wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ 12

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
2.

Hiện tượng nào sau đây "không£ phải là sự ngưng tụ?

a)
b)
c)
d)
3.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

4.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào "không" liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Đúc tượng Đồng

c)

Làm đá trong tủ lạnh

d)

Rèn Thép trong lò rèn

5.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào "không" liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Đúc tượng Đồng

c)

Làm đá trong tủ lạnh

d)

Rèn Thép trong lò rèn

6.

Trong hiện tượng nào sau đây sẽ xuất hiện hiện tượng đông đặc?

a)

Thổi tắt ngọn nến

b)

Ăn kem

c)

Đun Bơ trên bếp ga

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy

7.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.

8.

Nêu các phương pháp truyền nhiệt.

a)

Dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ

b)

Ngưng tụ

c)

Phản xạ

d)

Khuếch tán

9.

Nêu công thức tính công trong quá trình nhiệt động.

a)

W = P * ΔV

b)

W = Q / T

c)

W = m * g * h

d)

W = F * d

10.

Nhiệt dung riêng là gì?

a)

Nhiệt dung riêng là khối lượng của một chất khi nhiệt độ tăng lên.

b)

Nhiệt dung riêng là nhiệt độ tối đa mà một chất có thể đạt được.

c)

Nhiệt dung riêng là lượng nhiệt cần thiết để làm tăng nhiệt độ của một đơn vị khối lượng chất lên một độ C.

d)

Nhiệt dung riêng là lượng nhiệt cần thiết để làm giảm nhiệt độ của một đơn vị khối lượng chất.

11.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t0 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

Q = m(t-t0)

b)

Q = mc(to-t)

c)

Q =mc.

d)

Q = mc.(t-to)

12.

Cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường bên ngoài là 120 J. Nội năng của vật

a)

tăng 80 J.

b)

giảm 80 J.

c)

không thay đổi.

d)

giảm 320 J.

13.

Hệ thức ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình

a)

hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

hệ truyền nhiệt và nhận công.

d)

hệ nhận nhiệt và nhận công.

14.

Trong thang nhiệt độ Kenvin, nhiệt độ của nước đá đang tan là 273 K. Hỏi nhiệt độ của nước đang sôi là bao nhiêu K?

a)

0 K.

b)

373 K.

c)

173 K.

d)

100 K.

15.

Đổi đơn vị 320C ra đơn vị độ K?

a)

320C = 350 K .

b)

320C = 305 K.

c)

320C = 35 K.

d)

320C = 530 K.

16.

Nhiệt nóng chảy riêng là gì?

a)

Nhiệt lượng cần thiết để làm đông đặc một đơn vị khối lượng chất

b)

Nhiệt lượng cần thiết để làm tăng nhiệt độ một đơn vị khối lượng chất

c)

Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy một đơn vị khối lượng chất

d)

Nhiệt lượng cần thiết để làm bay hơi một đơn vị khối lượng chất

17.

Khi nào cần cung cấp nhiệt lượng cho vật?

a)

Khi vật ở trạng thái khí

b)

Khi vật ở trạng thái rắn

c)

Khi vật đã nóng chảy hoàn toàn

d)

Khi vật bắt đầu nóng chảy

18.

Chất nào thường được sử dụng trong phương pháp đúc?

a)

Chì

b)

Nước

c)

Băng

d)

Không khí

19.

Công thức nào được sử dụng để tính nhiệt nóng chảy riêng?

a)

Q = m * L

b)

Q = m * c * ΔT

c)

Q = m * g * h

d)

Q = m * R * T

20.

Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là bao nhiêu?

a)

334 J/g

b)

2260 J/g

c)

1000 J/g

d)

4190 J/g

21.

Thí nghiệm nào được thực hiện để đo nhiệt nóng chảy riêng của nước đá?

a)

Đo nhiệt độ theo thời gian

b)

Đo thể tích chất

c)

Đo áp suất khí

d)

Đo khối lượng chất

22.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V/T = hằng số.

b)

V ∼ 1/T.

c)

V ∼ T.

d)

V1/T1 = V2/T2.

23.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

Nước đông đặc thành đá.

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng

c)

tất cả các chất khí hóa rắn.

d)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

24.

Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

25.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

p1 > p2

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1 ≥ p2.

26.

Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khi áp suất không đổi là

a)

8 lít.

b)

10 lít.

c)

15 lít.

d)

50 lít.

27.

Quỹ đạo chuyển động của các phân tử khí trước và sau khi va chạm vào thành bình là:

a)

Quỹ đạo thẳng

b)

Quỹ đạo hình tròn

c)

Quỹ đạo hình vòng cung

d)

Quỹ đạo hình zigzag

28.

Vận tốc của phân tử khí trước và sau khi va chạm vào thành bình

a)

Vận tốc trước lớn hơnVận tốc trước lớn hơn

b)

Bằng nhau      

c)

Vận tốc sau lớn hơn   

d)

A.    Lúc lớn hơn lúc nhỏ hơn

29.

Biểu thức đúng dung để xác định áp suất của một phân tử khí tác dụng lên thành bình là

a)

b)

c)

d)

30.

pm là kí hiệu của:

a)

Áp suất của một phân tử khí tác dụng lên thành bình.

b)

   Thể tích của bình chứa các phân tử khí

c)

Nhiệt độ của chất khí trong bình

d)

Áp suất trung bình của tất cả các phân tử khí trong bình.

31.

Quỹ đạo chuyển động của các phân tử khí trước và sau khi va chạm vào thành bình là:

a)

Quỹ đạo thẳng

b)

Quỹ đạo hình tròn

c)

Quỹ đạo hình vòng cung

d)

Quỹ đạo hình zigzag

32.

Vận tốc của phân tử khí trước và sau khi va chạm vào thành bình

a)

Vận tốc trước lớn hơnVận tốc trước lớn hơn

b)

Bằng nhau      

c)

Vận tốc sau lớn hơn   

d)

A.    Lúc lớn hơn lúc nhỏ hơn

33.

Biểu thức đúng dung để xác định áp suất của một phân tử khí tác dụng lên thành bình là

a)

b)

c)

d)

34.

pm là kí hiệu của:

a)

Áp suất của một phân tử khí tác dụng lên thành bình.

b)

   Thể tích của bình chứa các phân tử khí

c)

Nhiệt độ của chất khí trong bình

d)

Áp suất trung bình của tất cả các phân tử khí trong bình.

35.

a)

Trung bình các tốc độ

b)

Trung bình của các bình phương tốc độ.

c)

Trung bình của các bình phương áp suất.

d)

Bình phương tốc độ.

36.

Biểu thức đúng đúng để xác  định động năng trung bình của phân tử là:

a)

b)

c)

d)

37.

Biểu thức thể hiện đúng mối liên hệ giữa áp suất với thể tích và tốc độ trung bình của các phân tử khí là:

a)

b)

c)

d)

38.
a)

b)

c)

d)

39.

Hai bình kín có thể tích bằng nhau đều chứa khí lí tưởng ở cùng một nhiệt độ. Khối lượng khí trong hai bình bằng nhau nhưng khối lượng một phân tử khí của bình 1 lớn gấp hai lần khối lượng một phân tử khi ở bình 2. Áp suất khí ở bình 1

a)

Bằng áp suất khí ở bình 2.

b)

Gấp 4 lần áp suất khí ở bình 2.

c)

Gấp 2 lần áp suất khí ở bình 2.          

d)

Bằng một nửa áp suất khí ở bình 2.

40.

Xét khối khí chứa trong một bình kín, biết mật độ động năng phân tử (tổng động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí trong 1 m3 thể tích khí) có giá trị 10-4 J/m3. Tính áp suất của khí trong bình.

a)

10-4 J/m3         

b)

6,67. 10-4 Pa

c)

1 m3

d)

6,67. 10-5 Pa

41.

Nguyên nhân chất khí gây áp suất lên thành bình là do

a)

nhiệt độ.

b)

va chạm.

c)

khối lượng chất.

d)

thể tích bình.

42.

Nhiệt độ và chuyển động của các phân tử khí có đặc điểm gì?

a)

Phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng thấp.

b)

Phân tử khí

43.

Nhiệt độ và chuyển động của các phân tử khí có đặc điểm gì?

a)

Phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng thấp.

b)

Phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao.

c)

Phân tử khí chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng cao.

d)

Phân khí chuyển động không ảnh hưởng đến nhiệt độ của khí.

44.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí so với ở thể lỏng và thể rắn?

a)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí, thể lỏng và thể rắn là như nhau.

b)

Không so sánh được lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí, thể lỏng và thể rắn.

c)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí mạnh hơn so với ở thể lỏng và thể rắn.

d)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí rất yếu so với ở thể lỏng và thể rắn.

45.

Vì sao chất khí dễ nén?

a)

Vì các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Vì lực hút giữa các phân tử chất khí rất yếu.

c)

Vì các phân tử khí ở cách xa nhau.

d)

Vì các phân tử bay tự do về mọi phía.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khí lí tưởng?

a)

Các phân tử khí được coi là các chất điểm.

b)

Mô hình khí lí tưởng bỏ qua thể tích của phân tử khí.

c)

Các va chạm của phân tử khí là va chạm không đàn hồi.

d)

Các phân tử khí tương tác khi va chạm với nhau và va chạm với thành bình.

47.

Vì sao có thể cảm nhận được mùi thơm ở khắp nơi trong phòng sau khi xịt nước hoa ở góc phòng?

a)

Do phản ứng hóa học giữa nước hoa và không khí.

b)

Do các phân tử hương thơm trong nước hoa sẽ lan truyền trong không khí theo cơ ch

48.

ùi thơm ở khắp nơi trong phòng sau khi xịt nước hoa ở góc phòng?

a)

Do phản ứng hóa học giữa nước hoa và không khí.

b)

Do các phân tử hương thơm trong nước hoa sẽ lan truyền trong không khí theo cơ chế chuyển động Brown.

c)

Do nước hoa được hấp thụ vào các vật dụng trong phòng và lan tỏa mùi thơm.

d)

Do nhiệt độ của nước hoa cao hơn nhiệt độ phòng.

49.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là đúng?

a)

Giữa các phân tử chỉ có lực hút.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

50.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

chuyển động không ngừng.

b)

giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

có lúc đứng yên có lúc chuyển động.

d)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

51.

Khi nói về khí lý tưởng, phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Là khí mà thể tích của các phân tử khí có thể bỏ qua.

b)

Khi va chạm vào thành bình gây nên áp suất.

c)

Là khí mà các phân tử khí chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.

52.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút.

b)

chỉ có lực đẩy.

c)

có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

53.

Nam châm có 2 cực là

a)

cực Nam - cực Tây

b)

cực Bắc - cực Đông

c)

cực Bắc - cực Tây

d)

cực Nam - cực Bắc

54.

Các vật có từ tính là những vật có cấu tạo từ

a)

Niken, Giấy

b)

Sắt, gỗ

c)

Niken, Coban

d)

Coban, vải

55.

Nam châm tác dụng lực..........lên nam châm khác đặt gần nó

a)

lực hút hoặc lực nén

b)

lực đẩy hoặc lực ép

c)

lực nén hoặc lực ép

d)

lực hút hoặc lực đẩy

56.

Chuyện gì xảy ra nếu cắt đôi 1 nam châm?

a)

các phần sau khi cắt sẽ mất đi từ tính

b)

ta nhận được 2 nam châm mới

57.

Những yếu tố ảnh hưởng đến lực từ của nam châm điện là

a)

Cường độ dòng điện

b)

Số vòng dây quấn quanh lõi sắt

c)

Chiều dài dây đồng

d)

kích thước pin

58.

Có những dạng nam châm

a)

Nam châm hình bầu dục

b)

Nam châm chữ U

c)

Nam châm thanh

d)

Nam châm hình tròn

59.

Trái đất có từ trường mạnh vì

a)

70% bề mặt là nước

b)

có cấu tạo nhiều lớp đất đá

c)

thành phần có Sắt và niken

d)

trái đất chuyển dộng quanh mặt trời và ở vị trí thứ 3 trong hệ mặt trời

60.

lực tương tác của nam châm

a)

không tồn tại khi đặt trong nước

b)

không thay đổi khi ở bên ngoài vũ trụ

c)

không thay đổi khi đặt trong nước

d)

mạnh hơn khi ở bên ngoài vũ trụ

61.

Ưu điểm của nam châm điện so với nam châm vĩnh cửu là

a)

có thể điều chỉnh được lực từ

b)

giá thành rẻ

c)

nhỏ gọn hơn

d)

cấu tạo nhiều bộ phận hơn

62.

Từ trường tồn tại ở

a)

xung quanh nam châm

b)

tất cả mọi nơi

c)

xung quanh dây dẫn

d)

trong nước

63.

Một hạt mang điện có điện tích q0 chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B, gọi α là góc hợp bởi  (v;B)\left(\overrightarrow{v};\overrightarrow{B}\right)   thì lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích đó có biểu thức

a)

f = |q0|vBsinα

b)

f = |q0|vBcosα

c)

f = |q0|vBtanα

d)

f = |q0|vBcotα

64.

Lực Lo – ren – xơ là

a)

lực Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

lực điện tác dụng lên điện tích.

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

d)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

65.

Khi cho dòng điện có cường độ I đi vào dây dẫn quấn đều N vòng quanh một lõi hình trụ có chiều dài l thì cảm ứng từ trong lòng ống dây được tính bằng công thức

a)

B=2π.107NIlB=2\pi.10^{-7}\frac{N}{I}l  

b)

B=4.107.NlIB=4.10^{-7}.\frac{N}{\text{l}}I  

c)

B=4π.107NlIB=4\pi.10^{-7}\frac{N}{\text{l}}I  

d)

B=2.107NlIB=2.10^{-7}\frac{N}{\text{l}}I  

66.

Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường

a)

thẳng vuông góc với dòng điện

b)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện

c)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện

d)

tròn vuông góc với dòng điện

67.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín.

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

68.

Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ:

a)

tương tác giữa hai nam châm.

b)

tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện.

c)

tương tác giữa các điện tích đứng yên.

d)

tương tác giữa nam châm và dòng điện

69.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác.

d)

đều dao động.

70.

Khi một thanh nam châm bị gãy làm hai nửa thì nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi nửa tạo thành một nam châm mới chỉ có một từ cực ở một đầu

b)

Hai nửa đều mất hết từ tính

c)

Mỗi nửa tạo thành một nam châm mới có hai từ cực cùng tên ở hai đầu

d)

Mỗi nửa tạo thành một nam châm mới có hai từ cực khác tên ở hai đầu

71.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau

a)

Khi hai từ cực Bắc để gần nhau

b)

Khi hai từ cực Nam để gần nhau

c)

Khi để hai từ cực khác tên ở gần nhau

d)

Khi cọ xát hai từ cực cùng tên gần nhau

72.

Trên thanh nam châm chỗ nào hút mạnh nhất

a)

Phần giữa của thanh nam châm

b)

Mọi điểm đều mạnh như nhau

c)

Ở từ cực Nam

d)

Cả hai từ cực

73.

Biểu thức tính cảm ứng từ trong lòng ống dây:

a)

B=2π.107IRB=2\pi.10^{-7}\frac{I}{R}  

b)

B=4π.107IRB=4\pi.10^{-7}\frac{I}{R}  

c)

B=4π.107NIlB=4\pi.10^{-7}\frac{NI}{l}  

d)

B=2π.107 NIl B=2\pi.10^{-7}\ \frac{NI}{l\ }  

74.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện.

c)

tác dụng lực điện lên điện tích.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

75.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng ?

a)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

b)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

Quy ước: từ trường mạnh thì các đường sức từ mau và ngược lại

d)

Chiều của các đường sức từ tuân theo quy tắc bàn tay trái.

76.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

từ trong ra ngoài.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trái sang phải.

d)

từ ngoài vào trong.

77.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

thẳng song song và cách đều nhau.

c)

song song.

d)

thẳng song song.

78.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn KHÔNG phụ thuộc trực tiếp vào

a)

chiều dài dây dẫn mang dòng điện.

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

độ lớn cảm ứng từ.     

d)

điện trở dây dẫn.

79.

Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ đi vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón ta chỉ chiều dòng điện thì ngón cái choãi ra 900 chỉ chiều của

a)

lực từ.

b)

từ thông.

c)

cảm ứng từ.

d)

dòng điện.

80.

Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường:

a)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện.

b)

thẳng vuông góc với dòng điện

c)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện

d)

tròn vuông góc với dòng điện.

81.

Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển động theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích có chiều

a)

từ trong ra ngoài.

b)

từ trái sang phải.

c)

từ trên xuống dưới.

d)

từ dưới lên trên.

82.

Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T). Đường kính của dòng điện đó là:

a)

10 (cm)

b)

20 (cm)

c)

30 (cm)

d)

40 (cm)

83.

Các đường sức từ ở trong lòng ống dây có dòng điện một chiều chạy qua có những đặc điểm gì?

a)

A. Là những đường thẳng song song, cách điều nhau và vuông góc với trục của ống dây.

b)

B. Là những vòng tròn cách đều nhau, có tâm nằm trên trục của ống dây.

c)

C. Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Bắc đến cực Nam của ống dây.

d)

D. Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Nam đến cực Bắc của ống dây.

84.

Vì sao có thể coi ống dây có dòng điện một chiều chạy qua như một thanh nam châm thẳng?

a)

A. Vì ống dây cũng có tác dụng lực từ lên kim nam châm.

b)

B. Vì ống dây cũng tác dụng lực từ lên kim sắt

c)

C. Vì ống dây cũng có hai cực từ như thanh nam châm.

d)

D. Vì một kim nam châm đặt trong lòng ống dây cũng chịu tác dụng của một lực giống như khi đặt trong lòng thanh nam châm

85.

Nếu dùng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua thì ngón tay cái choãi ra chỉ điều gì?

a)

A. Chiều của dòng điện trong ống dây.

b)

B. Chiều của lực điện từ lên nam châm thử.

c)

C. Chiều của đường sức từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử đặt ở ngoài ống dây.

d)

D. Chiều của đường sức từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử trong lòng ống dây.

86.

Quy tắc nào sau đây xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

A. Quy tắc bàn tay phải.

b)

B. Quy tắc bàn tay trái.

c)

C. Quy tắc nắm tay phải.

d)

D. Quy tắc nắm tay trái.

87.

Quy tắc nắm tay phải được phát biểu:

a)

A. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều của đường sức từ trong lòng ống dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều dòng điện chạy qua các vòng dây.

b)

B. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.

c)

C. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho ngón tay cái hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay còn lại chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.

d)

D. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái khom lại theo bốn ngón tay chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.

88.

Các đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện chạy qua có những đặc điểm gì?

a)

A. Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và vuông góc với trục ống dây

b)

B. Là những đường tròn cách đều nhau và có tâm nằm trên trục ống dây

c)

C. Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Bắc đến cực Nam của ống dây

d)

D. Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Nam đến cực Bắc của ống dây

89.

Từ phổ là hình ảnh cụ thể về:

a)

A. các đường sức điện.

b)

B. các đường sức từ.

c)

C. cường độ điện trường.

d)

D. cảm ứng từ.

90.

Độ mau, thưa của các đường sức từ trên cùng một hình vẽ cho ta biết điều gì về từ trường?

a)

A. Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng yếu, chỗ càng thưa thì từ trường càng mạnh.

b)

B. Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng mạnh, chỗ càng thưa thì từ trường càng yếu

c)

C. Chỗ đường sức từ càng thưa thì dòng điện đặt ở đó có cường độ càng lớn.

d)

D. Chỗ đường sức từ càng mau thì dây dẫn đặt ở đó càng bị nóng lên nhiều.

91.

Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước sao cho

a)

A. Có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm.

b)

B. Có độ mau thưa tùy ý.

c)

C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm.

d)

D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm.

92.

Cho các trường hợp có lực điện từ tác dụng sau đây:

a)

a

b)

c, d

c)

a, b

d)

không có

93.

Chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Áp dụng qui tắc bàn tay trái để xác định lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua như hình vẽ có chiều:

a)

Từ phải sang trái.

b)

Từ trái sang phải.

c)

Từ trên xuống dưới.

d)

Từ dưới lên trên.

100.

Áp dụng qui tắc bàn tay trái để xác định chiều dòng điện trong dây dẫn như hình vẽ có chiều:

a)

Từ phải sang trái.

b)

Từ trái sang phải.

c)

Từ trước ra sau mặt phẳng hình vẽ.

d)

Từ sau đến trước mặt phẳng hình vẽ.

101.

Máy phát điện xoay chiều có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Chọn phát biểu đúng khi so sánh giữa đinamô ở xe đạp và máy phát điện xoay chiều trong công nghiệp.

a)

Cả hai đều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Phần quay là cuộn dây tạo ra dòng điện.

c)

Phần đứng yên là nam châm tạo ra từ trường.

d)

Đinamô dùng nam châm điện, máy phát điện công nghiệp dùng nam châm vĩnh cửu.

103.

Chọn phát biểu đúng

a)

Bộ phận đứng yên gọi là roto

b)

Bộ phận quay gọi là stato.

c)

Có hai loại máy phát điện xoay chiều.

d)

Máy phát điện quay càng nhanh thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây của máy càng nhỏ.

104.

Trong máy phát điện xoay chiều, rôto hoạt động như thế nào khi máy làm việc?

a)

Luôn đứng yên.

b)

Chuyển động đi lại như con thoi.

c)

Luôn quay tròn quanh một trục theo một chiều.

d)

Luân phiên đổi chiều quay.

105.

Trong máy phát điện xoay chiều roto là nam châm,khi máy hoạt động thì nam châm có tác dụng gì?

a)

Tạo ra từ trường.

b)

Làm cho số đường sức từ qua tiết diện cuộn dây tăng.

c)

Làm cho số đường sức từ qua tiết diện cuộn dây giảm.

d)

Làm cho số đường sức từ qua tiết diện cuộn dây biến thiên.

106.

Máy phát điện xoay chiều biến đổi:

a)

Cơ năng thành điện năng

b)

Điện năng thành cơ năng

c)

Cơ năng thành nhiệt năng

d)

Nhiệt năng thành cơ năng

107.

Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm.

b)

Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn.

c)

Cuộn dây dẫn và nam châm.

d)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

108.

Chọn phát biểu sai khi nói về bộ góp điện.

a)

Động cơ điện một chiều không có bộ phận góp điện, máy phát điện xoay chiều có bộ phận góp điện

b)

Trong động cơ điện một chiều, bộ góp điện gồm hai vành bán khuyên ngoài tác dụng làm điện cực đưa dòng điện một chiều vào động cơ nó còn có tác dụng chỉnh lưu.

c)

Bộ góp điện trong máy phát điện xoay chiều với cuộn dây quay có nhiệm vụ làm điện cực đưa dòng điện xoay chiều trong máy phát ra mạch ngoài.

d)

Bộ góp trong động cơ điện một chiều giúp đổi chiều dòng điện trong khung (roto) để làm khung quay liên tục theo một chiều xác định.

109.

Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều với một bóng đèn. Khi quay nam châm của máy phát thì trong cuộn dây của nó xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều vì:

a)

Từ trường trong lòng cuộn dây luôn tăng.

b)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng.

c)

Từ trường trong lòng cuộn dây không biến đổi.

d)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng giảm.

110.

Máy phát điện xoay chiều tạo ra trên cơ sở hiện tượng:

a)

Cộng hưởng từ

b)

Tác dụng của từ trường lên dòng điện

c)

Cảm ứng điện từ

d)

Tác dụng của dòng điện lên nam châm

111.

Máy phát điện xoay chiều là thiết bị dùng để biến đổi từ dạng năng lượng ........ thành ...........?

a)

cơ năng, điện năng

b)

điện năng, cơ năng

c)

thế năng, điện năng

d)

điện năng, quang năng

112.

Máy phát điện xoay chiều có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Máy phát điện xoay chiều có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

114.

Máy phát điện xoay chiều biến đổi:

a)

Cơ năng thành điện năng

b)

Điện năng thành cơ năng

c)

Cơ năng thành nhiệt năng

d)

Nhiệt năng thành cơ năng

115.

Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm.

b)

Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn.

c)

Cuộn dây dẫn và nam châm.

d)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

116.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào sử dụng dòng điện xoay chiều?

a)

Dòng điện chạy qua quạt điện trong gia đình.

b)

Dòng điện chạy trong động cơ gắn trên xe ô tô đồ chơi.

c)

Dòng điện xuất hiện khi đưa nam châm lại gần một khung dây dẫn kín.

d)

Dòng điện chạy qua bóng đèn pin khi nối hai đầu bóng đèn với hai cực của một viên pin.

117.

Câu 7: Trong các cách vận hành máy phát điện xoay chiều trong kĩ thuật, cách vận hành nào thân thiện với môi trường, sử dụng nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Nhiệt điện

b)

Điện nguyên tử

c)

Điện gió

d)

Động cơ nổ chạy bằng dầu.

118.

Câu 8: Ai là người phát minh ra máy phát điện đầu tiên trên thế giới?

a)

Michael Faraday

b)

THOMAS EDISON

c)

Vonte

d)

Ambe Anhxtanh

119.

Khi truyền tải điện năng đi xa, hao phí đáng kể khi điện năng chuyển hóa thành năng lượng nào sau đây?

a)

Hóa năng

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng

d)

Năng lượng từ trường

120.

Để giảm hao phí trên đường dây tải điện trong thực tế khi tải điện đi xa ta thường:

a)

Giảm công suất của nguồn điện.

b)

Giảm cường độ dòng điện truyền đi.

c)

Giảm điện trở của dây dẫn.

d)

Tăng hiệu điện thế đặt vào hai dầu đường dây.

121.

Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 3300 vòng và số vòng dây của cuộn thứ cấp là 150 vòng . Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là bao nhiêu?

a)

10 V

b)

10 kV

c)

5 V

d)

5 kV

122.

Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu ?

a)

12

b)

18

c)

16

d)

24

123.

Một máy biến thế có hiệu điện thế cuộn sơ cấp là 220V, số vòng cuộn sơ cấp là 500 vòng, hiệu điện thế cuộn thứ cấp là 110V. Hỏi số vòng của cuộn thứ cấp là bao nhiêu vòng?

a)

220 vòng

b)

240 vòng

c)

230 vòng

d)

250 vòng

124.

Khi tăng hiệu điện thế lên 3 lần thì công suất hao phí

a)

tăng lên 3 lần

b)

giảm đi 3 lần

c)

tăng lên 9 lần

d)

giảm đi 9 lần

125.

Ngoài ứng dụng truyền tải điện năng, máy biến áp còn có ứng dụng gì?

a)

Cho bếp từ hoạt động.

b)

Nấu chảy kim loại.

c)

Hàn điện.

d)

Nấu chảy kim loại, hàn điện.

126.

Khi tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi lên 50 lần thì công suất hao phí trên đường dây

a)

giảm 50 lần

b)

tăng 50 lần

c)

tăng 2500 lần

d)

giảm 2500 lần

127.

Một máy biến thế có tỉ lệ số vòng dây cuộn sơ cấp so với cuộn thứ cấp là 4. Cho hiệu điện thế đầu vào là 600 V thì hiệu điện thế đầu ra là

a)

600 V

b)

300 V

c)

150 V

d)

2400 V

128.

Công suất hao phí trên đường dây tải điện được tính bằng công thức

a)

Php=I.RP_{hp}=I.R

b)

Php=P2RU2P_{hp}=\frac{P^2R}{U^2}

c)

Php=U.IP_{hp}=U.I

d)

Php=P2U2RP_{hp}=\frac{P^2U^2}{R}

129.

công thức máy biến thế là:

a)

U1U2=n1n2\frac{U_1}{U_2}=\frac{n_1}{n_2}

b)

U1U2=n2n1\frac{U_1}{U_2}=\frac{n_2}{n_1}

c)

I1I2=n1n2\frac{I_1}{I_2}=\frac{n_1}{n_2}

d)

I1I2=n2n1\frac{I_1}{I_2}=\frac{n_2}{n_1}

130.

Tác dụng nào phụ thuộc chiều của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng từ.

c)

Tác dụng quang.

d)

Tác dụng sinh lý.

131.

Dòng điện xoay chiều qua dụng cụ nào sau đây chỉ gây tác dụng nhiệt?

a)

Bóng đèn.

b)

Quạt điện.

c)

Mỏ hàn điện.

d)

Loa điện

132.

Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều?

a)

Máy thu thanh dùng pin.

b)

Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V.

c)

Tủ lạnh.

d)

Ấm đun nước.

133.

Tác dụng nhiệt của dòng điện được ứng dụng để chế tạo thiết bị điện nào dưới đây?

a)

Bếp điện

b)

Máy bơm nước

c)

Đèn LED

d)

Tủ lạnh

134.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là không có ích?

a)

Nồi cơm điện

b)

Bàn là

c)

Quạt điện

d)

Máy sấy tóc

135.

Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Hóa học

c)

Từ

d)

Sinh lý

136.

Trong thí nghiệm tán xạ alpha của Rutherford, hầu hết các hạt alpha đi thẳng qua lá vàng mà không bị lệch chứng tỏ rằng:

a)

Hạt nhân có kích thước rất lớn

b)

Hạt nhân có điện tích âm

c)

Phần lớn thể tích của nguyên tử là trống rỗng

d)

Hạt nhân có khối lượng rất nhỏ

137.

Kết luận nào sau đây không đúng về mô hình nguyên tử Rutherford?

a)

Hạt nhân nguyên tử có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử

b)

Các electron chuyển động quanh hạt nhân trên quỹ đạo xác định

c)

Nguyên tử có cấu trúc rỗng với phần lớn khối lượng tập trung ở hạt nhân

d)

Điện tích của hạt nhân có độ lớn bằng tổng điện tích của các proton

138.

Một hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi:

a)

Electron và proton

b)

Proton và neutron

c)

Electron, proton và neutron

d)

Chỉ có neutron

139.

Hạt nhân của nguyên tử lithium-7 có 3 proton. Số neutron trong hạt nhân là:

a)

3

b)

4

c)

7

d)

10

140.

Các nguyên tử là đồng vị của nhau khi chúng có:

a)

Cùng số khối nhưng khác số proton

b)

Cùng số proton nhưng khác số neutron

c)

Cùng số neutron nhưng khác số proton

d)

Cùng số khối nhưng khác số neutron

141.

Hạt nhân của nguyên tử oxy-16 có tổng khối lượng của proton và neutron là 16.127 đơn vị khối lượng nguyên tử, nhưng khối lượng thực tế của hạt nhân chỉ là 15.994 đơn vị khối lượng nguyên tử. Độ hụt khối của hạt nhân này là bao nhiêu?

a)

0.133

b)

0.127

c)

0.116

d)

0.101

142.

Một hạt nhân có độ hụt khối là 0.2 đơn vị khối lượng nguyên tử. Nếu 1 đơn vị khối lượng nguyên tử tương đương với 931 MeV, năng lượng liên kết của hạt nhân này là:

a)

186.2 MeV

b)

931 MeV

c)

200 MeV

d)

465.5 MeV

143.

Tất cả các đồng vị của một nguyên tố đều có cùng số neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Hạt nhân của nguyên tử lithium-7 có 3 proton. Số neutron trong hạt nhân là:

a)

3

b)

4

c)

7

d)

10

145.

Các nguyên tử là đồng vị của nhau khi chúng có:

a)

Cùng số khối nhưng khác số proton

b)

Cùng số proton nhưng khác số neutron

c)

Cùng số neutron nhưng khác số proton

d)

Cùng số khối nhưng khác số neutron

146.

Hạt nhân được cấu tạo bởi hai loại hạt là proton và neutron gọi chung là

a)

nucleon

b)

tinh thể

c)

pozitron

d)

electron

147.

Nguyên tử He (anpha) nằm ở ô thứ 2 của bảng hệ thống tuần hoàn. Điện tích của hạt nhân anpha là

a)

-2e

b)

+2e

c)

-e

d)

+e

148.

Chọn cân sai khi nói về hạt nhân nguyên tử

a)

hạt nhân nguyên tử mang điện dương

b)

khối lượng hạt nhân gần bằng khối lượng nguyên tử

c)

kích thước hạt nhân xấp xỉ kích thước nguyên tử

d)

hạt nhân He có 2 proton thì lớp vỏ có 2 electron

149.

Một đơn vị khối lượng nguyên tử amu bằng  khối lượng

a)

khối lượng của một proton.

b)

khối lượng của một hạt nhân.

c)

của đồng vị carbon - 12

d)

khối lượng của một nguyên tử.

150.

Nguyên tử trung hoà về điện nên ...............

a)

số proton bằng số nơtron

b)

số electron bằng số proton

c)

số nơtron bằng số electron

d)

tổng số proton và số nơtron bằng số electron

151.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

152.

Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

153.

Số khối A của hạt nhân là

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

154.

Hạt nhân  1735Cl_{17}^{35}Cl  có

a)

17 nơtron và 35 nuclôn.

b)

17 prôton và 35 nơtron.

c)

17 prôton và 18 nơtron.

d)

17 nơtron và 35 nuclôn.

155.

Cấu tạo hạt nhân gồm:

a)

Z notron và A prôtôn

b)

Z notron và A nuclon

c)

Z proton và (A - Z) nơtron

d)

Z notron và (A - Z) proton

156.

Trong dãy kí hiệu các hạt nhân sau: 714A; 919B; 2656E; 2756F; 817G; 1020H; 1123I; 1022K_7^{14}A;\ _9^{19}B;\ _{26}^{56}E;\ _{27}^{56}F;\ _8^{17}G;\ _{10}^{20}H;\ _{11}^{23}I;\ _{10}^{22}K . Các hạt nhân là đồng vị của nhau là

a)

A, G và B.

b)

H và K.

c)

H, I và K.

d)

E và F

157.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là

a)

amu bằng khối lượng của một nguyên tử 11H_1^1H

b)

amu bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử 612C_6^{12}C

c)

amu bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử 612C_6^{12}C

d)

amu bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử 612C_6^{12}C

158.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

159.

(NB) Phản ứng hạt nhân là quá trình tương tác dẫn đến

a)

sự biến đổi của hạt nhân.

b)

sự biến đổi lớp vỏ nguyên tử.

c)

sự biến đổi kích thước hạt nhân.

d)

sự biến đổi kích thước nguyên tử.

160.

(TH) Phản ứng hạt nhân luôn bảo toàn

a)

khối lượng nghỉ.

b)

số proton.

c)

số nơtron.

d)

số khối.

161.

Phóng xạ tự nhiên là hiện tượng các nguyên tố ...

a)

tự phát ra tia phóng xạ, không do tác động từ bên ngoài

b)

không tự phát ra tia phóng xạ, không do tác động từ bên ngoài

c)

tự phát ra tia phóng xạ, do tác động từ bên ngoài

d)

không tự phát ra tia phóng xạ, do tác động từ bên ngoài

162.

Cho phản ứng:

10n + abN --> 146C + 11p

Giá trị của a là

a)

21

b)

15

c)

14

d)

7

163.

Cho phản ứng:

10n + abN --> 146C + 11p

Giá trị của b là

a)

14

b)

7

c)

23

d)

5

164.

Cho phản ứng hạt nhân sau : 23993 Np → A Z Pu + 0-1 e

a)

1238

b)

240

c)

92

d)

94

165.

Cho phản ứng hạt nhân sau: 4019K +AZX → 4018Ar

a)

42He

b)

0-1e

c)

10n

d)

11p

166.

Phản ứng hạt nhân là phản ứng có sự biến đổi ở

a)

hạt nhân

b)

vỏ

c)

lớp thứ 1

d)

lớp ngoài cùng

167.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Đồng vị 131 I điều trị ung thư tuyến giá

b)

Đồng vị 14 C xác định niên đại cổ vật

c)

Đồng vị 235 U dùng để tạo ra năng lượng hạt nhân

d)

Các tia phóng xạ không nguy hiểm đến con người và sự sống.

168.

Cho phản ứng:

10n + abN --> 146C + 11p

Giá trị của a là

a)

21

b)

15

c)

14

d)

7

169.

Cho phản ứng:

10n + abN --> 146C + 11p

Giá trị của b là

a)

14

b)

7

c)

23

d)

5

170.

Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phóng xạ tự nhiên?

a)
b)
c)
d)
171.

Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phóng xạ nhân tạo?

a)
b)
c)
d)
172.
a)
b)
c)
d)
173.

Cho phản ứng hạt nhân: AZX ---> 3517Cl + 0-1e. X là

a)

Chlorine (Z=17).

b)

Argon (Z=18).

c)

Bromine (Z=35).

d)

Sulfur (Z=16).

174.

Cho phản ứng hạt nhân sau: 6328Ni ---> AZX + 0-1e.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Số khối của X là 62.

b)

Điện tích hạt nhân của X là 27.

c)

Phản ứng trên là phản ứng nhiệt hạch.

d)

Số hạt neutron trong hạt nhân X là 34.

175.

Phương trình phản ứng hạt nhân của quá trình phóng xạ một hạt Beta của nguyên tử 3215P là

a)

b)

c)

d)

176.

Trong quá trình phân rã hạt nhân 22688Ra thành hạt nhân 22286Rn đã giải phóng ra hạt nào sau đây?

a)

Neutron.

b)

Proton.

c)

Electron.

d)

Hạt nhân helium.

177.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Hạt α là hạt nhân nguyên tử helium (42He).

b)

B. Hạt β có điện tích –1 và số khối bằng 0.

c)

C. Hạt α kí hiệu là

0-1e.

d)

D. Hạt β và hạt nhân nguyên tử có điện tích trái dấu nhau.

178.

Cho phản ứng hạt nhân: 36Li +X  47Be +01n_3^6Li\ +X\ \rightarrow\ _4^7Be\ +_0^1n . Hạt nhân  XX   trong phản ứng này là

a)

24He_2^4He  

b)

12H_1^2H  

c)

13H_1^3H  

d)

11H_1^1H  

179.

Khi nói về tia α\alpha , điều nào sau đây là sai ?

a)

Khi đi trong không khí, tia   α\alpha làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.

b)

Khi đi trong điện trường giữa hai bản tụ nằm ngang thì bị lệch về phía bản mang điện âm.

c)

Tia   α\alpha thực chất là hạt nhân của nguyên tử Hêli.

d)

Tia α\alpha  phát ra từ hạt nhân với vận tốc 3.108 m/s.

180.

Khi nói về tia β\beta^- điều nào sau đây là sai ?

a)

Tia   β\beta^- là chùm êletron.

b)

Khi đi trong điện trường giữa hai bản tụ nằm ngang thì bị lệch về phía bản mang điện dương.

c)

Tia β\beta^-  có thể truyền đi được vài trăm mét trong không khí.

d)

Tia β\beta^-  phát ra từ hạt nhân với vận tốc gần bằng 3.108 m/s.

181.

Khi nói về tia β+\beta^+ điều nào sau đây là đúng?

a)

Tia   β+\beta^+ là phản hạt của êletron. 

b)

Tia β+\beta^+ có thể truyền đi được vài chục mét trong không khí. 

c)

Khi đi trong điện trường giữa hai bản tụ nằm ngang thì bị lệch về phía bản mang điện dương.

d)

Trong không khí, tia  có tầm bay ngắn hơn tia .

182.

Khi nói về tia γ\gamma , điều nào sau đây là sai ?

a)

Tia   γ\gamma là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.

b)

Khi đi trong điện trường giữa hai bản tụ nằm ngang thì truyền thẳng.

c)

Tia  có thể đi được vài cm trong chì và vài mét trong bê tông.

d)

Bước sóng của tia γ\gamma  lớn hơn bước sóng của tia X. 

183.

Tìm phát biểu sai về phóng xạ.

a)

Có những chất phóng xạ do con người tạo ra.

b)

Có những quặng phóng xạ có sẵn trong tự nhiên.

c)

Phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.

d)

Phóng xạ là hiện tượng có thể can thiệp được.

184.

Kết luận nào sau đây là đúng khi  nói về phóng xạ?

a)

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra sóng điện từ.

b)

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia α\alpha , β\beta , γ\gamma .

c)

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân khác.

d)

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác. 

185.

Tia phóng xạ không bị lệch trong điện trường là:

a)

tia α\alpha

b)

Tia β\beta^-

c)

Tia γ\gamma

d)

Tia β+\beta^+

186.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia phóng xạ?

a)

Tia α\alpha đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện bị lệch về phía bản âm của tụ.

b)

Tia β+\beta^+ đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện bị lệch về phía bản dương của tụ.

c)

Tia gama không bị lệch khi đi qua điện trường.

d)

Phóng xạ gama là phóng xạ đi kèm theo các phóng xạ anpha và bêta.

187.

Sự có mặt của electron trong các tia phóng xạ được giải thích là do:

a)

Thành phần cấu tạo của hạt nhân gồm có prôtôn, nuclôn, phôton và electron.

b)

Những electron ở lớp vỏ nguyên tử chất phóng xạ bị kích thích và bật ra.

c)

Chất phóng xạ phát ra hạt α\alpha có động năng lớn và hạt này đập vào các nguyên tử trung hoà làm bật ra electron và bị iôn hoá.

d)

Thành phần cấu tạo của hạt nhân gồm có prôtôn, nuclôn, phôton và electron và chất phóng xạ phát ra hạt a có động năng lớn nên tạo ra electron. 

188.

Cho 4 loại tia phóng xạ α, β-, β+, γ đi qua một tụ điện phẳng theo phương song song với các bản tụ. Kết luận nào sau đây sai?

a)

Tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

b)

Tia β- bị lệch về phía bản dương của tụ điện.

c)

Tia γ truyền theo phương song song với các bản tụ.

d)

Tia α bị lệch nhiều hơn tia β+ vì có điện tích lớn hơn.

189.

Trong quá trình phân rã, số hạt nhân phóng xạ

a)

tăng theo thời gian theo định ℓuật hàm số mũ        

b)

giảm theo thời gian theo định ℓuật hàm số mũ

c)

tỉ ℓệ thuận với thời gian

d)

tỉ ℓệ nghịch với thời gian

190.

Kết ℓuận nào sau đây về bản chất của các tia phóng xạ không đúng?

a)

Tia a ℓà dòng hạt nhân nguyên tử

b)

Tia β\beta ℓà dòng hạt mang điện

c)

Tia γ\gamma sóng điện từ

d)

Tia α, β, γ\alpha,\ \beta,\ \gamma đều có chung bản chất ℓà sóng điện từ nhưng có bước sóng khác nhau.

191.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hạt   β+, β\beta^+,\ \beta^- có khối lượng bằng nhau.

b)

Hạt   β+\beta^+ β\beta^- hạt  được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ

c)

Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt   β+\beta^+β\beta^-  bị lệch về hai phía khác nhau.

d)

Hạt β+\beta^+  và hạt β\beta^-  được phóng ra có vận tốc bằng nhau (gần bằng vận tốc ánh sáng).

192.

Đồng vị   92234U_{92}^{234}U sau một chuỗi phóng xạ α\alpha β\beta^-  biến đổi thành 82206Pb_{82}^{206}Pb . Số phóng xạ α\alpha và  trong chuỗi là β\beta^-

a)

7 phóng xạ α\alpha , 4 phóng xạ β\beta^-

b)

5 phóng xạ α\alpha , 5 phóng xạ β\beta^-

c)

10 phóng xạ α\alpha , 8 phóng xạ β\beta^-

d)

16 phóng xạ α\alpha , 12 phóng xạ β\beta^-

193.

Một lượng chất phóng xạ có số hạt nhân ban đầu là N0. Sau 5 chu kỳ bán rã số hạt chất phóng xạ còn lại là

a)

N0/5;

b)

N0/25;

c)

N0/32

d)

N0/50

194.

Nhận xét nào về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là không đúng?

a)

Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình cùng với 2 hoặc 3 nơtron.

b)

Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao.

c)

Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch

d)

Con người chỉ thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được

195.
Khi nói về tia α, phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
Tia α là dòng các hạt nguyên tử Hêli.
b)
Trong chân không tia α có vận tốc bằng 3.108 m/s.
c)
Tia α là dòng các hạt trung hòa về điện.
d)
Tia α bị lệch trong điện trường và từ trường.
196.

Chọn ý sai. Tia gamma

a)

A. là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.

b)

B. là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.

c)

C. Không bị lệch trong điện trường.

d)

D. Chỉ được phát ra từ phóng xạ α.

197.

Xét phóng xạ: X → Y + α. Ta có

a)

A. mY + mα = mX.

b)

B. Phản ứng này thu năng lượng.

c)

C. Hạt X bền hơn hạt Y.

d)

D. Hạt α có động năng.

198.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia β+.

c)

C. Tia α.

d)

D. Tia X.

199.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia α.

c)

C. Tia β+.

d)

D. Tia β-.

200.

Tia α

a)

A. có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

B. là dòng các hạt nhân HeHe

c)

C. không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

D. là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô