wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập môn Lý sinh y học 2025

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh sau đây là của loại nhiệt kế nào:

a)

Nhiệt kế hồng ngoại

b)

Nhiệt kế thủy ngân

c)

Nhiệt kế nhiệt điện

d)

Nhiệt kế điện trở

2.

Công thức chuyển đổi từ nhiệt giai Celsius sang nhiệt giai Fahrenheit là:

a)

N F=1,8n+32N\ ^\circ F = 1{,}8\,n + 32

b)

N K=1,8n+32N\ ^\circ K = 1{,}8\,n + 32

c)

T K=t C+273,16T\ ^\circ K = t\ ^\circ C + 273{,}16

d)

T K=t F+273,16T\ ^\circ K = t\ ^\circ F + 273{,}16

3.

Công thức chuyển đổi từ nhiệt giai Celsius sang nhiệt giai Kelvin là:

a)

N F=1,8n+32N\ ^\circ F = 1{,}8\,n + 32

b)

N K=1,8n+32N\ ^\circ K = 1{,}8\,n + 32

c)

T K=t C+273,16T\ ^\circ K = t\ ^\circ C + 273{,}16

d)

T K=t F+273,16T\ ^\circ K = t\ ^\circ F + 273{,}16

4.

Mọi hệ nhiệt động có thể được chia làm hai loại nào sau đây:

a)

Hệ kín và hệ mở

b)

Hệ sinh vật và hệ vật chất

c)

Hệ cô lập và hệ không cô lập

d)

Hệ cô lập và hệ mở

5.

Hệ không cô lập bao gồm các hệ nhiệt động nào sau đây:

a)

Hệ kín và hệ mở

b)

Hệ sinh vật và hệ vật chất

c)

Hệ cô lập và hệ không cô lập

d)

Hệ cô lập và hệ mở

6.

Hệ nhiệt động không trao đổi vật chất, nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài được gọi là:

a)

Hệ kín

b)

Hệ sinh vật

c)

Hệ cô lập

d)

Hệ mở

7.

Hệ nhiệt động có trao đổi cả vật chất và năng lượng với môi trường bên ngoài được gọi là:

a)

Hệ kín

b)

Hệ không cô lập

c)

Hệ cô lập

d)

Hệ mở

8.

Hệ sinh vật thuộc hệ nhiệt động nào sau đây:

a)

Hệ kín

b)

Hệ mở

c)

Hệ cô lập

d)

Hệ không cô lập

9.

Hệ sinh vật khác với hệ mở khác ở những điểm nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Cơ thể sinh vật là dạng tồn tại đặc biệt của protid

b)

Cơ thể có khả năng tự tái tạo

c)

Cơ thể có khả năng tự phát triển

d)

Cơ thể có khả năng tự củng cố

10.

Theo sơ đồ minh họa định luật Heccer sau đây, công thức nào là đúng cho sơ đồ này:

a)

Q=Q1+Q2+Q4Q = Q_1 + Q_2 + Q_4

b)

Q=Q3+Q4+Q5+Q6+Q7Q = Q_3 + Q_4 + Q_5 + Q_6 + Q_7

c)

Q=Q1+Q2+Q3+Q4Q = Q_1 + Q_2 + Q_3 + Q_4

d)

Q=Q4+Q5+Q6+Q7Q = Q_4 + Q_5 + Q_6 + Q_7

11.

Nguyên lý 1 áp dụng trong hệ thống sống có thể viết dưới dạng biểu thức nào sau đây:

a)

ΔW=A+Q\Delta W = A + Q

b)

ΔQ=ΔE+ΔA+ΔM\Delta Q = \Delta E + \Delta A + \Delta M

c)

W=Wd+Wt+UW = W_d + W_t + U

d)

ΔQ=mcΔt\Delta Q = mc\,\Delta t

12.

Công thực hiện trong quá trình co cơ được tính bằng công thức nào sau đây:

a)

A=x1x2F(x)dxA = \int_{x_1}^{x_2} F(x)\,dx

b)

H0AmaxH_0\,A_{\max}

c)

A=V1V2pdVA = \int_{V_1}^{V_2} p\,dV

d)

A=1,3 – 1,4WA = 1{,}3\text{ – }1{,}4\,\text{W}

13.

Công suất cơ học của tim có giá trị theo công thức nào sau đây:

a)

A=x1x2F(x)dxA = \int_{x_1}^{x_2} F(x)\,dx

b)

H0AmaxH_0\,A_{\max}

c)

A=V1V2pdVA = \int_{V_1}^{V_2} p\,dV

d)

A=1,3 – 1,4WA = 1{,}3\text{ – }1{,}4\,\text{W}

14.

Công trong hô hấp được tính theo công thức nào sau đây:

a)

A=x1x2F(x)dxA = \int_{x_1}^{x_2} F(x)\,dx

b)

H0AmaxH_0\,A_{\max}

c)

A=V1V2pdVA = \int_{V_1}^{V_2} p\,dV

d)

A=1,3 – 1,4WA = 1{,}3\text{ – }1{,}4\,\text{W}

15.

Phát biểu nào sau đây không phải của Nguyên lý 2 nhiệt động lực học:

a)

Tính trật tự của hệ cô lập chỉ có thể giữ nguyên hoặc giảm dần

b)

Không thể chế tạo động cơ vĩnh cửu loại 1 là loại động cơ không cần cung cấp năng lượng mà vẫn hoạt động và sinh công trong khi nội năng của hệ không suy giảm

c)

Không thể chế tạo được động cơ vĩnh cửu loại 2 tức là động cơ chuyển động tuần hoàn, cho ta công bằng cách nhận nhiệt lượng và làm lạnh từ cùng một nguồn

d)

Không thể tồn tại trong tự nhiên một chu trình mà kết quả duy nhất là biến nhiệt thành công, không để lại dấu vết gì ở môi trường xung quanh

16.

Phương trình nào sau đây được gọi là phương trình Prigogine (Ilya Romanovich Prigogine, 1917–2003): dS

a)

dSdt0\dfrac{dS}{dt} \ge 0

b)

dS=dSi+dSedS = dS_i + dS_e

c)

dSdt=dSedSi\dfrac{dS}{dt} = dS_e - dS_i

d)

dSdt=dSidt+dSedt\frac{dS}{dt}=\frac{dS_i}{dt}+\frac{dS_e}{dt}

17.

Biểu thức nào sau đây ứng với trạng thái dừng: dS

a)

dSdt=0\dfrac{dS}{dt} = 0

b)

dS=dSi+dSedS = dS_i + dS_e

c)

dSedt<dSidt\left|\dfrac{dS_e}{dt}\right| < \left|\dfrac{dS_i}{dt}\right|

d)

dSdt>0\dfrac{dS}{dt} > 0

18.

Các phân tử và ion trong cơ thể sống phải bảo đảm vai trò nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Là yếu tố cấu trúc của cơ thể

b)

Đại đa số phân tử và ion tham gia vào quá trình di truyền

c)

Dự trữ, vận chuyển, giải phóng năng lượng cần thiết cho hoạt động sống

d)

Một số trong chúng chứa đựng toàn bộ thông tin cần thiết về tổ chức cơ thể sống

19.

Trong cơ thể có các loại dung dịch nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Dung dịch điện ly

b)

Dung dịch không điện ly

c)

Dung dịch dầu trong nước

d)

Dung dịch keo

20.

Dung dịch keo có đường kính hạt của pha phân tán nằm trong khoảng giá trị nào:

a)

0,1nm – 100nm0{,}1\,\text{nm} \text{ – } 100\,\text{nm}

b)

0,1nm – 10nm0{,}1\,\text{nm} \text{ – } 10\,\text{nm}

c)

1nm – 10nm1\,\text{nm} \text{ – } 10\,\text{nm}

d)

1nm – 100nm1\,\text{nm} \text{ – } 100\,\text{nm}

21.

Lực liên kết giữa các phân tử là lực điện tử giữa các nguyên tử hoặc giữa các vùng khác nhau của đại phân tử, bao gồm các lực nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết hydro

c)

Tương tác lưỡng cực

d)

Lực Van der Waals

22.

Trong protein thì sự tự ion hóa xảy ra ở nhóm chức nào:

a)

Amino và carbonyl

b)

Amino và carboxyl

c)

Amino và hydroxyl

d)

Amino và acetyl

23.

Sự thay đổi pH của môi trường có thể làm thay đổi điện tích của protein, chọn phát biểu không đúng:

a)

Giảm pH: protein có xu hướng bớt âm

b)

Môi trường acid: protein có xu hướng bớt dương

c)

Tăng pH: protein có xu hướng bớt dương

d)

Môi trường base: protein có xu hướng bớt dương

24.

Cho công thức định luật Fick I: dmDSgradCdtdm \propto DS\,\mathrm{grad}C\,dt . Để tăng khả năng khuếch tán của các phân tử thuốc, ta thực hiện biện pháp nào sau đây:

a)

Tăng diện tích bề mặt

b)

Giảm diện tích bề mặt

c)

Giảm gradien nồng độ

d)

Giảm thời gian

25.

Cho hệ thức biểu diễn sự phụ thuộc giữa hệ số khuếch tán và các yếu tố liên quan: D=kT6πrηD = \dfrac{kT}{6\pi r\eta} . Thay đổi giá trị nào sau đây sẽ làm tăng hệ số khuếch tán:

a)

Tăng kích thước tiểu phân

b)

Hằng định độ nhớt môi trường

c)

Giảm độ nhớt môi trường

d)

Tăng độ nhớt môi trường

26.

Chọn phát biểu không đúng về áp suất thẩm thấu:

a)

Sinh ra là do sự có mặt của các chất hòa tan trong dung dịch

b)

Có tác dụng làm dung môi chuyển động về phía dung dịch

c)

Lượng chất hòa tan càng ít thì dung dịch có áp suất thẩm thấu càng lớn

27.

Áp suất thẩm thấu của máu, bạch huyết, dịch các tổ chức của cơ thể người ở 37 °C có giá trị bao nhiêu?

a)

5,0 atm

b)

20,0 atm

c)

7,7 atm

d)

7,0 atm

28.

Chọn phát biểu sai khi áp suất thẩm thấu trong cơ thể bị hạ thấp:

a)

Do đưa lượng nước lớn vào cơ thể

b)

Gây co giật, nôn mửa

c)

Do mất muối

d)

Do mất nước

29.

Chọn phát biểu sai khi áp suất thẩm thấu trong cơ thể tăng:

a)

Do đưa lượng muối lớn vào cơ thể

b)

Gây phù nề

c)

Do mất muối

d)

Dẫn tới sự phân phối lại nước

30.

Dung dịch có suất thẩm thấu như thế nào thì được gọi là dung dịch đẳng trương:

a)

Bằng dung dịch chuẩn

b)

Nhỏ hơn dung dịch chuẩn

c)

Bằng 5,0 atm

d)

Nhỏ hơn 5,0 atm

31.

Dung dịch có suất thẩm thấu như thế nào thì được gọi là dung dịch ưu trương:

a)

Bằng dung dịch chuẩn

b)

Nhỏ hơn dung dịch chuẩn

c)

Lớn hơn dung dịch chuẩn

d)

Lớn hơn 5,0 atm

32.

Dung dịch có suất thẩm thấu như thế nào thì được gọi là dung dịch nhược trương:

a)

Bằng dung dịch chuẩn

b)

Nhỏ hơn dung dịch chuẩn

c)

Lớn hơn dung dịch chuẩn

d)

Nhỏ hơn 7,0 atm

33.

Khi đặt tế bào hồng cầu trong dung dịch ưu trương sẽ xảy ra hiện tượng gì:

a)

Hồng cầu giữ nguyên

b)

Hồng cầu phình to và vỡ

c)

Hồng cầu thay đổi màu sắc

d)

Hồng cầu teo nhỏ lại

34.

Khi rửa hồng cầu, phải dùng dung dịch NaCl có nồng độ bao nhiêu:

a)

Nồng độ bất kì

b)

0,9 %

c)

0,9 M

d)

0,9 N

35.

Các dung dịch ưu trương được sử dụng trong lâm sàng cho chỉ định nào sau đây:

a)

Chống tăng nhãn áp

b)

Bù dịch qua tĩnh mạch

c)

Dùng rửa hồng cầu

d)

Chống khô khi phẫu thuật ổ bụng

36.

Chọn phát biểu sai về sự vận chuyển của các phân tử nước và các phân tử nhỏ qua thành mao mạch:

a)

Được xem là hiện tượng siêu lọc

b)

Huyết áp có khuynh hướng dồn nước ở trong máu ra khoảng gian bào

c)

Áp suất keo dồn nước từ máu ra khoảng gian bào

d)

Áp suất keo dồn nước từ khoảng gian bào vào máu

37.

Loại áp suất nào sau đây không liên quan tới hiện tượng siêu lọc tại màng lọc cầu thận:

a)

Áp suất máu trong tĩnh mạch

b)

Áp suất máu trong mao mạch cầu thận

c)

Áp suất keo trong mao mạch cầu thận

d)

Áp suất thuỷ tĩnh trong bọc Bowman

38.

Áp suất đẩy nước và các chất hòa tan từ lòng mao mạch cầu thận qua màng lọc vào bọc Bowman được tính bằng biểu thức số học nào sau đây là đúng:

a)

70(42+14)=14mmHg70 - (42 + 14) = 14\,\text{mmHg}

b)

70(32+24)=14mmHg70 - (32 + 24) = 14\,\text{mmHg}

c)

70(32+14)=24mmHg70 - (32 + 14) = 24\,\text{mmHg}

d)

70(22+24)=24mmHg70 - (22 + 24) = 24\,\text{mmHg}

39.

Giá trị tốc độ lọc cầu thận ở người bình thường là:

a)

25 ml/phút

b)

50 ml/phút

c)

100 ml/phút

d)

125 ml/phút

40.

Thể tích dịch mà toàn bộ cầu thận lọc được trong một ngày đêm là:

a)

36 lít

b)

72 lít

c)

144 lít

d)

180 lít

41.

Thành phần nào sau đây không tham gia vào cấu trúc của màng tế bào:

a)

Các protein

b)

Các phospholipid

c)

Các triglycerid

d)

Carbohydrat

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dịch lọc qua màng lọc cầu thận:

a)

Không chứa hồng cầu

b)

Lượng protein rất thấp

c)

Nồng độ anion cao hơn huyết tương

d)

Nồng độ cation cao hơn huyết tương

43.

Chọn phát biểu sai về lớp phân tử lipid kép trong cấu tạo màng tế bào:

a)

Chủ yếu là phospholipid và cholesterol

b)

Cấu trúc giấu đầu kỵ nước

c)

Cấu trúc giấu đầu thân nước

d)

Tự động khép kín, tái hợp nhanh khi bị mở ra

44.

Chọn phát biểu không đúng về cholesterol màng tế bào:

a)

Màng tế bào Prokaryote không có cholesterol

b)

Màng tế bào gan có tỉ lệ cholesterol khoảng 10% trên lipid toàn phần

c)

Nằm xen kẽ các phospholipid và rải rác trong hai lớp lipid của màng

d)

Chiếm từ 25 đến 30% thành phần lipid màng tế bào

45.

Chọn phát biểu sai về protein màng tế bào:

a)

Đảm nhiệm chức năng đặc hiệu của màng

b)

Đảm nhiệm phần cấu trúc cơ bản của màng

c)

Protein xuyên màng chiếm 70% protein màng tế bào

d)

Phần thò ra hai phía bề mặt màng của phân tử protein đều ưa nước

46.

Chọn phát biểu sai về carbohydrate màng tế bào:

a)

Có mặt ở màng tế bào dưới dạng các oligosaccharid

b)

Oligosaccharid gắn vào hầu hết các đầu ưa nước của các protein xuyên màng

c)

Sự glycoxyl hóa biến protein thành glycoprotein

d)

Sự oxy hóa biến lipid thành glycolipid

47.

Chọn phát biểu sai về quá trình tổng hợp mới màng tế bào:

a)

Nhân lên mạnh nhất là trước lúc phân bào

b)

Bào quan trực tiếp tổng hợp nên màng mới là lưới nội sinh chất có hạt

c)

Lipid màng do các ribosom bám trên lưới nội sinh chất có hạt tổng hợp

d)

Carbohydrat lấy từ bào tương và do các túi golgi cung cấp

48.

Chức năng chung của màng tế bào không bao gồm chức năng nào sau đây:

a)

Ngăn cản sự trao đổi chất qua màng

b)

Bao bọc tế bào, ranh giới giữa tế bào và môi trường

c)

Truyền đạt thông tin bằng các tín hiệu hóa học và vật lý học

d)

Cố định các chất độc dược liệu, virus, đề kháng bằng các cấu trúc trên màng

49.

Chọn phát biểu sai về màng tế bào Prokaryote:

a)

Vi khuẩn gram âm có hai lớp màng

b)

Giữa hai lớp màng của vi khuẩn gram âm chứa peptidoglycan

c)

Vi khuẩn gram dương chỉ có một lớp màng

d)

Peptidoglycan của vi khuẩn gram dương mỏng hơn ở gram âm

50.

Chọn phát biểu sai khi nói về kỹ thuật nhuộm gram vi khuẩn:

a)

Phân biệt vi khuẩn gram dương và gram âm dựa vào đặc tính hóa lý của thành tế bào

b)

Vi khuẩn gram dương bắt màu lam

c)

Vi khuẩn gram dương bắt màu tím

d)

Vi khuẩn gram âm bắt màu hồng

51.

Hoạt động nào sau đây là của bơm natri – kali:

a)

Vận chuyển 3 ion Na+ vào trong tế bào và 2 ion K+ ra khỏi tế bào

b)

Vận chuyển 2 ion Na+ ra khỏi tế bào và 2 ion K+ vào trong tế bào

c)

Vận chuyển 3 ion Na+ ra khỏi tế bào và 2 ion K+ vào trong tế bào

d)

Vận chuyển 2 ion Na+ vào trong tế bào và 2 ion K+ ra khỏi tế bào

52.

Hiện tượng nhập bào không bao gồm hiện tượng nào sau đây:

a)

Thẩm thấu

b)

Thực bào

c)

Ẩm bào

d)

Nhập bào qua trung gian receptor

53.

Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng xuất bào:

a)

Loại cholesterol thừa trong máu

b)

Thải chất cặn bã ra khỏi tế bào

c)

Nước mắt thải ra từ tuyến lệ

d)

Insulin được tiết vào máu

54.

Phần trăm protein xuyên màng trên tổng lượng protein màng tế bào là:

a)

70%

b)

60%

c)

50%

d)

40%

55.

Cấu trúc biểu thị thứ tự các acid amin của phân tử protein thuộc cấu trúc bậc mấy của protein:

a)

Cấu trúc bậc I

b)

Cấu trúc bậc II

c)

Cấu trúc bậc III

d)

Cấu trúc bậc IV

56.

Chọn phát biểu không đúng về MRSA:

a)

Viết tắt của Meticillin resistant Staphylococcus aureus

b)

Là tụ cầu khuẩn gram âm

c)

Là tụ cầu vàng đề kháng Meticillin

d)

Còn nhạy với Linezolid

57.

Cấu trúc biểu thị sự xoắn và cuộn khúc của chuỗi polypeptid hình khối đặc trưng của protein dạng cầu thuộc cấu trúc bậc mấy của protein:

a)

Cấu trúc bậc I

b)

Cấu trúc bậc II

c)

cấu trúc bậc III

d)

cấu trúc bậc IV

58.

Cấu trúc biểu thị sự xoắn của chuỗi polypeptid thuộc cấu trúc bậc mấy của protein?

a)

Cấu trúc bậc I

b)

Cấu trúc bậc II

c)

Cấu trúc bậc III

d)

Cấu trúc bậc IV

59.

Các dịch trong cơ thể sinh vật đóng vai trò quan trọng nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Vận chuyển vật chất từ nơi này đến nơi khác của cơ thể

b)

Là môi trường để thực hiện hàng loạt các phản ứng sinh hóa

c)

Dẫn truyền các xung điện sinh vật

d)

Giúp làm giảm thân nhiệt

60.

Phương trình Van't Hoff về áp suất thẩm thấu là phương trình nào sau đây?

a)

π=RT\pi = RT

b)

π=CRT\pi = C R T

c)

π=ΔC\pi = \Delta C

d)

Tất cả đều đúng

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hiện tượng siêu lọc?

a)

Màng lọc ngăn lại các đại phân tử và cho các phân tử, các ion nhỏ đi qua tuân theo nguyên lý cân bằng Gibbs–Donnan

b)

Có thêm tác dụng của áp suất thủy tĩnh

c)

Dòng vật chất luôn luôn vận chuyển ngược chiều các gradien

d)

Dòng vật chất có thể vận chuyển ngược hoặc cùng chiều các gradien

62.

Hình vẽ bảng phân bố Na+ và Cl− giữa hai phần ngăn bởi hai màng ở trạng thái đầu và trạng thái cuối mô tả hiện tượng nào?

a)

Khuếch tán không qua màng

b)

Khuếch tán qua màng xốp thấm tự do

c)

Cân bằng Gibbs–Donnan

d)

Thẩm thấu

63.

Hình vẽ một bình có màng xốp ở giữa và đồ thị nồng độ C theo trục x với hai thời điểm t và t' mô tả hiện tượng nào?

a)

Khuếch tán không qua màng

b)

Khuếch tán qua màng xốp thấm tự do

c)

Cân bằng Gibbs–Donnan

d)

Thẩm thấu

64.

Dạng thuốc nào sau đây đòi hỏi phải đẳng trương với dịch sinh lý của cơ thể?

a)

Thuốc tiêm truyền, thuốc nhỏ mắt

b)

Thuốc tiêm truyền, siro thuốc

c)

Thuốc tiêm truyền, hỗn dịch uống

d)

Thuốc tiêm truyền, nhũ tương uống

65.

Màng tế bào ở các mô khác nhau có thuộc tính lý hoá khác nhau nhưng đều có tính chất chung sau đây, ngoại trừ?

a)

Lưỡng chiết quang

b)

Sức căng mặt ngoài lớn

c)

Điện trở lớn

d)

Cấu trúc không đồng nhất

66.

Dựa vào các thành phần vật chất đi qua màng sinh vật, người ta chia các loại màng trên cơ thể sinh vật ra làm các loại sau, ngoại trừ?

a)

Màng gần lý tưởng về bán thấm, chỉ cho các phân tử nước đi qua

b)

Màng cho phân tử nước và một số phân tử có cấu tạo tinh thể đi qua

c)

Màng cho tất cả các chất hoà tan, kể cả chất keo đi qua

d)

Màng sinh vật ở trạng thái “rây” cho tất cả các chất hoà tan kể cả keo đi qua

67.

Phương thức vận chuyển vật chất qua màng bằng cách xâm nhập vào tế bào qua lỗ màng dành cho dạng vật chất nào sau đây?

a)

Các chất hữu cơ không hoà tan trong nước

b)

Các chất có chứa nhóm methyl (-CH3), ethyl (-C2H5), phenyl (-C6H5)

c)

Hoạt chất tan vào các lipid có trong màng tế bào

d)

Các chất có chứa nhóm hydroxyl (-OH), carboxyl (-COOH), amino (-NH2)

68.

Gradien xuất hiện khi có sự chênh lệch về áp suất thẩm thấu giữa bên trong và bên ngoài tế bào được gọi là gì?

a)

Gradien thẩm thấu

b)

Gradien màng

c)

Gradien độ hoà tan

d)

Gradien điện hoá

69.

Đặc trưng chính của vận chuyển tích cực bao gồm, ngoại trừ?

a)

Ngược chiều với gradien nồng độ

b)

Cùng chiều với gradien điện hoá

c)

Luôn cần được cung cấp năng lượng

d)

Nguồn năng lượng từ sự phân ly glycogen hoặc thuỷ phân adenosin triphosphat

70.

Hiện tượng nào sau đây không thuộc hiện tượng nhập bào (endocytosis)?

a)

Phagocytosis

b)

Pinocytosis

c)

Exocytosis

d)

Nhập bào qua trung gian receptor

71.

Chọn phát biểu không đúng về điện thế nghỉ?

a)

Mặt trong màng tế bào sống luôn có điện thế âm so với mặt ngoài

b)

Điện thế nghỉ có chiều không đổi

c)

Điện thế nghỉ có độ lớn biến đổi nhanh chóng theo thời gian

d)

Điện thế nghỉ chỉ nhỏ đi khi hoạt động chức năng của tế bào đã bắt đầu giảm

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện thế hoạt động?

a)

Xuất hiện khi tế bào bị kích thích

b)

Có thể ghi điện thế hoạt động bằng phương pháp hai pha hoặc một pha

c)

Mặt trong màng tế bào sống có điện thế âm hơn so với mặt ngoài

d)

Mặt ngoài màng tế bào sống có điện thế âm hơn so với mặt trong

73.

Chọn phát biểu sai về hiệu điện thế khuếch tán?

a)

Xuất hiện ở ranh giới của các dung dịch điện ly có nồng độ khác nhau

b)

Nếu độ linh động của anion và cation như nhau thì không có hiệu điện thế khuếch tán

c)

Các ion K+, Na+, H+, Cl−, Ca2+, OH− và NH4+ giữ vai trò chính

d)

Khi mặt ngoài của tế bào bị huỷ hoại thì không xuất hiện hiệu điện thế khuếch tán

74.

Chọn phát biểu sai về hiệu điện thế màng và cân bằng Gibbs–Donnan?

a)

Sự phân bố không đồng đều các ion khi không có mặt của màng bán thấm

b)

Tuỳ thuộc vào kích thước lỗ màng, điện tích màng, tính thấm chọn lọc của màng

c)

Màng protein ở môi trường kiềm tích điện âm sẽ thấm chọn lọc đối với cation

d)

Tính thấm của màng luôn thay đổi

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng theo lý thuyết ion màng về điện thế nghỉ?

a)

Ở trạng thái tĩnh, màng chỉ thấm đối với K+ và không thấm đối với Na+

b)

Sự phân bố không đồng đều các ion là do tính thấm chọn lọc của màng

c)

Nồng độ Na+ trong dịch bào cao hơn ở môi trường ngoài

d)

Nồng độ K+ trong dịch bào cao hơn ở môi trường ngoài

76.

Chọn phát biểu sai về vai trò của ion Ca2+ trong hoạt động điện của tế bào?

a)

Tham gia khử cực màng các loại tế bào sau khi chúng bị kích thích

b)

Do có sự tồn tại của kênh “Calci” ở các loại tế bào

c)

Kênh dẫn “nhanh” cho dòng ion Na+ đi vào tế bào, hình thành giai đoạn đầu của điện thế hoạt động

d)

Kênh dẫn “nhanh” sẽ tiếp tục cho ion Na+, Ca2+ đi qua hoàn thành quá trình khử cực

77.

Chọn phát biểu sai về các chuyển đạo đo được khi ghi điện tim?

a)

DI ghi hiệu điện thế giữa tay trái và tay phải

b)

DII ghi hiệu điện thế giữa tay phải và chân phải

c)

DIII ghi hiệu điện thế giữa tay trái và chân trái

d)

Chuyển đạo trước tim và chuyển đạo đơn cực các chi

78.

Đặc điểm sóng delta của não là:

a)

Tần số 0,5–3 Hz

b)

Thường gặp ở trẻ con

c)

Thường gặp ở người lớn khỏe mạnh

d)

Tần số 30–50 Hz

79.

Đặc điểm sóng teta của não là:

a)

Tần số 0,5–3 Hz

b)

Thường gặp ở trẻ con

c)

Thường gặp ở người lớn khỏe mạnh

d)

Gặp ở trường hợp đang ngủ hay bệnh lý

80.

Đặc điểm sóng alpha của não là:

a)

Tần số 0,5–0,3 Hz

b)

Thường gặp ở trẻ con

c)

Xuất hiện ở người lớn khỏe mạnh

d)

Tần số 14–30 Hz

81.

Đặc điểm sóng beta của não là:

a)

Tần số 0,5–0,3 Hz

b)

Thường gặp ở trẻ con

c)

Xuất hiện ở người lớn khỏe mạnh

d)

Tần số 14–30 Hz

82.

Đặc điểm sóng gamma của não là:

a)

Tần số 0,5–3 Hz

b)

Thường gặp ở trẻ con

c)

Thường gặp ở người lớn khỏe mạnh

d)

Tần số 30–50 Hz

83.

Chọn phát biểu sai về đặc điểm của dòng điện một chiều trong điện châm:

a)

Dòng điện được đưa trực tiếp ngay tới các tổ chức tế bào của cơ thể

b)

Dòng điện được đưa ngay vào các huyệt, nơi tập trung "khí" theo học thuyết kinh lạc

c)

Tác dụng giảm đau, giảm co thắt tại cực âm

d)

Nổi bật là hiện tượng điện phân và hiện tượng hủy hoại tổ chức do bồng hóa học

84.

Tác dụng sinh lý của dòng điện xung, ngoại trừ:

a)

Tác dụng kích thích

b)

Ức chế cảm giác và trương lực cơ

c)

Điện xung tần số thấp và điện thế thấp có tác dụng như dòng điện một chiều

d)

Điện xung tần số cao và điện thế cao có tác dụng như dòng điện một chiều

85.

Các chỉ định của dòng điện xung, ngoại trừ:

a)

Gây giãn cơ và kích thích thần kinh

b)

Kích thích các cơ bị liệt

c)

Chống đau

d)

Tăng cường tuần hoàn ngoại vi

86.

Trong điện thế hoạt động, khử cực nhanh do dòng ion Na+ ồ ạt đi từ ngoài vào trong tế bào thuộc pha nào sau đây:

a)

Pha 0

b)

Pha 1

c)

Pha 2

d)

Pha 3

87.

Trong điện thế hoạt động, cao nguyên tái cực do ion Na+ và Ca2+ tiếp tục vào trong màng tế bào, ion K+ thoát ra ngoài màng thuộc pha nào sau đây:

a)

Pha 0

b)

Pha 1

c)

Pha 2

d)

Pha 3

88.

Chọn phát biểu sai về phương pháp ghi điện tim:

a)

Điện tâm đồ là đồ thị có hoành độ là thời gian, tung độ là điện thế

b)

Đặt những điện cực của máy ghi điện tim lên cơ thể ở các vị trí khác nhau

c)

Tùy theo chỗ đặt điện cực, hình dáng điện tim đồ sẽ khác nhau

d)

Khi tim ở trạng thái nghỉ, sẽ ghi được một làn sóng âm

89.

Chọn phát biểu sai về định chuẩn trong điện tâm đồ:

a)

Giấy ghi kẻ ô: 1 ô nhỏ = 1 mm, 5 ô nhỏ = 1 ô lớn

b)

Tốc độ: 25 mm/s: mỗi ô 1 mm tương ứng 0,04 s

c)

Tốc độ: 50 mm/s: mỗi ô 1 mm tương ứng 0,04 s

d)

Định chuẩn biên độ (N): 1 mV 1 10 mm

90.

Tốc độ chuẩn trong định chuẩn của điện tâm đồ là:

a)

15 mm/s

b)

25 mm/s

c)

50 mm/s

d)

65 mm/s

91.

Dựa vào điện tâm đồ chuẩn của một chu chuyển bình thường (hình dạng P–Q–R–S–T có các khoảng PR và QT như hình), đặc điểm của sóng P là:

a)

Rộng: 0,06–0,11 s; Cao: 1,2–2 mm

b)

0,12–0,20 s

c)

0,06–0,10 s

d)

0,36–0,44 s

92.

Dựa vào điện tâm đồ chuẩn của một chu chuyển bình thường (hình dạng P–Q–R–S–T có các khoảng PR và QT như hình), đặc điểm của khoảng PR là:

a)

Rộng: 0,06–0,11 s; Cao: 1,2–2 mm

b)

0,12–0,20 s

c)

0,06–0,10 s

d)

0,36–0,44 s

93.

Dựa vào điện tâm đồ chuẩn của một chu chuyển bình thường (hình dạng P–Q–R–S–T có các khoảng PR và QT như hình), đặc điểm của phức bộ QRS là:

a)

Rộng: 0,06–0,11 s; Cao: 1,2–2 mm

b)

0,12–0,20 s

c)

0,06–0,10 s

d)

0,36–0,44 s

94.

Câu 24. Đặc điểm của khoảng QT là:

a)

Biên độ không quá 5 mm ở chuyển đạo ngoại vi và không quá 10 mm ở chuyển đạo trước tim

b)

. 0,12 – 0,20 s

c)

. 0,06 – 0,10 s

d)

0,36 – 0,44 s

95.

Đặc điểm của sóng T là

a)

. Rộng: 0,06 – 0,11 s; Cao: 1,2 – 2 mm

b)

. Biên độ không quá 5 mm ở chuyển đạo ngoại vi và không quá 10 mm ở chuyển đạo trước tim

c)

0,06 – 0,10 s

d)

. 0,36 – 0,44 s