{ N}.

c)

YB=652 N.Y_B = 652\text{ N}.

d)

YB=843 N.Y_B = 843\text{ N}.

5.

Bánh răng trụ răng thẳng được lắp lên trục như hình vẽ. Xác định phân lực theo phương X tại A, biết Ft=2500 NF_t = 2500\text{ N} , Fr=1000 NF_r = 1000\text{ N} .

a)

XA=1630,4 N.X_A = 1630{,}4\text{ N}.

b)

XA=652 N.X_A = 652\text{ N}.

c)

XA=1036 N.X_A = 1036\text{ N}.

d)

XA=1300 N.X_A = 1300\text{ N}.

6.

Bánh răng trụ răng thẳng được lắp lên trục như hình vẽ. Xác định phân lực theo phương X tại B, biết Ft=2500 NF_t = 2500\text{ N} , Fr=1000 NF_r = 1000\text{ N} .

a)

XB=1391 N.X_B = 1391\text{ N}.

b)

XB=780 N.X_B = 780\text{ N}.

c)

XB=869,5 N.X_B = 869{,}5\text{ N}.

d)

XB=1360 N.X_B = 1360\text{ N}.

7.

Bánh răng trụ răng nghiêng được lắp lên trục như hình vẽ. Xác định phân lực theo phương Y tại A, biết Ft=4000 NF_t = 4000\text{ N} , Fr=2000 NF_r = 2000\text{ N} , Fα=1500 NF_\alpha = 1500\text{ N} .

a)

YA=1034 N.Y_A = 1034\text{ N}.

b)

YA=1043,4 N.Y_A = 1043{,}4\text{ N}.

c)

YA=1400 N.Y_A = 1400\text{ N}.

d)

YA=1230 N.Y_A = 1230\text{ N}.

8.

Bánh răng trụ răng nghiêng được lắp lên trục như hình vẽ. Xác định phân lực theo phương Y tại B, biết Ft=4000 NF_t = 4000\text{ N} , Fr=2000 NF_r = 2000\text{ N} , Fα=1500 NF_\alpha = 1500\text{ N} .

a)

YB=597 N.Y_B = 597\text{ N}.

b)

YB=956,5 N.Y_B = 956{,}5\text{ N}.

c)

YB=759 N.Y_B = 759\text{ N}.

d)

YB=456 N.Y_B = 456\text{ N}.

9.

Bánh răng trụ răng nghiêng được lắp lên trục như hình vẽ. Xác định phân lực theo phương X tại A, biết Ft=4000 NF_t = 4000\text{ N} , Fr=2000 NF_r = 2000\text{ N} , Fα=1500 NF_\alpha = 1500\text{ N} .

a)

XA=2608,7 NX_A=2608,7\ N .

b)

XA=2906 NX_A=2906\text{ N} .

c)

XA=2960 NX_A=2960\ N .

d)

XA=2069 NX_A=2069\ N .

10.

Bánh răng trụ răng thẳng được lắp lên trục như hình vẽ. Biết Ft=3000 NF_t = 3000\text{ N} , Fr=1000 NF_r = 1000\text{ N} , Fd=1500 NF_d=1500\text{ N} . Tính phân lực tại A theo phương Z.

a)

ZA=2750 N.Z_A=2750\text{ N}.

b)

ZA=1500 N.Z_A=-1500\text{ N}.

c)

ZA=2500 N.Z_A=2500\text{ N}.

d)

ZA=5500 N.Z_A=5500\text{ N}.

11.

Bánh răng trụ răng thẳng được lắp lên trục như hình vẽ. Biết Ft=3000 NF_t = 3000\text{ N} , Fr=1000 NF_r = 1000\text{ N} , Fα=1500 NF_\alpha = 1500\text{ N} . Tính phân lực tại B theo phương Z.

a)

ZB=2750 N.Z_B = 2750\text{ N}.

b)

ZB=250 N.Z_B = -250\text{ N}.

c)

ZB=2500 N.Z_B = 2500\text{ N}.

d)

ZB=5500 N.Z_B = 5500\text{ N}.

12.

Trong bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng, số răng tối thiểu là bao nhiêu theo tiêu chuẩn?

a)

1717 răng đối với bánh răng tiêu chuẩn.

b)

1717 răng đối với bánh răng phi tiêu chuẩn.

c)

2929 răng đối với bánh răng tiêu chuẩn.

d)

Số răng do người thiết kế tự chọn.

13.

Cho bộ truyền bánh răng như hình vẽ 1; hãy cho biết đây là loại bộ truyền nào.

a)

Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng.

b)

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng.

c)

Bộ truyền bánh răng chữ V.

14.

Cho bộ truyền bánh răng như hình vẽ 2; hãy cho biết đây là loại bộ truyền nào.

a)

Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng.

b)

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng.

c)

Bộ truyền bánh răng chữ V.

d)

Bộ truyền bánh răng côn.

15.

Cho bộ truyền bánh răng như hình vẽ 3; hãy cho biết đây là loại bộ truyền nào.

a)

Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng.

b)

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng.

c)

Bộ truyền bánh răng chữ V.

d)

Bộ truyền bánh răng côn.

16.

Cho bộ truyền bánh răng như hình vẽ 4; hãy cho biết đây là loại bộ truyền nào.

a)

Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng.

b)

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng.

c)

Bộ truyền bánh răng chữ V.

d)

Bộ truyền bánh răng côn.

17.

Cho bộ truyền bánh răng như hình vẽ 5; hãy cho biết đây là loại bộ truyền nào.

a)

Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng.

b)

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng.

c)

Bộ truyền bánh răng chữ V.

d)

Bộ truyền bánh răng côn.

18.

Cho bộ truyền bánh răng như hình vẽ 6; hãy cho biết đây là loại bộ truyền nào.

a)

Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng.

b)

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng.

c)

Bộ truyền bánh răng côn.

d)

Bộ truyền bánh răng chữ V.

19.

Cho bộ truyền bánh răng như hình vẽ dưới đây, hãy cho biết đây là:

a)

Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng

b)

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng

c)

Bộ truyền bánh răng chữ V

d)

Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng

20.

Cho bộ truyền bánh răng như hình vẽ dưới đây, hãy cho biết đây là:

a)

Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng

b)

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng

c)

Bộ truyền bánh răng côn răng nghiêng

d)

Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng

21.

Cho bộ truyền bánh răng như hình vẽ dưới đây, hãy cho biết đây là:

a)

Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng

b)

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng

c)

Bộ truyền bánh răng chữ V

d)

Bộ truyền bánh răng cong

22.

Cho hình ảnh nhẵn mài của bộ truyền bánh răng dưới đây, hãy cho biết nguyên nhân:

a)

Do tác dụng lâu dài của ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ hoặc do quá tải

b)

Do tác dụng của ứng suất tiếp xúc thay đổi theo chu kỳ, chủ yếu ở bộ truyền bôi trơn tốt

c)

Do bộ truyền bôi trơn không tốt như ở bộ truyền hở hoặc bộ truyền kín có hạt mài mòn rơi vào

d)

Do các bánh răng bằng thép có độ rắn thấp, chịu tải nặng, vận tốc thấp

23.

Cho hình ảnh tróc vi mỏi bề mặt răng của bộ truyền bánh răng dưới đây, hãy cho biết nguyên nhân:

a)

Do tác dụng lâu dài của ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ hoặc do quá tải

b)

Do tác dụng của ứng suất tiếp xúc thay đổi theo chu kỳ, chủ yếu ở bộ truyền bôi trơn tốt

c)

Do bộ truyền bôi trơn không tốt như ở bộ truyền hở hoặc bộ truyền kín có hạt mài mòn rơi vào

d)

Do các bánh răng bằng thép có độ rắn thấp, chịu tải nặng, vận tốc thấp

24.

Cho hình ảnh mòn bề mặt răng của bộ truyền bánh răng dưới đây, hãy cho biết nguyên nhân:

a)

Do tác dụng lâu dài của ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ hoặc do quá tải

b)

Do tác dụng của ứng suất tiếp xúc thay đổi theo chu kỳ, chủ yếu ở bộ truyền bôi trơn tốt

c)

Do bộ truyền bôi trơn không tốt như ở bộ truyền hở hoặc bộ truyền kín có hạt mài mòn rơi vào

d)

Do các bánh răng bằng thép có độ rắn thấp, chịu tải nặng, vận tốc thấp

25.

Cho hình ảnh nứt răng của bộ truyền bánh răng dưới đây, hãy cho biết cách khắc phục:

a)

Tính răng theo độ bền mỏi uốn, kiểm nghiệm ứng suất uốn quá tải theo điều kiện bền tĩnh

b)

Tính răng theo độ bền mỏi tiếp xúc, nhiệt luyện, nâng cao độ chính xác chế tạo và độ nhẵn bề mặt răng, tăng góc ăn khớp α bằng dịch chỉnh gốc

c)

Nâng cao độ rắn và độ nhẵn mặt răng, giữ không cho hạt mài mòn rơi vào, giảm vận tốc trượt bằng cách dịch chỉnh, dùng dầu bôi trơn thích hợp

d)

Cần phối hợp cặp vật liệu thích hợp, hiệu quả nhất là dùng dầu chống dính

26.

Cho hình ảnh tróc vi mỏi bề mặt răng của bộ truyền bánh răng dưới đây, hãy cho biết cách khắc phục:

a)

Tính răng theo độ bền mỏi uốn, kiểm nghiệm ứng suất uốn quá tải theo điều kiện bền tĩnh

b)

Tính răng theo độ bền mỏi tiếp xúc, nhiệt luyện, nâng cao độ chính xác chế tạo và độ nhẵn bề mặt răng, tăng góc ăn khớp α bằng dịch chỉnh gốc

c)

Nâng cao độ rắn và độ nhẵn mặt răng, giữ không cho hạt mài mòn rơi vào, giảm vận tốc trượt bằng cách dịch chỉnh, dùng dầu bôi trơn thích hợp

d)

Cần phối hợp cặp vật liệu thích hợp, hiệu quả nhất là dùng dầu chống dính

27.

Cho hình ảnh mòn bề mặt răng của bộ truyền bánh răng dưới đây, hãy cho biết cách khắc phục:

a)

Tính răng theo độ bền mỏi uốn, kiểm nghiệm ứng suất uốn quá tải theo điều kiện bền tĩnh

b)

Tính răng theo độ bền mỏi tiếp xúc, nhiệt luyện, nâng cao độ chính xác chế tạo và độ nhẵn bề mặt răng, tăng góc ăn khớp α bằng dịch chỉnh gốc

c)

Nâng cao độ rắn và độ nhẵn mặt răng, giữ không cho hạt mài mòn rơi vào, giảm vận tốc trượt bằng cách dịch chỉnh, dùng dầu bôi trơn thích hợp

d)

Cần phối hợp cặp vật liệu thích hợp, hiệu quả nhất là dùng dầu chống dính

28.

Lực tác dụng lên răng khi ăn khớp trong bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng bao gồm:

a)

Ft, Fr, Fa

b)

Ft, Fr

c)

Ft, Fa

d)

Ft, Fa, Fr

29.

Lực tác dụng lên răng khi ăn khớp trong bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng bao gồm:

a)

Ft, Fa

b)

Ft, Fr

c)

Ft, Fa, Fr

d)

Fr, Fa

30.

Lực tác dụng lên răng khi ăn khớp trong bộ truyền bánh răng côn răng thẳng bao gồm:

a)

Ft, Fr

b)

Ft, Fa

c)

Fr, Fa

d)

Ft, Fr, Fa

31.

Trong bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng, Fe có đặc điểm:

a)

Ft có phương tiếp tuyến với bán kính quay, có chiều ngược chiều quay đối với bánh chủ động, cùng chiều quay với bánh bị động

b)

Ft có phương hướng theo bán kính, có chiều hướng vào tâm mỗi bánh

c)

Ft có phương tiếp tuyến với bán kính quay, có chiều cùng chiều quay đối với bánh chủ động, ngược chiều quay với bánh bị động

d)

Ft có phương tiếp tuyến với bán kính quay, có chiều ngược chiều quay đối với bánh chủ động, cùng chiều quay với bánh bị động

32.

Trong bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng, lực Fr có đặc điểm:

a)

Fr có phương hướng theo bán kính, có chiều hướng vào tâm mỗi bánh

b)

Fr có phương song song với trục, có chiều hướng vào bề mặt làm việc của răng

c)

Fr có phương tiếp tuyến với bán kính quay, có chiều cùng chiều quay đối với bánh chủ động, ngược chiều quay với bánh bị động

d)

Fr có phương tiếp tuyến với bán kính quay, có chiều ngược chiều quay đối với bánh chủ động, cùng chiều quay với bánh bị động

33.

Trong bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng, thành phần Ft có đặc điểm:

a)

Ft có phương hướng theo bán kính, có chiều hướng vào tâm mỗi bánh

b)

Ft có phương song song với trục, có chiều hướng vào bề mặt làm việc của răng

c)

Ft có phương tiếp tuyến với bán kính quay, có chiều cùng chiều quay đối với bánh chủ động, ngược chiều quay với bánh bị động

d)

Ft có phương tiếp tuyến với bán kính quay, có chiều ngược chiều quay đối với bánh chủ động, cùng chiều quay với bánh bị động

34.
a)

b)

c)

d)

35.
a)

b)

c)

d)

36.

Khi cắt bánh răng dịch chỉnh dương:

a)

Đường trung bình cắt đường chia

b)

Đường trung bình trùng với đường chia

c)

Đường trung bình không cắt đường chia

d)

Đường trung bình trùng với đường tâm (// trục hoành) của bánh răng

37.

Khi cắt bánh răng dịch chỉnh âm:

a)

Đường trung bình cắt đường chia

b)

Đường trung bình trùng với đường chia

c)

Đường trung bình không cắt đường chia

d)

Đường trung bình trùng với đường tâm (// trục hoành) của bánh răng

38.

Trong bộ truyền bánh răng dịch chỉnh dương:

a)

Làm tăng chiều dày chân răng và góc ăn khớp

b)

Làm giảm chiều dày chân răng và góc ăn khớp

c)

Làm tăng chiều dày chân răng và giảm góc ăn khớp

d)

Làm giảm chiều dày chân răng và tăng góc ăn khớp

39.

Trong bộ truyền bánh răng dịch chỉnh âm:

a)

Làm tăng chiều dày chân răng và góc ăn khớp

b)

Làm giảm chiều dày chân răng và góc ăn khớp

c)

Làm tăng chiều dày chân răng và giảm góc ăn khớp

d)

Làm giảm chiều dày chân răng và tăng góc ăn khớp

40.

Trong bộ truyền bánh răng dịch chỉnh dương chọn dập án đúng:

a)

Làm tăng sức bền uốn, giảm sức bền tiếp xúc

b)

Làm giảm sức bền uốn và sức bền tiếp xúc

c)

Làm tăng sức bền uốn và sức bền tiếp xúc

d)

Giữ nguyên sức bền uốn và sức bền tiếp xúc

41.

Trong bộ truyền bánh răng dịch chỉnh âm chọn dập án đúng:

a)

Làm tăng sức bền uốn, giảm sức bền tiếp xúc

b)

Làm giảm sức bền uốn và sức bền tiếp xúc

c)

Làm tăng sức bền uốn và sức bền tiếp xúc

d)

Giữ nguyên sức bền uốn và sức bền tiếp xúc

42.

Dập án đúng trong bộ truyền bánh răng dịch chỉnh dương:

a)

Không làm nhọn răng và không làm giảm hệ số trùng khớp

b)

Làm nhọn răng và không làm giảm hệ số trùng khớp

c)

Không làm nhọn răng và làm tăng hệ số trùng khớp

d)

Làm nhọn răng và làm giảm hệ số trùng khớp

43.

Để tránh cắt chân răng, số răng Z1 của bộ truyền bánh răng không dịch chỉnh phải lớn hơn số tối thiểu:

a)

Zmin = 12

b)

Zmin = 24 ± 26

c)

Zmin = 29

d)

Zmin = 17

44.

Để tránh cắt chân răng, số răng Z1 của bộ truyền bánh răng làm việc với tốc độ cao (n1 > 1000 vòng/phút) nên lấy:

a)

Zmin = 12

b)

Zmin = 24 ± 26

c)

Zmin = 29

d)

Zmin = 17

45.

Ưu điểm của bộ truyền bánh răng răng nghiêng so với bánh răng thẳng:

a)

Hệ số trùng khớp nhỏ

b)

Hệ số trùng khớp lớn

c)

Tải tại lục tiếp xúc lớn

d)

Kích thước lớn hơn trong cùng điều kiện làm việc

46.

Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 4000 Nmm, dw1 = 80 mm, góc ăn khớp αw = 20°. Tính giá trị lực Ft1:

a)

100 N

b)

145,6 N

c)

200 N

d)

50 N

47.

Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 4000 Nmm, dw1 = 80 mm, góc ăn khớp αw = 20°. Tính giá trị lực pháp tuyến toàn phần Fn1:

a)

36,4 N

b)

- 36,4 N

c)

106,4 N

d)

50 N

48.

Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 4000 Nmm, dw1 = 80 mm, dw2 = 160 mm, góc ăn khớp αw = 20°. Tính giá trị lực pháp tuyến toàn phần Fn2 trên trục 2:

a)

36,4 N

b)

- 36,4 N

c)

106,4 N

d)

- 106,4 N

49.

Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 4000 Nmm, dw1 = 80 mm, dw2 = 160 mm, góc ăn khớp αw = 20°. Tính giá trị mô men xoắn T2:

a)

- 4000 N.mm

b)

4000 N.mm

c)

12000 N.mm

d)

- 8000 N.mm

50.

Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 8 KN.mm, dw1 = 80 mm, dw2 = 240 mm, βw = 30°, αaw = 20°. Tính giá trị lực Ft1.

a)

120 N

b)

200 N

c)

66,7 N

d)

400 N

51.

Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 8 KN.mm, dw1 = 80 mm, dw2 = 240 mm, βw = 30°, αaw = 20°. Tính giá trị lực Ft2 trên bánh 2.

a)

120 N

b)

200 N

c)

- 200 N

d)

- 66,7 N

52.

Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 8 KN.mm, dw1 = 80 mm, dw2 = 240 mm, βw = 30°, αaw = 20°. Tính giá trị thành phần lực hướng tâm Fr1.

a)

325,5 N

b)

115,5 N

c)

72,8 N

d)

84,1 N

53.

Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 8 KN.mm, dw1 = 80 mm, dw2 = 240 mm, βw = 30°, αaw = 20°. Tính giá trị thành phần lực Fr2 trên trục 2.

a)

- 84,1 N

b)

115,5 N

c)

325,5 N

d)

72,8 N

54.

Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 4000 Nmm, dw1 = 80 mm, góc ăn khớp αw = 20°. Tính giá trị lực thành phần Ft2.

a)

100 N

b)

145,6 N

c)

200 N

d)

- 100 N

55.

Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 8 KN.mm, dw1 = 80 mm, dw2 = 240 mm, βw = 30°, αaw = 20°. Tính giá trị lực dọc trục Fa1.

a)

63,0 N

b)

115,5 N

c)

72,8 N

d)

325,5 N

56.

Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 8 KN.mm, dw1 = 80 mm, dw2 = 240 mm, βw = 30°, αaw = 20°. Tính giá trị lực trọc trục trên trục hai Fa2

a)

63,0 N

b)

-115,5 N

c)

72,8 N

d)

-325,5 N

57.

Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1 = 8 KN.mm, dw1 = 80 mm, dw2 = 240 mm, βw = 30°, αaw = 20°. Tính giá trị lực trục trên trục hai Fa2.

a)

72,8 N

b)

115,5 N

c)

245,8 N

d)

325,5 N

58.

Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1=8 KN.mmT_1=8\ \text{KN.mm} , dw1=80 mmd_{w1}=80\ \text{mm} , dw2=240 mmd_{w2}=240\ \text{mm} , βw=30\beta_w=30^\circ , αw=20\alpha_w=20^\circ . Chọn giá trị lực pháp tuyến trên trục hai Fn2F_{n2} .

a)

72,8 N

b)

-115,5 N

c)

-245,8 N

d)

325,5 N

59.

Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1=8 KN.mmT_1=8\ \text{KN.mm} , dw1=80 mmd_{w1}=80\ \text{mm} , dw2=240 mmd_{w2}=240\ \text{mm} , βw=30\beta_w=30^\circ , αw=20\alpha_w=20^\circ . Chọn giá trị mô men xoắn trên trục hai T2T_2 .

a)

24 KN.mm24\ \text{KN.mm}

b)

115,5 KN.mm115,5\ \text{KN.mm}

c)

245,8 KN.mm245,8\ \text{KN.mm}

d)

325,5 KN.mm325,5\ \text{KN.mm}

60.

Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1=4000 NmmT_1=4000\ \text{Nmm} , dw1=80 mmd_{w1}=80\ \text{mm} , góc ăn khớp αw=20\alpha_w=20^\circ . Chọn giá trị thành phần lực hướng tâm trên trục một Fr1F_{r1} .

a)

36,4 N

b)

274,7 N

c)

106,4 N

d)

100 N

61.

Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có bánh chủ động 1, bánh bị động 2 như hình vẽ; biết: T1=4000 NmmT_1=4000\ \text{Nmm} , dw1=80 mmd_{w1}=80\ \text{mm} , góc ăn khớp αw=20\alpha_w=20^\circ . Chọn giá trị lực hướng tâm trên trục hai Fr2F_{r2} .

a)

36,4 N

b)

274,7 N

c)

106,4 N

d)

-36,4 N

62.

Với bánh răng như hình vẽ 1, hãy chọn đáp án đúng về dạng hư hỏng quan sát được.

a)

Gãy răng

b)

Tróc vì mỏi bề mặt răng

c)

Mòn răng

d)

Dính răng

63.

Với bánh răng như hình vẽ 2, hãy chọn đáp án đúng về dạng hư hỏng quan sát được.

a)

Gãy răng

b)

Tróc vì mỏi bề mặt răng

c)

Mòn răng

d)

Dính răng

64.

Với bánh răng như hình vẽ 3, hãy chọn đáp án đúng về dạng hư hỏng quan sát được.

a)

Gãy răng

b)

Tróc vì mỏi bề mặt răng

c)

Mòn răng

d)

Dính răng