Font size
WorksheetsÔn tập môn Lý sinh y học 2025
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Hình ảnh sau đây là của loại nhiệt kế nào:
Nhiệt kế hồng ngoại
Nhiệt kế thủy ngân
Nhiệt kế nhiệt điện
Nhiệt kế điện trở
Công thức chuyển đổi từ nhiệt giai Celsius sang nhiệt giai Fahrenheit là:
N ∘F=1,8n+32
N ∘K=1,8n+32
T ∘K=t ∘C+273,16
T ∘K=t ∘F+273,16
Công thức chuyển đổi từ nhiệt giai Celsius sang nhiệt giai Kelvin là:
N ∘F=1,8n+32
N ∘K=1,8n+32
T ∘K=t ∘C+273,16
T ∘K=t ∘F+273,16
Mọi hệ nhiệt động có thể được chia làm hai loại nào sau đây:
Hệ kín và hệ mở
Hệ sinh vật và hệ vật chất
Hệ cô lập và hệ không cô lập
Hệ cô lập và hệ mở
Hệ không cô lập bao gồm các hệ nhiệt động nào sau đây:
Hệ kín và hệ mở
Hệ sinh vật và hệ vật chất
Hệ cô lập và hệ không cô lập
Hệ cô lập và hệ mở
Hệ nhiệt động không trao đổi vật chất, nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài được gọi là:
Hệ kín
Hệ sinh vật
Hệ cô lập
Hệ mở
Hệ nhiệt động có trao đổi cả vật chất và năng lượng với môi trường bên ngoài được gọi là:
Hệ kín
Hệ không cô lập
Hệ cô lập
Hệ mở
Hệ sinh vật thuộc hệ nhiệt động nào sau đây:
Hệ kín
Hệ mở
Hệ cô lập
Hệ không cô lập
Hệ sinh vật khác với hệ mở khác ở những điểm nào sau đây, ngoại trừ:
Cơ thể sinh vật là dạng tồn tại đặc biệt của protid
Cơ thể có khả năng tự tái tạo
Cơ thể có khả năng tự phát triển
Cơ thể có khả năng tự củng cố
Theo sơ đồ minh họa định luật Heccer sau đây, công thức nào là đúng cho sơ đồ này:
Q=Q1+Q2+Q4
Q=Q3+Q4+Q5+Q6+Q7
Q=Q1+Q2+Q3+Q4
Q=Q4+Q5+Q6+Q7
Nguyên lý 1 áp dụng trong hệ thống sống có thể viết dưới dạng biểu thức nào sau đây:
ΔW=A+Q
ΔQ=ΔE+ΔA+ΔM
W=Wd+Wt+U
ΔQ=mcΔt
Công thực hiện trong quá trình co cơ được tính bằng công thức nào sau đây:
A=∫x1x2F(x)dx
H0Amax
A=∫V1V2pdV
A=1,3 – 1,4W
Công suất cơ học của tim có giá trị theo công thức nào sau đây:
A=∫x1x2F(x)dx
H0Amax
A=∫V1V2pdV
A=1,3 – 1,4W
Công trong hô hấp được tính theo công thức nào sau đây:
A=∫x1x2F(x)dx
H0Amax
A=∫V1V2pdV
A=1,3 – 1,4W
Phát biểu nào sau đây không phải của Nguyên lý 2 nhiệt động lực học:
Tính trật tự của hệ cô lập chỉ có thể giữ nguyên hoặc giảm dần
Không thể chế tạo động cơ vĩnh cửu loại 1 là loại động cơ không cần cung cấp năng lượng mà vẫn hoạt động và sinh công trong khi nội năng của hệ không suy giảm
Không thể chế tạo được động cơ vĩnh cửu loại 2 tức là động cơ chuyển động tuần hoàn, cho ta công bằng cách nhận nhiệt lượng và làm lạnh từ cùng một nguồn
Không thể tồn tại trong tự nhiên một chu trình mà kết quả duy nhất là biến nhiệt thành công, không để lại dấu vết gì ở môi trường xung quanh
Phương trình nào sau đây được gọi là phương trình Prigogine (Ilya Romanovich Prigogine, 1917–2003): dS
dtdS≥0
dS=dSi+dSe
dtdS=dSe−dSi
dtdS=dtdSi+dtdSe
Biểu thức nào sau đây ứng với trạng thái dừng: dS
dtdS=0
dS=dSi+dSe
dtdSe<dtdSi
dtdS>0
Các phân tử và ion trong cơ thể sống phải bảo đảm vai trò nào sau đây, ngoại trừ:
Là yếu tố cấu trúc của cơ thể
Đại đa số phân tử và ion tham gia vào quá trình di truyền
Dự trữ, vận chuyển, giải phóng năng lượng cần thiết cho hoạt động sống
Một số trong chúng chứa đựng toàn bộ thông tin cần thiết về tổ chức cơ thể sống
Trong cơ thể có các loại dung dịch nào sau đây, ngoại trừ:
Dung dịch điện ly
Dung dịch không điện ly
Dung dịch dầu trong nước
Dung dịch keo
Dung dịch keo có đường kính hạt của pha phân tán nằm trong khoảng giá trị nào:
0,1nm – 100nm
0,1nm – 10nm
1nm – 10nm
1nm – 100nm
Lực liên kết giữa các phân tử là lực điện tử giữa các nguyên tử hoặc giữa các vùng khác nhau của đại phân tử, bao gồm các lực nào sau đây, ngoại trừ:
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết hydro
Tương tác lưỡng cực
Lực Van der Waals
Trong protein thì sự tự ion hóa xảy ra ở nhóm chức nào:
Amino và carbonyl
Amino và carboxyl
Amino và hydroxyl
Amino và acetyl
Sự thay đổi pH của môi trường có thể làm thay đổi điện tích của protein, chọn phát biểu không đúng:
Giảm pH: protein có xu hướng bớt âm
Môi trường acid: protein có xu hướng bớt dương
Tăng pH: protein có xu hướng bớt dương
Môi trường base: protein có xu hướng bớt dương
Cho công thức định luật Fick I: dm∝DSgradCdt . Để tăng khả năng khuếch tán của các phân tử thuốc, ta thực hiện biện pháp nào sau đây:
Tăng diện tích bề mặt
Giảm diện tích bề mặt
Giảm gradien nồng độ
Giảm thời gian
Cho hệ thức biểu diễn sự phụ thuộc giữa hệ số khuếch tán và các yếu tố liên quan: D=6πrηkT . Thay đổi giá trị nào sau đây sẽ làm tăng hệ số khuếch tán:
Tăng kích thước tiểu phân
Hằng định độ nhớt môi trường
Giảm độ nhớt môi trường
Tăng độ nhớt môi trường
Chọn phát biểu không đúng về áp suất thẩm thấu:
Sinh ra là do sự có mặt của các chất hòa tan trong dung dịch
Có tác dụng làm dung môi chuyển động về phía dung dịch
Lượng chất hòa tan càng ít thì dung dịch có áp suất thẩm thấu càng lớn
Áp suất thẩm thấu của máu, bạch huyết, dịch các tổ chức của cơ thể người ở 37 °C có giá trị bao nhiêu?
5,0 atm
20,0 atm
7,7 atm
7,0 atm
Chọn phát biểu sai khi áp suất thẩm thấu trong cơ thể bị hạ thấp:
Do đưa lượng nước lớn vào cơ thể
Gây co giật, nôn mửa
Do mất muối
Do mất nước
Chọn phát biểu sai khi áp suất thẩm thấu trong cơ thể tăng:
Do đưa lượng muối lớn vào cơ thể
Gây phù nề
Do mất muối
Dẫn tới sự phân phối lại nước
Dung dịch có suất thẩm thấu như thế nào thì được gọi là dung dịch đẳng trương:
Bằng dung dịch chuẩn
Nhỏ hơn dung dịch chuẩn
Bằng 5,0 atm
Nhỏ hơn 5,0 atm
Dung dịch có suất thẩm thấu như thế nào thì được gọi là dung dịch ưu trương:
Bằng dung dịch chuẩn
Nhỏ hơn dung dịch chuẩn
Lớn hơn dung dịch chuẩn
Lớn hơn 5,0 atm
Dung dịch có suất thẩm thấu như thế nào thì được gọi là dung dịch nhược trương:
Bằng dung dịch chuẩn
Nhỏ hơn dung dịch chuẩn
Lớn hơn dung dịch chuẩn
Nhỏ hơn 7,0 atm
Khi đặt tế bào hồng cầu trong dung dịch ưu trương sẽ xảy ra hiện tượng gì:
Hồng cầu giữ nguyên
Hồng cầu phình to và vỡ
Hồng cầu thay đổi màu sắc
Hồng cầu teo nhỏ lại
Khi rửa hồng cầu, phải dùng dung dịch NaCl có nồng độ bao nhiêu:
Nồng độ bất kì
0,9 %
0,9 M
0,9 N
Các dung dịch ưu trương được sử dụng trong lâm sàng cho chỉ định nào sau đây:
Chống tăng nhãn áp
Bù dịch qua tĩnh mạch
Dùng rửa hồng cầu
Chống khô khi phẫu thuật ổ bụng
Chọn phát biểu sai về sự vận chuyển của các phân tử nước và các phân tử nhỏ qua thành mao mạch:
Được xem là hiện tượng siêu lọc
Huyết áp có khuynh hướng dồn nước ở trong máu ra khoảng gian bào
Áp suất keo dồn nước từ máu ra khoảng gian bào
Áp suất keo dồn nước từ khoảng gian bào vào máu
Loại áp suất nào sau đây không liên quan tới hiện tượng siêu lọc tại màng lọc cầu thận:
Áp suất máu trong tĩnh mạch
Áp suất máu trong mao mạch cầu thận
Áp suất keo trong mao mạch cầu thận
Áp suất thuỷ tĩnh trong bọc Bowman
Áp suất đẩy nước và các chất hòa tan từ lòng mao mạch cầu thận qua màng lọc vào bọc Bowman được tính bằng biểu thức số học nào sau đây là đúng:
70−(42+14)=14mmHg
70−(32+24)=14mmHg
70−(32+14)=24mmHg
70−(22+24)=24mmHg
Giá trị tốc độ lọc cầu thận ở người bình thường là:
25 ml/phút
50 ml/phút
100 ml/phút
125 ml/phút
Thể tích dịch mà toàn bộ cầu thận lọc được trong một ngày đêm là:
36 lít
72 lít
144 lít
180 lít
Thành phần nào sau đây không tham gia vào cấu trúc của màng tế bào:
Các protein
Các phospholipid
Các triglycerid
Carbohydrat
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dịch lọc qua màng lọc cầu thận:
Không chứa hồng cầu
Lượng protein rất thấp
Nồng độ anion cao hơn huyết tương
Nồng độ cation cao hơn huyết tương
Chọn phát biểu sai về lớp phân tử lipid kép trong cấu tạo màng tế bào:
Chủ yếu là phospholipid và cholesterol
Cấu trúc giấu đầu kỵ nước
Cấu trúc giấu đầu thân nước
Tự động khép kín, tái hợp nhanh khi bị mở ra
Chọn phát biểu không đúng về cholesterol màng tế bào:
Màng tế bào Prokaryote không có cholesterol
Màng tế bào gan có tỉ lệ cholesterol khoảng 10% trên lipid toàn phần
Nằm xen kẽ các phospholipid và rải rác trong hai lớp lipid của màng
Chiếm từ 25 đến 30% thành phần lipid màng tế bào
Chọn phát biểu sai về protein màng tế bào:
Đảm nhiệm chức năng đặc hiệu của màng
Đảm nhiệm phần cấu trúc cơ bản của màng
Protein xuyên màng chiếm 70% protein màng tế bào
Phần thò ra hai phía bề mặt màng của phân tử protein đều ưa nước
Chọn phát biểu sai về carbohydrate màng tế bào:
Có mặt ở màng tế bào dưới dạng các oligosaccharid
Oligosaccharid gắn vào hầu hết các đầu ưa nước của các protein xuyên màng
Sự glycoxyl hóa biến protein thành glycoprotein
Sự oxy hóa biến lipid thành glycolipid
Chọn phát biểu sai về quá trình tổng hợp mới màng tế bào:
Nhân lên mạnh nhất là trước lúc phân bào
Bào quan trực tiếp tổng hợp nên màng mới là lưới nội sinh chất có hạt
Lipid màng do các ribosom bám trên lưới nội sinh chất có hạt tổng hợp
Carbohydrat lấy từ bào tương và do các túi golgi cung cấp
Chức năng chung của màng tế bào không bao gồm chức năng nào sau đây:
Ngăn cản sự trao đổi chất qua màng
Bao bọc tế bào, ranh giới giữa tế bào và môi trường
Truyền đạt thông tin bằng các tín hiệu hóa học và vật lý học
Cố định các chất độc dược liệu, virus, đề kháng bằng các cấu trúc trên màng
Chọn phát biểu sai về màng tế bào Prokaryote:
Vi khuẩn gram âm có hai lớp màng
Giữa hai lớp màng của vi khuẩn gram âm chứa peptidoglycan
Vi khuẩn gram dương chỉ có một lớp màng
Peptidoglycan của vi khuẩn gram dương mỏng hơn ở gram âm
Chọn phát biểu sai khi nói về kỹ thuật nhuộm gram vi khuẩn:
Phân biệt vi khuẩn gram dương và gram âm dựa vào đặc tính hóa lý của thành tế bào
Vi khuẩn gram dương bắt màu lam
Vi khuẩn gram dương bắt màu tím
Vi khuẩn gram âm bắt màu hồng
Hoạt động nào sau đây là của bơm natri – kali:
Vận chuyển 3 ion Na+ vào trong tế bào và 2 ion K+ ra khỏi tế bào
Vận chuyển 2 ion Na+ ra khỏi tế bào và 2 ion K+ vào trong tế bào
Vận chuyển 3 ion Na+ ra khỏi tế bào và 2 ion K+ vào trong tế bào
Vận chuyển 2 ion Na+ vào trong tế bào và 2 ion K+ ra khỏi tế bào
Hiện tượng nhập bào không bao gồm hiện tượng nào sau đây:
Thẩm thấu
Thực bào
Ẩm bào
Nhập bào qua trung gian receptor
Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng xuất bào:
Loại cholesterol thừa trong máu
Thải chất cặn bã ra khỏi tế bào
Nước mắt thải ra từ tuyến lệ
Insulin được tiết vào máu
Phần trăm protein xuyên màng trên tổng lượng protein màng tế bào là:
70%
60%
50%
40%
Cấu trúc biểu thị thứ tự các acid amin của phân tử protein thuộc cấu trúc bậc mấy của protein:
Cấu trúc bậc I
Cấu trúc bậc II
Cấu trúc bậc III
Cấu trúc bậc IV
Chọn phát biểu không đúng về MRSA:
Viết tắt của Meticillin resistant Staphylococcus aureus
Là tụ cầu khuẩn gram âm
Là tụ cầu vàng đề kháng Meticillin
Còn nhạy với Linezolid
Cấu trúc biểu thị sự xoắn và cuộn khúc của chuỗi polypeptid hình khối đặc trưng của protein dạng cầu thuộc cấu trúc bậc mấy của protein:
Cấu trúc bậc I
Cấu trúc bậc II
cấu trúc bậc III
cấu trúc bậc IV
Cấu trúc biểu thị sự xoắn của chuỗi polypeptid thuộc cấu trúc bậc mấy của protein?
Cấu trúc bậc I
Cấu trúc bậc II
Cấu trúc bậc III
Cấu trúc bậc IV
Các dịch trong cơ thể sinh vật đóng vai trò quan trọng nào sau đây, ngoại trừ?
Vận chuyển vật chất từ nơi này đến nơi khác của cơ thể
Là môi trường để thực hiện hàng loạt các phản ứng sinh hóa
Dẫn truyền các xung điện sinh vật
Giúp làm giảm thân nhiệt
Phương trình Van't Hoff về áp suất thẩm thấu là phương trình nào sau đây?
π=RT
π=CRT
π=ΔC
Tất cả đều đúng
Phát biểu nào sau đây không đúng về hiện tượng siêu lọc?
Màng lọc ngăn lại các đại phân tử và cho các phân tử, các ion nhỏ đi qua tuân theo nguyên lý cân bằng Gibbs–Donnan
Có thêm tác dụng của áp suất thủy tĩnh
Dòng vật chất luôn luôn vận chuyển ngược chiều các gradien
Dòng vật chất có thể vận chuyển ngược hoặc cùng chiều các gradien
Hình vẽ bảng phân bố Na+ và Cl− giữa hai phần ngăn bởi hai màng ở trạng thái đầu và trạng thái cuối mô tả hiện tượng nào?
Khuếch tán không qua màng
Khuếch tán qua màng xốp thấm tự do
Cân bằng Gibbs–Donnan
Thẩm thấu
Hình vẽ một bình có màng xốp ở giữa và đồ thị nồng độ C theo trục x với hai thời điểm t và t' mô tả hiện tượng nào?
Khuếch tán không qua màng
Khuếch tán qua màng xốp thấm tự do
Cân bằng Gibbs–Donnan
Thẩm thấu
Dạng thuốc nào sau đây đòi hỏi phải đẳng trương với dịch sinh lý của cơ thể?
Thuốc tiêm truyền, thuốc nhỏ mắt
Thuốc tiêm truyền, siro thuốc
Thuốc tiêm truyền, hỗn dịch uống
Thuốc tiêm truyền, nhũ tương uống
Màng tế bào ở các mô khác nhau có thuộc tính lý hoá khác nhau nhưng đều có tính chất chung sau đây, ngoại trừ?
Lưỡng chiết quang
Sức căng mặt ngoài lớn
Điện trở lớn
Cấu trúc không đồng nhất
Dựa vào các thành phần vật chất đi qua màng sinh vật, người ta chia các loại màng trên cơ thể sinh vật ra làm các loại sau, ngoại trừ?
Màng gần lý tưởng về bán thấm, chỉ cho các phân tử nước đi qua
Màng cho phân tử nước và một số phân tử có cấu tạo tinh thể đi qua
Màng cho tất cả các chất hoà tan, kể cả chất keo đi qua
Màng sinh vật ở trạng thái “rây” cho tất cả các chất hoà tan kể cả keo đi qua
Phương thức vận chuyển vật chất qua màng bằng cách xâm nhập vào tế bào qua lỗ màng dành cho dạng vật chất nào sau đây?
Các chất hữu cơ không hoà tan trong nước
Các chất có chứa nhóm methyl (-CH3), ethyl (-C2H5), phenyl (-C6H5)
Hoạt chất tan vào các lipid có trong màng tế bào
Các chất có chứa nhóm hydroxyl (-OH), carboxyl (-COOH), amino (-NH2)
Gradien xuất hiện khi có sự chênh lệch về áp suất thẩm thấu giữa bên trong và bên ngoài tế bào được gọi là gì?
Gradien thẩm thấu
Gradien màng
Gradien độ hoà tan
Gradien điện hoá
Đặc trưng chính của vận chuyển tích cực bao gồm, ngoại trừ?
Ngược chiều với gradien nồng độ
Cùng chiều với gradien điện hoá
Luôn cần được cung cấp năng lượng
Nguồn năng lượng từ sự phân ly glycogen hoặc thuỷ phân adenosin triphosphat
Hiện tượng nào sau đây không thuộc hiện tượng nhập bào (endocytosis)?
Phagocytosis
Pinocytosis
Exocytosis
Nhập bào qua trung gian receptor
Chọn phát biểu không đúng về điện thế nghỉ?
Mặt trong màng tế bào sống luôn có điện thế âm so với mặt ngoài
Điện thế nghỉ có chiều không đổi
Điện thế nghỉ có độ lớn biến đổi nhanh chóng theo thời gian
Điện thế nghỉ chỉ nhỏ đi khi hoạt động chức năng của tế bào đã bắt đầu giảm
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện thế hoạt động?
Xuất hiện khi tế bào bị kích thích
Có thể ghi điện thế hoạt động bằng phương pháp hai pha hoặc một pha
Mặt trong màng tế bào sống có điện thế âm hơn so với mặt ngoài
Mặt ngoài màng tế bào sống có điện thế âm hơn so với mặt trong
Chọn phát biểu sai về hiệu điện thế khuếch tán?
Xuất hiện ở ranh giới của các dung dịch điện ly có nồng độ khác nhau
Nếu độ linh động của anion và cation như nhau thì không có hiệu điện thế khuếch tán
Các ion K+, Na+, H+, Cl−, Ca2+, OH− và NH4+ giữ vai trò chính
Khi mặt ngoài của tế bào bị huỷ hoại thì không xuất hiện hiệu điện thế khuếch tán
Chọn phát biểu sai về hiệu điện thế màng và cân bằng Gibbs–Donnan?
Sự phân bố không đồng đều các ion khi không có mặt của màng bán thấm
Tuỳ thuộc vào kích thước lỗ màng, điện tích màng, tính thấm chọn lọc của màng
Màng protein ở môi trường kiềm tích điện âm sẽ thấm chọn lọc đối với cation
Tính thấm của màng luôn thay đổi
Phát biểu nào sau đây không đúng theo lý thuyết ion màng về điện thế nghỉ?
Ở trạng thái tĩnh, màng chỉ thấm đối với K+ và không thấm đối với Na+
Sự phân bố không đồng đều các ion là do tính thấm chọn lọc của màng
Nồng độ Na+ trong dịch bào cao hơn ở môi trường ngoài
Nồng độ K+ trong dịch bào cao hơn ở môi trường ngoài
Chọn phát biểu sai về vai trò của ion Ca2+ trong hoạt động điện của tế bào?
Tham gia khử cực màng các loại tế bào sau khi chúng bị kích thích
Do có sự tồn tại của kênh “Calci” ở các loại tế bào
Kênh dẫn “nhanh” cho dòng ion Na+ đi vào tế bào, hình thành giai đoạn đầu của điện thế hoạt động
Kênh dẫn “nhanh” sẽ tiếp tục cho ion Na+, Ca2+ đi qua hoàn thành quá trình khử cực
Chọn phát biểu sai về các chuyển đạo đo được khi ghi điện tim?
DI ghi hiệu điện thế giữa tay trái và tay phải
DII ghi hiệu điện thế giữa tay phải và chân phải
DIII ghi hiệu điện thế giữa tay trái và chân trái
Chuyển đạo trước tim và chuyển đạo đơn cực các chi
Đặc điểm sóng delta của não là:
Tần số 0,5–3 Hz
Thường gặp ở trẻ con
Thường gặp ở người lớn khỏe mạnh
Tần số 30–50 Hz
Đặc điểm sóng teta của não là:
Tần số 0,5–3 Hz
Thường gặp ở trẻ con
Thường gặp ở người lớn khỏe mạnh
Gặp ở trường hợp đang ngủ hay bệnh lý
Đặc điểm sóng alpha của não là:
Tần số 0,5–0,3 Hz
Thường gặp ở trẻ con
Xuất hiện ở người lớn khỏe mạnh
Tần số 14–30 Hz
Đặc điểm sóng beta của não là:
Tần số 0,5–0,3 Hz
Thường gặp ở trẻ con
Xuất hiện ở người lớn khỏe mạnh
Tần số 14–30 Hz
Đặc điểm sóng gamma của não là:
Tần số 0,5–3 Hz
Thường gặp ở trẻ con
Thường gặp ở người lớn khỏe mạnh
Tần số 30–50 Hz
Chọn phát biểu sai về đặc điểm của dòng điện một chiều trong điện châm:
Dòng điện được đưa trực tiếp ngay tới các tổ chức tế bào của cơ thể
Dòng điện được đưa ngay vào các huyệt, nơi tập trung "khí" theo học thuyết kinh lạc
Tác dụng giảm đau, giảm co thắt tại cực âm
Nổi bật là hiện tượng điện phân và hiện tượng hủy hoại tổ chức do bồng hóa học
Tác dụng sinh lý của dòng điện xung, ngoại trừ:
Tác dụng kích thích
Ức chế cảm giác và trương lực cơ
Điện xung tần số thấp và điện thế thấp có tác dụng như dòng điện một chiều
Điện xung tần số cao và điện thế cao có tác dụng như dòng điện một chiều
Các chỉ định của dòng điện xung, ngoại trừ:
Gây giãn cơ và kích thích thần kinh
Kích thích các cơ bị liệt
Chống đau
Tăng cường tuần hoàn ngoại vi
Trong điện thế hoạt động, khử cực nhanh do dòng ion Na+ ồ ạt đi từ ngoài vào trong tế bào thuộc pha nào sau đây:
Pha 0
Pha 1
Pha 2
Pha 3
Trong điện thế hoạt động, cao nguyên tái cực do ion Na+ và Ca2+ tiếp tục vào trong màng tế bào, ion K+ thoát ra ngoài màng thuộc pha nào sau đây:
Pha 0
Pha 1
Pha 2
Pha 3
Chọn phát biểu sai về phương pháp ghi điện tim:
Điện tâm đồ là đồ thị có hoành độ là thời gian, tung độ là điện thế
Đặt những điện cực của máy ghi điện tim lên cơ thể ở các vị trí khác nhau
Tùy theo chỗ đặt điện cực, hình dáng điện tim đồ sẽ khác nhau
Khi tim ở trạng thái nghỉ, sẽ ghi được một làn sóng âm
Chọn phát biểu sai về định chuẩn trong điện tâm đồ:
Giấy ghi kẻ ô: 1 ô nhỏ = 1 mm, 5 ô nhỏ = 1 ô lớn
Tốc độ: 25 mm/s: mỗi ô 1 mm tương ứng 0,04 s
Tốc độ: 50 mm/s: mỗi ô 1 mm tương ứng 0,04 s
Định chuẩn biên độ (N): 1 mV 1 10 mm
Tốc độ chuẩn trong định chuẩn của điện tâm đồ là:
15 mm/s
25 mm/s
50 mm/s
65 mm/s
Dựa vào điện tâm đồ chuẩn của một chu chuyển bình thường (hình dạng P–Q–R–S–T có các khoảng PR và QT như hình), đặc điểm của sóng P là:
Rộng: 0,06–0,11 s; Cao: 1,2–2 mm
0,12–0,20 s
0,06–0,10 s
0,36–0,44 s
Dựa vào điện tâm đồ chuẩn của một chu chuyển bình thường (hình dạng P–Q–R–S–T có các khoảng PR và QT như hình), đặc điểm của khoảng PR là:
Rộng: 0,06–0,11 s; Cao: 1,2–2 mm
0,12–0,20 s
0,06–0,10 s
0,36–0,44 s
Dựa vào điện tâm đồ chuẩn của một chu chuyển bình thường (hình dạng P–Q–R–S–T có các khoảng PR và QT như hình), đặc điểm của phức bộ QRS là:
Rộng: 0,06–0,11 s; Cao: 1,2–2 mm
0,12–0,20 s
0,06–0,10 s
0,36–0,44 s
Câu 24. Đặc điểm của khoảng QT là:
Biên độ không quá 5 mm ở chuyển đạo ngoại vi và không quá 10 mm ở chuyển đạo trước tim
. 0,12 – 0,20 s
. 0,06 – 0,10 s
0,36 – 0,44 s
Đặc điểm của sóng T là
. Rộng: 0,06 – 0,11 s; Cao: 1,2 – 2 mm
. Biên độ không quá 5 mm ở chuyển đạo ngoại vi và không quá 10 mm ở chuyển đạo trước tim
0,06 – 0,10 s
. 0,36 – 0,44 s
