wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN về HCVG-HCTD-HCPC

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể được đặt ở đâu?

a)

Sau mặt phẳng chiếu.

b)

Giữa người quan sát và mặt phẳng chiếu.

c)

Sau người quan sát.

d)

Dưới mặt phẳng chiếu bằng.

2.

Tên gọi của ba mặt phẳng chiếu cơ bản là:

a)

Đứng, Ngang, Dọc.

b)

Đứng, Bằng, Cạnh.

c)

Trước, Trên, Trái.

d)

Đứng, Bằng, Nghiêng.

3.

Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ:

a)

Trên xuống.

b)

Trái sang.

c)

Từ phía trước

d)

Dưới lên.

4.

Trong bản vẽ kỹ thuật, hình chiếu bằng được đặt ở vị trí nào so với hình chiếu đứng?

a)

Bên phải.

b)

Bên trái.

c)

Ở trên.

d)

Ở dưới.

5.

Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ:

a)

Bên trái sang phải.

b)

Bên phải sang trái.

c)

Trên xuống dưới.

d)

Dưới lên trên.

6.

Mặt phẳng chiếu bằng là mặt phẳng:

a)

Thẳng đứng ở chính diện.

b)

Nằm ngang.

c)

Thẳng đứng ở bên phải.

d)

Nằm nghiêng.

7.

Hình chiếu đứng thể hiện những kích thước nào của vật thể?

a)

Chiều dài và chiều rộng.

b)

Chiều dài và chiều cao.

c)

Chiều ngang và chiều cao.

d)

Chỉ chiều dài.

8.

Hình chiếu bằng thể hiện những kích thước nào của vật thể?

a)

Chiều dài và chiều ngang.

b)

Chiều dài và chiều cao.

c)

Chiều ngang và chiều cao.

d)

Chiều sâu và chiều cao.

9.

Đường bao thấy của vật thể được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét đứt mảnh.

b)

Nét gạch chấm mảnh.

c)

Nét liền đậm.

d)

Nét liền mảnh.

10.

Đường bao khuất, cạnh khuất của vật thể được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm.

b)

Nét đứt mảnh.

c)

Nét gạch chấm mảnh.

d)

Nét lượn sóng.

11.

Hình chiếu cạnh được đặt ở vị trí nào so với hình chiếu đứng?

a)

Bên trái.

b)

Bên phải.

c)

Phía trên.

d)

Phía dưới.

12.

Khi quay các mặt phẳng chiếu về cùng một mặt phẳng (mặt phẳng bản vẽ), mặt phẳng chiếu bằng được quay xuống dưới bao nhiêu độ?

a)

4545^\circ .

b)

9090^\circ .

c)

180180^\circ .

d)

270270^\circ .

13.

Trình tự vẽ hình chiếu vuông góc thường là:

a)

Vẽ hình chiếu bằng → đứng → cạnh.

b)

Vẽ hình chiếu đứng → bằng → cạnh.

c)

Vẽ hình chiếu cạnh → bằng → đứng.

d)

Vẽ tùy ý.

14.

Hình chiếu nào phản ánh rõ nhất hình dạng đặc trưng của vật thể?

a)

Hình chiếu bằng.

b)

Hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu cạnh.

d)

Hình chiếu trục đo.

15.

Phép chiếu dùng để thiết lập các hình chiếu vuông góc là:

a)

Phép chiếu xuyên tâm.

b)

Phép chiếu song song.

c)

Phép chiếu vuông góc.

d)

Phép chiếu phối cảnh.

16.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn ba chiều của vật thể được xây dựng bằng phép chiếu nào?

a)

Phép chiếu xuyên tâm.

b)

Phép chiếu song song.

c)

Phép chiếu vuông góc.

d)

Cả B và C đều đúng.

17.

Trong hình chiếu trục đo, hệ số biến dạng là tỉ số độ dài hình chiếu của một đoạn thẳng:

a)

Trên trục tọa độ với độ dài thực của nó.

b)

Trên trục tọa độ này với trục tọa độ kia.

c)

Với độ dài hình chiếu của nó trên mặt phẳng chiếu.

d)

Của đoạn thẳng đó trên các trục OxO'x , OyO'y , OzO'z .

18.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có các góc giữa các trục tọa độ là:

a)

xOy=90\angle xO'y' = 90^\circ ; yOz=135\angle yO'z' = 135^\circ ; zOx=135\angle zO'x' = 135^\circ .

b)

xOy=120\angle xO'y' = 120^\circ ; yOz=120\angle yO'z' = 120^\circ ; zOx=120\angle zO'x' = 120^\circ .

c)

xOy=90\angle xO'y' = 90^\circ ; yOz=90\angle yO'z' = 90^\circ ; zOx=90\angle zO'x' = 90^\circ .

d)

xOy=135\angle xO'y' = 135^\circ ; yOz=135\angle yO'z' = 135^\circ ; zOx=90\angle zO'x' = 90^\circ .

19.

Hệ số biến dạng trên các trục OxO'x , OyO'y , OzO'z của hình chiếu trục đo vuông góc đều là:

a)

p=q=r=1p = q = r = 1 .

b)

p=r=1p = r = 1 ; q=0.5q = 0.5 .

c)

p=q=1p = q = 1 ; r=0.5r = 0.5 .

d)

p=q=r=0.5p = q = r = 0.5 .

20.

Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân, có 2 góc bằng nhau là bao nhiêu

a)

120120^\circ .

b)

135135^\circ .

c)

9090^\circ .

d)

4545^\circ .

21.

Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo xiên góc cân, p của trục x; q của trục y; r của trục z.

a)

p=q=r=1p = q = r = 1 .

b)

p=r=1p = r = 1 ; q=0.5q = 0.5 .

c)

p=q=1p = q = 1 ; r=0.5r = 0.5 .

d)

p=q=r=0.5p = q = r = 0.5 .

22.

Trục Oz trong hình chiếu trục đo thường được đặt ở vị trí nào?

a)

Nằm ngang

b)

Thẳng đứng

c)

Nghiêng 4545^\circ

d)

Nghiêng 3030^\circ

23.

Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều, hình chiếu của một hình tròn nằm trên các mặt phẳng tọa độ là hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình elip

d)

Hình tam giác

24.

Tên gọi "xiên góc cân" xuất phát từ việc:

a)

Phép chiếu là xiên góc và có hai hệ số biến dạng bằng nhau ( p=rp=r )

b)

Ba góc trục đo bằng nhau

c)

Ba hệ số biến dạng bằng nhau

d)

Phép chiếu vuông góc và các trục cân bằng

25.

Ưu điểm lớn nhất của hình chiếu trục đo so với hình chiếu vuông góc là:

a)

Có tính trực quan, dễ hình dung hình dạng vật thể

b)

Cho biết chính xác kích thước các mặt

c)

Dễ vẽ hơn hình chiếu vuông góc

d)

Không bị biến dạng kích thước

26.

Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân, góc xOz bằng:

a)

9090^\circ

b)

120120^\circ

c)

135135^\circ

d)

150150^\circ

27.

Hệ số biến dạng q=0.5q = 0.5 trong hình chiếu trục đo xiên góc cân áp dụng cho trục nào?

a)

Trục z

b)

Trục x

c)

Trục y

d)

Tất cả các trục

28.

Để vẽ hình chiếu trục đo, người ta thường bắt đầu từ việc:

a)

Vẽ các mặt bên trước

b)

Chọn hệ trục tọa độ và vẽ các trục đo

c)

Vẽ đường bao ngoài của vật thể

d)

Vẽ các chi tiết nhỏ trước

29.

Hình chiếu phối cảnh được xây dựng dựa trên phép chiếu nào?

a)

Phép chiếu song song

b)

Phép chiếu xuyên tâm

c)

Phép chiếu vuông góc

d)

Phép chiếu trục đo

30.

Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi mặt tranh:

a)

Song song với một mặt của vật thể

b)

Không song song với mặt nào của vật thể

c)

Vuông góc với tất cả các mặt của vật thể

d)

Trùng với mặt đáy của vật thể

31.

Trong hình chiếu phối cảnh, "Đường chân trời" tt là giao tuyến giữa:

a)

Mặt phẳng vật thể và mặt tranh

b)

Mặt phẳng tầm mắt và mặt tranh

c)

Mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt

d)

Mặt phẳng vật thể và mặt phẳng chiếu

32.

Điểm tụ là điểm nằm trên:

a)

Mặt phẳng vật thể

b)

Đường chân trời

c)

Trục đối xứng của vật thể

d)

Điểm nhìn của người quan sát

33.

Đặc điểm của các đường thẳng song song trong thực tế nhưng không song song với mặt tranh là:

a)

Chúng vẫn song song với nhau trên bản vẽ

b)

Chúng sẽ hội tụ về một điểm (điểm tụ)

c)

Chúng sẽ vuông góc với đường chân trời

d)

Chúng biến thành các đường cong

34.

Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ thường được ứng dụng để biểu diễn:

a)

Các chi tiết máy nhỏ

b)

Không gian nội thất phòng, hành lang, đường ray

c)

Các vật thể có nhiều mặt nghiêng

d)

Bản vẽ lắp của các thiết bị kỹ thuật

35.

"Mặt phẳng tranh" trong thiết lập hình chiếu phối cảnh là:

a)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

b)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng đặt giữa người quan sát và vật thể

c)

Mặt phẳng đi qua mắt người quan sát

d)

Mặt phẳng chứa đường chân trời

36.

Khoảng cách từ điểm nhìn đến mặt tranh ảnh hưởng đến:

a)

Độ lớn của hình chiếu phối cảnh

b)

Vị trí đường chân trời

c)

Độ cao của vật thể

d)

Số lượng điểm tụ

37.

Điểm nhìn (tâm chiếu) ký hiệu là đại diện cho:

a)

Điểm xa nhất của vật thể

b)

Mắt của người quan sát

c)

Tâm của mặt tranh

d)

Giao điểm của các trục tọa độ

38.

Khi vẽ phối cảnh một điểm tụ, bước đầu tiên thường là:

a)

Vẽ các đường hội tụ

b)

Xác định đường chân trời và điểm tụ

c)

Vẽ hình chiếu đứng của vật thể

d)

Vẽ mặt phẳng vật thể

39.

Hình chiếu phối cảnh giúp người xem có cảm giác gì về vật thể?

a)

Cảm giác về kích thước chính xác tuyệt đối

b)

Cảm giác về khoảng cách xa gần và chiều sâu chân thực

c)

Cảm giác vật thể phẳng như trên mặt tranh

d)

Cảm giác vật thể luôn lớn hơn thực tế

40.

Nếu người quan sát đứng cao hơn vật thể, đường chân trời sẽ:

a)

Nằm dưới vật thể

b)

Nằm trên vật thể

c)

Đi xuyên qua giữa vật thể

d)

Biến mất