Font size
WorksheetsLEVEL 2 - Chủ đề 1: Căn bản về công nghệ
Total questions: 58
Worksheet time: 32mins
UNIT 1: GIỚI THIỆU VỀ HỆ ĐIỀU HÀNH
Câu 1: Em hãy cho biết, hệ điều hành (Operating System) trong máy tính là gì?
Hệ điều hành (Operating System) là một bộ máy tính lớn nhất thế giới.
Hệ điều hành (Operating System) là một bộ máy tính nhỏ nhất thế giới.
Hệ điều hành (Operating System) là một chương trình máy tính đặc biệt, giúp máy tính
hoạt động và quản lí các công việc khác nhau.
Hệ điều hành (Operating System) là một trí thông minh nhân tạo do con người tạo ra.
Câu 2: Trong các tùy chọn sau, em hãy chọn Đúng (True) nếu là chức năng chính của hệ điều hành trong máy tính (CHỌN 2)
Quản lí các thiết bị phần cứng
Quản lí tài chính cá nhân
Kiểm soát giao tiếp giữa các thiết bị phần cứng
Kiểm soát an ninh chính trị quốc gia
Câu 3: Trong các tùy chọn sau, em hãy chọn Đúng (True) nếu KHÔNG phải là chức năng
chính của hệ điều hành trong máy tính (CHỌN 2)
Quản lí các tập tin được lưu trữ trên máy tính
Quản lí xe ra vào
Giao tiếp với người dùng
Mở cửa tự động
Câu 4: Với mỗi phát biểu sau đây, em hãy chọn SAI nếu KHÔNG PHẢI là chức năng kiểm soát giao tiếp giữa các thiết bị phần cứng của hệ điều hành
Khi em di chuyển chuột máy tính thì hệ điều hành nhận tín hiệu thông qua Driver chuột. Sau đó, hệ điều hành xử lí tín hiệu nhận được và hiển thị vị trí con trỏ chuột trên màn hình.
Hệ điều hành cung cấp giao diện người dùng trực quan, thân thiện để tương tác với hệ thống máy tính.
Khi nhấn phím trên bàn phím thì hệ điều hành nhận tín hiệu thông qua Driver bàn phím. Sau đó, hệ điều hành xử lí tín hiệu nhận được và hiển thị kí tự tương ứng trên màn hình.
Khi bật Webcam và ghi nhận các hình ảnh thì hệ điều hành nhận tín hiệu thông qua Driver Webcam. Sau đó, hệ điều hành xử lí tín hiệu nhận được và hiển thị các hình ảnh tương ứng trên màn hình.
Câu 5: Với mỗi phát biểu sau đây, em hãy chọn Sai (False) tương ứng không phải là chức năng của hệ điều hành:
Hệ điều hành trong máy tính có chức năng quản lí các thiết bị phần cứng.
Hệ điều hành trong máy tính có chức năng giao tiếp với người dùng.
Hệ điều hành trong máy tính có chức năng quản lí nhà thông minh.
Hệ điều hành trong máy tính có chức năng quản lí các tập tin được lưu trữ trên máy tính.
UNIT 2: TÌM HIỂU VỀ CÁC LOẠI HỆ ĐIỀU HÀNH
Câu 1: Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là hệ điều hành?
Màn hình
Windows 10
Loa
Máy in
Câu 2: Em hãy cho biết, loại hệ điều hành nào cho máy tính để bàn và máy tính xách tay?
Windows
Android
Black Berry
Symbian
Câu 3: Em hãy cho biết, hệ điều hành nào dùng cho điện thoại di động?
Mac OS
Windows
BlackBerry OS
Unix
Câu 4: Em hãy cho biết, hệ điều hành Windows có phiên bản nào sau đây?
Professional
Home
Enterprise
Windows 10
Câu 5: Hệ điều hành (OS) là gì?
Thiết bị vật lí lưu trữ thông tin cho hệ điều hành, phần mềm và phần cứng.
Khu vực làm việc của màn hình máy tính.
Một cái gì đó đi vào máy tính.
Phần mềm hỗ trợ các chức năng cơ bản của máy tính.
UNIT 3: THÔNG TIN ĐẦU VÀO VÀ THÔNG TIN ĐẦU RA
Câu 1: Em hãy cho biết, thông tin đầu vào (Input) là gì?
Là thông tin được đưa vào máy tính
Là thông tin được đưa ra ngoài máy tính
Là thông tin được lưu trữ trong máy tính
Là thông tin được máy tính xử lí
Câu 2: Với mỗi phát biểu sau, em hãy chọn Sai (False) nếu KHÔNG phải LÀ CHỨC NĂNG CỦA BỘ NHỚ.
Đưa thông tin dữ liệu vào máy tính
Giúp các chương trình trong máy tính hoạt động
Giúp máy tính tạo và sử dụng tập tin
Giúp khởi động máy tính
Câu 3: Em hãy cho biết, tên viết tắt của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên?
ROM
RAM
HDD
CPU
Câu 4: Em hãy cho biết, thông tin đầu ra (Output) là gì?
Là thông tin đưa vào máy tính
Là thông tin kết quả được tạo từ máy tính
Là thông tin đang được máy tính xử lí
Là thông tin chưa được xử lí
Câu 5: Em hãy cho biết, tên viết tắt của bộ nhớ chỉ đọc?
RAM
ROM
SSD
USB
UNIT 4: CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN ỨNG DỤNG APP
Câu 1: Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây cho phép người dùng có thể dùng thử ứng dụng (App)?
App Subcriptions
In-App Purchases
App Trials
App Purchases
App Purchases LÀ GÌ?
Mua hàng trong ứng dụng
Mua ứng dụng theo định kì
Mua ứng dụng
Dùng thử ứng dụng
In-App Purchases LÀ GÌ?
Mua hàng trong ứng dụng
Mua ứng dụng theo định kì
Mua ứng dụng
Dùng thử ứng dụng
App Subcriptions LÀ GÌ?
Mua hàng trong ứng dụng
Mua ứng dụng theo định kì
Mua ứng dụng
Dùng thử ứng dụng
Câu 3: Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là thông tin giúp người dùng biết được chất lượng của một ứng dụng?
Thông báo của ứng dụng
Đánh giá của người dùng khác trên cửa hàng ứng dụng
Quảng cáo trên ứng dụng
Chi phí mua ứng dụng
Câu 4: Trong các tùy chọn sau, chọn Sai (False) nếu không phải là vấn đề cần lưu ý để đảm bảo an toàn cho bản thân khi sử dụng ứng dụng,
Bảo mật
Thẩm mĩ
Quyền riêng tư
Cập nhật và hỗ trợ
Câu 5: Với mỗi phát biểu sau, em hãy chọn Đúng (True) với phát biểu giúp bảo vệ thông tin và quyền riêng tư khi sử dụng ứng dụng (CHỌN 2)
Cài đặt và cung cấp thông tin tài khoản, mật khẩu ngân hàng qua một ứng dụng nhận quà trúng thưởng.
Cài đặt các ứng dụng đảm bảo về bảo mật và quyền riêng tư trên cửa hàng ứng dụng.
Kiểm tra về giấy phép, quyền riêng tư và đánh giá của ứng dụng trước khi cài đặt.
Cài đặt các ứng dụng được quảng cáo kiếm tiền trên mạng.
UNIT 5 VÀ 6: THIẾT BỊ NHẬP XUẤT
Câu 1: Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là thiết bị nhập (Input device)?
Màn hình (Monitor)
Bàn di chuột (Touchpad)
Thân máy (Case)
Máy in (Printer)
Câu 2: Em hãy cho biết, thiết bị nào sau đây KHÔNG có chức năng nhập dữ liệu?
Bàn phím (Keyboard)
Micro (Microphone)
Chuột (Mouse)
Máy in (Printer)
Câu 3: Em hãy cho biết, thiết bị nhập có chức năng gì?
Nhập dữ liệu
Truyền dữ liệu
Gửi dữ liệu
Cả 3 chức năng trên
Câu 4: Em hãy cho biết, thiết bị nhập nào có các phím kí tự và phím số?
Bàn di chuột (Touchpad)
Chuột (Mouse)
Bàn phím (Keyboard)
Thiết bị ghi hình (Camera)
Câu 5: Em hãy cho biết, thiết bị nhập nào dùng để ghi lại âm thanh và chuyển đổi thành định dạng kĩ thuật số?
Micro (Microphone)
Máy ghi hình (Camera)
Chuột (Mouse)
Bàn phím (Keyboard)
Câu 6: Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là thuật ngữ chỉ kết quả mà máy tính tạo ra, chẳng hạn như thông tin, âm thanh và hình ảnh?
Đầu ra (Output)
Bộ nhớ (Memory)
Hệ điều hành (OS)
Ổ đĩa cứng (HDD)
Câu 7: Trong các tùy chọn sau, em hãy chọn Đúng (True) nếu là thiết bị xuất (CHỌN 2)
Chuột (Mouse)
Bàn di chuột cảm ứng (Touchpad)
Màn hình (Monitor)
Bàn phím (Keyboard)
Máy in (Printer)
Câu 8: Em hãy cho biết, lựa chọn nào sau đây là một thiết bị đầu vào (Input Device)?
Microphone
Loa (Speakers)
Máy in (Printer)
Máy chiếu (Projector)
Câu 9: Trong các tùy chọn sau, em hãy chọn Đúng (True) nếu là thiết bị đầu ra (Output Device) (CHỌN 3)
Tai nghe (Headphone)
Loa (Speakers)
Máy in (Printer)
Bàn phím (Keyboard)
Bàn di chuột cảm ứng (Touchpad)
Câu 10: Em hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sau đây: "------- có thể được xem là một thiết bị đặc biệt với tính chất của cả thiết bị nhập (Input Device) và thiết bị xuất (Output Device)."
Màn hình cảm ứng
Bàn phím
Máy in
Tai nghe
UNIT 7: MẠNG (NETWORK) LÀ GÌ?
Câu 1: Em hãy cho biết, trong các tùy chọn sau, tùy chọn nào là loại lưu trữ dữ liệu được truy cập từ xa thông qua kết nối Internet?
Đĩa CD
Lưu trữ đám mây
Bộ lưu trữ USB
Ổ cứng ngoài
Câu 2: Em gọi các thiết bị máy tính được kết nối với nhau có thể trao đổi dữ
liệu và chia sẻ tài nguyên là gì?
Mạng máy tính (Computer network)
Bluetooth
Ethernet
Bộ nhớ (Memory)
Câu 3: Em hãy cho biết, mạng kết nối các máy tính trên toàn cầu được gọi là gì?
Computer
RAM
Internet
Social Network
Câu 4: Trong các tùy chọn sau, em hãy chọn Đúng (True) khi nói về ứng dụng của mạng máy tính trong đời sống (CHỌN 2)
Giúp các máy tính có thể hoạt động
Mua sắm trực tuyến
Giao lưu với nhiều người bạn trên mạng xã hội
Tạo ra năng lượng điện
Câu 5: Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây không thể hiện ứng dụng của Mạng trong “Hệ thống an ninh và giám sát”?
Camera kết nối với Mạng để cung cấp hình ảnh, Video tại các cảng hàng không.
Cảm biến hồng ngoại kết nối với Mạng để cung cấp các tín hiệu thu được tại các cổng bảo vệ.
Điện thoại kết nối với Mạng có kết nối Internet để xem Video trên Youtube.
UNIT 8: KẾT NỐI CÁC THIẾT BỊ (CONNECTION)
Câu 1: Em hãy cho biết, có thể dùng loại kết nối nào để kết nối tai nghe không dây với máy tính xách tay?
uSB
HDMI
Intranet
Bluetooth
Câu 2: Với mỗi câu phát biểu về cáp và kết nối không dây, hãy chọn Sai (False).
Có thể dùng cáp USB để cấp dữ liệu và nguồn điện cho một thiết bị.
Có thể dùng kết nối Bluetooth để cấp dữ liệu và nguồn điện cho một thiết bị.
Có thế dùng bộ chia USB Hub để cắm nhiều thiết bị vào cùng một cổng USB duy nhất.
Câu 3: Em hãy cho biết, Bluetooth là gì?
Công nghệ không dây, tầm ngắn dùng để kết nối với một thiết bị.
Một loại công nghệ cần dùng dây cáp để kết nối với một thiết bị.
Một loại công nghệ dùng phần mềm để kết nối với từ 3 thiết bị trở lên.
Một quy trình cài đặt để kết nối hai thiết bị với nhau.
Câu 4: Trong các tùy chọn sau đây, em hãy chọn SAI (FALSE) nếu là những thiết bị có thể được ghép nối không dây với máy tính
Driver
Wireless Mouse
Wireless Printer
Wireless Keyboard
Bluetooth Speakers
Câu 5: Em hãy cho biết, loại giao tiếp nào sau đây cho phép hai thiết bị giao tiếp bằng cách đặt chúng cách nhau trong vòng 2 inch?
Ethernet
WiFi
Bluetooth
NFC (Near Field Communication)
UNIT 9: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ TRÌNH DUYỆT WEB
Câu 1: Em hãy cho biết, em nên làm gì nếu nội dung trang Web chỉ hiển thị một phần?
Tải lại trang web
Hãy thử lại vào một ngày khác
Khởi động lại máy tính
Dừng lại, tạm dừng, nói chuyện với người lớn
Câu 2: Em hãy cho biết, phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng ?
Nút Back giúp em trở lại trang Web vừa xem trước đó
Việc đăng nhập vào tài khoản Email được thực hiện bằng biểu mẫu
Nút Forward giúp em thoát khỏi trang Web đang truy cập
Việc nhấn nút Đăng Nhập (Sign in) để đăng nhập vào tài khoản Google sẽ gửi thông tin tới máy chủ Web
Câu 3: Em hãy cho biết, phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng ?
Tải lại trang Web sẽ giúp chuyển đến một trang Web mới
Nhấn phím F5 hoặc tổ hợp phím Ctrl+R cũng giúp tải lại nội dung trang Web
Khi trang Web tải về hiển thị không đầy đủ nội dung, bị treo, bị chậm thì cần tải lại trang Web
Câu 4: Với từng phát biểu sau, em hãy chọn Đúng (True) nếu là phát biểu về biểu mẫu (CHỌN 2)
Biểu mẫu trên trang Web có tên tiếng Anh được gọi là Webform.
Biểu mẫu giúp em đi đến các nội dung trang Web khi sử dụng trình duyệt.
Thông tin được nhập vào biểu mẫu sẽ tự động được gửi tới máy chủ Web.
Biểu mẫu là công cụ cho phép người dùng nhập thông tin dữ liệu vào và gửi đến máy chủ Web để xử lí.
UNIT 10: ĐÁNH DẤU TRANG (BOOKMARK)
Câu 1: Với mỗi câu phát biểu về trình duyệt Web, hãy chọn Sai (False).
Chức năng tải lại cho phép người dùng truy cập một trang Web mà họ thường xem.
Dấu trang (Bookmark) cho phép người dùng điều hướng lại các trang Web yêu thích của họ.
Tự động điền (Autofill) cho phép trình duyệt tự điền thông tin mà không phải gõ lại.
Câu 2: Nếu muốn lưu trang Web để quay lại sau thì em có thể làm gì?
Đánh dấu trang (Bookmark) cho URL đó
Cố nhớ vào lần đăng nhập tới
Nói cho một người em biết
Nhờ ai đó gợi nhắc cho em
Câu 3: Cách nhanh nhất để quay lại một trang Web sau đó là gì?
Tạo dấu trang
In toàn bộ trang Web
Viết URL trên một tờ giấy
Nói với một người bạn về trang Web em tìm thấy
UNIT 14: TÌM KIẾM THÔNG TIN TRỰC TUYẾN
Câu 1: Muốn tìm kiếm lời bài hát "Cháu lên ba" nhanh và chuẩn xác nhất, em nên nhập từ khóa tìm kiếm là:
“Cháu lên ba”
“Cháu lên ba” + “Karaoke”
“Cháu lên ba” + “Lời bài hát”
Một đoạn trong lời bài hát
Câu 2: Em đang tìm một số thông tin trên mạng, nhưng kết quả trả về không cung cấp thông tin mà em cần. Em nên làm gì?
Dùng từ đồng nghĩa để thay đổi thuật ngữ tìm.
Đóng trình duyệt của em.
Bấm vào liên kết của những kết quả quảng cáo.
Kiểm tra kết nối Internet của em.
Câu 3: Em chạy xong một lượt tìm kiếm trên Web, nhưng không tìm được kết quả mình cần. Em nên thực hiện 2 bước nào để giúp tinh chỉnh phạm vi tìm kiếm? Với mỗi dòng lệnh sau, em hãy chọn ĐÁP ÁN Đúng (True) (CHỌN 2)
Dùng từ đồng nghĩa hoặc các từ thay thế khác
Dùng các bộ lọc.
Nhấp vào một quảng cáo
Thử lại mà không thay đổi gì cả.
Câu 4: Em hãy cho biết, chương trình nào sau đây sử dụng từ khóa để tìm kết quả trong các trang Web trên Internet?
Diễn đàn (Forum)
Phần mềm diệt Virus (Antivirus Software)
Trình chặn cửa sổ bật lên (Pop-up Blocker)
Công cụ tìm kiếm (Search Engine)
Câu 5: Trong từng tùy chọn sau, em hãy chọn Đúng (True) nếu là công cụ tìm kiếm (CHỌN 2)
Safari
Bing
Firefox
UNIT 15: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG SÁNG TẠO NỘI DUNG
Câu 1: Em hãy ghép mỗi thuật ngữ ở cột bên trái với một định nghĩa phù hợp ở cột bên phải.
1 - c; 2 - b; 3- d; 4- a
1 - c ; 2 - d; 3 - b; 4 - a
1 - a; 2 - d; 3 - a ; 4 - b
Câu 2: Em hãy cho biết, trong hình ảnh văn bản được canh lề gì?
Lề trái
Lề phải
Căn đều 2 bên
Chưa canh lề
Câu 3: Em hãy cho biết, nội dung trong hình ảnh sau gồm bao nhiêu đoạn văn (Paragraph)?
1
2
3
4
Câu 4: Em hãy cho biết, phát biểu nào sau đây là SAI?
Danh sách (List) là một bảng liệt kê các mục.
Đề mục (Heading) giúp em có thể xác định những phần khác nhau trong tài liệu.
Trong bài trình chiếu sẽ bao gồm nhiều trang chiếu, tiếng Anh gọi là Slide.
Tiêu đề (Title) là một phần ngắn của văn bản, thường gồm nhiều câu có liên quan với nhau hoàn chỉnh về ngữ nghĩa.
