wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học và Đa dạng sinh học

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Tảo thuộc giới?

a)

Nấm

b)

Khởi sinh

c)

Nguyên sinh

d)

Thực vật

2.

Các tế bào sơ khai xuất hiện đầu tiên trong môi trường

a)

Đất

b)

Nước

c)

Không khí

d)

Đất, nước, không khí

3.

Nhà sinh thái học người Mỹ R.H Whitaker đã đề nghị một hệ thống phân loại gồm mấy giới

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Vi khuẩn lam thuộc giới

a)

Monera

b)

Protista

c)

Nấm

d)

Thực vật

5.

Giới có đặc điểm là thuộc dạng tế bào Eucaryota

a)

Protista, Monera, nấm, thực vật

b)

Protista, nấm, thực vật, động vật

c)

Protista, Monera, thực vật, động vật

d)

Monera, nấm, thực vật, động vật

6.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

các đại phân tử

b)

tế bào

c)

d)

cơ quan

7.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là

a)

chúng có cấu tạo phức tạp

b)

chúng được cấu tạo bởi nhiều bào quan

c)

có tế bào có các đặc điểm chủ yếu của sự sống

d)

cả A, B, C

8.

Các tiêu chí cơ bản để chia hệ thống 5 giới bao gồm

a)

khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng

b)

loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng

c)

cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể

d)

trình tự các nucleotit, mức độ tổ chức cơ thể

9.

Giới nguyên sinh bao gồm

a)

vi sinh vật, động vật nguyên sinh

b)

vi sinh vật, tảo, nấm, động vật nguyên sinh

c)

tảo, nấm, động vật nguyên sinh

d)

vi sinh vật, động vật nguyên sinh

10.

Vi sinh vật bao gồm các

a)

vi khuẩn, vi rút, vi tảo, vi nấm, động vật nguyên sinh

b)

vi khuẩn, vi sinh vật cổ, vi rút, nấm

c)

vi khuẩn, vi sinh vật cổ, vi nấm, vi tảo, động vật nguyên sinh

11.

Ngành thực vật đa dạng và tiến hoá nhất là ngành

a)

Rêu

b)

Quyết

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

12.

Ngành thực vật có thể giao tử chiếm ưu thế so với thể bào tử là ngành

a)

Rêu

b)

Quyết

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

13.

Đặc điểm của vi khuẩn, xạ khuẩn là

a)

Thuộc nhóm nhân sơ

b)

Sinh sản bằng bào tử

c)

Phagơ có thể xâm nhập vào cơ thể

d)

Hình thành hợp tử từng phần

14.

Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm 1 quần xã; 2 quần thể; 3 cơ thể; 4 hệ sinh thái; 5 tế bào. Các cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là…

a)

5→3→2→1→4

b)

5→3→2→1→4

c)

5→2→3→1→4

d)

5→2→3→4→1

15.

Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì

a)

có khả năng thích nghi với môi trường

b)

thường xuyên trao đổi chất với môi trường

c)

có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống

d)

phát triển và tiến hoá không ngừng

16.

Sự sống được tiếp diễn liên tục là nhờ

a)

khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật

b)

khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi

c)

khả năng tiến hoá thích nghi với môi trường sống

d)

sự truyền thông tin trên ADN từ tế bào này sang tế bào khác, từ thế hệ này sang thế hệ khác

17.

Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần là

a)

giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài

b)

loài - bộ - họ - chi - lớp - ngành - giới

c)

loài - chi - họ - bộ - lớp - ngành - giới

d)

loài - chi - bộ - họ - lớp - ngành - giới

18.

Giới khởi sinh gồm

a)

vi rút và vi khuẩn lam

b)

nấm và vi khuẩn

c)

vi khuẩn và vi khuẩn lam

d)

tảo và vi khuẩn lam

19.

Những giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân thực là

a)

Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật

b)

Giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm, giới động vật

c)

giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm

d)

giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm, giới động vật

20.

Giới động vật gồm những sinh vật

a)

đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

b)

đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

c)

đa bào, nhân thực, dị dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

d)

đa bào, một số tập đoàn đơn bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

21.

Giới thực vật gồm những sinh vật

a)

đa bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng, có khả năng phản ứng chậm

b)

đa bào, nhân thực, phần lớn tự dưỡng, có khả năng phản ứng chậm

c)

đa bào, một số loài đơn bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng, có khả năng phản ứng chậm

d)

đa bào, nhân thực, tự dưỡng, có khả năng phản ứng chậm

22.

Nấm men thuộc giới

a)

khởi sinh

b)

nguyên sinh

c)

nấm

d)

thực vật

23.

Địa y là sinh vật thuộc giới

a)

khởi sinh

b)

nấm

c)

nguyên sinh

d)

thực vật

24.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt ngành động vật có xương sống với động vật không xương sống là

a)

cơ thể đối xứng 2 bên và có bộ xương ngoài

b)

cơ thể đối xứng 2 bên và có bộ xương trong

c)

có bộ xương trong và bộ xương ngoài

d)

có bộ xương trong và cột sống

25.

Nguồn gốc chung của giới động vật là

a)

tảo lục đơn bào nguyên thuỷ

b)

động vật đơn bào nguyên thuỷ

c)

động vật nguyên sinh

d)

động vật nguyên sinh nguyên thuỷ

26.

Sự đa dạng về loài phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ

b)

Nguồn thức ăn

c)

Sự sinh sản của loài

d)

Môi trường sống

27.

Tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?

a)

Số lượng loài trong quần thể

b)

Số lượng cá thể trong quần xã

c)

Số lượng loài

d)

Số lượng cá thể trong một loài

28.

Sự đa dạng loài được thể hiện ở

a)

Số lượng loài

b)

Sự đa dạng các đặc điểm hình thái của từng loài

c)

Sự đa dạng về đặc điểm tập tính của từng loài

d)

Tất cả các ý trên đúng

29.

Môi trường nào có đa dạng sinh học cao nhất ở nước ta?

a)

Đới lạnh

b)

Hoang mạc đới nóng

c)

Nhiệt đới khí hậu nóng ẩm

d)

Cả a và b đúng

30.

Lớp mỡ rất dày ở chim cánh cụt có vai trò gì?

a)

Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

b)

Dự trữ năng lượng chống rét.

c)

Giúp chim dễ nổi khi lặn biển.

d)

Cả A và B đều đúng.

31.

Số loài động vật trên Trái Đất là

a)

1 triệu loài

b)

1,5 triệu loài

c)

2 triệu loài

d)

2,5 triệu loài

32.

Đặc điểm nào sau đây thường gặp ở động vật sống ở môi trường đới lạnh?

a)

Thường hoạt động vào ban đêm.

b)

Lông chuyển sang màu trắng vào mùa đông.

c)

Móng rộng, đệm thịt dày.

d)

Chân cao, dài.

33.

Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩa gì?

a)

Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng.

b)

Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt.

c)

Giúp làm thân kẻ thù.

d)

Tránh mất nước cho cơ thể.

34.

Rắn sa mạc có đặc điểm gì để thích nghi với môi trường hoang mạc đới nóng?

a)

Màu lông nhạt, giống màu cát

b)

Chui rúc vào sâu trong cát

c)

Di chuyển bằng cách quăng thân

d)

Tất cả đặc điểm trên đều đúng

35.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các động vật đới nóng?

a)

Di chuyển bằng cách quăng thân.

b)

Thường hoạt động vào ban ngày trong mùa hè.

c)

Có khả năng di chuyển rất xa.

d)

Chân cao, mỏng và đệm thịt dày.

36.

Đặc điểm của lạc đà thích nghi với môi trường hoang mạc đới nóng là

a)

Bướu mỡ

b)

Có màu lông giống màu cát

c)

Chân cao, mỏng, rộng đệm thịt dày

d)

Tất cả các đặc điểm trên đúng

37.

Theo các nguyên nhân sau, đâu là nguyên nhân chính dẫn đến sự diệt vong của nhiều loài động thực vật hiện nay?

a)

Do các hoạt động của con người

b)

Do các loài thiên tai xảy ra

c)

Do khả năng thích nghi của sinh vật bị suy giảm dần

d)

Do các loài dịch bệnh bất thường

38.

Lợi ích của đa dạng sinh học động vật ở Việt Nam là gì?

a)

Cung cấp thực phẩm, sức khỏe, dược liệu

b)

Cung cấp sản phẩm cho công nghiệp

c)

Có giá trị trong văn hóa

d)

Tất cả các lợi ích trên

39.

Tại sao trên đồng ruộng ở đồng bằng miền Bắc Việt Nam có 7 loài rắn sống chung mà không cạnh tranh nhau?

a)

Vì mỗi loài rắn sống trong một điều kiện nhất định khác nhau

b)

Vì mỗi loài rắn có nguồn sống nhất định khác nhau

c)

Vì mỗi loài rắn có tập tính hoạt động nhất định khác nhau

d)

Cả ba ý trên đều đúng

40.

Động vật ở môi trường nhiệt đới gió mùa có độ đa dạng:

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Rất thấp

41.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

Khối lượng của phân tử

b)

Độ tan trong nước

c)

Số loại đơn phân có trong phân tử

d)

Số lượng đơn phân có trong phân tử

42.

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

a)

Glucozơ

b)

Kitin

c)

Saccarozơ

d)

Fructozơ

43.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

a)

Lactozơ

b)

Mantozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Saccarozơ

44.

Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là?

a)

Xenlulozơ

b)

Glucozơ

c)

Saccarozơ

d)

Fructozơ

45.

Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

a)

Bệnh tiểu đường

b)

Bệnh bướu cổ

c)

Bệnh còi xương

d)

Bệnh gút

46.

Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho một loại sản phẩm là glucozơ?

a)

Lactozơ

b)

Xenlulozơ

c)

Kitin

d)

Saccarozơ

47.

Loại đường có trong thành phần cấu tạo của ADN và ARN là?

a)

Mantozơ

b)

Fructozơ

c)

Hêcxozơ

d)

Pentozơ

48.

Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 cacbon?

a)

Glucozơ

b)

Fructozơ

c)

Galactozơ

d)

Đêôxiribozơ

49.

Saccarozơ là loại đường có trong?

a)

Cây mía

b)

Sữa động vật

c)

Mạch nha

d)

Tinh bột

50.

Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?

a)

Nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

Vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

51.

Cho các nhận định sau: (1) Tinh bột là chất dự trữ trong cây. (2) Glicogen là chất dự trữ trong cơ thể động vật và nấm. (3) Glucozơ là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào. (4) Pentozơ tham gia vào cấu tạo của AND và ARN. (5) Xenlulozơ tham gia cấu tạo màng tế bào. Trong các nhận định trên có mấy nhận định đúng với vai trò của cacbohidrat trong tế bào và cơ thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Lipit không có đặc điểm:

a)

Cấu trúc đa phân

b)

Không tan trong nước

c)

Được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

53.

Cho các ý sau: (1) Dự trữ năng lượng trong tế bào. (2) Tham gia cấu trúc màng sinh chất. (3) Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, diệp lục. (4) Tham gia vào chức năng vận động của tế bào. (5) Xúc tác cho các phản ứng sinh học. Trong các ý trên có mấy ý đúng với vai trò của lipit trong tế bào và cơ thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là?

a)

Phôtpholipit và protein

b)

Glixerol và axit béo

c)

Steroit và axit béo

d)

Axit béo và saccarozơ

55.

Ôstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?

a)

Steroit

b)

Phôtpholipit

c)

Dầu thực vật

d)

Mỡ động vật

56.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lipit?

a)

Dầu chứa nhiều axit béo chưa no còn mỡ chứa nhiều axit béo no

b)

Màng tế bào không tan trong nước vì được cấu tạo bởi phôtpholipit

c)

Steroit tham gia cấu tạo nên các loại enzim tiêu hóa trong cơ thể người

d)

Một phân tử lipit cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi một phân tử đường

57.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa đường và lipit?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

Đường và lipit có thể chuyển hóa cho nhau

58.

Cơ thể chỉ cần các nguyên tố vi lượng với một lượng rất nhỏ là vì:

a)

Phần lớn nguyên tố vi lượng đã có trong các hợp chất tế bào

b)

Chức năng chính của nguyên tố vi lượng là hoạt hóa các enzim

c)

Nguyên tố vi lượng đóng vai trò thứ yếu đối với cơ thể

d)

Nguyên tố vi lượng chỉ cần cho một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định của cơ thể

59.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống của cơ thể

b)

Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng

c)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào

d)

Là những nguyên tố có trong tự nhiên

60.

Trong các vai trò sau, nước có những vai trò nào đối với tế bào? 1) Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất. 2) Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh. 3) Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh. 4) Tham gia cấu tạo và bảo vệ các cấu trúc của tế bào. 5) Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 3, 5

c)

1, 3, 4, 5

d)

2, 3, 4, 5

61.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết hidro

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết photphodieste

62.

Khi bảo quản rau xanh trong tủ lạnh, người ta chỉ để trong ngăn mát mà không để trong ngăn đá. Nguyên nhân là vì:

a)

Trên các lá rau có vi sinh vật nên nếu để trong ngăn đá thì rau sẽ làm hỏng tủ lạnh

b)

Ngăn đá có nhiệt độ thấp nên các chất dinh dưỡng ở trong rau dễ bị phân hủy, làm giảm chất lượng rau

c)

Để trong ngăn đá sẽ làm cho vi sinh vật có trên bề mặt lá rau phát triển mạnh, làm cho rau nhanh hỏng

d)

Ngăn đá có nhiệt độ thấp nên nước trong tế bào đóng băng, làm vỡ tế bào rau

63.

Nhận định nào sau đây không đúng về các nguyên tố chủ yếu của sự sống (C, H, O, N)?

a)

Là các nguyên tố phổ biến trong tự nhiên

b)

Có tính chất lý, hóa phù hợp với các tổ chức sống

c)

Có khả năng liên kết với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên đa dạng các loại phân tử và đại phân tử

d)

Hợp chất của các nguyên tố này luôn hòa tan trong nước

64.

Ngoài chức năng bài tiết chất thải thì hiện tượng ra mồ hôi ở cơ thể người và động vật còn có ý nghĩa:

a)

Giải phóng nhiệt

b)

Giảm trọng lượng của cơ thể

c)

Giải phóng nước

d)

Giải phóng năng lượng ATP

65.

Tính phân cực của nước là do

a)

Dải electron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía ôxi

b)

Dải electron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía hidro

c)

Xu hướng các phân tử nước

d)

Khối lượng phân tử của ôxi lớn hơn khối lượng phân tử của hidro

66.

Cho các ý sau: 1) Nước trong tế bào luôn được đổi mới hằng ngày. 2) Nước tập trung chủ yếu ở chất nguyên sinh trong tế bào. 3) Nước tham gia vào phản ứng thủy phân trong tế bào. 4) Nước liên kết với các phân tử nhờ liên kết hidro. 5) Nước có tính phân cực thể hiện ở vùng ôxi mang điện dương và vùng hidro mang điện âm. Trong các ý nêu, có mấy ý nêu vai trò của nước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không là vì:

a)

Nước cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng

b)

Nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hóa các chất và duy trì sự sống

c)

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động của tế bào

d)

Nước là môi trường của các phản ứng sinh hóa trong tế bào

68.

Trong các yếu tố cấu tạo nên tế bào sau đây, nước phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Chất nguyên sinh

b)

Nhân tế bào

c)

Trong các bào quan

d)

Tế bào chất

69.

Nước đã có đặc điểm nào sau đây?

a)

Các liên kết hidro luôn bị bẻ gãy và tái tạo liên tục

b)

Các liên kết hidro bị bẻ gãy nhưng không được tái tạo

c)

Các liên kết hidro luôn bền vững và tạo nên cấu trúc mang tính thể

d)

Không tồn tại các liên kết hidro

70.

Cho các ý sau: 1) Là liên kết yếu, mang năng lượng nhỏ. 2) Là liên kết mạnh, mang năng lượng lớn. 3) Dễ hình thành nhưng cũng dễ bị phá vỡ. 4) Các phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết hidro. Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của liên kết hidro?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Vai trò quan trọng trong việc ăn rau xanh là gì? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Giúp phòng chống bệnh tim mạch và cao huyết áp

b)

Giúp cơ thể tiêu hoá thức ăn được tốt hơn

c)

Cung cấp vitamin và các nguyên tố vi lượng

d)

Tiết kiệm về mặt kinh tế vì rau xanh có giá rẻ

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của nước trong tế bào?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất

b)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào

c)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động

d)

Nước trong tế bào luôn được đổi mới

73.

Các nhà khoa học tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác thường tìm dấu hiệu có mặt của nước vì lý do nào sau đây?

a)

Nước là thành phần chủ yếu tham gia vào cấu trúc tế bào

b)

Nước là dung môi cho mọi phản ứng sinh hoá trong tế bào

c)

Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng

d)

Nước đảm bảo cho tế bào và cơ thể có nhiệt độ ổn định

74.

Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

a)

Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh

b)

Bọc rau quả trong giấy báo

c)

Sấy khô rau quả

d)

Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường

75.

Đối với sự sống, liên kết hidro có vai trò nào sau đây?

a)

Đảm bảo cho nguyên tử hidro liên kết chặt với các phân tử hữu cơ

b)

Đảm bảo cho nguyên tử hidro liên kết chặt với các phân tử khác

c)

Quy định sự liên kết giữa các phân tử trong cơ thể với nhau

d)

Duy trì liên kết yếu giữa các phân tử phân cực với các phân tử nước

76.

Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn? Chọn phương án đúng trong các tổ hợp sau: 1) có kích thước bé; 2) sống kí sinh và gây bệnh; 3) có thể chỉ có 1 tế bào; 4) chưa có nhân chính thức; 5) sinh sản rất nhanh.

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 3, 4, 5

c)

1, 2, 3, 5

d)

1, 2, 4, 5

77.

Yếu tố để phân chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm là cấu trúc và thành phần hoá học của bộ phận nào?

a)

Thành tế bào

b)

Màng

c)

Vùng tế bào

d)

Vùng nhân

78.

Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ là gì?

a)

Thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy

b)

Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

c)

Màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi

79.

Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ là gì?

a)

Màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhầy, vùng nhân

b)

Vùng nhân, tế bào chất, roi, lông

c)

Vỏ nhầy, thành tế bào, roi, lông

d)

Vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi

80.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ chất nào?

a)

Colesteron

b)

Xenlulozơ

c)

Peptidoglycan

d)

Phospholipit và protein

81.

Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn không có thành phần nào?

a)

Phospholipit

b)

Lipit

c)

Protein

d)

Colesteron

82.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử nào dưới đây?

a)

ADN dạng vòng

b)

mARN dạng vòng

c)

tARN dạng vòng

d)

rARN dạng vòng

83.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu gì?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Vàng

84.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm có màu gì?

a)

Nâu

b)

Đỏ

c)

Xanh

d)

Vàng

85.

Thành tế bào vi khuẩn có vai trò nào sau đây?

a)

Trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

b)

Ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào

c)

Liên lạc với các tế bào lân cận

d)

Có định hình dạng của tế bào

86.

Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là gì?

a)

Ti thể

b)

Ribôxôm

c)

Lạp thể

d)

Trung thể

87.

Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy. Lớp vỏ nhầy này giúp vi khuẩn làm gì?

a)

Dễ di chuyển

b)

Thực hiện trao đổi chất

c)

Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt

d)

Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh

88.

Những thành phần có thể có trong cả tế bào sinh vật nhân chuẩn và tế bào nhân sơ là tổ hợp nào sau đây? Danh mục: 1) các ribôxôm; 2) tổng hợp ATP; 3) màng tế bào; 4) màng nhân; 5) các itron; 6) ADN polymerase; 7) sự quang hợp; 8) ti thể.

a)

1, 2, 3, 6, 7

b)

1, 2, 3, 5, 7, 8

c)

1, 2, 3, 4, 7

d)

1, 3, 5, 6

89.

Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật nhân chuẩn là gì?

a)

Các phân tử axit nucleic

b)

Nucleoprotein

c)

Hệ gen

d)

Các phân tử axit đêôxiribônuclêic

90.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa

a)

các bào quan không có màng bao bọc.

b)

chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào.

c)

chứa bào tương và nhân tế bào.

d)

hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào.

91.

Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là

a)

lạp thể.

b)

ti thể.

c)

bộ máy Gôngi.

d)

ribôxôm.

92.

Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi

a)

các phân tử prôtêin và axitnuclêic.

b)

các phân tử phôpholipit và axitnuclêic.

c)

các phân tử prôtêin và phôpholipit.

d)

các phân tử prôtêin.

93.

Colesteron có ở màng sinh chất của tế bào

a)

vi khuẩn.

b)

nấm.

c)

động vật.

d)

thực vật.

94.

Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào

a)

một cách tùy ý.

b)

một cách có chọn lọc.

c)

chỉ cho các chất vào.

d)

chỉ cho các chất ra.

95.

Các loại màng ở các cấu trúc khác nhau của một tế bào nhân chuẩn khác nhau ở chỗ

a)

phôtpho lipit chỉ có ở một số loại màng.

b)

chỉ có một số màng được cấu tạo từ phân tử lưỡng cực.

c)

mỗi loại màng có những phân tử prôtêin đặc trưng.

d)

chỉ có một số màng có tính bán thấm.

96.

Lục lạp là loại bào quan chỉ có ở tế bào

a)

thực vật.

b)

động vật.

c)

vi khuẩn.

d)

nấm.

97.

Các bào quan có axitnuclêic là

a)

ti thể và không bào.

b)

không bào và lizôxôm.

c)

lạp thể và lizôxôm.

d)

ti thể và lạp thể.

98.

Số lượng lục lạp và ti thể trong tế bào được gia tăng nhờ

a)

tổng hợp mới.

b)

phân chia.

c)

di truyền.

d)

sinh tổng hợp mới và phân chia.

99.

Tế bào thực vật không có trung tử nhưng vẫn tạo thành thoi vô sắc để các nhiễm sắc thể phân li về các cực của tế bào là nhờ

a)

các vi ống.

b)

ti thể.

c)

lạp thể.

d)

mạch dẫn.

100.

Bộ máy Gôngi không có chức năng

a)

gắn thêm đường vào prôtêin.

b)

bao gói các sản phẩm tiết.

c)

tổng hợp lipit.

d)

tạo ra glycolipit.

101.

Loại tế bào cho phép nghiên cứu lizôxôm một cách dễ dàng nhất là

a)

tế bào cơ.

b)

tế bào thần kinh.

c)

tế bào lá của thực vật.

d)

tế bào bạch cầu có khả năng thực bào.

102.

Ở người, loại tế bào có nhiều lizôxôm nhất là

a)

biểu bì.

b)

cơ tim.

c)

hồng cầu.

d)

bạch cầu.

103.

Bộ phận của tế bào thực vật có thành phần chính là xenlulôzơ là

a)

màng sinh chất.

b)

màng nhân.

c)

lục lạp.

d)

thành tế bào.

104.

Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm

a)

nhân, ribôxôm, lizôxôm.

b)

nhân, ti thể, lục lạp.

c)

ribôxôm, ti thể, lục lạp.

d)

lizôxôm, ti thể, perôxixôm.

105.

Trong tế bào, các bào quan có 1 lớp màng bao bọc bao gồm

a)

ti thể, lục lạp.

b)

ribôxôm, lizôxôm.

c)

lizôxôm, perôxixôm.

d)

perôxixôm, ribôxôm.

106.

Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là

a)

lizôxôm.

b)

perôxixôm.

c)

gliôxixôm.

d)

ribôxôm.

107.

Khung xương tế bào được tạo thành từ

a)

các vi ống theo công thức 9+29+2 .

b)

99 bộ ba vi ống xếp thành vòng.

c)

99 bộ hai vi ống xếp thành vòng.

d)

vi ống, vi sợi, sợi trung gian.

108.

Những chất có thể đi qua lớp phôpholipit kép của màng tế bào (màng sinh chất) nhờ sự khuếch tán là

a)

những chất tan trong lipít.

b)

chất có kích thước nhỏ không tích điện và không phân cực.

c)

các đại phân tử prôtêin có kích thước lớn.

d)

A và B.

109.

Các đại phân tử như prôtêin có thể qua màng tế bào bằng cách

a)

xuất bào, ẩm bào hay thực bào.

b)

xuất bào, ẩm bào, thực bào, khuếch tán.

c)

xuất bào, ẩm bào, khuếch tán.

d)

ẩm bào, thực bào, khuếch tán.

110.

Các ion có thể qua màng tế bào bằng cách

a)

có thể khuếch tán qua kênh prôtêin (theo chiều gradien nồng độ).

b)

có thể vận chuyển (chủ động) qua kênh prôtêin ngược chiều gradien nồng độ.

c)

có thể nhờ sự khuếch tán theo hiện tượng vật lý.

d)

A và B.

111.

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng được gọi là

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển tích cực.

c)

vận chuyển qua kênh.

d)

sự thẩm thấu.

112.

Vận chuyển thụ động

a)

cần tiêu tốn năng lượng.

b)

không cần tiêu tốn năng lượng.

c)

cần có các kênh prôtêin.

d)

cần các bơm đặc biệt trên màng.

113.

Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển thụ động.

c)

ẩm bào.

d)

thực bào.

114.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Xuất nhập bào

d)

Khuếch tán trực tiếp

115.

Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào

a)

Đặc điểm của chất tan

b)

Sự chênh lệch nồng độ của các chất tan giữa trong và ngoài màng tế bào

c)

Đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng

d)

Nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào

116.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

Ưu trương

b)

Đẳng trương

c)

Nhược trương

d)

Bão hoà

117.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

Ưu trương

b)

Đẳng trương

c)

Nhược trương

d)

Bão hoà

118.

Cho các nhận định sau về cấu trúc bậc của protein: (1) Cấu trúc bậc 1 là chuỗi polipeptit. (2) Cấu trúc bậc 2 là chuỗi polipeptit ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp. (3) Cấu trúc không gian bậc 3 là chuỗi polipeptit ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn. (4) Cấu trúc không gian bậc 4 gồm hai hay nhiều chuỗi polipeptit kết hợp với nhau. (5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, protein không thực hiện được chức năng sinh học. Có mấy nhận định đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

119.

Cho các nhận định sau về protein, nhận định nào đúng?

a)

Protein được tạo từ các loại nguyên tố hoá học: C, H, O

b)

Protein mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ

c)

Protein ở người và động vật được tổng hợp bởi 20 loại axit amin lấy từ thức ăn

d)

Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi polipeptit với hàng trăm axit amin

120.

Các loại axit amin trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi

a)

Số nhóm NH2

b)

Cấu tạo của gốc R

c)

Số nhóm COOH

d)

Vị trí gần của gốc R

121.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi

a)

Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein

b)

Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein

c)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein

d)

Số chuỗi polipeptit trong phân tử protein

122.

Protein bị biến tính chỉ cần bậc cấu trúc nào sau đây bị phá vỡ?

a)

Cấu trúc bậc 1 của protein

b)

Cấu trúc bậc 2 của protein

c)

Cấu trúc bậc 3 của protein

d)

Cấu trúc không gian ba chiều của protein

123.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

b)

Cấu tạo nên enzim, hoocmon, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin

124.

Chất nào sau đây được cấu tạo từ các axit amin?

a)

Cholesterol

b)

Pentôzơ

c)

Ôstogen

d)

Insulin

125.

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)

Bệnh gút

b)

Bệnh mỡ máu

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh đau dạ dày

126.

Điểm giống nhau giữa protein và lipit là

a)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân

b)

Có chức năng dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

Đều có liên kết hiđro trong cấu trúc phân tử

d)

Gồm các nguyên tố C, H, O

127.

Ở cấu trúc không gian bậc 2 của protein, các axit amin liên kết với nhau bằng các

a)

Liên kết glicozit

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết peptit

d)

Liên kết hiđro

128.

Cấu trúc quyết định tính đặc thù và đa dạng của phân tử protein là

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

129.

Protein nào sau đây có vai trò điều hoà nồng độ các chất trong cơ thể?

a)

Insulin có trong tuyến tụy

b)

Keratin có trong tóc

c)

Collagen có trong da

d)

Hemoglobin có trong hồng cầu