wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đa dạng văn hoá

Total questions: 95

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
この授業で学修する論理的思考力とは(     )である。(Năng lực tư duy logic là khả năng giải thích mọi việc theo một trình tự nhất định.)
a)
ものごとを順序だてて説明できる力。(Khả năng giải thích mọi việc theo trình tự.)
b)
問題を解決する力。(Khả năng giải quyết vấn đề.)
c)
経験から学ぶ力。(Khả năng học từ kinh nghiệm.)
d)
記憶する力。(Khả năng ghi nhớ.)
2.
「文化について」は、(     )で学修する。(Nội dung "Về văn hóa" sẽ được học vào lúc nào?)
a)
第四回 ~ 第六回。(Từ buổi thứ 4 đến buổi thứ 6.)
b)
第一回 ~ 第二回。(Từ buổi thứ 1 đến buổi thứ 2.)
c)
第七回 ~ 第九回。(Từ buổi thứ 7 đến buổi thứ 9.)
d)
第十回 ~ 第十二回。(Từ buổi thứ 10 đến buổi thứ 12.)
3.
「世界における多様化という潮流」の説明の中で、間違っているものを挙げよ。(Hãy nêu ra câu trả lời sai về xu hướng đa dạng hóa trên thế giới.)
a)
多様性を身に付けなくても世界は既に多様化しているので安心だ。(Không cần rèn luyện tính đa dạng vì thế giới vốn đã đa dạng sẵn rồi.)
b)
世界が多様化している。(Thế giới đang đa dạng hóa.)
c)
多様性を尊重すべきだ。(Cần tôn trọng sự đa dạng.)
d)
異文化理解が必要だ。(Cần thấu hiểu văn hóa khác biệt.)
4.
「自国における多様化という潮流」の説明の中で間違っているものはどれか。(Câu nào sau đây là sai về xu hướng đa dạng hóa tại quốc gia của mình?)
a)
多文化共生社会を実現するためには、リーダーシップが必要だ。(Để thực hiện xã hội đa văn hóa cộng sinh thì cần có sự lãnh đạo.)
b)
自国も多様化している。(Nước mình cũng đang đa dạng hóa.)
c)
外国人が増えている。(Người nước ngoài đang tăng.)
d)
異文化理解が重要だ。(Thấu hiểu văn hóa là quan trọng.)
5.
法隆寺はどの時代に建立されましたか。(Chùa Horyu-ji được xây dựng vào thời kỳ nào?)
a)
7世紀。(Thế kỷ 7.)
b)
6世紀。(Thế kỷ 6.)
c)
8世紀。(Thế kỷ 8.)
d)
9世紀。(Thế kỷ 9.)
6.
以下の説明として正しいものを選択しなさい。(Hãy chọn câu trả lời đúng trong các giải thích sau.)
a)
中世日本では武士の時代に鉄砲など西洋のものが輸入された。(Thời trung cổ Nhật Bản, súng và các sản phẩm phương Tây đã được nhập khẩu.)
b)
古代日本では仏教が伝来した。(Thời cổ đại Nhật Bản, Phật giáo đã truyền đến.)
c)
江戸時代には鎖国が行われた。(Thời Edo đã thực hiện đóng cửa đất nước.)
d)
明治時代には開国が行われた。(Thời Minh Trị đã thực hiện mở cửa đất nước.)
7.
以下の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn câu trả lời đúng trong các giải thích sau.)
a)
中世のポルトガルではゴート人、とりわけイスラム勢力の影響から開放され大国となった。(Bồ Đào Nha thời trung cổ trở thành cường quốc sau khi thoát khỏi ảnh hưởng Hồi giáo.)
b)
ポルトガルは最初から大国だった。(Bồ Đào Nha ngay từ đầu đã là cường quốc.)
c)
イスラム勢力の影響はなかった。(Không có ảnh hưởng của thế lực Hồi giáo.)
d)
ゴート人の影響はなかった。(Không có ảnh hưởng của người Goth.)
8.
南蛮貿易の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về Mậu dịch Nam Man.)
a)
南蛮貿易ではポルトガルやスペインの商船がきて貿易がおこなわれた。(Tàu buôn từ Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha đã đến thực hiện giao thương.)
b)
南蛮貿易は中国との貿易である。(Mậu dịch Nam Man là giao thương với Trung Quốc.)
c)
南蛮貿易はオランダとの貿易である。(Mậu dịch Nam Man là giao thương với Hà Lan.)
d)
南蛮貿易はアメリカとの貿易である。(Mậu dịch Nam Man là giao thương với Mỹ.)
9.
以下の(   )に入る正しい語を選びなさい。明治時代になると(   )は欧米の進んだ culture や技術、政治制度を積極的に取り入れ、発展してきた。(Vào thời Minh Trị, ai đã tích cực tiếp thu văn hóa kỹ thuật Âu Mỹ?)
a)
政府。(Chính phủ.)
b)
武士。(Võ sĩ.)
c)
農民。(Nông dân.)
d)
商人。(Thương nhân.)
10.
この授業のまとめとして正しいものを選びなさい。(Hãy chọn nội dung đúng để tổng kết bài học này.)
a)
古代、中世、近代の時代においても日本は形はどうであれ、他国との交流や貿易を通じて独自の社会を形成していった。(Nhật Bản luôn hình thành xã hội riêng qua giao lưu và thương mại với các nước.)
b)
日本は他国と交流しなかった。(Nhật Bản không giao lưu với nước khác.)
c)
日本は他国の文化をそのまま受け入れた。(Nhật Bản tiếp nhận nguyên văn văn hóa nước khác.)
d)
日本は独自の社会を形成できなかった。(Nhật Bản không thể hình thành xã hội riêng.)
11.
移民や少数民族が多数派社会の言語や文化的価値観を受け入れ、自らの文化や言語を失うことを何というか。(Việc đánh mất văn hóa gốc để tiếp nhận văn hóa xã hội đa số gọi là gì?)
a)
同化。(Sự đồng hóa.)
b)
統合。(Sự tích hợp.)
c)
分離。(Sự tách rời.)
d)
共生。(Sự cộng sinh.)
12.
グローバリゼーションの説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về toàn cầu hóa.)
a)
グローバリゼーションは画一化(かくいつか)と多様化の両方の側面がある。(Toàn cầu hóa có cả hai mặt: sự rập khuôn và sự đa dạng hóa.)
b)
グローバリゼーションは画一化だけを意味する。(Toàn cầu hóa chỉ nghĩa là rập khuôn.)
c)
グローバリゼーションは多様化だけを意味する。(Toàn cầu hóa chỉ nghĩa là đa dạng hóa.)
d)
グローバリゼーションは経済的な影響しかない。(Toàn cầu hóa chỉ có ảnh hưởng kinh tế.)
13.
Ulrick Beckの説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về Ulrich Beck.)
a)
地球規模の課題は人間が作り上げたため人間の手で解決しなければならない。(Các vấn đề toàn cầu do con người tạo ra nên con người phải giải quyết.)
b)
地球規模の課題は自然に解決する。(Các vấn đề toàn cầu sẽ tự giải quyết.)
c)
地球規模の課題は解決不可能だ。(Các vấn đề toàn cầu không thể giải quyết.)
d)
地球規模の課題は特定の国だけの問題だ。(Các vấn đề toàn cầu là vấn đề của riêng quốc gia cụ thể.)
14.
Roland Robertsonの説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về Roland Robertson.)
a)
グローバル化は必ずしも均質化(同化)だけを意味しない。(Toàn cầu hóa không nhất thiết chỉ có nghĩa là sự đồng nhất hóa.)
b)
グローバル化は均質化だけを意味する。(Toàn cầu hóa chỉ nghĩa là đồng nhất hóa.)
c)
グローバル化は文化の消失を意味する。(Toàn cầu hóa nghĩa là biến mất văn hóa.)
d)
グローバル化は国家の消滅を意味する。(Toàn cầu hóa nghĩa là biến mất quốc gia.)
15.
Arjun Appadurai の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về Arjun Appadurai.)
a)
文化は流動的でありアイデンティティも変容しやすい。(Văn hóa có tính lưu động và bản sắc cũng dễ thay đổi.)
b)
文化は固定的である。(Văn hóa là cố định.)
c)
アイデンティティは変わらない。(Bản sắc không thay đổi.)
d)
文化は地理的な境界に縛られる。(Văn hóa bị ràng buộc bởi biên giới địa lý.)
16.
Edward Saidの説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về Edward Said.)
a)
グローバリゼーションにおける文化においては、はまさに他者をどうみてきたか、が重要である。(Điều quan trọng là việc chúng ta đã nhìn nhận "người khác" như thế nào.)
b)
他者の視点は重要ではない。(Góc nhìn người khác không quan trọng.)
c)
自国の文化だけが重要である。(Chỉ văn hóa nước mình là quan trọng.)
d)
オリエンタリズムは過去の問題である。(Chủ nghĩa phương Đông là vấn đề quá khứ.)
17.
授業で紹介した、アメリカの産業社会(特に成長産業)が発展している都市について、2000年の国勢調査によって明らかになった特徴は以下のうちのどれか。(Đặc điểm thành phố công nghiệp phát triển tại Mỹ năm 2000 là gì?)
a)
多様性を志向する傾向が強い。(Có xu hướng hướng tới sự đa dạng mạnh mẽ.)
b)
均質性を志向する傾向が強い。(Có xu hướng hướng tới sự đồng nhất mạnh mẽ.)
c)
保守的な傾向が強い。(Có xu hướng bảo thủ mạnh mẽ.)
d)
人口が減少している。(Dân số đang giảm.)
18.
カッコの中の語句として正しいもの選んでください。文化とは人間が生きてくために必要な(    )である。(Văn hóa là ( ) cần thiết để con người sinh sống.)
a)
習慣。(Tập quán.)
b)
知識。(Kiến thức.)
c)
道具。(Công cụ.)
d)
法律。(Luật pháp.)
19.
「見える文化」として正しいもの選びなさい。(Hãy chọn ví dụ đúng về "văn hóa hữu hình".)
a)
ゲームやアニメ。(Trò chơi và hoạt hình.)
b)
価値観。(Giá trị quan.)
c)
宗教的信念。(Niềm tin tôn giáo.)
d)
道徳。(Đạo đức.)
20.
以下の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng trong các câu sau.)
a)
マレーシアで男性が女性に握手するときは注意が必要である。(Ở Malaysia, nam giới cần lưu ý khi bắt tay với nữ giới.)
b)
マレーシアでは握手は自由だ。(Ở Malaysia bắt tay là tự do.)
c)
女性から握手を求めてはいけない。(Phụ nữ không được yêu cầu bắt tay.)
d)
握手は禁止されている。(Bắt tay bị cấm.)
21.
英語圏で担当者(本多)がコミュニケーションをとるときにこころがけていることの説明として、まちがっていることは何か。(Đâu là giải thích sai về lưu ý giao tiếp trong môi trường tiếng Anh?)
a)
相槌(あいづち)やジェスチャーは必要最小限にとどめる。(Giữ phản hồi và cử chỉ ở mức tối thiểu.)
b)
はっきりと意見を述べる。(Nêu ý kiến rõ ràng.)
c)
相手の目を見て話す。(Nói chuyện nhìn vào mắt đối phương.)
d)
結論から話す。(Nói từ kết luận.)
22.
以下の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng trong các câu sau.)
a)
インドでタクシーを予約した際、少々時間が遅れても文化的背景が異なるので理解しないといけない。(Khi taxi ở Ấn Độ đến trễ, cần thấu hiểu vì khác biệt văn hóa.)
b)
インドのタクシーは常に正確だ。(Taxi ở Ấn Độ luôn chính xác.)
c)
遅れたら厳しく抗議すべきだ。(Nếu trễ phải phản đối gay gắt.)
d)
予約は意味がない。(Đặt trước không có ý nghĩa.)
23.
第4回授業のまとめとして正しいものを選びなさい。(Hãy chọn nội dung đúng để tổng kết bài học số 4.)
a)
常識や非常識が通じない場合があるため他の社会で生活する際はそれらを理解し行動する覚悟が必要だ。(Cần chuẩn bị tâm lý thấu hiểu khi sống ở xã hội có quy tắc khác biệt.)
b)
日本の常識は世界共通だ。(Thường thức Nhật Bản là chung toàn thế giới.)
c)
自分の常識を押し通すべきだ。(Nên áp đặt thường thức của mình.)
d)
他国の常識を学ぶ必要はない。(Không cần học thường thức nước khác.)
24.
運動会でダンスを発表することになり、イスラム教のヒジャブを着た女性がいる場合、適切な対応として正しいと思われるものを選択しなさい。(Cách ứng phó phù hợp khi có phụ nữ mặc Hijab trong buổi biểu diễn nhảy?)
a)
まずはイスラム教の女性に相談し衣装を変更する等皆で考えるべきだ。(Nên thảo luận với người đó và mọi người cùng suy nghĩ giải pháp.)
b)
ヒジャブを脱ぐように強要する。(Ép buộc cởi bỏ Hijab.)
c)
ダンスに参加させない。(Không cho tham gia nhảy.)
d)
何もしない。(Không làm gì cả.)
25.
カッコの中の語句として正しいもの選んでください。サブカルチャーとは(    )である。(Văn hóa phụ (subculture) là gì?)
a)
地域や友人、大学のサークル等、より小さな社会で形成される文化。(Văn hóa hình thành trong các xã hội nhỏ hơn như địa phương, bạn bè.)
b)
国家全体の文化。(Văn hóa toàn quốc gia.)
c)
伝統的な文化。(Văn hóa truyền thống.)
d)
海外の文化。(Văn hóa nước ngoài.)
26.
「多文化ダイアグラム」の説明として正しいもの選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về "Biểu đồ đa văn hóa".)
a)
これを通じて自分自身の文化が理解できると同時に自分自身が誰であるのかを理解できる。(Giúp hiểu được văn hóa bản thân và bản thân là ai.)
b)
これは他人の文化を批判するためのものだ。(Cái này dùng để chỉ trích văn hóa người khác.)
c)
これは地図の代わりだ。(Cái này thay thế cho bản đồ.)
d)
これは統計データである。(Đây là dữ liệu thống kê.)
27.
「おもてなし」の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về "Omotenashi".)
a)
実際に「おもてなし」の行動は海外でも体験できる。(Các hành động hiếu khách có thể được trải nghiệm ở nước ngoài.)
b)
おもてなしは日本だけのものだ。(Omotenashi chỉ có ở Nhật.)
c)
おもてなしはサービス業だけのことだ。(Omotenashi chỉ dành cho ngành dịch vụ.)
d)
おもてなしは形だけのものである。(Omotenashi chỉ là hình thức.)
28.
異文化コミュニケーションでステレオタイプ化して文化を教えることの問題について説明しました。その説明として正しいものを選びなさい。(Giải thích đúng về vấn đề rập khuôn hóa văn hóa trong dạy học?)
a)
文化の違いをステレオタイプ化しそして教師がそれを教え、受けてはその違いを更に協調してしまう。(Sự khác biệt bị rập khuôn, giáo viên dạy và người học lại càng nhấn mạnh nó.)
b)
ステレオタイプ化は効率的で良い。(Rập khuôn hóa là hiệu quả và tốt.)
c)
ステレオタイプは真実を伝えている。(Rập khuôn truyền đạt sự thật.)
d)
教師は常に正しい。(Giáo viên luôn đúng.)
29.
日系アメリカ人の事例として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn câu đúng về trường hợp người Mỹ gốc Nhật.)
a)
日系アメリカ人のアイデンティティは流動的である。(Bản sắc của người Mỹ gốc Nhật có tính lưu động.)
b)
日系アメリカ人は日本人である。(Người Mỹ gốc Nhật là người Nhật.)
c)
日系アメリカ人はアメリカ人だけである。(Người Mỹ gốc Nhật chỉ là người Mỹ.)
d)
アイデンティティは固定されている。(Bản sắc bị cố định.)
30.
第4回授業のまとめとして正しいものを選びなさい。(Hãy chọn nội dung đúng để tổng kết bài học số 4.)
a)
文化とアイデンティティは深く関係している。(Văn hóa và bản sắc có mối quan hệ sâu sắc.)
b)
文化とアイデンティティは無関係だ。(Văn hóa và bản sắc không liên quan.)
c)
文化がアイデンティティを決定する。(Văn hóa quyết định bản sắc.)
d)
アイデンティティは文化に依存しない。(Bản sắc không phụ thuộc vào văn hóa.)
31.
自分の考えや気持ち、信念などをその場にふさわしい形で、かつ相手にも配慮しながら伝える、ちょうどよいコミュニケーションのスタイルを何というか。(Phong cách giao tiếp truyền đạt phù hợp và quan tâm đối phương gọi là gì?)
a)
アサーティブ。(Quyết đoán.)
b)
アグレッシブ。(Hung hăng.)
c)
パッシブ。(Thụ động.)
d)
マニピュレーティブ。(Thao túng.)
32.
文化的アイデンティティの説明(特に私を形成するもの)として正しいものを選びなさい。(Giải thích đúng về bản sắc văn hóa hình thành nên cá nhân?)
a)
人はそれぞれ多様な文化を保持している。文化が複合的に絡み合い、個を形成する。(Mỗi người nắm giữ nhiều văn hóa đa dạng đan xen hình thành cá nhân.)
b)
文化的アイデンティティは一つだけだ。(Bản sắc văn hóa chỉ có một.)
c)
個は文化から独立している。(Cá nhân độc lập với văn hóa.)
d)
文化は個に影響を与えない。(Văn hóa không ảnh hưởng đến cá nhân.)
33.
次の説明として正しいもの選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng trong các câu sau.)
a)
掃除という習慣や掃除に対する価値観そのものが国や地域社会によって異なる。(Tập quán và giá trị quan về dọn dẹp khác nhau tùy quốc gia.)
b)
掃除の仕方は万国共通だ。(Cách dọn dẹp là chung toàn thế giới.)
c)
掃除は個人の問題である。(Dọn dẹp là vấn đề cá nhân.)
d)
地域社会は掃除に関与しない。(Cộng đồng không liên quan đến dọn dẹp.)
34.
「文化は学習されるもの」として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn ví dụ đúng cho "Văn hóa là thứ được học hỏi".)
a)
歯を磨くこと。(Đánh răng.)
b)
息をすること。(Hô hấp.)
c)
泣くこと。(Khóc.)
d)
眠ること。(Ngủ.)
35.
「文化は伝達・伝承される」行為(行い)として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn hành vi đúng cho "Văn hóa được truyền đạt và kế thừa".)
a)
結婚式のお返しは何がいいか、親に相談してからお返しの品を購入しよう。(Bàn bạc với bố mẹ để mua quà đáp lễ đám cưới.)
b)
自分の好きなものを買う。(Mua thứ mình thích.)
c)
お返しをしない。(Không trả lễ.)
d)
店員に勧めてもらう。(Nhờ nhân viên tư vấn.)
36.
「文化は常に変化するもの」として間違っているものを選びなさい。(Hãy chọn ví dụ SAI về "Văn hóa luôn luôn thay đổi".)
a)
他人に迷惑をかけないようになった。(Trở nên không gây phiền hà cho người khác.)
b)
言葉が変化した。(Ngôn ngữ thay đổi.)
c)
服装が変化した。(Trang phục thay đổi.)
d)
食生活が変化した。(Chế độ ăn thay đổi.)
37.
大阪ではなぜエスカレーターで右に立つのでしょうか。(Tại sao ở Osaka mọi người đứng bên phải khi đi thang cuốn?)
a)
過去に世界の人々が集まったから。(Vì trong quá khứ nhiều người trên thế giới đã tụ họp về đây.)
b)
左側が混んでいたから。(Vì bên trái đông đúc.)
c)
決まりがあったから。(Vì có quy định.)
d)
偶然である。(Vì ngẫu nhiên.)
38.
自分の考えなどを相手に配慮しながら伝えるトレーニングのステップの順番として正しいものを選びなさい。(Thứ tự đúng của các bước luyện tập truyền đạt suy nghĩ bản thân là gì?)
a)
ステップ1 描写する ステップ2 自分の意見を述べる ステップ3 具体的に提案する ステップ4 自分の考えを選択する。(B1: Mô tả, B2: Nêu ý kiến, B3: Đề xuất, B4: Lựa chọn.)
b)
ステップ1 提案する ステップ2 描写する ステップ3 意見を述べる ステップ4 選択する。(B1: Đề xuất, B2: Mô tả, B3: Nêu ý kiến, B4: Lựa chọn.)
c)
ステップ1 意見を述べる ステップ2 提案する ステップ3 描写する ステップ4 選択する。(B1: Nêu ý kiến, B2: Đề xuất, B3: Mô tả, B4: Lựa chọn.)
d)
ステップ1 選択する ステップ2 描写する ステップ3 意見を述べる ステップ4 提案する。(B1: Lựa chọn, B2: Mô tả, B3: Nêu ý kiến, B4: Đề xuất.)
39.
(1)千利休によって確立された茶の湯の作法は、現在においても多くの流派に受け継がれている。(Trà đạo Sen no Rikyu vẫn được kế thừa đến nay thuộc đặc điểm nào?)
a)
文化は伝達・伝承される。(Văn hóa được truyền đạt và kế thừa.)
b)
文化は学習される。(Văn hóa là thứ được học hỏi.)
c)
文化は常に変化する。(Văn hóa luôn thay đổi.)
d)
文化は規範である。(Văn hóa là quy phạm.)
40.
(2)中国や韓国からの留学生は日本人の割り勘を見ると、日本人はなんてけちなんだろうと思う。(Du học sinh thấy người Nhật chia tiền hóa đơn nghĩ là keo kiệt thuộc đặc điểm nào?)
a)
文化は自民族中心主義である。(Văn hóa có tính vị chủng.)
b)
文化は学習される。(Văn hóa là thứ được học hỏi.)
c)
文化は常に変化する。(Văn hóa luôn thay đổi.)
d)
文化は規範である。(Văn hóa là quy phạm.)
41.
(3)出産祝いのお返しは、もらった額の3分の1から2分の1が相場である。(Quà đáp lễ sinh nhật bé bằng 1/3 đến 1/2 giá trị nhận được thuộc đặc điểm nào?)
a)
文化は規範である。(Văn hóa là quy phạm.)
b)
文化は学習される。(Văn hóa là thứ được học hỏi.)
c)
文化は常に変化する。(Văn hóa luôn thay đổi.)
d)
文化は伝達・伝承される。(Văn hóa được truyền đạt và kế thừa.)
42.
(4)日本人は、他人に迷惑をかけないことを、子供の頃から繰り返し学校や家庭で教えらえる。(Người Nhật được dạy không gây phiền hà cho người khác từ nhỏ thuộc đặc điểm nào?)
a)
文化は学習される。(Văn hóa là thứ được học hỏi.)
b)
文化は規範である。(Văn hóa là quy phạm.)
c)
文化は常に変化する。(Văn hóa luôn thay đổi.)
d)
文化は伝達・伝承される。(Văn hóa được truyền đạt và kế thừa.)
43.
(5)1960年代の男の子の遊びは、ビー玉やめんこ...今はテレビゲームが主流となっている。(Sự thay đổi trò chơi qua các thời kỳ thuộc đặc điểm nào?)
a)
文化は常に変化する。(Văn hóa luôn luôn thay đổi.)
b)
文化は規範である。(Văn hóa là quy phạm.)
c)
文化は学習される。(Văn hóa là thứ được học hỏi.)
d)
文化は伝達・伝承される。(Văn hóa được truyền đạt và kế thừa.)
44.
(6)インターネットによって、世界中のあらゆる物事が互いに影響し合う時代となった。(Mọi thứ trên thế giới ảnh hưởng lẫn nhau qua Internet thuộc đặc điểm nào?)
a)
すべての文化要素は相互関係にある。(Tất cả các yếu tố văn hóa đều có mối quan hệ tương hỗ.)
b)
文化は常に変化する。(Văn hóa luôn thay đổi.)
c)
文化は学習される。(Văn hóa là thứ được học hỏi.)
d)
文化は規範である。(Văn hóa là quy phạm.)
45.
(7)相撲は奈良・平安時代から続く伝統武道であり、神事として各地で行われている。(Sumo là võ đạo truyền thống và nghi lễ thần thánh thuộc đặc điểm nào?)
a)
文化は伝達・伝承される。(Văn hóa được truyền đạt và kế thừa.)
b)
文化は規範である。(Văn hóa là quy phạm.)
c)
文化は常に変化する。(Văn hóa luôn thay đổi.)
d)
文化は学習される。(Văn hóa là thứ được học hỏi.)
46.
以下のことがらは文化的側面ですか、個人的側面ですか、普遍的側面ですか。朝食を食べない。(Không ăn sáng thuộc khía cạnh nào?)
a)
個人的。(Cá nhân.)
b)
文化的。(Văn hóa.)
c)
普遍的。(Phổ quát.)
d)
政治的。(Chính trị.)
47.
以下のことがらは文化的側面ですか、個人的側面ですか、普遍的側面ですか。愛する人が亡くなって悲しい。(Đau buồn khi người thân mất thuộc khía cạnh nào?)
a)
普遍的。(Phổ quát.)
b)
個人的。(Cá nhân.)
c)
文化的。(Văn hóa.)
d)
社会的。(Xã hội.)
48.
以下のことがらは文化的側面ですか、個人的側面ですか、普遍的側面ですか。寒いときは暖かい服を着る。(Mặc đồ ấm khi trời lạnh thuộc khía cạnh nào?)
a)
普遍적。(Phổ quát.)
b)
個人的。(Cá nhân.)
c)
文化的。(Văn hóa.)
d)
経済的。(Kinh tế.)
49.
以下のことがらは文化的側面ですか、個人的側面ですか、普遍的側面ですか。20分くらいの距離なら歩く。(Đi bộ nếu tầm 20 phút thuộc khía cạnh nào?)
a)
個人的。(Cá nhân.)
b)
文化的。(Văn hóa.)
c)
普遍的。(Phổ quát.)
d)
身体的。(Thân thể.)
50.
以下のことがらは文化的側面ですか、個人的側面ですか、普遍的側面ですか。英語圏ではレディーファーストだ。(Ưu tiên phụ nữ ở nước nói tiếng Anh thuộc khía cạnh nào?)
a)
文化的。(Văn hóa.)
b)
個人的。(Cá nhân.)
c)
普遍的。(Phổ quát.)
d)
歴史的。(Lịch sử.)
51.
以下のことがらは文化的側面ですか、個人的側面ですか、普遍的側面ですか。食事を箸で食べる。(Dùng đũa khi ăn thuộc khía cạnh nào?)
a)
文化的。(Văn hóa.)
b)
個人的。(Cá nhân.)
c)
普遍的。(Phổ quát.)
d)
技術的。(Kỹ thuật.)
52.
挨拶の時に握手する。(Bắt tay khi chào hỏi thuộc khía cạnh nào?)
a)
文化的。(Văn hóa.)
b)
個人的。(Cá nhân.)
c)
普遍的。(Phổ quát.)
d)
衛生的。(Vệ sinh.)
53.
以下のことがらは文化的側面ですか、個人的側面ですか、普遍적側面ですか。寿司はわさび抜きで食べる。(Ăn sushi không wasabi thuộc khía cạnh nào?)
a)
個人的。(Cá nhân.)
b)
文化的。(Văn hóa.)
c)
普遍的。(Phổ quát.)
d)
健康的。(Sức khỏe.)
54.
主体性の説明として正しいもの選んでください。(Hãy chọn giải thích đúng về tính chủ động.)
a)
自分が今何をすべきかを判断した上で、自ら行動したり、時には何をすべきかを考え判断すること。(Tự phán đoán việc cần làm rồi hành động hoặc suy nghĩ để phán đoán.)
b)
指示を待つこと。(Chờ đợi chỉ thị.)
c)
他人の意見に従うこと。(Theo ý kiến người khác.)
d)
何もしないこと。(Không làm gì cả.)
55.
以下の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng trong các câu sau.)
a)
海外体験で得るべき能力では、企業は、語学力よりもコミュニケーション力の方を重視する。(Doanh nghiệp coi trọng năng lực giao tiếp hơn ngoại ngữ khi đi nước ngoài.)
b)
語学力が最も重要だ。(Ngoại ngữ là quan trọng nhất.)
c)
コミュニケーション力は不要だ。(Năng lực giao tiếp không cần thiết.)
d)
資格が最も重要だ。(Bằng cấp là quan trọng nhất.)
56.
以下のアメリカプログラムの説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về chương trình Mỹ.)
a)
紹介したプログラムにはリトルイタリーがある。(Trong chương trình có Little Italy.)
b)
チャイナタウンはない。(Không có Chinatown.)
c)
ディズニーランドに行く。(Đi Disneyland.)
d)
ホワイトハウスに行く。(Đi Nhà Trắng.)
57.
マレーシアプログラムの説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về chương trình Malaysia.)
a)
マレーシアは多宗教・多民族国家である。(Malaysia là quốc gia đa tôn giáo, đa dân tộc.)
b)
マレーシアは単一民族国家である。(Malaysia là quốc gia đơn dân tộc.)
c)
マレーシアには宗教がない。(Malaysia không có tôn giáo.)
d)
マレーシアは島国である。(Malaysia là quốc gia hải đảo.)
58.
ネパールプログラムの説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về chương trình Nepal.)
a)
世界文化遺産の街で滞在した。(Đã lưu trú tại thành phố di sản văn hóa thế giới.)
b)
ヒマラヤ登山をした。(Đã leo núi Himalaya.)
c)
海で泳いだ。(Đã bơi ở biển.)
d)
砂漠に行った。(Đã đi sa mạc.)
59.
今回の授業の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về bài học lần này.)
a)
海外での経験を言語化したり考察することが大事だ。(Việc ngôn ngữ hóa và suy ngẫm về trải nghiệm ở nước ngoài là quan trọng.)
b)
海外に行くだけで良い。(Chỉ cần đi nước ngoài là được.)
c)
言語化は不要だ。(Không cần ngôn ngữ hóa.)
d)
他人の経験を聞くだけで良い。(Chỉ cần nghe kinh nghiệm người khác.)
60.
ワークブックで紹介したリーダー像の違いについて正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về các hình mẫu lãnh đạo.)
a)
リーダーシップ像は、上司から部下へ指示するタイプもあれば、フラットな関係で公平な立場もある。(Có mẫu lãnh đạo chỉ thị và mẫu quan hệ bình đẳng.)
b)
リーダーは常に威圧的だ。(Lãnh đạo luôn áp đảo.)
c)
リーダーは指示を出さない。(Lãnh đạo không đưa chỉ thị.)
d)
リーダーは常に一人である。(Lãnh đạo luôn chỉ có một.)
61.
ホストファミリーとうまく交流するために最も必要なことは何か。(Điều gì cần thiết nhất để giao lưu tốt với host family?)
a)
自分から質問をしたりジェスチャーなどを使って相手と意思疎通を図ること。(Chủ động đặt câu hỏi và dùng cử chỉ để thông tin liên lạc.)
b)
高いプレゼントをあげる。(Tặng quà đắt tiền.)
c)
部屋に閉じこもる。(Nhốt mình trong phòng.)
d)
日本語だけで話す。(Chỉ nói tiếng Nhật.)
62.
マレーシアで現地の学生と交流する際に気を付けることは何ですか。(Lưu ý gì khi giao lưu với sinh viên Malaysia?)
a)
自分も笑顔をみせて交流すること。(Bản thân cũng phải mỉm cười khi giao lưu.)
b)
真顔で話す。(Nói chuyện với gương mặt nghiêm túc.)
c)
目を合わさない。(Không nhìn vào mắt.)
d)
距離を置く。(Giữ khoảng cách.)
63.
「最初の頃は嫌だったけど、最近では町の人にじろじろ見られてもあまり気にならなくなった...」の段階はどのステージか。(Giai đoạn không còn ngại khi bị nhìn chằm chằm là stage mấy?)
a)
ステージ3。(Stage 3.)
b)
ステージ1。(Stage 1.)
c)
ステージ2。(Stage 2.)
d)
ステージ4。(Stage 4.)
64.
「どのお店の人 cũng 丁寧で、とても親切だ...この国に来て、本当によかった」の段階はどのステージか。(Giai đoạn thấy mọi thứ đều tuyệt vời là stage mấy?)
a)
ステージ1。(Stage 1.)
b)
ステージ2。(Stage 2.)
c)
ステージ3。(Stage 3.)
d)
ステージ4。(Stage 4.)
65.
「日本人の友達ができた...日本人もけっこういいところがあるもんだ...」の段階はどのステージか。(Giai đoạn có bạn người Nhật và thấy họ có điểm tốt là stage mấy?)
a)
ステージ3。(Stage 3.)
b)
ステージ1。(Stage 1.)
c)
ステージ2。(Stage 2.)
d)
ステージ4。(Stage 4.)
66.
カルチャーショックの説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về sốc văn hóa.)
a)
異文化に接し、疲れるといった内面の変化が生じる状態。(Trạng thái mệt mỏi nảy sinh nội tâm khi tiếp xúc văn hóa lạ.)
b)
文化を楽しんでいる状態。(Trạng thái đang tận hưởng văn hóa.)
c)
文化を理解した状態。(Trạng thái đã thấu hiểu văn hóa.)
d)
文化を拒絶した状態。(Trạng thái đã từ chối văn hóa.)
67.
ワークブックの第4章で学修したリンさんたちA社とカイさんたちB社について正しいものを選びなさい。(Đặc điểm đúng về công ty A và B?)
a)
A社は時間を優先する一方、B社は関係性を重視する。(Công ty A ưu tiên thời gian, công ty B coi trọng quan hệ.)
b)
A社は関係性を重視し、B社は時間を優先する。(Công ty A coi trọng quan hệ, công ty B ưu tiên thời gian.)
c)
両社とも時間を優先する。(Cả hai công ty đều ưu tiên thời gian.)
d)
両社とも関係性を重視する。(Cả hai công ty đều coi trọng quan hệ.)
68.
カラオケを楽しんだ後日、日本の友達がムラクさんに対してよそよそしい行動をとってしまった理由はなんでしょうか。(Tại sao bạn Nhật lại xa cách với Muraku sau khi đi karaoke?)
a)
羽目をはずしてはいけないと感じたり周りの友人がいることから少し遠慮して接するように意識したため。(Vì muốn tiết chế và giữ khoảng cách khi có bạn bè xung quanh.)
b)
ムラクさんが嫌いになったから。(Vì ghét Muraku.)
c)
カラオケが下手だったから。(Vì hát karaoke dở.)
d)
忙しかったから。(Vì bận.)
69.
次の説明として正しいもの選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng.)
a)
認知言語学では際立たない部分をフィギュアという。(Trong ngôn ngữ học tri nhận, phần không nổi bật gọi là hình.)
b)
際立つ部分をグラウンドという。(Phần nổi bật gọi là nền.)
c)
認知言語学は関係ない。(Ngôn ngữ học tri nhận không liên quan.)
d)
フィギュアとグラウンドは逆である。(Hình và nền bị đảo ngược.)
70.
小学校で生じたネイティブ教員と日本人教員の対立の理由として正しいものを選びなさい。(Lý do mâu thuẫn giữa giáo viên bản ngữ và Nhật ở trường tiểu học?)
a)
太陽の色の違いは各国によって異なるため。(Vì quan niệm về màu sắc mặt trời khác nhau.)
b)
給料の違い。(Vì khác biệt lương.)
c)
教育方針の違い。(Vì khác biệt phương châm giáo dục.)
d)
言葉が通じない。(Vì không thông ngôn ngữ.)
71.
インドネシアで生じた照明の説明として正しいものを選びなさい。(Giải thích về ánh sáng ở Indonesia?)
a)
インドネシアでは照明が明るすぎることで暑いと感じてしまうから。(Ở Indonesia cảm thấy nóng khi đèn quá sáng.)
b)
照明が暗すぎたから。(Vì đèn quá tối.)
c)
電気がなかったから。(Vì không có điện.)
d)
色が嫌いだったから。(Vì ghét màu sắc.)
72.
12進法で計算した場合、11+8=(   )になる。(Trong hệ cơ số 12, 11+8 bằng bao nhiêu?)
a)
7。(7.)
b)
19。(19.)
c)
17。(17.)
d)
1。(1.)
73.
本日の授業の説明として間違っているものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích sai về bài học hôm nay.)
a)
文化の違いは人々の発想によって違ってくる。(Sự khác biệt văn hóa tùy thuộc vào ý tưởng của con người.)
b)
文化は多様である。(Văn hóa là đa dạng.)
c)
文化は固定されている。(Văn hóa bị cố định.)
d)
文化は変化する。(Văn hóa thay đổi.)
74.
固定観念の事例として間違っているものを選びなさい。(Hãy chọn ví dụ sai về quan niệm cố định.)
a)
虹の見え方は人によって違う。(Cách nhìn cầu vồng khác nhau tùy mỗi người.)
b)
血液型で性格が決まる。(Tính cách quyết định bởi nhóm máu.)
c)
男性は強くあるべきだ。(Nam giới phải mạnh mẽ.)
d)
女性は家庭を守るべきだ。(Nữ giới phải giữ gia đình.)
75.
固定観念の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về quan niệm cố định.)
a)
私たちの日常にある思い込みが固定観念になることがある。(Những suy nghĩ chủ quan thường ngày có thể trở thành quan niệm cố định.)
b)
固定観念は常に正しい。(Quan niệm cố định luôn đúng.)
c)
固定観念は変えられない。(Quan niệm cố định không thể thay đổi.)
d)
固定観念は存在しない。(Quan niệm cố định không tồn tại.)
76.
ファイリングの中で説明した数字として、1・3・5・7の次に来る数字はなんでしょうか。(Số tiếp theo trong dãy 1-3-5-7 là gì?)
a)
11。(11.)
b)
9。(9.)
c)
8。(8.)
d)
10。(10.)
77.
カテゴリー化の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về sự phân loại.)
a)
膨大な情報を整理するために私たちは無意識にカテゴリー化している。(Chúng ta vô thức phân loại để sắp xếp thông tin khổng lồ.)
b)
カテゴリー化は情報の混乱を招く。(Phân loại gây ra hỗn loạn thông tin.)
c)
カテゴリー化は時間の無駄だ。(Phân loại là lãng phí thời gian.)
d)
カテゴリー化は意図的に行うものだ。(Phân loại là thứ thực hiện có ý đồ.)
78.
ステレオタイプの説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về sự rập khuôn.)
a)
あるグループに分類される人に対して強い思い込みをもつことをステレオタイプという。(Định kiến mạnh mẽ về một nhóm người gọi là rập khuôn.)
b)
ステレオタイプは常にポジティブだ。(Rập khuôn luôn tích cực.)
c)
ステレオタイプは個性を尊重する。(Rập khuôn tôn trọng cá tính.)
d)
ステレオタイプは新しい情報に基づいている。(Rập khuôn dựa trên thông tin mới.)
79.
第11回授業の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về bài học số 11.)
a)
異文化理解において固定的に人をみることは問題だ。(Nhìn nhận con người một cách cố định là vấn đề trong thấu hiểu văn hóa.)
b)
固定的にみることは効率的だ。(Nhìn nhận cố định là hiệu quả.)
c)
異文化理解は不可能だ。(Thấu hiểu văn hóa là không thể.)
d)
人は変わらない。(Con người không thay đổi.)
80.
差別の定義について間違っているものを選びなさい。(Hãy chọn định nghĩa sai về phân biệt đối xử.)
a)
異なるものの存在を認め、相手を尊重すること。(Công nhận sự tồn tại của cái khác và tôn trọng đối phương.)
b)
不当な扱いをすること。(Đối xử bất công.)
c)
偏見に基づく排除。(Loại bỏ dựa trên thành kiến.)
d)
人権を侵害すること。(Xâm phạm nhân quyền.)
81.
パワハラ、男女による賃金格差、昇給の違い (Quấy rối quyền lực, cách biệt lương giới tính thuộc phân biệt gì?)
a)
社会差別。(Phân biệt xã hội.)
b)
人種差別。(Phân biệt chủng tộc.)
c)
階級差別。(Phân biệt giai cấp.)
d)
宗教差別。(Phân biệt tôn giáo.)
82.
カースト制度、奴隷制度、士農工商 (Chế độ đẳng cấp, nô lệ thuộc phân biệt gì?)
a)
階級差別。(Phân biệt giai cấp.)
b)
人種差別。(Phân biệt chủng tộc.)
c)
社会差別。(Phân biệt xã hội.)
d)
性差別。(Phân biệt giới tính.)
83.
少数民族への差別、黒人差別、日系人への排斥 (Phân biệt dân tộc thiểu số, người da đen thuộc phân biệt gì?)
a)
人種差別。(Phân biệt chủng tộc.)
b)
階級差別。(Phân biệt giai cấp.)
c)
社会差別。(Phân biệt xã hội.)
d)
年齢差別。(Phân biệt tuổi tác.)
84.
「青い目 茶色い目 教室は目の色で分けられた」の説明として正しいものを選びなさい。(Giải thích đúng về thí nghiệm "Mắt xanh mắt nâu"?)
a)
差別が簡単におきてしまうことをこの実験は証明している。(Thí nghiệm chứng minh phân biệt đối xử có thể xảy ra dễ dàng.)
b)
目の色は知能に関係する。(Màu mắt liên quan đến trí tuệ.)
c)
実験は失敗だった。(Thí nghiệm đã thất bại.)
d)
子供たちは差別しなかった。(Trẻ em không phân biệt đối xử.)
85.
世界の宗教について正しいものを選びなさい。(Hãy chọn câu đúng về tôn giáo thế giới.)
a)
仏教やキリスト教、イスラム教は世界宗教である。(Phật giáo, Thiên chúa giáo, Hồi giáo là tôn giáo thế giới.)
b)
宗教は一つしかない。(Chỉ có một tôn giáo.)
c)
日本に宗教はない。(Nhật Bản không có tôn giáo.)
d)
宗教は科学と対立する。(Tôn giáo đối lập với khoa học.)
86.
個人主義、集団主義の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về chủ nghĩa cá nhân.)
a)
アメリカは個人主義の傾向が非常に強い。(Mỹ có xu hướng chủ nghĩa cá nhân rất mạnh.)
b)
日本は個人主義の国だ。(Nhật Bản là nước chủ nghĩa cá nhân.)
c)
集団主義は常に悪い。(Chủ nghĩa tập thể luôn xấu.)
d)
個人主義は孤独を意味する。(Chủ nghĩa cá nhân nghĩa là cô độc.)
87.
性善説と性悪説の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về tính thiện/ác.)
a)
子供は純真無垢な存在だという考え方は、性善説的な考え方である。(Coi trẻ em thuần khiết là tư tưởng tính thiện.)
b)
性悪説は人間を悪と決めつける。(Tính ác là quy chụp con người xấu.)
c)
性善説は儒教の教えではない。(Tính thiện không phải giáo huấn Nho giáo.)
d)
両者は矛盾しない。(Cả hai không mâu thuẫn.)
88.
高文脈文化と低文脈文化の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về văn hóa cao/thấp văn cảnh.)
a)
言語だけでなく、言外の意味や状況によってコミュニケーションが成立するものを高文脈文化という。(Giao tiếp dựa trên ẩn ý và tình huống gọi là văn hóa cao văn cảnh.)
b)
低文脈文化は言葉が不明瞭だ。(Văn hóa thấp văn cảnh lời nói không rõ ràng.)
c)
日本は低文脈文化だ。(Nhật Bản là văn hóa thấp văn cảnh.)
d)
高文脈文化は非効率だ。(Văn hóa cao văn cảnh không hiệu quả.)
89.
モノクロニックとポリクロニックの説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về Monochronic/Polychronic.)
a)
テレビ番組や電車が時間通りである場合、モノクロニックな傾向が強いといえる。(Tàu xe đúng giờ cho thấy xu hướng Monochronic mạnh.)
b)
ポリクロニックは時間を守る。(Polychronic là tuân thủ thời gian.)
c)
日本はポリクロニックだ。(Nhật Bản là Polychronic.)
d)
モノクロニックは複数のことを同時にする。(Monochronic làm nhiều việc cùng lúc.)
90.
富士山は見える文化 và 見えない文化の両方である。(Núi Phú Sĩ thuộc loại văn hóa nào?)
a)
正しい。(Đúng - Là cả văn hóa hữu hình và vô hình.)
b)
間違い。(Sai.)
c)
見える文化だけだ。(Chỉ là văn hóa hữu hình.)
d)
見えない文化だけだ。(Chỉ là văn hóa vô hình.)
91.
移動による4つの革命として含まれないものを一つ選びなさい。(Cái không thuộc 4 cách mạng di động là gì?)
a)
制限。(Hạn chế.)
b)
交通革命。(Cách mạng giao thông.)
c)
通信革命。(Cách mạng truyền thông.)
d)
科学革命。(Cách mạng khoa học.)
92.
動く権利の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về quyền được di chuyển.)
a)
労働力等、人口・経済的要因を背景に動く権利が認めらてれきた。(Quyền di chuyển được công nhận dựa trên các yếu tố nhân khẩu, kinh tế.)
b)
動く権利は認められていない。(Quyền di chuyển không được công nhận.)
c)
動く権利は自由だ。(Quyền di chuyển là tự do.)
d)
動く権利は義務だ。(Quyền di chuyển là nghĩa vụ.)
93.
コミュニケーション革命の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về cách mạng truyền thông.)
a)
世界とのつながりができることでますます英語等の共通語が重要になってきた。(Ngôn ngữ chung như tiếng Anh càng trở nên quan trọng khi thế giới kết nối.)
b)
共通語は不要になった。(Ngôn ngữ chung không còn cần thiết.)
c)
翻訳機があるから学ばなくて良い。(Có máy dịch nên không cần học.)
d)
コミュニケーションは減少した。(Giao tiếp đã giảm sút.)
94.
多文化共生のためのプランとして適切であると考えられるものを選びなさい。(Hãy chọn kế hoạch phù hợp cho đa văn hóa cộng sinh.)
a)
来てもらう方の要望を事前に聞き取ってそのプランに活用する。(Tìm hiểu trước yêu cầu của người tham gia để áp dụng vào kế hoạch.)
b)
一方的に押し付ける。(Áp đặt một chiều.)
c)
要望を聞かない。(Không nghe yêu cầu.)
d)
お金を配る。(Phát tiền.)
95.
プランを立てる上で大切なことは何ですか。以下の中で正しいものを選択しなさい。(Điều quan trọng khi lập kế hoạch là gì?)
a)
相手の立場に立ったプランかどうか何回も考えるべきである。(Cần suy nghĩ nhiều lần xem kế hoạch có đứng trên lập trường đối phương không.)
b)
自分の利益だけ考える。(Chỉ nghĩ đến lợi ích bản thân.)
c)
早く完成させる。(Hoàn thành thật nhanh.)
d)
誰にも相談しない。(Không thảo luận với ai.)