wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học đại cương (word, excel, internet)

Total questions: 219

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong Word, muốn tắt/mở thanh Standard ta sử dụng thao tác nào?

a)

Edit/Toolbars/Standard

b)

View/Toolbars/Standard

c)

Insert/Toolbars/Standard

d)

Format/Toolbars/Standard

2.

Trong Table của Word, để gỡ kí tự Tab ta thực hiện thao tác nào?

a)

Tab

b)

Shift + Tab

c)

Ctrl + Tab

d)

Alt + Tab

3.

Trong Table/Sort của Word, hỗ trợ tối đa bao nhiêu tiêu chí sắp xếp?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

4.

Trong Word, Format/Drop Cap/Lines to drop có chức năng gì?

a)

Xác định số dòng cần drop

b)

Xác định vị trí kí tự drop cap

c)

Xác định khoảng cách từ drop cap đến văn bản

d)

Xác định font chữ cho kí tự drop cap

5.

Trong Word, có mấy cách tạo chữ Word Art?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

6.

Trong Table của Word, có mấy dạng canh lề?

a)

4

b)

9

c)

8

d)

6

7.

Trong Word, muốn kẻ đường thẳng cho thật thẳng, phải nhấn phím gì trước khi kéo chuột?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Ctrl + Alt

d)

Alt + Shift

8.

Trong Word, để in trang hiện hành, ta chọn thao tác nào?

a)

File/ Print chọn All

b)

File/ Print chọn Pages

c)

File/ Print chọn Current page

d)

File/ Print chọn Selection

9.

Trong Word, để chép nội dung từ bộ nhớ tạm ra vị trí con trỏ, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + C

10.

Trong Word, để cắt vào bộ nhớ tạm một đoạn văn bản đã được chọn, ta chọn thao tác nào?

a)

Edit/Paste

b)

Edit/Copy

c)

Insert/Cut

d)

Edit/Cut

11.

Trong Word, để biết dạng tài liệu đang sử dụng Word phiên bản nào, cần thao tác gì?

a)

Nhấn Help, chọn About Microsoft Word

b)

Nhấn Tools/ Options

c)

Nhấn Windows/ Split

d)

Nhấn File/ Properties

12.

Khi soạn thảo văn bản, cần thay thế chữ "Đh Ktcn Tp.Hcm" thành chữ "ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM" thì thực hiện lệnh nào?

a)

Edit/ Replace

b)

Edit/ Find

c)

Chọn "Đh Ktcn Tp.HCM" rồi nhấn tổ hợp phím Shift + F3

13.

Trong Word, để gạch ngang một đoạn văn bản giống câu hỏi này, ta chọn thao tác nào?

a)

Format/ Subscript

b)

Format/ Strikethough

c)

Format/ Font/ Superscript

d)

Format/ Font/ Strikethough

14.

Trong Word, để cắt vào bộ nhớ tạm một đoạn văn bản đã được chọn, ta chọn thao tác nào?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + A

15.

Trong Word hỗ trợ sao lưu văn bản soạn thảo thành các định dạng nào?

a)

*.doc; *.txt và *.exe

b)

*.doc; *.htm và *.zip

c)

*.doc; *.dot; *.htm và *.txt

d)

*.doc; *.dat; *.xls và *.avi

16.

Trong Word, muốn xem văn bản trước khi in, ta chọn thao tác nào?

a)

Edit/ Print Preview

b)

View/ Print Preview

c)

File/ Print

d)

File/ Print Preview

17.

Trong Word, để canh thẳng lề trái cho một đoạn văn bản đã được chọn, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + J

18.

Trong Word, để gõ công thức toán học, ta chọn thao tác nào?

a)

Insert/ Object/ Microsoft Equation

b)

View/ Microsoft Equation

c)

Edit/ Microsoft Equation

d)

Tools/ Object/ Microsoft Equation

19.

Trong Word, để đưa con trỏ về đầu văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Home

b)

Ctrl + End

c)

Shift + Home

d)

Shift + End

20.

Trong Word, biểu tượng giống cây chổi có chức năng gì?

a)

Sao chép nội dung văn bản

b)

Canh lề văn bản

c)

Sao chép định dạng

d)

Mở văn bản đã có

21.

Trong Word, để kết thúc một đoạn và sang đoạn mới, ta chọn thao tác nào?

a)

Shift + Enter

b)

Enter

c)

Alt + Enter

d)

Alt + Shift

22.

Trong Word, để chép nội dung từ bộ nhớ tạm ra vị trí con trỏ, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Insert /Cut

b)

Edit /Paste

c)

File /Copy

d)

Edit /Copy

23.

Trong Word, để chèn một tập tin hình ảnh trong thư viện hình ảnh của Word vào văn bản, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Insert/Picture

b)

Insert/Object

c)

Insert/Picture/ClipArt

d)

Insert/Picture/From File

24.

Trong Word, để di chuyển nhanh đến một trang nào đó trong văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + G

25.

Trong Word, chức năng Table/Convert dùng để:

a)

Chuyển chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản

b)

Chuyển chữ hoa đầu từ cho toàn bộ đoạn văn bản

c)

Làm to ký tự đầu tiên của đoạn

d)

Chuyển từ table sang text và ngược lại

26.

Trong Word để lưu 1 tập tin ta dùng lệnh hay phím tắt nào

a)

Ctrl - O

b)

Ctrl - S

c)

File -> Save

d)

Câu B, C đúng

27.

Trong Word để lưu 1 tập tin với tên khác ta dùng lệnh hay phím tắt nào

a)

Ctrl - U

b)

Ctrl - S

c)

File -> Save As

d)

Câu A, C đúng

28.

Trong Word để mở 1 tập tin ta dùng lệnh hay phím tắt nào

a)

Ctrl - O

b)

Ctrl - S

c)

File -> Open

d)

Câu A, C đúng

29.

Trong Word để mở 1 tập tin ta dùng lệnh hay phím tắt nào

a)

Ctrl - I

b)

Ctrl - S

c)

File -> Open

d)

Câu A, C đúng

30.

Trong Word để đóng 1 tập tin ta dùng lệnh hay phím tắt nào

a)

Ctrl - O

b)

Ctrl - S

c)

File -> Close

d)

Câu A, C đúng

31.

Trong Word để tạo mới 1 tập tin ta dùng lệnh hay phím tắt nào

a)

Ctrl - I

b)

Ctrl - N

c)

File -> New

d)

Câu B, C đúng

32.

Trong Word để tạo mới 1 tập tin ta dùng lệnh hay phím tắt nào

a)

Ctrl - O

b)

Ctrl - F

c)

File -> New

d)

Câu B, C đúng

33.

Trong Word để Tìm kiếm 1 đoạn văn bản ta dùng lệnh hay phím tắt nào

a)

Ctrl - F

b)

Ctrl - S

c)

Edit -> Find

d)

Câu A, C đúng

34.

Trong Word để Tìm kiếm 1 đoạn văn bản ta dùng lệnh hay phím tắt nào

a)

Ctrl - F

b)

Ctrl - S

c)

Edit -> Seach

d)

Câu A, C đúng

35.

Trong Word để khôi phục 1 thao tác ta dùng lệnh hay phím tắt nào

a)

Ctrl - Z

b)

Edit -> Undo

c)

Câu A, B đúng

d)

Câu A, B sai

36.

Để gõ được dấu tiếng Việt trong văn bản ta chọn bảng mã và font chữ nào

a)

Bảng mã Unicode, Font Arial

b)

Bảng mã Unicode, Font Vni-Times

c)

Bảng mã VNI Windows, Font Vni-Times

d)

Câu A, C đúng

37.

Để gõ được dấu tiếng Việt trong văn bản ta chọn bảng mã và font chữ nào

a)

Bảng mã Unicode, Font Vni-times

b)

Bảng mã Unicode, Font Vn-time

c)

Bảng mã VNI, Font Arial

d)

Các câu trên đều sai

38.

Để định dạng Font chữ cho văn bản ta dùng lệnh

a)

Format -> Paragraph

b)

Format -> Font

c)

Edit -> Font

d)

Edit -> Paragraph

39.

Để tạo Đường viền và màu nền trong văn bản ta dùng lệnh

a)

Format -> paragraph

b)

Format -> Shading

c)

Format -> Border and Shading

d)

Format -> Border

40.

Để tạo các số đầu đoạn văn bản ta dùng lệnh hay nút lệnh nào

a)

Format -> Number

b)

Format -> Bullets and Numbering

c)

Click vào nút

Click vào nút

d)

Câu B, C đúng

41.

Để tạo các kí tự đặc biệt đầu đoạn văn bản ta dùng lệnh hay nút lệnh nào

a)

Format -> Number and Number

b)

Click vào nút

Click vào nút

c)

Câu A, B đúng

d)

Câu B, C sai

42.

Để canh trái đoạn văn bản ta dùng

a)

Ctrl - L

b)

Click nút Align Left

Click nút Align Left

c)

Format -> Paragraph -> Alignment -> Left

d)

Các câu trên đều đúng

43.

Để canh đều 2 bên đoạn văn bản ta thực hiện

a)

Ctrl - J

b)

Click nút Justify

c)

Format -> Paragraph -> Alignment -> Justified

d)

Các câu trên đều đúng

44.

Để canh giữa trang đoạn văn bản ta thực hiện

a)

Ctrl - E

b)

Click nút Center

c)

Format -> Paragraph -> Alignment -> Center

d)

Các câu trên đều đúng

45.

Để canh đoạn văn bản Theo lề phải trang giấy ta thực hiện

a)

Ctrl - R

b)

Click nút Align Right

c)

Format -> Paragraph -> Alignment -> Right

d)

Các câu trên đều đúng

46.

Để tạo/Bỏ chỉ số trên ta nhấn nút hay gõ tổ hợp phím

a)

Ctrl – Shift – +/=

b)

Format → Font → Superscript

c)

Các câu A, B đều đúng

d)

Các câu A, B đều sai

47.

Để tạo/Bỏ chỉ số dưới ta nhấn nút hay gõ tổ hợp phím

a)

Ctrl – +/=

b)

Format → Font → Subscript

c)

Các câu A, B đều sai

d)

Các câu A, B đều đúng

48.

Trong văn bản cột. Để ngắt cột bắt buộc ta dùng lệnh hay nhấn tổ hợp phím tắt nào

a)

Ctrl - +

b)

Format → Column → Break

c)

Các câu A, B đều sai

d)

Các câu A, B đều đúng

49.

Trong văn bản cột. Để ngắt cột bắt buộc ta dùng lệnh hay nhấn tổ hợp phím tắt nào

a)

Ctrl – Shift – Enter

b)

Insert → Break → Column Break

c)

Các câu A, B đều sai

d)

Các câu A, B đều đúng

50.

Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ để tính Tuổi cho sinh viên, ta sử dụng công thức nào sau đây?

a)

=YEAR(TODAY()) – YEAR(C2)

b)

=YEAR(2011) – YEAR(C2)

c)

=YEAR(C2) – YEAR(TODAY())

d)

=YEAR(TODAY) – YEAR(C2)

51.

Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ cho biết có tổng số bao nhiêu dòng Gạo, ta sử dụng công thức nào sau đây?

a)

=COUNTIF(C1:C8,C1)

b)

=COUNTIF(C1:C8,C4)

c)

=COUNTIF(C1:C8,C2)

d)

=COUNTIF(C1:C8,C3)

52.

Trong Excel, ô A1 chứa giá trị biểu thức ngày tháng năm như sau: 22/05/2011, giá trị trả về của công thức =DAY(A1) là bao nhiêu?

a)

5

b)

#VALUE!

c)

#NAME?

d)

22

53.

Trong Excel, giá trị trả về của công thức =LEN("DH KTCN") là bao nhiêu?

a)

8

b)

7

c)

9

d)

6

54.

Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ, kết quả trả về ở ô D3 là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

55.

Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ để đếm số lượng học sinh dự thi ta sử dụng công thức nào?

a)

=COUNTA(A2:A8,A1)

b)

=COUNTIF(A2:A8,A4)

c)

=COUNTIF(C2:C8,C2)

d)

=COUNTA(A3:A4)

56.

Trong Excel, ô A1 chứa giá trị 8, công thức =IF(A1>=5,"TB", IF(A1>=7,"Khá", IF(A1>=8,"Giỏi","Xuất sắc"))) trả về kết quả bao nhiêu?

a)

Giỏi

b)

TB

c)

Xuất sắc

d)

Khá

57.

Trong Excel, công thức =INT(AVERAGE(18,12,28,4)) trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

15

b)

4

c)

16

d)

12

58.

Trong Excel, công thức =POWER(2,3) trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

6

d)

8

59.

Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ thì giá trị trả về của công thức =C2*IF(B2<22,15%,20%) ở D2 là bao nhiêu?

a)

52.5

b)

54

c)

350

d)

525

60.

Trong Excel, công thức =OR(5>4, 6<9, 2<1) trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

True

b)

#VALUE

c)

#NAME?

d)

False

61.

Trong Excel, công thức =OR(5<4, 6>9, 2>1, AND(5<4, 6>9, 2<1)) trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

#VALUE!

b)

False

c)

#NAME?

d)

True

62.

Trong Excel, ô A6 chứa chuỗi "8642791X12", công thức =VALUE(RIGHT(A6,7)) trả về giá trị là bao nhiêu?

a)

0

b)

#VALUE

c)

Không xuất hiện gì cả

d)

8637736

63.

Trong Excel, công thức =ABS(ROUND(3.1416,2)) trả về kết quả bao nhiêu?

a)

3.14

b)

-13.14

c)

6.2832

d)

3.1416

64.

Trong Excel, ô A2 chứa số 86, ô A3 chứa số 3, công thức =MOD(A2/A3) trả về giá trị là bao nhiêu?

a)

2

b)

Excel báo lỗi cú pháp

c)

0

d)

28

65.

Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ để tính phí bảo hành theo qui định: ký tự thứ 3 là M thì được miễn, còn lại thì 12% theo đơn giá và số lượng, ta dùng công thức tổng quát nào sau đây?

a)

=IF(MID(B2,3,1)="M",0,0.12*D2*E2)

b)

=IF(MID(B2,3,1)="M",0,12*D2*E2)

c)

=IF(MID(B2,3,1)="M",0,0.12*D2*E2)

d)

=IF(MID(B2,3,1)==IF(MID(B2,3,1)=

66.

Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ công thức =MAX(SA1:SF2) trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

9

b)

#VALUE!

c)

10

d)

#NAME?

67.

Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ, công thức =IF(A1>=MAX(SA 1:SG1:SG 1),"CO","KHONG") trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

12

b)

KHONG

c)

6

d)

CO

68.

Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ để đếm số kho DN, ta dùng công thức tổng quát nào sau đây?

a)

=SUMIF(A2:A5,"DN")

b)

=COUNTA(A2:A5,"DN")

c)

=SUMIF(A2:A5,"DN",B2:B5)

d)

=COUNTIF(A2:A5,A2)

69.

Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ để tính trung bình thành tiền, ta dùng công thức nào sau đây?

a)

=DAVERAGE(A1:D5,D5,A1:A5)

b)

=DAVERAGE(D2:D5)

c)

=AVERAGE(D2:D5)

d)

=DAVERAGE(D2:D5,D1,A1:A5)

70.

Trong Excel có mấy loại dữ liệu

a)

3 loại

b)

5 loại

c)

6 loại

d)

Tất cả đều sai

71.

Trong Excel có mấy loại địa chỉ

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

1 loại

d)

Tất cả đều sai

72.

Địa chỉ hỗn hợp là địa chỉ

a)

Thay đổi khi sao chép

b)

Không thay đổi khi sao chép

c)

Gồm địa chỉ tương đối và tuyệt đối

d)

Các câu trên đều sai

73.

Trong Excel, các ô A1 = "X", A2 = "01", A3 = "02", A4 = "03". Hãy cho biết kết quả của công thức sau: =COUNT(A2:A4)

a)

6

b)

0

c)

Sẽ báo có nhiều đối số

d)

Trong Excel không có hàm này

74.

Trong Excel, các ô A1 = "X", A2 = "01", A3 = "02", A4 = "03". Hãy cho biết kết quả của công thức sau: =SUM(A2:A4)

a)

6

b)

0

c)

Sẽ báo Value

d)

Sẽ báo Num

75.

Trong Excel, các ô A1 = "X", A2 = "01", A3 = "02", A4 = "03". Hãy cho biết kết quả của công thức sau: =COUNTA(A1:A4)

a)

6

b)

4

c)

0

d)

Sẽ báo Num

76.

Trong Excel, các ô A1 = "X", A2 = "01", A3 = "02", A4 = "03". Hãy cho biết kết quả của công thức sau: =AVERAGE(A2:A4)

a)

6

b)

4

c)

2

d)

Sẽ báo #DIV/0!\#DIV/0!

77.

Trong Excel để lấy n kí tự bên trái của chuỗi m ta dùng

a)

LEFT(n,m)

b)

RIGHT(n,m)

c)

LEFT(m,n)

d)

RIGHT(m,n)

78.

Trong Excel để lấy n kí tự bên phải của chuỗi m ta dùng

a)

LEFT(n,m)

b)

RIGHT(m,n)

c)

LEFT(m,n)

d)

RIGHT(n,m)

79.

Trong Excel để lấy n kí tự từ vị trí s của chuỗi m ta dùng

a)

LEFT(m,n)

b)

RIGHT(m,n)

c)

MID(m,s,n)

d)

MID(n,s,m)

80.

Trong Excel ô A1 = "Truong Cao Dang Phat Thanh Truyen Hinh II". Hãy cho biết kết quả của công thức sau: =MID(A1,8,8)

a)

Truyen Hinh

b)

Cao Dang

c)

Phat Thanh

d)

Dang Phat

81.

Trong Excel ô A1 = "Truong Cao Dang Phat Thanh Truyen Hinh II". Để trích chuỗi "Phat Thanh II" ta nhập

a)

=MID(A1,17,25)

b)

=LEFT(A1,17)

c)

=RIGHT(A1,25)

d)

Câu A, C đúng

82.

Giả sử A3 = "A01B2". Cho biết kết quả trả về của hàm sau: =IF(MID(A3,2,2)="01","ABC","DEF")

a)

ABC

b)

DEF

c)

AB

d)

Các câu trên đều sai

83.

Giả sử A3 = "A01B2". Cho biết kết quả trả về của hàm sau: =IF(MID(A3,2,7)="01B2","ABC","DEF")

a)

ABC

b)

DEF

c)

AB

d)

Các câu trên đều sai

84.

Giả sử ô E6 có chứa dữ liệu chuỗi là ngày sinh 1 người (ví dụ: 12/12/1980), để biết tuổi người đó ta nhập vào công thức sau:

a)

YEAR(TODAY()) - VALUE(RIGHT(E6,4))

b)

YEAR(NOW()) - VALUE(RIGHT(E6,4))

c)

YEAR(TODAY()) - RIGHT(E6,4)

d)

Các câu A, B, C đều đúng

85.

Giả sử các ô A1, A2, A3 có các giá trị lần lượt là 12, 28 và "PhatThanh". Công thức sau: =SUM(A1:A3) cho ta giá trị sau

a)

40

b)

12

c)

Công thức sai, máy báo lỗi vì A3 là kiểu chuỗi

d)

Các câu A, B, C đều sai

86.

Kết quả của hàm: LEFT("12AB012", 3)

a)

012

b)

12A

c)

12

d)

Các câu trên đều sai

87.

Kết quả của hàm: RIGHT("ACB192A", 4)

a)

192A

b)

ACB1

c)

A291

d)

Các câu trên đều sai

88.

Trong Excel, các ô A1 = 30, A2 = 4, A3 = "AQ", A4 = 2. Hãy cho biết kết quả của công thức sau: =COUNT(A1:A4)

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

89.

Trong Excel, các ô A1 = 30, A2 = 4, A3 = "AQ", A4 = 2. Hãy cho biết kết quả của công thức sau: =COUNTA(A1:A4)

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

90.

Trong Excel, các ô A1 = 30, A2 = 30, A3 = "AQ", A4 = 2. Hãy cho biết kết quả của công thức sau: =COUNTIF(A1:A4, "30")

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

91.

Trong Excel, các ô A1 = 20, A2 = X, A3 = 25. Cho biết kết quả sau =AVERAGE(A1:A3)

a)

25

b)

22,5

c)

22

d)

Báo lỗi #NAME\#NAME

92.

Trong Excel, giả sử ô A1 có giá trị ABCDE, muốn lấy 3 ký tự CDE ta dùng hàm nào sau đây

a)

=RIGHT(A1, 3)

b)

=MID(A1, 3, 3)

c)

Cả câu a và b đều đúng

d)

Cả câu a và b đều sai

93.

Trong Excel, giả sử ô D4 có công thức sau: =HLOOKUP(A4, A10:D12, 5, TRUE) kết quả sai ở thành phần nào

a)

Thành phần thứ 1

b)

Thành phần thứ 2

c)

Thành phần thứ 3

d)

Thành phần thứ 4

94.

Trong Excel, kết quả của hàm MOD(9,3) là

a)

3

b)

1

c)

0

d)

#N/A\#N/A

95.

Trong excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ để tính trung bình giá trị Sau Thuế cho mặt hàng Gạo, ta sử dụng công thức nào sau đây?

a)

=DAVERAGE(A2:H8,H1,I1:I2)

b)

=DAVERAGE(A1:H8,H1,I2)

c)

=DAVERAGE(A1:H8,H1,I1:I2)

d)

=DAVERAGE(A1:H8,H2,I1:I2)

96.

Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ, kết quả trả về ở ô D4 là bao nhiêu khi copy

công thức từ ô D3 xuống?

a)

#NAME?

b)

KHÔNG

c)

d)

#VALUE!

97.

Trong Excel, công thức =MIN(2,3,7,9,e) trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

#Name?

b)

#Value!

c)

2

d)

e

98.

Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ, công thức

=VLOOKUP(LEFT(B2),$A$8:$F$10,IF(MID(B2,2,1)="N",2,4),0) sẽ cho kết quả là gì?

a)

HÓA CHẤT

b)

MỸ PHẨM

c)

SP NHỰA

d)

Các câu A, B, C đều sai.

99.

Trong Excel Để chọn rời rạc ta nhấn giữ phím nào trong khi chọn

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Space

100.

Internet có nghĩa là gì?

a)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các máy tính được liên kết với nhau

b)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính trong một cơ quan được liên kết với nhau

c)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau

d)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính trong một quốc gia được liên kết với nhau

101.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

WWW là từ viết tắt của World Wide Web

b)

Chúng ta có thể đăng ký để sử dụng thư miễn phí tại địa chỉ MAIL.YAHOO.COM

c)

Internet là dịch vụ do công ty Internet tại Mỹ điều hành và thu phí

d)

Thư điện tử là nền tảng cho việc xây dựng văn phòng không giấy tờ

102.

Thứ tự kết nối Internet theo đường quay số theo bạn là?

a)

Máy tính - điện thoại - modem - ISP (Internet Service Provider)

b)

Máy tính - ISP - điện thoại – modem

c)

Máy tính - modem - điện thoại - ISP

d)

Máy tính - điện thoại - ISP - modem

103.

ISP là viết tắt của

a)

Internet Server Provider

b)

Internet Super Provider

c)

Internet Service Provider

d)

Không có phương án đúng

104.

WWW là viết tắt của?

a)

Word Wide Wed

b)

Word Wide Website

c)

World Wide Web

d)

Word Wild Web

105.

Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có

a)

Địa chỉ nhà

b)

Mã sản phẩm

c)

Địa chỉ IP

d)

GPS

106.

HTTP là gì?

a)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

b)

Là tên của trang web

c)

Là Giao thức truyền tải siêu văn bản

d)

Là địa chỉ của trang Web

107.

Địa chỉ nào không phải là địa chỉ trang web?

a)

www.laodong.com.vn

b)

ngoisao.net

c)

ninhbinh@yahoo.com

d)

mail.yahoo.com

108.

Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?

a)

Là trang văn bản thông thường

b)

Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó

c)

Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác

d)

Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh

109.

"Link" trên trang web có nghĩa là?

a)

Liên kết đến 1 trang web khác

b)

Liên kết

c)

Liên kết đến 1 liên kết khác

d)

Tất cả đều đúng

110.

Đây là cụm từ viết tắt của địa chỉ tài nguyên trên Internet?

a)

URL (Universal Resource Internet)

b)

URL (Uniform Resource Location)

c)

URL (Uniform Resource Locator)

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

111.

Đâu là định nghĩa siêu liên kết?

a)

Dùng tải các ứng dụng trên Internet xuống

b)

Dùng liên kết với các tài liệu trên Internet

c)

Dùng liên kết các tài nguyên trên Internet qua các đường link trên trang Web

d)

Dùng liên kết các đường dẫn trong một website

112.

Thuật ngữ nào dùng để chỉ các trang tin tức trên mạng?

a)

Trình duyệt Web

b)

Tên miền .net

c)

Website

d)

Webserver

113.

Internet Explorer là gì?

a)

1 chuẩn mạng cục bộ

b)

Bộ giao thức

c)

Website

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

114.

Mozilla Firefox là gì?

a)

1 chuẩn mạng cục bộ

b)

Bộ giao thức

c)

Trình duyệt web

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

115.

Google Chrome là gì?

a)

1 chuẩn mạng cục bộ

b)

Bộ giao thức

c)

Trình duyệt web

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

116.

Opera là gì?

a)

1 chuẩn mạng cục bộ

b)

Bộ giao thức

c)

Trình duyệt web

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

117.

Chương trình được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì?

a)

Bộ duyệt Web

b)

Chương trình xem Web

c)

Trình duyệt Web

d)

Phần mềm xem Web

118.

Để xem một trang Web, ta cần gõ địa chỉ của trang đó vào đâu?

a)

Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt

b)

Thanh liên kết của trình duyệt

c)

Thanh địa chỉ của trình duyệt

d)

Thanh trạng thái của trình duyệt

119.

Muốn xem được trang web, máy tính của bạn cần phải cài đặt

a)

Outlook Express

b)

MS-FrontPage

c)

Một chương trình duyệt web

d)

MS-Word

120.

Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt Web

a)

Internet Explorer

b)

Firefox

c)

FireBug

d)

Chromium

121.

Phát biểu nào sau là đúng về Mozilla Firefox và Chromium

a)

Chỉ có Mozilla Firefox là trình duyệt web

b)

Chỉ có Chromium là trình duyệt web

c)

Mozilla Firefox và Chromium là các trình duyệt web

d)

Mozilla Firefox là trình duyệt web còn Chromium là phần mềm tìm kiếm

122.

Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép bạn tìm kiếm thông tin trên WWW?

a)

Home

b)

Refresh

c)

Search

d)

Next

123.

Tường lửa là gì?

a)

Một hệ thống được xây dựng để đảm bảo an ninh cho công ty

b)

Một hệ thống báo cháy

c)

Tường lửa là một thiết bị phần cứng và/hoặc một phần mềm hoạt động trong một môi trường máy tính nối mạng có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet

d)

Một hệ thống bảo mật thông tin

124.

Dấu hiệu nhận biết một website an toàn?

a)

Giao diện đẹp, chức năng và menu có sắp thứ tự

b)

Có logo chứng nhận bảo mật trên website

c)

Sử dụng giao thức bảo mật để truyền tải nội dung

d)

Có địa chỉ công ty xây dựng website

125.

Trình duyệt web không thể hiển thị trang web yêu cầu, có thể do:

a)

Địa chỉ truy cập không nằm trên máy chủ của Việt Nam

b)

Địa chỉ truy cập không được lưu vào bộ nhớ đệm của trình duyệt

c)

Địa chỉ truy cập không tồn tại hoặc địa chỉ truy cập bị nhà quản trị mạng ngăn không cho truy cập

d)

Địa chỉ truy cập là một trang web cá nhân

126.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Mở nhiều cửa sổ duyệt web cho nhiều địa chỉ web khác nhau.

b)

Vừa mở cửa sổ duyệt web, vừa chơi game trong lúc chờ trang web xuất hiện đầy đủ nội dung.

c)

Nhấn nút BACK để đóng cửa sổ duyệt Web.

d)

Nhấn nút REFRESH là để bắt đầu lại quá trình tải trang web từ máy phục vụ về máy cá nhân của người dùng.

127.

Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì?

a)

Dấu "."

b)

Dấu "#"

c)

Dấu "-"

d)

Dấu ";"

128.

Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần phải biết:

a)

Hệ điều hành đang sử dụng

b)

Trang web đó của nước nào

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Tất cả đều sai

129.

Để truy cập vào một Website ta phải biết

a)

IP của máy tính

b)

Website đó được đặt tại máy chủ nào

c)

Tên miền của Website đó

d)

Tất cả đều sai

130.

Địa chỉ nào không phải là địa chỉ trang web?

a)

www.laodong.com.vn

b)

ninhbinh@yahoo.com

c)

ngoisao.net

d)

mail.yahoo.com

131.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt chuyển đến Tab liền kề bên trái?

a)

Ctrl+Tab

b)

Ctrl+Shift+Tab

c)

Alt+Tab

d)

Alt+Shift+Tab

132.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt chuyển đến Tab liền kề bên phải?

a)

Ctrl+Shift+Tab

b)

Ctrl+Tab

c)

Alt+Tab

d)

Alt+Shift+Tab

133.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt Ctrl + Tab dùng để làm gì?

a)

Thêm 1 tab mới

b)

Chuyển đến Tab liền kề bên phải

c)

Trở về trang chủ

d)

Thoát khỏi trình duyệt web

134.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt để đóng một Tab?

a)

Ctrl+Q

b)

Ctrl+W

c)

Ctrl+C

d)

Ctrl+F4

135.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt Ctrl + W dùng để làm gì?

a)

Thêm 1 tab mới

b)

Xóa 1 tab

c)

Trở về trang chủ

d)

Thoát khỏi trình duyệt web

136.

Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép tải lại một trang web?

a)

Home

b)

Refresh

c)

Back

d)

Next

137.

Nút Refresh trên thanh công cụ của trình duyệt Web cho phép?

a)

Đi đến một trang web khác

b)

Tải lại một trang web

c)

Trở về trang chủ

d)

Thoát khỏi trình duyệt web

138.

Để ngừng tải nội dung một trang Web từ máy chủ, kích chuột tại nút nào sau đây trong cửa sổ trình duyệt?

a)

Disconnect

b)

Stop

c)

End

d)

Start

139.

Nút Stop trên cửa sổ trình duyệt web dùng để làm gì?

a)

Về trang chủ

b)

Ngừng tải nội dung trang Web

c)

Chuyển đến một liên kết khác

d)

Đóng trình duyệt Web

140.

Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép tải lại một trang web?

a)

Home

b)

Refresh

c)

Back

d)

Next

141.

Nút Refresh trên thanh công cụ của trình duyệt Web cho phép?

a)

Đi đến một trang web khác

b)

Tải lại một trang web

c)

Trở về trang chủ

d)

Thoát khỏi trình duyệt web

142.

Nút “Home” trên trang web có nghĩa là

a)

Đi đến trang trước

b)

Đi đến trang chủ

c)

Đi đến nhà

d)

Không có ý nghĩa gì, chỉ để trang trí

143.

Trong quá trình sử dụng trình duyệt Firefox, muốn xóa toàn bộ lịch sử duyệt web, người dùng có thể thao tác như thế nào?

a)

Vào View chọn Restore Tabs

b)

Vào History chọn Clear Recent History

c)

Vào History chọn Recently Closed Tab

d)

Vào History chọn Restore Closed Tab

144.

Tin nhắn dạng pop-up có tác động

a)

Gây nguy hiểm cho hệ thống

b)

Không gây nguy hiểm cho hệ thống nhưng gây khó chịu cho người dùng

c)

Vừa gây nguy hiểm cho hệ thống vừa gây khó chịu cho người dùng

d)

Hoàn toàn không gây nguy hiểm và khó chịu cho người dùng

145.

Khi đã thiết lập khóa cửa sổ pop-up của 1 trang web:

a)

Toàn bộ pop-up của tất cả các trang web không được hiển thị

b)

Bạn có thể tự thiết lập mở khóa trong trường hợp cần thiết

c)

Bạn phải cài đặt lại trình duyệt mới hiển thị được cửa sổ pop-up

d)

Bạn phải gửi thông báo tới quản trị trang web nếu muốn hiển thị lại

146.

Để xem lại lịch sử duyệt web ta dùng tổ hợp phím trên trình duyệt Internet Explorer

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + M

147.

Trong một trang web, Hyperlink là gì?

a)

Là nội dung được thể hiện trên Web Browser (văn bản, âm thanh, hình ảnh)

b)

Là một thành phần trong một trang Web liên kết đến vị trí khác trên cùng trang Web đó hoặc liên kết đến một trang Web khác

c)

Là địa chỉ của 1 trang Web

d)

Tất cả đều sai

148.

Nút Back trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?

a)

Quay trở lại cửa sổ trước đó

b)

Quay trở lại trang Web trước đó

c)

Quay trở lại màn hình trước đó

d)

Đi đến trang Web tiếp theo

149.

Nút Forward trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?

a)

Đi đến cửa sổ trước đó

b)

Đi đến trang Web tiếp theo

c)

Đi đến màn hình trước đó

d)

Quay lại trang Web trước đó

150.

Để quay lại trang web trước đó, ngoài nút “Back”, ta có thể dùng phím nào?

a)

Ctrl + Tất cả các phương án trên

b)

Backspace

c)

Alt + T

d)

Alt + F3

151.

Nút Back trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?

a)

Quay trở lại cửa sổ trước đó

b)

Quay trở lại trang Web trước đó

c)

Quay trở lại màn hình trước đó

d)

Đi đến trang Web tiếp theo

152.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mở nhiều cửa sổ duyệt web cho nhiều địa chỉ web khác nhau

b)

Nhấn nút Back để đóng cửa sổ duyệt Web

c)

Vừa mở cửa sổ duyệt web, vừa chơi game trong lúc chờ trang web xuất hiện đầy đủ nội dung

d)

Nhấn nút Refresh là để bắt đầu lại quá trình tải trang web từ máy phục vụ về máy cá nhân của người dùng

153.

Trong trình duyệt Internet Explorer, để lưu lại địa chỉ của trang web ưa thích, ta thực hiện thao chọn?

a)

Edit/Favorites

b)

Favorites/Add to Favorites

c)

View/Favorites

d)

File/Save to Favorites

154.

Xem các trang web đã đánh dấu trong trình duyệt web tại đâu?

a)

Mục Favourite

b)

Mục Bookmark

c)

Mục All Windows

d)

Mục History

155.

Trong trình duyệt Internet Explorer, để lưu lại địa chỉ của trang web ưa thích, ta thực hiện thao chọn?

a)

Edit/Favorites

b)

Favorites/Add to Favorites

c)

View/Favorites

d)

File/Save to Favorites

156.

Đâu là tùy chọn cho phép lưu trang web mà không có ảnh?

a)

Chọn Web page/ complete

b)

Chọn Webpage/ Html only

c)

Chọn Text file

d)

Chọn Web page/ Home

157.

Đâu không phải là một thành phần của biểu mẫu (form) trên web?

a)

Hộp văn bản (Text box)

b)

Hộp truy cập (Access box)

c)

Hộp danh sách (List box)

d)

Hộp kiểm tra (Checkbox)

158.

Sau khi hoàn thành một biểu mẫu trên web, cần thao tác thế nào để gửi biểu mẫu lên máy chủ?

a)

Chọn Clear

b)

Chọn Submit

c)

Chọn Back

d)

Chọn Next

159.

Dịch vụ công trực tuyến là gì?

a)

Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trong mạng nội bộ của đơn vị

b)

Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho doanh nghiệp trên môi trường mạng

c)

Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho công dân trên môi trường mạng

d)

Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng

160.

Công cụ tìm kiếm thông tin trên Internet hiện nay

a)

Google

b)

Bing

c)

Coccoc

d)

Tất cả đều đúng

161.

Khách nước ngoài muốn biết được thông tin về các khách sạn tại thành phố Hà Nội. Dịch vụ nào dưới đây được sử dụng:

a)

Yahoo Mail

b)

Fax

c)

Mobiphone

d)

Trang web có hỗ trợ tìm kiếm thông tin Internet miễn phí như www.google.com

162.

Trên trang Web Google, để tìm các trang Web nói về cách trồng hoa Phong Lan, chúng ta nên gõ cụm từ nào là tốt nhất:

a)

phong lan

b)

"phonglan"

c)

phong+lan

d)

" trồng hoa phong lan"

163.

Để tìm kiếm nhanh trang web nói về cách thức nuôi cá Basa, ta thực hiện:

a)

Chúng ta sử dụng trang vàng Internet có trên trang web tại địa chỉ www.vnn.vn

b)

Chúng ta mở trình duyệt Web

c)

Chúng ta mở trang web địa chỉ mail.yahoo.com

d)

Chúng ta mở trang web địa chỉ www.google.com/Nhập nội dung "cách thức nuôi cá Basa" vào ô tìm kiếm

164.

Bạn làm thế nào để tìm ra địa chỉ của trang Web một cách nhanh nhất

a)

Hỏi bạn của mình

b)

Mở các liên kết tham khảo

c)

Tìm trong các tập tài liệu, sách vở liên quan

d)

Sử dụng công cụ tìm kiếm trên Web

165.

Để tìm thông tin "Công chức" trên trang web "www.lamdong.gov.vn" ta vào Google gõ từ khóa tìm kiếm nào để Google trả về kết quả không có kết quả từ các trang web khác

a)

Công chức IN: lamdong.gov.vn

b)

Công chức ON: lamdong.gov.vn

c)

Công chức FROM:lamdong.gov.vn

d)

Công chức SITE:lamdong.gov.vn

166.

Trang tìm kiếm Google có thể cho ra kết quả tìm kiếm theo?

a)

Hình ảnh

b)

Video

c)

Website

d)

Tất cả các đáp án trên

167.

Khi muốn lưu lại trang Web đang duyệt lên máy tính, bạn phải làm thế nào trên trình duyệt Internet Explorer?

a)

File/ Edit

b)

File/ Download

c)

File/ Exit

d)

File/ Save As

168.

Trong trình duyệt Internet Explorer, để lưu một bức ảnh về máy tính, ta làm như thế nào?

a)

Kích đúp vào ảnh rồi chọn Download

b)

Chọn Tools/ Save picture as

c)

Hai cách a và c đều đúng

d)

Nhấn chuột phải vào ảnh, chọn Save picture as

169.

Phương án nào không dùng để in trang web

a)

Trên thanh thực đơn nhấn File, chọn Print

b)

Trên thanh lệnh (Command Bar), nhấn nút Print

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+P

d)

Trên thanh lệnh (Command bar), nhấn nút Print Preview

170.

Khi nhấp lệnh in một trang web các thông tin hiển thị như tên trang web, số trang hiện tại, địa chỉ trang web, ngày tháng được điều chỉnh tại mục nào của hộp thoại?

a)

Paper

b)

Orientation

c)

Margin

d)

Headers and Footers

171.

Dịch vụ thư điện tử được dùng để làm gì?

a)

Hội thoại trực tuyến

b)

Trao đổi thông tin trực tuyến

c)

Tìm kiếm thông tin

d)

Trao đổi thư thông qua môi trường Internet

172.

Cấu trúc một địa chỉ thư điện tử?

a)

<Tên miền>.<Tên người dùng>

b)

<Tên miền>@<Tên người dùng>

c)

Tất cả đều sai

d)

<Tên người dùng>@<Tên miền>

173.

Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện

a)

Có thể chuyển được lượng văn bản lớn hơn nhờ chức năng gắn kèm

b)

Thư điện tử luôn có độ an ninh cao hơn

c)

Thư điện tử luôn luôn được phân phát

d)

Tốc độ chuyển thư nhanh

174.

Kí hiệu nào sau đây có thể tồn tại trong một địa chỉ Email?

a)

Kí hiệu %

b)

Kí hiệu &

c)

Kí hiệu $

d)

Kí hiệu @

175.

Hai người đã tạo được tài khoản thư miễn phí tại địa chỉ MAIL.YAHOO.COM. Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Hộp thư của cả hai đều nằm trên máy Mail Server của công ty Yahoo

b)

Hai người này buộc phải lựa chọn hai tên đăng nhập khác nhau

c)

Người này có thể mở được hộp thư của người kia và ngược lại nếu như 2 người biết tên đăng nhập và mật khẩu của nhau

d)

Mật khẩu mở hộp thư của hai người này phải khác nhau

176.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Các thư từ máy gửi đến máy nhận qua Internet luôn chuyển tiếp qua máy Server của nhà cung cấp dịch vụ

b)

Người sử dụng có thể tự tạo cho mình 1 tài khoản sử dụng thư điện tử miễn phí qua trang Web

c)

Có thể đính kèm tệp văn bản theo thư điện tử

d)

Thư điện tử luôn có độ tin cậy, an toàn tuyệt đối

177.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

b)

1 người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

c)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra virus trước khi sử dụng

d)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@yahoo.com

178.

Địa chỉ nào không phải là địa chỉ email?

a)

ninhbinh@yahoo.com

b)

tranvana@gmail.com

c)

nguyenvanb@hanoi.gov.vn

d)

vnexpress.net

179.

Địa chỉ nào là địa chỉ email?

a)

vnexpress.net

b)

google.com

c)

hanoi.edu.vn

d)

ninhbinh@yahoo.com

180.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Yahoo. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

Alpha

b)

alpha2005@yahoo

c)

yahoo.com@alpha2005

d)

alpha2005@yahoo.com

181.

Kí hiệu nào sau đây cần có trong một địa chỉ Email?

a)

Kí hiệu %

b)

Kí hiệu &

c)

Kí hiệu $

d)

Kí hiệu @

182.

Để chặn các Email không mong muốn, thực hiện thao tác chọn Email, sau đó?

a)

Kích nút Delete

b)

Kích nút Reply

c)

Kích nút Forward

d)

Kích nút Spam

183.

Các Email rác được lưu trong thư mục nào?

a)

Draft

b)

Sent

c)

Inbox

d)

Spam

184.

Để tránh lây lan virus qua email, người dùng nên làm gì?

a)

Quét virus trước khi mở file đính kèm trong email (1)

b)

Không mở email của người lạ (2)

c)

Không tải tập tin từ email khi không cần thiết (3)

d)

Tất cả đáp án (1), (2) và (3) đều đúng

185.

Để soạn thảo email cần mở phần mềm nào?

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Notepad

d)

Outlook Express

186.

Email đang soạn thảo dở chưa được gửi đi sẽ được lưu tại đâu?

a)

Trong thư mục Sent

b)

Trong thư mục Inbox

c)

Trong thư mục Bulk

d)

Trong thư mục Draft

187.

Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào?

a)

Reply

b)

Compose

c)

Attachment

d)

Forward

188.

Để soạn một thư điện tử mới, bạn chọn nút nào?

a)

Attachment

b)

Check Mail

c)

Reply

d)

Compose

189.

Để trả lời ngay thư điện tử khi đang xem thư, bạn chọn nút nào?

a)

Reply

b)

Attachment

c)

Check Mail

d)

Compose

190.

Tại sao cần thiết phải điền vào dòng chủ đề khi gửi thư?

a)

Để cung cấp cho người nhận nội dung ngắn gọn của thư

b)

Vì bạn bắt buộc phải điền vào phần đó thì mới gửi thư được

c)

Để người nhận có thể nhận được thư

d)

Để thư của bạn không bị nhầm địa chỉ người nhận

191.

Chức năng kiểm tra chính tả và sửa lỗi chính tả của thư điện tử nằm ở phần nào?

a)

Soạn thư (compose)

b)

Hộp thư đến (Inbox)

c)

Thư đã gửi (Send)

d)

Thư nháp (Draft)

192.

Để gửi kèm một tệp với thư điện tử, bạn chọn nút nào?

a)

Attachment

b)

Check Mail

c)

Reply

d)

Compose

193.

Trong khi soạn thảo email nếu muốn gửi kèm file chúng ta nhấn vào nút?

a)

attachment

b)

send

c)

copy

d)

save

194.

Email đã soạn thảo sẽ được lưu trữ trong mục nào sau đây nếu người dùng chưa bấm nút gửi thư?

a)

Draft

b)

Spam

c)

Outbox

d)

Sent

195.

Muốn mở hộp thư đã lập bạn phải làm gì?

a)

Cung cấp chính xác User và Password đã đăng ký cho máy chủ thư điện tử

b)

Đăng ký một tài khoản thư điện tử

c)

Có chương trình nhận/gửi thư điện tử

d)

Cung cấp tài khoản sử dụng Internet

196.

Để trả lời thư cho người gửi, bạn sử dụng nút nào?

a)

Reply

b)

Forward

c)

Compose

d)

Attachment

197.

Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào?

a)

Forward

b)

Reply

c)

Compose

d)

Attachment

198.

Để trả lời thư cho nhiều người, bạn sử dụng nút nào?

a)

Reply to all

b)

Forward

c)

Compose

d)

Attachment

199.

Chức năng lọc trong hộp thư đến không thể sắp xếp thư theo trình tự nào?

a)

Sắp xếp thư theo dung lượng file đính kèm

b)

Sắp xếp thư theo người gửi

c)

Sắp xếp thư theo chủ đề

d)

Sắp xếp thư theo ngày nhận

200.

Khi dòng chủ đề trong thư bạn nhận được bắt đầu bằng chữ "RE:", thì thông thường thư đó là thư gì?

a)

Thư trả lời cho thư mà bạn đã gửi cho người đó

b)

Thư rác, thư quảng cáo

c)

Thư mới

d)

Thư của nhà cung cấp dịch vụ Email mà bạn đang sử dụng

201.

Cách nhận thư điện tử đã đọc và thư điện tử chưa đọc trong hộp thư đến (Inbox) là gì?

a)

Thư đã đọc in thường, thư chưa đọc in đậm

b)

Thư đã đọc in đậm, thư chưa đọc in thường

c)

Thư đã đọc in đậm, thư chưa đọc in nghiêng

d)

Thư đã đọc in nghiêng, thư chưa đọc in đậm

202.

Muốn tìm kiếm email có nguồn gốc từ địa chỉ home@hanoiitct.edu.vn. Ta dùng cú pháp nào sau đây?

a)

"from:home@hanoi-itct.edu.vn"

b)

"to:home@hanoi-itct.edu.vn"

c)

"send:home@hanoi-itct.edu.vn"

d)

"source:home@hanoi-itct.edu.vn"

203.

Đâu là thư mục không có sẵn trong tài khoản Email

a)

MyEmail

b)

Spam

c)

Draft

d)

Sent

204.

Email đã soạn thảo sẽ được lưu trữ trong mục nào sau đây nếu người dùng chưa bấm nút gửi thư?

a)

Draft

b)

Spam

c)

Outbox

d)

Sent

205.

Thông tin nào bắt buộc phải có trong sổ địa chỉ Email

a)

Địa chỉ Email

b)

Họ và tên

c)

Số điện thoại

d)

Địa chỉ

206.

Trong khi gửi Email, để người nhận không thể biết những ai cùng nhận thư với mình ta cần điền địa chỉ email của người đó vào mục nào sau đây?

a)

BCC

b)

TO

c)

CC

d)

SEND

207.

Đâu là thuật ngữ chỉ dịch vụ tin nhắn tức thời?

a)

IM (Instant Messaging)

b)

IM (Internet Messaging)

c)

IM (Instant Message)

d)

IM (Internet Message)

208.

Đâu không phải là lợi ích chủ yếu của dịch vụ tin nhắn tức thời?

a)

Kho lưu trữ dữ liệu lớn

b)

Truyền thông thời gian thực

c)

Biết rõ người liên hệ đang trực tuyến hay không

d)

Gửi dữ liệu nhanh chóng

209.

Khi cần trao đổi thông tin theo thời gian thực, người dùng sử dụng dịch vụ nào?

a)

IM

b)

SMS

c)

Email khẩn

d)

Blog

210.

Hai người trao đổi thông tin với nhau qua ứng dụng hội thoại trong cùng một mạng cơ quan. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu truyền từ máy đang hội thoại lên máy chủ có dịch vụ hội thoại của cơ quan và quay về máy bên kia

b)

Dữ liệu truyền trực tiếp giữa hai máy

c)

Dữ liệu truyền không được

d)

Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và quay về máy đang chat

211.

Muốn trao đổi trực tuyến với người dùng khác trên mạng, bạn sử dụng dịch vụ gì?

a)

Tán gẫu (Chat)

b)

Tải tệp tin (FTP)

c)

Thư điện tử (e-mail)

d)

Tìm kiếm (search)

212.

Facebook hay Myspace là...?

a)

Trang mạng xã hội

b)

Trang web của chính phủ

c)

Trang viết cá nhân

d)

Trang chuyên cung cấp thông tin thời sự

213.

Nơi cộng đồng mạng thường trao đổi gọi là gì?

a)

Forum

b)

Blog

c)

Community

d)

Portal

214.

Nội dung các trang tin cá nhân (blog) bao gồm những loại dữ liệu gì?

a)

Đa phương tiện

b)

Chỉ chứa văn bản

c)

Chỉ chứa hình ảnh

d)

Chỉ chứa video, ảnh động

215.

Trong các câu sau đây, câu nào sai?

a)

Thương mại điện tử hoàn toàn độc lập với các hoạt động thương mại truyền thống

b)

Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp giảm chi phí và tăng hiệu quả trong quảng cáo

c)

Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp vươn ra thị trưởng thế giới

d)

Thương mại điện tử là một khái niệm mới mẻ ở Việt Nam

216.

Phương tiện điện tử được dùng phổ biến nhất là gì?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ thông minh

d)

Tiền điện tử

217.

Nguyên tắc đảm bảo an toàn cho mật khẩu đối với người sử dụng khi điền thông tin, các biểu mẫu để thực hiện thanh toán khi giao dịch thương mại điện tử là gì?

a)

Không dùng mật khẩu quá ngắn, mật khẩu có chứa tên người dùng, mật khẩu là những từ có nghĩa trong từ điển

b)

Quy định thời gian sử dụng tối đa của mật khẩu

c)

Mã hóa mật khẩu khi lưu trữ

d)

Đặt mật khẩu trùng với địa chỉ email giao dịch

218.

Lựa chọn góp phần giảm thiểu rủi ro khi mua hàng trực tuyến?

a)

Hãy chắc chắn rằng trang web này là an toàn và địa chỉ URL hiển thị https

b)

Gửi thông tin thẻ tín dụng chỉ bằng e-mail

c)

Đảm bảo cung cấp thông tin thẻ tín dụng của bạn qua điện thoại

d)

Chỉ mua hàng trong giờ làm việc

219.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt để thêm một Tab?

a)

Ctrl+N

b)

Ctrl+T

c)

Alt+N

d)

Alt+H