Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 164

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị là

a)

Sự điều khiển người khác

b)

Sự tác động có tổ chức, có định hướng của chủ thể quản trị lên đối tượng bị quản trị nhằm đạt được mục tiêu chung của tổ chức đã đề ra trong điều kiện biến động của môi trường và sự thay đổi của các nguồn lực

c)

Sự tác động liên tục, có tổ chức, có định hướng của chủ thể quản trị lên đối tượng bị quản trị nhằm đạt được mục tiêu chung của tổ chức đã đề ra trong điều kiện biến động của môi trường và sự thay đổi của các nguồn lực

d)

Sự tác động có định hướng của chủ thể quản trị lên đối tượng bị quản trị nhằm đạt được mục tiêu chung của tổ chức đã đề ra trong điều kiện biến động của môi trường và sự thay đổi của các nguồn lực

2.

Một trong những đặc điểm của quản trị kinh doanh là

a)

Cần có sự tác động thường xuyên, liên tục của chủ doanh nghiệp lên tập thể những người lao động trong doanh nghiệp

b)

Cần có sự tác động sau mỗi chu kỳ kinh doanh của chủ doanh nghiệp lên tập thể những người lao động trong doanh nghiệp

c)

Cần có sự tác động một vài lần trong toàn bộ thời gian tồn tại của doanh nghiệp của chủ doanh nghiệp lên tập thể những người lao động trong doanh nghiệp

d)

Luôn độc lập với môi trường

3.

Quản trị cần thiết trong các tổ chức để

a)

Đạt được lợi nhuận

b)

Giảm chi phí

c)

Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao

d)

Tạo trật tự trong tổ chức

4.

Đặc điểm của môi trường quản trị luôn

a)

Biến động

b)

Bất biến

c)

Tăng trưởng

d)

Ổn định

5.

Câu nào sau đây đúng

a)

Tất cả các tổ chức đều cần đến hoạt động quản trị

b)

Chỉ các doanh nghiệp cần hoạt động quản trị

c)

Các tổ chức phi lợi nhuận không cần tới hoạt động quản trị

d)

Hoạt động quản trị chỉ cần thiết với các tổ chức có quy mô lớn

6.

Quản trị là một nghệ thuật thể hiện ở

a)

Tính mềm dẻo, linh hoạt trong việc sử dụng các nguyên tắc, công cụ và phương pháp kinh doanh

b)

Sự chuyên môn hóa trong lao động xã hội

c)

Phù hợp với quy luật tự nhiên

d)

Vận dụng tốt các thành tựu khoa học kỹ thuật

7.

Quản trị phải dựa trên các nguyên tắc tổ chức quản trị về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các bộ phận và thành viên là thể hiện bản chất nào của quản trị

a)

Khoa học

b)

Nghệ thuật

c)

Là một nghề

d)

Quản lý

8.

Nhà quản trị là

a)

Người trực tiếp làm công việc hay nhiệm vụ

b)

Những người có năng lực chuyên môn và tổ chức giỏi

c)

Là những người điều khiển những người khác, có trách nhiệm thực hành các hoạt động, các chức năng quản trị làm cho tổ chức cũng như mọi thành viên trong đó hướng vào việc đạt các mục tiêu mà tổ chức đó đề ra

d)

Là người có thái độ chấp nhận rủi ro

9.

Người thừa hành là người

a)

Giám sát hoạt động của người khác

b)

Phối hợp hoạt động giữa các lĩnh vực quản trị

c)

Trực tiếp thực hiện một công việc cụ thể

d)

Dự trù kinh phí hoạt động và tổ chức sử dụng có hiệu quả nó

10.

Nhà quản trị được chia thành các cấp

a)

Nhà quản trị cấp cao, nhà quản trị cấp trung gian, nhà quản trị cấp cơ sở và người thừa hành

b)

Nhà quản trị cấp cao, nhà quản trị cấp trung gian và nhà quản trị cấp cơ sở

c)

Nhà quản trị cấp cao và nhà quản trị cấp thấp

d)

Tổng giám đốc, Phó tổng giám đốc, Các trưởng phó các phòng ban

11.

Nhiệm vụ của các nhà quản trị viên cấp trung gian là

a)

Đưa ra các quyết định chiến lược

b)

Đưa ra các quyết định tác nghiệp

c)

Thực hiện quyết định

d)

Đưa ra các quyết định chiến thuật

12.

Đối với quản trị gia cấp cơ sở thì nhiệm vụ nào trong các nhiệm vụ dưới đây là quan trọng nhất

a)

Theo dõi môi trường kinh doanh

b)

Hoạch định và phân bổ các nguồn lực

c)

Phối hợp hoạt động của các nhóm

d)

Quản lý công việc của người thừa hành

13.

Việc xây dựng chiến lược, kế hoạch hành động và phát triển tổ chức đó là nhiệm vụ của nhà quản trị

a)

Cấp trung

b)

Cấp cao

c)

Cấp cơ sở

d)

Người thừa hành

14.

Việc đưa ra các quyết định chiến thuật để thực hiện kế hoạch và chính sách của tổ chức đó là nhiệm vụ của nhà quản trị

a)

Cấp trung

b)

Cấp cao

c)

Cấp cơ sở

d)

Người thừa hành

15.

Hướng dẫn, đốc thúc, điều khiển công nhân trong công việc hàng ngày đó là nhiệm vụ của nhà quản trị

a)

Cấp trung

b)

Cấp cao

c)

Cấp cơ sở

16.

Đối với nhà quản trị cấp cao việc thực hiện chức năng nào là quan trọng nhất

a)

Tổ chức

b)

Hoạch định

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

17.

Quá trình quản trị bao gồm các hoạt động cơ bản, đó là:

a)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát

b)

Kế hoạch, tổ chức, nhân sự, tài chính

c)

Kỹ thuật, tài chính, nhân sự, kinh doanh

d)

Lập kế hoạch, tổ chức sắp xếp, tuyển dụng nhân lực, kiểm tra

18.

Nhiệm vụ xác định mục tiêu hoạt động của doanh nghiệp thuộc chức năng nào của quản trị

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

19.

Nhiệm vụ thiết kế cơ cấu, tổ chức công việc, tổ chức nhân sự thuộc chức năng nào của quản trị

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

20.

Nhiệm vụ động viên, khuyến khích người lao động làm việc thuộc chức năng nào của quản trị

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

21.

Nhiệm vụ so sánh đối chiếu thành quả đạt được với mục tiêu đã định thuộc chức năng nào của quản trị

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

22.

Kỹ năng kỹ thuật là

a)

Khả năng xây dựng bầu không khí hợp tác trong tổ chức

b)

Khả năng, năng lực tư duy và hoạch định

c)

Khả năng phân tích, tổng hợp, phán đoán

d)

Khả năng của nhà quản trị để thực hiện 1 công vc cụ thể

23.

Đối với các quản trị viên cấp cơ sở thì kỹ năng nào sau đây là quan trọng nhất

a)

Kỹ năng tư duy

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng hoạch định

24.

Đối với quản trị viên cấp cao thì kỹ năng nào là quan trọng nhất

a)

Kỹ năng tư duy

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng tổ chức

25.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự

d)

Giao tiếp

26.

Kỹ năng tư duy của nhà quản trị là

a)

Khả năng phát hiện, phân tích, giải quyết vấn đề

b)

Khả năng làm việc tốt với người khác

c)

Kiến thức, sự lành nghề trong một lĩnh vực cụ thể

d)

Khả năng thuyết phục khách hàng

27.

Kỹ năng nhân sự của nhà quản trị là

a)

Khả năng phát hiện, phân tích, giải quyết vấn đề

b)

Khả năng xây dựng nỗ lực hợp tác nhóm, động viên và giải quyết xung đột

c)

Kiến thức, sự lành nghề trong một lĩnh vực cụ thể

d)

Khả năng nhìn nhận và tuyển dụng được nhân tài cho tổ chức

28.

Môi trường quản trị là

a)

Tổng hợp các yếu tố và điều kiện khách quan, chủ quan có mối quan hệ tương tác lẫn nhau, ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến hoạt động của tổ chức.

b)

Tổng hợp các yếu tố và điều kiện chủ quan có mối quan hệ tương tác lẫn nhau, ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động của tổ chức

c)

Tổng hợp các yếu tố và điều kiện khách quan có mối quan hệ tương tác lẫn nhau, ảnh hưởng gián tiếp đến hoạt động của tổ chức

d)

Tổng hợp các yếu tố và điều kiện khách quan ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến hoạt động của tổ chức.

29.

Việc phân tích môi trường bên ngoài tác động tới hoạt đông quản trị giúp nhà quản trị biết được

a)

Cơ hội, thách thức môi trường đem lại

b)

Điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp

c)

Năng lực của doanh nghiệp

d)

Năng lực của nhà quản trị

30.

Môi trường bên ngoài bao gồm

a)

Môi trường vi mô, môi trường vĩ mô

b)

Môi trường ngành, môi trường nội bộ

c)

Môi trường ngành, môi trường tác nghiệp

d)

Môi trường vi mô, môi trường tác nghiệp

31.

Mục đích cuối cùng của việc phân tích môi trường là

a)

Phục vụ cho việc ra quyết định về chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Để có thông tin

c)

Xác định cơ hội và thách thức

d)

Xác định điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

32.

Trong doanh nghiệp, ai là người thực hiện công việc phân tích môi trường

a)

Tất cả các nhà quản trị

b)

Nhà quản trị cấp cao

c)

Các nhà chuyên môn

d)

Nhà quản trị cấp trung

33.

Câu nào sau đây đúng khi nói về vai trò của việc phân tích môi trường quản trị

a)

Giúp nhà quản trị có thể tận dụng điểm mạnh, hạn chế điểm yếu để nắm bắt cơ hội và tránh né các rủi ro

b)

Chỉ cần thiết đối với các doanh nghiệp lớn khi xây dựng chiến lược kinh doanh

c)

Để biết được doanh nghiệp có đạt hiệu quả trong quá trình sản xuất kinh doanh hay không

d)

Giúp doanh nghiệp lựa chọn lĩnh vực kinh doanh cho phù hợp

34.

Môi trường vi mô là

a)

Bao gồm những yếu tố có tác động gián tiếp, trên bình diện rộng và lâu dài đối với hoạt động quản trị của tổ chức

b)

Bao gồm những yếu tố có tác động trực tiếp và trên bình diện hẹp đối với hoạt động quản trị của tổ chức

c)

Bao gồm những yếu tố có tác động gián tiếp, trên bình diện hẹp đối với hoạt động quản trị của tổ chức

d)

Bao gồm những yếu tố có tác động trực tiếp, trên bình diện rộng đối với hoạt động của tổ chức

35.

Chính phủ đánh thuế cao đối với các doanh nghiệp kinh doanh các sản phẩm có hại cho sức khỏe người dân. Đây là tác động của yếu tố thuộc

a)

Môi trường vi mô

b)

Môi trường vĩ mô

c)

Tài chính của tổ chức

d)

Môi trường nội bộ tổ chức

36.

Yếu tố nào là yếu tố kinh tế ảnh hưởng tới hoạt động quản trị của doanh nghiệp

a)

Tiền lương và thu nhập

b)

Trình độ dân trí

c)

Phong cách lối sống

d)

Nghề nghiệp

37.

Lực lượng tác động gián tiếp tới nhà quản trị và tổ chức của họ là

a)

Các nhà cung ứng

b)

Chính trị và luật pháp

c)

Khách hàng

d)

Đối thủ cạnh tranh

38.

Vị trí địa lý ảnh hưởng tới khía cạnh nào của doanh nghiệp

a)

Chi phí vận chuyển và khả năng cạnh tranh

b)

Thị hiếu của khách hàng và hoạt động Marketing

c)

Yêu cầu về dự trữ, bảo quản sản phẩm

d)

Vấn đề bảo vệ môi trường

39.

Trình độ của người dân ngày càng được nâng cao là sự tác động của yếu tố

a)

Văn hóa, xã hội

b)

Nhân khẩu học

c)

Kinh tế

d)

Khách hàng

40.

Sự tác động làm cho vòng đời của sản phẩm ngày càng ngắn hơn là do ảnh hưởng của yếu tố

a)

Các yếu tố thuộc về nhân sự

b)

Các yếu tố công nghệ và tiến bộ khoa học kỹ thuật

c)

Nhóm những người môi giới trung gian

d)

Các nhà cung ứng

41.

Khoa học công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp

a)

Nhiều cơ hội cũng như thách thức

b)

Nhiều cơ hội

c)

Nhiều thách thức

42.

Yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây không thuộc môi trường ngành

a)

Nhóm các nhà cung ứng

b)

Các đối thủ tiềm ẩn

c)

Khách hàng

d)

Công nghệ

43.

Phân tích môi trường ngành giúp các nhà quản trị

a)

Xác định các áp lực cạnh tranh

b)

Xác định ngành doanh nghiệp sẽ kinh doanh

c)

Xác định điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp

d)

Quyết định việc có gia nhập ngành hay không

44.

Doanh nghiệp có thể ngăn chặn sự gia nhập ngành của các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn bằng cách

a)

Xây dựng các rào cản hợp pháp ngăn chặn sự xâm nhập từ bên ngoài

b)

Rút lui ra khỏi thị trường cũ, tìm một thị trường mới

c)

Yêu cầu Chính phủ phải có biện pháp hạn chế sự gia nhập ngành của các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

d)

Dùng mọi thủ đoạn để ngăn chặn sự xâm nhập từ bên ngoài

45.

Yếu tố thuộc môi trường nội bộ doanh nghiệp là

a)

Kinh tế

b)

Chính trị luật pháp

c)

Cơ sở vật chất

d)

Công nghệ

46.

Việc phân tích môi trường bên trong của doanh nghiệp giúp nhà quản trị biết được

a)

Điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp

b)

Điểm mạnh, điểm yếu của môi trường

c)

Điểm mạnh, điểm yếu của khách hàng

d)

Cơ hội, thách thức môi trường đem lại

47.

Trong lý thuyết quản trị khoa học, Frederic W. Taylor chỉ ra những nhược điểm trong cách quản trị cũ là

a)

Công việc làm theo thói quen, không có tiêu chuẩn và phương pháp, công nhân tự quyết định tốc độ làm việc của mình

b)

Quá đề cao bản chất kinh tế và duy lý của con người mà đánh giá thấp nhu cầu xã hội

c)

Cố áp dụng những nguyên tắc quản trị cho mọi hoàn cảnh

d)

Các tư tưởng được thiết lập trong môi trường ổn định, ít thay đổi

48.

Trường phái quản trị khoa học có nhiều đóng góp cho quá trình quản trị đó là

a)

Đề cao bản chất kinh tế nhu cầu xã hội và tư thế hiện của con người, quan tâm tới vấn đề nhân bản

b)

Có thể áp dụng cho mọi môi trường quản trị

c)

Các hành vi hành chánh và các quyết định phải thành văn bản

d)

Nhấn mạnh việc giảm giá thành, dùng phương pháp có tính hệ thống và hợp lý để giải quyết các vấn đề của quản trị

49.

“Cha đẻ” của phương pháp quản trị khoa học là

a)

Federic W. Taylor (1856–1915)

b)

Henry Fayol (1841–1925)

c)

Robert Owen (1771–1858)

d)

Henry Gantt (1861–1919)

50.

Hạn chế của trường phái quản trị hành chánh là

a)

Quá chú ý đến yếu tố xã hội

b)

Ít chú ý đến con người và xã hội để dẫn tới việc xa rời thực tế

c)

Coi con người là phần tử trong hệ thống khép kín mà không quan tâm tới yếu tố ngoài lai

d)

Quá chú tâm đến vấn đề kỹ thuật

51.

Tác giả nào cho rằng năng suất lao động của con người làm việc chung trong tập thể tùy thuộc vào sự sắp xếp, tổ chức của nhà quản trị

a)

Max Weber (1864–1920)

b)

Henry Gantt (1861–1919)

c)

Federic W. Taylor (1856–1915)

d)

Henry Fayol (1841–1925)

52.

Tư tưởng chính của nhóm tâm lý xã hội là

a)

Áp dụng các phương pháp khoa học để giải quyết các vấn đề trong hệ thống

b)

Sử dụng nguyên tắc cấp dưới thực hiện mệnh lệnh từ cấp trên trực tiếp

c)

Khi động viên không phải chỉ chú ý đến vật chất mà còn phải quan tâm đến vấn đề tinh thần

d)

Coi con người là phần tử trong hệ thống mở

53.

Tác giả nào đã xây dựng lý thuyết về cấp bậc nhu cầu của con người

a)

Hugo Munsterberg (1863–1916)

b)

Max Weber (1864–1920)

c)

Federic W.Talor (1856-1915)

d)

Abraham Maslow(1908-1970)

54.

Một trong những nhận định về con người của thuyết X là

a)

Mỗi người đều có năng lực tự điều khiển và tự kiểm soát bản thân nếu người đó được ủy nhiệm

b)

Bản chất con người là tốt

c)

Làm việc là một hoạt động bản năng của con người, tương tự như nghỉ ngơi, giải trí

d)

Hầu hết mọi người đều không thích làm việc và họ sẽ lảng tránh công việc khi hoàn cảnh cho phép

55.

Con người theo thuyết Y là

a)

Hầu hết con người sinh ra đã ham thích công việc, có sự tự giác, tự chủ trong công việc

b)

Không thích làm việc

c)

Thích được chỉ huy hơn là tự chịu trách nhiệm

d)

Không có tinh thần sáng tạo, tự chủ

56.

Hạn chế của trường phái quản trị hành chính là

a)

Quá chú ý đến yếu tố xã hội

b)

Ít chú ý đến con người và xã hội để dẫn tới việc xa rời thực tế

c)

Coi con người là phần tử trong hệ thống khép kín mà không quan tâm tới yếu tố ngoại lai

d)

Quá chú tâm đến vấn đề kỹ thuật

57.

Đặc điểm của lý thuyết định lượng về quản trị là

a)

Doanh nghiệp là một hệ thống xã hội

b)

Lượng hoá các yếu tố liên quan và áp dụng các phép tính toán học và xác suất thống kê

c)

Quyền lợi chung luôn được đặt trên quyền lợi riêng

d)

Doanh nghiệp phải xây dựng được tinh thần tập thể

58.

Năng suất lao động sẽ cao trong một tổ chức được sắp xếp hợp lý là quan điểm của lý thuyết quản trị nào

a)

Hành chính

b)

Khoa học

c)

Tâm lý xã hội

d)

Định lượng

59.

Quản trị học có đối tượng nghiên cứu là

a)

Quan hệ giữa tổ chức với môi trường bên ngoài

b)

Quan hệ giữa các cá nhân và tập thể lao động trong tổ chức

c)

Quan hệ giữa tổ chức với môi trường bên trong

d)

Các quan hệ phát sinh trong quá trình hoạt động của các tổ chức

60.

“Cha đẻ” của phương pháp quản trị khoa học là

a)

Henry Fayol

b)

Max Weber

c)

Frederick W. Taylor

d)

Elton Mayo

61.

Ưu điểm của việc có được lực lượng lao động đa sắc tộc trong một thế giới toàn cầu hoá là gì

a)

Ngôn ngữ phong phú

b)

Tinh đoàn kết vì hoà bình

c)

Kết hợp lực lượng chuyên môn cao

d)

Phát triển chiến lược hướng ngoại

62.

Quản trị được thực hiện trong một tổ chức nhằm

a)

Tối đa hoá lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực

d)

Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

63.

Điền vào chỗ trống: quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện ... ... chung

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

Kế hoạch

d)

Lợi ích

64.

Điền vào chỗ trống: "Hoạt động quản trị chịu sự tác động của ... đang biến động không ngừng"

a)

Kỹ thuật

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Môi trường

65.

Quản trị cần thiết cho

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn

66.

Điền vào chỗ trống: "quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với ... cao nhất và chi phí thấp nhất"

a)

Sự thoả mãn

b)

Lợi ích

c)

Kết quả

d)

Lợi nhuận

67.

Cố vấn cho ban giám đốc của một doanh nghiệp thuộc cấp quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp thấp (cơ sở )

d)

Tất cả đều sai

68.

Càng xuống cấp thấp hơn trong tổ chức, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Lãnh đạo

d)

Tất cả chức năng trên

69.

Càng lên cấp cao hơn trong tổ chức, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị

b)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

c)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

d)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

71.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị?

a)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

b)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

c)

Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nghệ thuật quản trị không thể học được

b)

Có được từ di truyền

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Khả năng bẩm sinh

73.

Trong một tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành bao nhiêu cấp?

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

74.

Điền vào chỗ trống trong câu: chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra … hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định.

a)

Quan điểm

b)

Chương trình

c)

Giới hạn

d)

Cách thức

75.

Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng

a)

Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng

b)

Chức vụ càng cao thì kĩ năng về tư duy càng quan trọng

c)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

d)

Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai

76.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự (Quan hệ)

d)

Tất cả đều sai

77.

Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra một quyết định để phát triển kinh doanh

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò nhà doanh nghiệp

78.

Nghệ thuật quản trị có được từ

a)

Từ cha truyền con nối

b)

Khả năng bẩm sinh

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Các chương trình đào tạo

79.

Mục tiêu của quản trị trong một tổ chức là

a)

Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao

b)

Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Tạo sự ổn định để phát triển

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Quản trị cần thiết đối với bệnh viện

b)

Quản trị cần thiết đối với trường đại học

c)

Quản trị cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn

d)

Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp

81.

Quản trị cần thiết trong các tổ chức để

a)

Đạt được lợi nhuận

b)

Giảm chi phí

c)

Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao

d)

Tạo trật tự trong một tổ chức

82.

Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra

d)

Tất cả đều sai

83.

Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải

a)

Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu

b)

Giảm chi phí đầu vào

c)

Tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả đều chưa chính xác

84.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

b)

Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

85.

Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp thấp

d)

Tất cả các nhà quản trị

86.

Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất

a)

Kỹ năng nhân sự (cấp cao)

b)

Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy

87.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm

a)

4 chức năng

b)

6 chức năng

c)

3 chức năng

d)

5 chức năng

88.

Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò

a)

7

b)

14

c)

10

d)

4

89.

Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là

a)

Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

b)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự , vai trò xử lí các xung đột , vai trò quyết định

c)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

d)

Nhóm vai trò liên lạc , vai trò pbo tài nguyên , vai trò thương quyết

90.

Trong mục “Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định”, hiệu suất của quản trị chỉ có được khi

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả đều sai

91.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

Chi phí thấp

92.

Trong mục “Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định”, hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi

a)

Làm đúng việc

b)

Làm đúng cách

c)

Tỷ lệ giữa kết quả đạt được/chi phí bỏ ra cao

d)

Làm đúng cách để đạt được mục tiêu

93.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất

a)

Vai trò người thực hiện

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò nhà kinh doanh

94.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

a)

Vai trò nhà kinh doanh

b)

Vai trò người giải quyết xung đột

c)

Vai trò người thương thuyết

d)

Vai trò người lãnh đạo

95.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ

a)

Vai trò người liên lạc

b)

Vai trò người quan hệ

c)

Vai trò người lãnh đạo

d)

Vai trò người đại diện

96.

Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị được diễn đạt rõ nhất trong câu nào

a)

Khoa học là công cụ hỗ trợ cho nghệ thuật quản trị

b)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

97.

Quản trị theo học thuyết Z là

a)

Quản trị theo cách của Mỹ

b)

Quản trị theo cách của Nhật Bản

c)

Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhật Bản

d)

Các cách hiểu trên đều sai

98.

Tác giả của học thuyết Z là

a)

Người Mỹ

b)

Người Nhật

c)

Người Mỹ gốc Nhật

d)

Một người khác

99.

Điền vào chỗ trống "trường phái quản trị khoa học quan tâm đến … lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc"

a)

Điều kiện

b)

Năng suất

c)

Môi trường

d)

Trình độ

100.

Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là

a)

Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín

b)

Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người

c)

Cả a & b

d)

Cách nhìn phiến diện

101.

Lý thuyết "Quản trị khoa học" được xếp vào trường phái quản trị nào

a)

Trường phái tâm lý – xã hội

b)

Trường phái quản trị định lượng

c)

Trường phái quản trị cổ điển

d)

Trường phái quản trị hiện đại

102.

Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm

a)

Xác định cơ hội & nguy cơ

b)

Xác định điểm mạnh & điểm yếu

c)

Phục vụ cho việc ra quyết định

d)

Để có thông tin

103.

Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của 1 doanh nghiệp bao gồm

a)

Môi trường bên trong và bên ngoài

b)

Môi trường vi mô, vĩ mô và nội bộ

c)

Tổng quát, ngành và nội bộ

d)

Môi trường toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ

104.

Các biện pháp kiểm chế lạm phát nền kinh tế là tác động của môi trường

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Nội bộ

105.

Nhà quản trị cần phân tích môi trường để

a)

Có thông tin

b)

Lập kế hoạch kinh doanh

c)

Phát triển thị trường

d)

Để ra quyết định kinh doanh

106.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp và

a)

Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp

b)

Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Tạo các đe doạ đối với doanh nghiệp

107.

Kỹ thuật phân tích Swot được dùng để

a)

Xác định điểm mạnh-yếu của doanh nghiệp

b)

Xác định cơ hội-đe doạ đến doanh nghiệp

c)

Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích môi trường để xây dựng chiến lược

d)

Tổng hợp các thông tin từ phân tích môi trường

108.

Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của môi trường

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Tất cả đều sai

109.

Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của môi trường

a)

Toàn cầu

b)

Ngành

c)

Tổng quát

d)

Tất cả đều sai

110.

Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của

a)

Giám đốc doanh nghiệp

b)

Các nhà chuyên môn

c)

Khách hàng

d)

Tất cả các nhà quản trị

111.

Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sản phẩm của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về:

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Chính trị xã hội

d)

Văn hóa

112.

Sự điều tiết vĩ mô nền kinh tế Việt Nam thông qua các chính sách kinh tế, tài chính. Đó là tác động đến doanh nghiệp từ:

a)

Môi trường tổng quát

b)

Môi trường ngành

c)

Yếu tố kinh tế

d)

Yếu tố chính trị và pháp luật

113.

"Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút" ảnh hưởng đến doanh nghiệp là yếu tố:

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Của môi trường tổng quát

114.

Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tác động từ yếu tố:

a)

Kinh tế

b)

Chính trị-pháp luật

c)

Xã hội

d)

Dân số

115.

Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tác động từ yếu tố:

a)

Chính trị và pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

116.

Nghiên cứu các yếu tố xã hội là cần thiết để doanh nghiệp:

a)

Phân tích dự đoán sự thay đổi nhu cầu tiêu dùng

b)

Nhận ra sự thay đổi thói quen tiêu dùng

c)

Nhận ra những vấn đề xã hội quan tâm

d)

Ra quyết định kinh doanh

117.

Sự kiện sữa nhiễm chất melamina của các doanh nghiệp sản xuất sữa, ảnh hưởng đến

a)

Công nghệ

b)

Xã hội

c)

Dân số

d)

Khách hàng

118.

Phân tích môi trường ngành giúp doanh nghiệp

a)

Xác định những thuận lợi và khó khăn đối với doanh nghiệp

b)

Nhận dạng khách hàng

c)

Xác định các áp lực cạnh tranh

d)

Nhận diện đối thủ cạnh tranh

119.

Yếu tố nào thuộc môi trường ngành (vi mô)

a)

Doanh số của công ty bị giảm

b)

Sự xuất hiện một sản phẩm mới trên thị trường

c)

Chiến tranh vùng Vịnh

d)

Bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

120.

Môi trường hoạt động của một tổ chức gồm

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường vi mô ngoài doanh nghiệp

c)

Môi trường vi mô trong doanh nghiệp

d)

Tất cả các câu trên

121.

Hoạch định là

a)

Các con số dự kiến mà các nhà quản trị cấp cao đưa ra

b)

Quá trình liên kết tất cả mọi nỗ lực của tổ chức vào việc thỏa mãn khách hàng, nâng cao chất lượng sản phẩm và đạt được các mục tiêu kinh doanh

c)

Xác định các hoạt động của doanh nghiệp trong thời gian trước mắt

d)

Việc xác định mục tiêu và phương án tốt nhất để đạt được mục tiêu đó

122.

Kết quả của chức năng hoạch định là

a)

Một văn bản xác định những hành động mà tổ chức đã thực hiện xong

b)

Một bản kế hoạch, một văn bản xác định những phương hướng hành động mà tổ chức sẽ thực hiện

c)

Kế hoạch kinh doanh trong tương lai

d)

Xác định mục tiêu của tổ chức

123.

Chức năng hoạch định đòi hỏi những nhà quản trị phải đưa ra những quyết định về các thành phần cơ bản của các kế hoạch. Đó là

a)

Mục tiêu

b)

Mục tiêu, các biện pháp, các nguồn tài nguyên và việc thực hiện

c)

Mục tiêu, các biện pháp, các nguồn tài nguyên

124.

Cơ sở nền tảng của hoạch định là

a)

Một bản kế hoạch

b)

Chương trình hành động

c)

Mục tiêu

d)

Sự sáng tạo

125.

Mục tiêu là

a)

Là kết quả mong muốn cuối cùng của cá nhân

b)

Là kết quả mong muốn cuối cùng của cá nhân, nhóm hay toàn bộ nội bộ trong tổ chức

c)

Là kết quả mong muốn cuối cùng của một nhóm người

d)

Là kết quả mong muốn cuối cùng của cá thể

126.

Khi xây dựng mục tiêu các tổ chức thường

a)

Hướng tới một mục tiêu duy nhất

b)

Hướng tới nhiều mục tiêu độc lập với nhau

c)

Hướng tới các mục tiêu phụ thuộc lẫn nhau

d)

Hướng tới một hệ thống các mục tiêu phụ thuộc và ràng buộc lẫn nhau

127.

Mục tiêu hình thành chuẩn mực để đánh giá thành quả công việc nên

a)

Tạo thuận lợi cho việc kiểm tra

b)

Tạo thuận lợi cho việc tổ chức

c)

Tạo thuận lợi cho việc lãnh đạo

d)

Tạo thuận lợi cho việc hoạch định

128.

Theo tính chất cụ thể hệ thống mục tiêu trong doanh nghiệp bao gồm:

a)

Mục tiêu tăng trưởng, mục tiêu ổn định và mục tiêu suy giảm

b)

Mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể

c)

Mục tiêu cấp doanh nghiệp và mục tiêu cấp bộ phận doanh nghiệp

d)

Mục tiêu dài hạn và mục tiêu ngắn hạn

129.

Theo phạm vi mục tiêu trong doanh nghiệp bao gồm:

a)

Mục tiêu tăng trưởng, mục tiêu ổn định và mục tiêu suy giảm

b)

Mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể

c)

Mục tiêu cấp doanh nghiệp và mục tiêu cấp bộ phận doanh nghiệp

d)

Mục tiêu dài hạn và mục tiêu ngắn hạn

130.

Theo thời gian mục tiêu trong doanh nghiệp bao gồm:

a)

Mục tiêu tăng trưởng, mục tiêu ổn định và mục tiêu suy giảm

b)

Mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể

c)

Mục tiêu cấp doanh nghiệp và mục tiêu cấp bộ phận doanh nghiệp

d)

Mục tiêu dài hạn và mục tiêu ngắn hạn

131.

Cần phải xếp thứ tự ưu tiên của các mục tiêu do

a)

Sở thích của các nhà quản trị

b)

Các nguồn lực đều có hạn

132.

Việc xác định thứ tự ưu tiên các mục tiêu tương đối khó khăn vì

a)

Phụ thuộc vào toàn bộ nhân viên trong tổ chức

b)

Phụ thuộc vào nhân viên cấp dưới

c)

Phụ thuộc vào từng nhà quản trị và từng hoàn cảnh cụ thể

d)

Cơ cấu tổ chức quản trị

133.

Mục tiêu thuộc cấp càng thấp thì

a)

Càng tổng quát và phạm vi rộng, dễ dàng đo lường

b)

Càng chi tiết, phạm vi rộng và dễ dàng đo lường

c)

Càng chi tiết, phạm vi hẹp hơn và khó khăn cho việc đo lường

d)

Càng chi tiết, phạm vi hẹp hơn và dễ dàng đo lường

134.

Những phương tiện hay hoạt động cụ thể được dự kiến để đạt được mục tiêu mà tổ chức đưa ra được gọi là

a)

Các biện pháp

b)

Các phương pháp

c)

Cách thức

d)

Chương trình

135.

Mục tiêu của công ty Thăng Long là sẽ trở thành một doanh nghiệp đứng đầu trên cả nước về chất lượng mẫu mã trong vòng 5 năm là

a)

Mục tiêu chung

b)

Mục tiêu phát biểu

c)

Mục tiêu tác nghiệp

d)

Mục tiêu chiến lược

136.

Mục tiêu của phòng kinh doanh công ty Thiên Long là tăng doanh số bán lên 11 tỷ VND trong 66 tháng cuối năm là

a)

Mục tiêu chung

b)

Mục tiêu phát biểu

c)

Mục tiêu tác nghiệp

d)

Mục tiêu dài hạn

137.

Vai trò của hoạch định không phải là

a)

Phối hợp nỗ lực của các thành viên trong doanh nghiệp

b)

Giảm tính bất ổn định của doanh nghiệp, thích nghi với sự thay đổi của môi trường

c)

Giảm sự trùng chéo và những hoạt động lãng phí, tăng hiệu quả của cá nhân và tổ chức

d)

Thể hiện nghệ thuật điều khiển

138.

Nội dung nào không thuộc vai trò của hoạch định

a)

Xác định mục tiêu

b)

Phát triển tinh thần làm việc tập thể

139.

Giảm sự chồng chéo và những hoạt động lãng phí, tăng hiệu quả của cá nhân và tổ chức. Nội dung này là

a)

Ý nghĩa của hoạch định

b)

Vai trò của hoạch định

c)

Khái niệm của hoạch định

d)

Đặc trưng của hoạch định

140.

Hoạch định đề ra những kế hoạch trong sử dụng nguồn tài nguyên hạn chế và ứng phó với sự biến động của môi trường. Vì vậy mà

a)

Đảm bảo nguồn nhân lực cho hoạt động của tổ chức

b)

Phát triển tinh thần tập thể

c)

Hoạch định giúp doanh nghiệp thích nghi với sự thay đổi của môi trường

d)

Xác định vị trí của từng bộ phận và cá nhân

141.

Hoạch định là quyết định xem phải làm cái gì, làm như thế nào, khi nào làm và ai làm nên phát huy hiệu quả trong việc sử dụng nguồn lực. Vì vậy mà

a)

Phát triển năng lực cá nhân

b)

Phát triển tinh thần tập thể

c)

Xác định vị trí của từng bộ phận và cá nhân

d)

Giảm sự chồng chéo và những hoạt động lãng phí, tăng hiệu quả của cá nhân và tổ chức

142.

Hoạch định giúp phát triển tinh thần làm việc tập thể trong tổ chức là vì

a)

Mọi cá nhân phải nỗ lực làm việc với sự tương tác lẫn nhau để đạt được mục tiêu

b)

Mọi cá nhân phải nỗ lực làm việc độc lập với nhau để đạt được mục tiêu

c)

Xác định rõ công việc cá nhân

d)

Quyết định xem phải làm như thế nào

143.

Tại sao nói hoạch định tốt thì công việc kiểm tra tốt

a)

Quyết định xem phải làm gì

b)

Thiết lập nên những tiêu chuẩn

c)

Quyết định phải làm như thế nào

d)

Xác định rõ những công việc của tổ chức

144.

Theo cấp độ hoạch định được phân thành

a)

Hoạch định chiến lược, hoạch định toàn diện

b)

Hoạch định vi mô và hoạt động vi mô

c)

Hoạch định toàn phần, hoạch định toàn diện

d)

Hoạch định dài hạn, hoạch định trung hạn, hoạch định ngắn hạn

145.

Theo thời gian, hoạch định được phân thành loại nào?

a)

Hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp

b)

Hoạch định vi mô và hoạt động vi mô

c)

Hoạch định toàn phần, hoạch định toàn diện

d)

Hoạch định dài hạn, hoạch định trung hạn, hoạch định ngắn hạn

146.

Theo mức độ cụ thể, hoạch định bao gồm những loại nào?

a)

Hoạch định ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

b)

Hoạch định vi mô và hoạch định vĩ mô

c)

Hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp

d)

Hoạch định cụ thể và hoạch định định hướng

147.

“Công ty quyết định tăng doanh thu 20%20\% trong năm nay” là biểu hiện của loại hoạch định nào?

a)

Hoạch định định hướng

b)

Hoạch định cụ thể

c)

Hoạch định dài hạn

d)

Hoạch định trung hạn

148.

Tập trung vào việc cải thiện lợi nhuận của doanh nghiệp khoảng 55 đến 10%10\% trong thời gian tới thuộc loại hoạch định nào trong các lựa chọn sau?

a)

Hoạch định định hướng

b)

Hoạch định cụ thể

c)

Hoạch định dài hạn

d)

Hoạch định trung hạn

149.

Theo phạm vi hoạt động, người ta phân chia hoạch định thành loại nào?

a)

Hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp

b)

Hoạch định ngắn hạn, hoạch định trung hạn, hoạch định dài hạn

c)

Hoạch định vi mô, hoạch định vĩ mô

d)

Hoạch định toàn diện, hoạch định từng phần

150.

Hoạch định chiến lược là hoạch định ở cấp tổ chức mang tính chất nào?

a)

Không xác định được thời gian

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Ngắn hạn

151.

có thể hiểu thuật ngữ "quản trị" như sau

a)

quản trị là quá trình quản lý

b)

quản trị là sự bắt buộc người khác hành động

c)

quản trị là sự tự mk hành động hướng tới mục tiêu bằng chính nỗ lực cá nhân

d)

quản trị là phương thức làm cho nhiệm vụ và tổ chức của nhà quản trị đạt mục tiêu bằng và thông qua những người khác

152.

Điền vào chỗ trống” khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tố tác động và ....của các yếu tố đó”

a)

Sự nguy hiểm

b)

Khả năng xuất hiện

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Sự thay đổi

153.

Đặc điểm nổi bật của trường phải quản trị khoa học là

a)

. Áp dụng tốt cho môi trường ổn định cũng như môi trường thay đổi.

b)

Quan tâm đến yếu tố vật chất cũng như tinh thần của người lao động.

c)

Phát triển kỹ năng quản trị thông qua phân công và chuyên môn hoá lao động.

d)

. Không coi quản trị như là một đối tượng nghiên cứu khoa học.

154.

Hoạch định chiến lược là hoạch định ở cấp tổ chức mang tính chất

a)

Không xác định được thời gian

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Ngắn hạn

155.

Hoạch định tác nghiệp là hoạch định ở cấp tổ chức mang tính chất

a)

Không xác định được thời gian

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Ngắn hạn

156.

Thời hạn đối với hoạch định chiến lược thường

a)

Ngày, tuần, tháng, năm

b)

Vô thời hạn

c)

Không xác định

d)

. Vài năm trở lên

157.

Thời hạn đối với hoạch định tác nghiệp thường

a)

Ngày, tuần, tháng, năm

b)

Vô hạn

c)

Không xác định

d)

Vài năm trở lên

158.

Phạm vi đối với hoạch định chiến lược thường

a)

Hẹp, nhiều chi tiết xác định

b)

Bao quát, rộng, ít chi tiết xác định

c)

Không xác định

d)

. Ngày tuần tháng năm

159.

Phạm vi đối với hoạch định tác nghiệp thường

a)

Hẹp, nhiều chi tiết xác định

b)

Bao quát, rộng, ít chi tiế xác định

c)

. Không xác định

d)

Vài năm trở lên

160.

. Điểm bắt đầu của tiến trình hoạch định là

a)

Xác định các mục tiêu

b)

Nhận thức cơ hội

c)

Xem xét các tiền đề cơ bản

d)

Xây dựng các phương án

161.

Điểm kết thúc của tiến trình hoạch định là

a)

Đánh giá phương án

b)

Lựa chọn phương án tối ưu

c)

Xây dựng các kế hoạch hỗ trợ

d)

Lập ngân quỹ và các chi phí thực hiện

162.

Nội dung nào không thuộc các bước của tiến trình hoạch định

a)

Nhận thức cơ hội

b)

Xác định mục tiêu

c)

Xem xét các tiền đề cơ bản

d)

D. Xây dựng các nội quy quy chế

163.

Cấp triển khai chủ chốt trong hoạch định tác nghiệp là

a)

. Nhân viên

b)

Các quản trị gia cấp cao

c)

Các quản trị gia cấp trung gian

d)

Nhân viên và các quản trị gia cấp dưới

164.

Cấp triển khai chủ chốt trong hoạch định chiến lược là

a)

Nhân viên

b)

Các quản trị gia cấp cao

c)

Các quản trị gia cấp trung gian

d)

. Nhân viên và các quản trị gia cấp dưới