wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quốc tế học

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
社会は実体ではなく、一人一人の個人から成り立っている。(Xã hội không phải là một thực thể tồn tại độc lập, mà nó được cấu thành từ từng cá nhân một.)
a)
社会名目論。(Chủ nghĩa danh nghĩa về xã hội.)
b)
社会実在論。(Chủ nghĩa thực tại về xã hội.)
c)
合理的選択理論。(Lý thuyết lựa chọn hợp lý.)
d)
構造機能主義。(Chủ nghĩa chức năng cấu trúc.)
2.
社会の仕組みを知る上では、個人の行為の目的や動機を理解することが重要。(Để hiểu được cấu trúc của xã hội, việc hiểu được mục đích và động cơ hành động của mỗi cá nhân là rất quan trọng.)
a)
社会名目論。(Chủ nghĩa danh nghĩa về xã hội.)
b)
社会実在論。(Chủ nghĩa thực tại về xã hội.)
c)
機能分析。(Phân tích chức năng.)
d)
社会進化論。(Lý thuyết tiến hóa xã hội.)
3.
社会は個人の目的や動機とは無関係に存続する実体である。(Xã hội là một thực thể tồn tại độc lập, không liên quan đến mục đích hay động cơ của cá nhân.)
a)
社会実在論。(Chủ nghĩa thực tại về xã hội.)
b)
社会名目論。(Chủ nghĩa danh nghĩa về xã hội.)
c)
合理的選択理論。(Lý thuyết lựa chọn hợp lý.)
d)
役割理論。(Lý thuyết vai trò.)
4.
その場で期待される役割とはズレた自己を演じることを(    )といい、個人が地位に応じて従うべき役割を学習することを(      )という。(Việc thể hiện cái tôi khác biệt với vai trò được kỳ vọng tại thời điểm đó gọi là Khoảng cách vai trò, và việc cá nhân học hỏi những vai trò mà mình phải tuân theo dựa trên địa vị xã hội gọi là Tiếp nhận vai trò.)
a)
役割距離、役割取得。(Khoảng cách vai trò, Tiếp nhận vai trò.)
b)
役割期待、役割演技。(Kỳ vọng vai trò, Biểu diễn vai trò.)
c)
社会化、内面化。(Xã hội hóa, Nội tâm hóa.)
d)
地位取得、役割葛藤。(Đạt được địa vị, Xung đột vai trò.)
5.
社会の出来事は、個人に đưa ra 選択肢の中から、個人が合理的に選んで行為した結果として説明すべきという考え方を、(     )という。(Quan điểm cho rằng các sự kiện xã hội nên được giải thích như là kết quả của việc cá nhân lựa chọn và hành động một cách hợp lý từ các phương án có sẵn, được gọi là Lý thuyết lựa chọn hợp lý.)
a)
合理的選択理論。(Lý thuyết lựa chọn hợp lý.)
b)
社会交換理論。(Lý thuyết trao đổi xã hội.)
c)
社会名目論。(Chủ nghĩa danh nghĩa về xã hội.)
d)
行動主義理論。(Lý thuyết hành vi chủ nghĩa.)
6.
勉強すればするほど、成績がよくなり、かしこくなる場合、勉強と成績の間には(     )があるということがいえる。(Trong trường hợp càng học nhiều thì thành tích càng tốt và càng trở nên thông minh, ta có thể nói rằng giữa việc học và thành tích có Mối quan hệ tương quan.)
a)
相関関係。(Mối quan hệ tương quan.)
b)
因果関係。(Mối quan hệ nhân quả.)
c)
無関係。(Không có mối quan hệ.)
d)
逆相関関係。(Mối quan hệ tương quan nghịch.)
7.
血液型と性格は科学的根拠がなく、これら二つの要素が関係しないことを(    )であるということがいえる。(Nhóm máu và tính cách không có căn cứ khoa học, vì thế có thể nói hai yếu tố này Không có mối quan hệ với nhau.)
a)
無関係。(Không có mối quan hệ.)
b)
相関関係。(Mối quan hệ tương quan.)
c)
因果関係。(Mối quan hệ nhân quả.)
d)
偶然の一致。(Sự trùng hợp ngẫu nhiên.)
8.
また、あることに起因してある結果がおきるという結論にいたった場合、この2つの関係に(      )があるということがいえる。(Ngoài ra, khi đi đến kết luận rằng một sự việc này là nguyên nhân dẫn đến một kết quả kia, ta có thể nói giữa hai điều này có Mối quan hệ nhân quả.)
a)
因果関係。(Mối quan hệ nhân quả.)
b)
相関関係。(Mối quan hệ tương quan.)
c)
無関係。(Không có mối quan hệ.)
d)
条件関係。(Mối quan hệ điều kiện.)
9.
ある社会現象について、そこに何らかの社会的な役割や意図・意味・貢献があることを発見することや分析することを、(     )という。また、この分析において、その役割や意図・貢献などが社会のメンバーに認知されていることを(      )といい、実はその社会のメンバーに認知されていないが別の意図や貢献があることを、(      )という。(Phân tích một hiện tượng xã hội để thấy vai trò, ý nghĩa xã hội gọi là Phân tích chức năng; nếu được nhận rõ gọi là Chức năng hiện rõ, nếu chưa được nhận thức gọi là Chức năng tiềm ẩn.)
a)
機能分析、顕在的機能、潜在的機能。(Phân tích chức năng, Chức năng hiện rõ, Chức năng tiềm ẩn.)
b)
構造分析、明示的機能、隠れた機能。(Phân tích cấu trúc, Chức năng rõ ràng, Chức năng ẩn.)
c)
役割分析、公的機能、私的機能。(Phân tích vai trò, Chức năng công, Chức năng tư.)
d)
社会分析、表面的機能、内在的機能。(Phân tích xã hội, Chức năng bề mặt, Chức năng nội tại.)
10.
次の説明は社会主義と資本主義のどちらであるか。国家が土地やお金・道具などの資本を管理し、国民が平等になることを目指す仕組み。(Sau đây là giải thích về chủ nghĩa xã hội hay chủ nghĩa tư bản: Cơ chế nhà nước quản lý nguồn vốn và hướng tới bình đẳng toàn dân.)
a)
社会主義。(Chủ nghĩa xã hội.)
b)
資本主義。(Chủ nghĩa tư bản.)
c)
共産主義。(Chủ nghĩa cộng sản.)
d)
自由主義。(Chủ nghĩa tự do.)
11.
次の説明する(  )の順番として正しいものを選びなさい。「カルヴァニズムとは、自分の職業を(   )と考え、日々まじめに働くことが、神の御意志にかない、(  )の道に通じる」という考え方。(Chọn thứ tự đúng: "Chủ nghĩa Calvin là quan niệm coi nghề nghiệp là (...), và làm việc chăm chỉ phù hợp ý Chúa, dẫn đến con đường (...)")
a)
天職、救い。(Thiên chức, cứu rỗi.)
b)
職業、成功。(Nghề nghiệp, thành công.)
c)
運命、幸福。(Vận mệnh, hạnh phúc.)
d)
使命、繁栄。(Sứ mệnh, phồn vinh.)
12.
なぜ西ヨーロッパにだけ高度な産業資本主義が発達したのか?(Tại sao chủ nghĩa tư bản công nghiệp trình độ cao chỉ phát triển ở Tây Âu?)
a)
勤勉で禁欲的な産業資本家や労働者が多かったから。(Bởi vì có nhiều nhà tư bản công nghiệp và người lao động chăm chỉ, khắc kỷ.)
b)
資源が豊富だったから。(Vì tài nguyên phong phú.)
c)
戦争が少なかったから。(Vì ít chiến tranh.)
d)
人口が多かったから。(Vì dân số đông.)
13.
ゾンバルトが書いた「恋愛と贅沢と資本主義」の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về tác phẩm "Tình yêu, sự xa hoa và chủ nghĩa tư bản" của Sombart.)
a)
成功した資本家は「成金」と呼ばれ、お金持ちになった。(Những nhà tư bản thành công được gọi là "Narikin" và đã trở nên giàu có.)
b)
資本主義は宗教から生まれた。(Chủ nghĩa tư bản ra đời từ tôn giáo.)
c)
贅沢は資本主義の敵である。(Sự xa hoa là kẻ thù của chủ nghĩa tư bản.)
d)
恋愛は経済に影響を与えない。(Tình yêu không ảnh hưởng đến kinh tế.)
14.
社会学における分類という作法についてとして、以下の自殺はどれであるか。「かつてインドのヒンドゥー社会には夫が死んだ時に妻はそれに従って死ぬという、サティ của 風習があったが、19世期に禁止令が出た」(Trong xã hội học, kiểu tự sát sau đây là gì: "Phong tục Sati ở Ấn Độ, vợ chết theo chồng"?)
a)
集団的自殺。(Tự sát mang tính tập thể.)
b)
利己的自殺。(Tự sát vị kỷ.)
c)
アノミー적自殺。(Tự sát do tình trạng vô định.)
d)
宿命的自殺。(Tự sát do định mệnh.)
15.
次はどの自殺に該当するか。「日本の高度経済成長期には、社会の拝金主義に幻滅して生き方を見失い、自殺は選ばなかったものの新興宗教に走った若者が多かった」(Đây là loại tự sát nào: "Thời kỳ kinh tế tăng trưởng cao ở Nhật, thanh niên mất phương hướng do chủ nghĩa sùng bái đồng tiền"?)
a)
アノミー的自殺。(Tự sát do tình trạng vô định.)
b)
集団的自殺。(Tự sát mang tính tập thể.)
c)
利己的自殺。(Tự sát vị kỷ.)
d)
宿命的自殺。(Tự sát do định mệnh.)
16.
次の自殺はどれに該当するか「身分や職業の違いから結婚が許されないカップルが自殺を選ぶ」(Loại tự sát nào: "Cặp đôi tự sát do không được kết hôn vì khác biệt địa vị hoặc nghề nghiệp"?)
a)
宿命的自殺。(Tự sát do định mệnh.)
b)
アノミー的自殺。(Tự sát do tình trạng vô định.)
c)
利己的自殺。(Tự sát vị kỷ.)
d)
集団적自殺。(Tự sát mang tính tập thể.)
17.
次の(   )にあてはまるものを選択せよ。生産を担う労働者を生み出したり、エネルギーの摂取や休息を通して労働力の回復を目的とする行動を(    )という。(Hành động nhằm mục đích tạo ra người lao động hoặc hồi phục sức lao động thông qua nghỉ ngơi, ăn uống gọi là (...).)
a)
再生産。(Tái sản xuất.)
b)
生産。(Sản xuất.)
c)
消費。(Tiêu dùng.)
d)
流通。(Lưu thông.)
18.
以下の(   )に入るものを選択せよ。近代家族の特徴である以下、3つは、特に欧米では(    )代に、近代家族の風景として完成した。(Ba đặc điểm của gia đình hiện đại đã được hoàn thiện như một hình thái gia đình hiện đại ở Âu Mỹ vào những năm (...).)
a)
1920~1930。(Năm 1920-1930.)
b)
1850~1860。(Năm 1850-1860.)
c)
1950~1960。(Năm 1950-1960.)
d)
1980~1990。(Năm 1980-1990.)
19.
以下の(   )の順番として正しいものを選びなさい。子を産む性である女性が私적領域である家族で再生産活動に、男性は公的領域である職場で生産活動に専念することを、(     )といい、女性は結婚前と出産後は男性と同じく外で働くが、家事と子育てに専念するために一時的に公的領域を離れることを、(     )という。(Phụ nữ tập trung tái sản xuất ở gia đình, nam giới sản xuất ở công sở gọi là (...); phụ nữ tạm nghỉ việc để chăm con gọi là (...).)
a)
性的役割分業、M字型就労。(Phân công lao động theo giới tính, mô hình việc làm chữ M.)
b)
男女共同参画、キャリア形成。(Nam nữ cùng tham gia, hình thành sự nghiệp.)
c)
家族経済、専業主婦。(Kinh tế gia đình, nội trợ toàn thời gian.)
d)
少子高齢化、ワークライフバランス。(Ít con già hóa, cân bằng công việc cuộc sống.)
20.
家族役割へ積極的に参加しようとする男性が増えているにもかかわらず、日本男性の家事・育児参加はなぜ増えないのか?(Tại sao sự tham gia vào việc nhà và nuôi dạy con cái của nam giới Nhật Bản không tăng?)
a)
男性は家族の良き稼ぎ手であるべきだという、 強い意識が日本男性に共有されているから。(Bởi vì nam giới Nhật Bản có chung ý thức mạnh mẽ rằng đàn ông nên là người trụ cột kiếm tiền cho gia đình.)
b)
男性に家事の能力がないから。(Vì nam giới không có khả năng làm việc nhà.)
c)
女性が家事をしてほしくないから。(Vì phụ nữ không muốn họ làm việc nhà.)
d)
法律で禁止されているから。(Vì bị pháp luật cấm.)
21.
次の空欄に当てはまるものを選択せよ。唯一のパートナーと愛と性の関係を望み、結ばれることを(    )という。(Việc mong muốn và kết nối mối quan hệ yêu đương và tình dục với duy nhất một đối tác gọi là (...).)
a)
ロマンティックラブ。(Tình yêu lãng mạn.)
b)
プラトニックラブ。(Tình yêu thuần khiết.)
c)
フリーラブ。(Tình yêu tự do.)
d)
コンフルエント・ラブ。(Tình yêu thỏa thuận.)
22.
以下の(     )に入るものを選択せよ。フィリップ・アリエス『子どもの誕生』(1960年)によると、17世紀以前は子どもは労働に従事していたが、17世紀に入り、子どもは特別な配慮が必要な存在として、プライバシーに守られた家族の中で育てられ、18世紀には、(       )の中で大切に教育されるようになった。(Vào thế kỷ 18, trẻ em đã bắt đầu được giáo dục một cách cẩn thận trong (...).)
a)
学校。(Trường học.)
b)
工場。(Nhà máy.)
c)
教会。(Giáo hội.)
d)
軍隊。(Quân đội.)
23.
以下の(   )の順番として正しいものを選びなさい。社会的・文化的な性的区別を(    )といい、生物学的な性的区別を、(     )という。(Phân biệt giới tính về mặt xã hội và văn hóa gọi là (...), về mặt sinh học gọi là (...).)
a)
ジェンダー、セックス。(Giới tính, Giới tính sinh học.)
b)
セックス、ジェンダー。(Giới tính sinh học, Giới tính.)
c)
オス、メス。(Đực, Cái.)
d)
男、女。(Nam, Nữ.)
24.
以下の(  )の順番として正しいものを選びなさい。同性が性的対象であることを(     )といい、性的対象には性的区別が関係ないことを(      )といい、性的対象を持たないことを(     )という。(Đối tượng cùng giới gọi là (...), không phân biệt giới tính là (...), không có đối tượng tính dục là (...).)
a)
ホモセクシュアル、バイセクシュアル、アセクシュアル。(Đồng tính, Song tính, Vô tính.)
b)
ヘテロセクシュアル、パンセクシュアル、ポリセクシュアル。(Dị tính, Toàn tính, Đa tính.)
c)
トランスジェンダー、クィア、ノンバイナリー。(Chuyển giới, Queer, Phi nhị nguyên giới.)
d)
ゲイ、レズビアン、ストレート。(Gay, Lesbian, Thẳng.)
25.
次の支配的な男性性の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về "Nam tính thống trị".)
a)
一家の大黒柱としてのお父さんなど、生活空間や日常の中に暴力性が含まれている。(Như người cha là trụ cột gia đình, trong đời sống hằng ngày có chứa đựng yếu tố quyền lực áp đặt.)
b)
料理や育児を積極的に行う男性のこと。(Người nam giới tích cực nấu ăn và nuôi dạy con cái.)
c)
社会的に弱い立場にある男性のこと。(Người nam giới có vị thế yếu trong xã hội.)
d)
ファッションにこだわりを持つ男性のこと。(Người nam giới chú trọng vào thời trang.)
26.
次の空欄に当てはまるものとして正しい順番を選択しなさい。産みの親が異なる子供たちが生活を共にする家族を(     )といい、夫婦以外の人から提供された精子もしくは卵子での出産を(     )という。また、一つの住宅を複数の個人や世帯で共有することを(     )という。このように、家族のあり方はますます(     )としている。(Con chung cha mẹ khác nhau gọi là (...), dùng tinh trùng/trứng người khác gọi là (...), chia sẻ nhà ở là (...), gia đình đang (...).)
a)
ステップファミリー、代理出産、シェアハウス、多様化。(Gia đình tái hôn, Mang thai hộ, Share house, Đa dạng hóa.)
b)
核家族、養子縁組、マンション、均質化。(Gia đình hạt nhân, Nhận con nuôi, Chung cư, Đồng nhất hóa.)
c)
大家族、自然妊娠、戸建て、固定化。(Đại gia đình, Mang thai tự nhiên, Nhà riêng, Cố định hóa.)
d)
ひとり親家族、人工授精、アパート、縮小化。(Gia đình đơn thân, Thụ tinh nhân tạo, Căn hộ, Thu nhỏ.)
27.
次の空欄に当てはまる正しい順番を選択せよ。女性に対する抑圧を取り除いたり、抑圧的な社会の変革を目指す運動をフェミニズムという。その行動目標は、まず始めに男女の(    )平等を目指し、次に(     )平等を求める。(Mục tiêu nữ quyền trước hết hướng tới bình đẳng (...), sau đó yêu cầu bình đẳng (...).)
a)
法的、実質的。(Pháp lý, Thực chất.)
b)
経済的、政治的。(Kinh tế, Chính trị.)
c)
家庭的、社会的。(Gia đình, Xã hội.)
d)
精神的、肉体的。(Tinh thần, Thể chất.)
28.
次の空欄の正しい順番を選択しなさい。(    )は、女性の自活(自立)の必要性を説き、(    )は国家による女性の保護を求めた。((...) thuyết giảng phụ nữ phải tự lập, (...) yêu cầu sự bảo hộ của nhà nước.)
a)
与謝野晶子、平塚らいてう。(Yosano Akiko, Hiratsuka Raicho.)
b)
平塚らいてう、与謝野晶子。(Hiratsuka Raicho, Yosano Akiko.)
c)
市川房枝、紫式部。(Ichikawa Fusae, Murasaki Shikibu.)
d)
樋口一葉、清少納言。(Higuchi Ichiyo, Sei Shonagon.)
29.
日本的経営の三種の神器とは(    )(     )(     )である。(Ba yếu tố cốt lõi của quản trị kiểu Nhật là (...) (...) (...).)
a)
年功賃金、終身雇用、企業別組合。(Lương thâm niên, Làm việc suốt đời, Công đoàn doanh nghiệp.)
b)
成果主義、中途採用、合同労組。(Chế độ năng lực, Tuyển dụng giữa kỳ, Công đoàn tổng hợp.)
c)
最低賃金、派遣労働、労働基準法。(Lương tối thiểu, Lao động phái cử, Luật tiêu chuẩn lao động.)
d)
時給、アルバイト、福利厚生。(Lương giờ, Làm thêm, Phúc lợi.)
30.
以下の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về chế độ làm việc suốt đời.)
a)
終身雇用の長所とは、会社で同じ人が働き続けることで、会社に特有の技能を身につけた社員が増えていくことである。(Ưu điểm là việc nhân viên làm việc lâu dài giúp tích lũy các kỹ năng đặc thù cho công ty.)
b)
終身雇用は若者の離職を促進する。(Làm việc suốt đời thúc đẩy thanh niên nghỉ việc.)
c)
終身雇用は会社にとってコストでしかない。(Làm việc suốt đời chỉ là chi phí cho công ty.)
d)
終身雇用は法律で義務付けられている。(Làm việc suốt đời là nghĩa vụ theo pháp luật.)
31.
今から約30年ほど前と比べると、非正規社員の数は、(   )倍となった。(So với khoảng 30 năm trước, số lượng nhân viên phi chính thức đã tăng gấp (...) lần.)
a)
2.5。(2,5.)
b)
1.5。(1,5.)
c)
5.0。(5,0.)
d)
10.0。(10,0.)
32.
民族、セクシュアリティ、年齢だけでなく、雇用形態や就業形態が異なる多様な人材を会社として一つにまとめ上げ、会社の強みにつなげていく雇用管理のあり方を(       )という。(Quản lý nhân tài đa dạng thành thể thống nhất để tạo sức mạnh cho công ty gọi là (...).)
a)
ダイバーシティマネジメント。(Quản trị sự đa dạng.)
b)
トップマネジメント。(Quản trị cấp cao.)
c)
コストマネジメント。(Quản trị chi phí.)
d)
リスクマネジメント。(Quản trị rủi ro.)
33.
高い業績を挙げる従業員に長期間組織に留まってもらい、能力を発揮してもらう雇用管理を(     )という。(Quản lý nhằm giữ chân nhân viên xuất sắc ở lại tổ chức lâu dài gọi là (...).)
a)
リテンションマネジメント。(Quản trị giữ chân nhân tài.)
b)
ナレッジマネジメント。(Quản trị tri thức.)
c)
タイムマネジメント。(Quản trị thời gian.)
d)
ストレスマネジメント。(Quản trị căng thẳng.)
34.
解雇が社会的に認められるものかを判断するための基準として、4つの解雇権濫用の法理が存在するが、以下の中で間違っているものを選択せよ。(Hãy chọn câu SAI về 4 nguyên tắc pháp lý lạm dụng quyền sa thải.)
a)
4.雇用主の権限による解雇の合理性。(Tính hợp lý của việc sa thải dựa trên quyền hạn của người sử dụng lao động.)
b)
1.人員削減の必要性。(Sự cần thiết của việc cắt giảm nhân sự.)
c)
2.解雇回避努力の義務。(Nghĩa vụ nỗ lực tránh sa thải.)
d)
3.被解雇者選定の妥当性。(Sự hợp lý trong việc chọn người bị sa thải.)
35.
先進国の女性が家庭外で働き始めると、家事や育児などのケア労働は途上国出身の賃金の安い移民労働力に委ねられることを、(      )という。(Giao việc nhà cho lao động nhập cư giá rẻ khi phụ nữ nước phát triển đi làm gọi là (...).)
a)
グローバル・ケア・チェーン。(Chuỗi chăm sóc toàn cầu.)
b)
サプライチェーン。(Chuỗi cung ứng.)
c)
バリューチェーン。(Chuỗi giá trị.)
d)
フードチェーン。(Chuỗi thức ăn.)
36.
宗教と社会学において、以下のように宗教を考察したのは誰か?科学技術の進歩によって、宗教的なものは弱まったいくが、一方で科学の進歩と共に、再び聖なるものや宗教があらわれる。(Ai cho rằng khoa học tiến bộ làm tôn giáo yếu đi nhưng cũng làm cái "thiêng" xuất hiện lại?)
a)
マックス・ヴェーバー。(Max Weber.)
b)
カール・マルクス。(Karl Marx.)
c)
オーギュスト・コント。(Auguste Comte.)
d)
ジークムント・フロイト。(Sigmund Freud.)
37.
宗教と社会学において、以下のように宗教を考察したのは誰か?人々が特定の宗教や宗派を越えて、種々の宗教や宗派から抽出される理念や人々の行動の習慣や慣習を市民宗教という。(Ai định nghĩa "Tôn giáo dân sự" là lý tưởng trích xuất từ nhiều giáo phái khác nhau?)
a)
ロバート・ベラー。(Robert Bellah.)
b)
ピーター・バーガー。(Peter Berger.)
c)
エミール・デュルケーム。(Emile Durkheim.)
d)
タルコット・パーソンズ。(Talcott Parsons.)
38.
宗教と社会学において、以下のように宗教を考察したのは誰か?宗教は、人間が自ら作り出した社会制度を神などの超自然的現象と結びつけることで、自分達を保護しようとする。(Ai cho rằng tôn giáo bảo vệ con người bằng cách kết nối chế độ xã hội với siêu nhiên?)
a)
ピーター・バーガー。(Peter Berger.)
b)
ロバート・マートン。(Robert Merton.)
c)
ハーバート・ミード。(Herbert Mead.)
d)
ブルーマー。(Blumer.)
39.
宗教と社会学において、以下のように宗教を考察したのは誰か?個々の性格を越えて一体感を持つ状態が聖であり、個々が独立して過ごす状態を俗という。(Ai định nghĩa trạng thái thống nhất là "Cái Thiêng" và trạng thái độc lập là "Cái Phàm"?)
a)
エミール・デュルケーム。(Emile Durkheim.)
b)
マックス・ヴェーバー。(Max Weber.)
c)
ゲオルグ・ジンメル。(Georg Simmel.)
d)
フェルディナント・テンニース。(Ferdinand Tonnies.)
40.
現代の日本宗教においては、新宗教は病貧争に悩む人に現世利益と救済を説いて信者を獲得したが、現代では豊かさにおける(     )が問題になっている(Ngày nay, vấn đề trong sự giàu có của tôn giáo Nhật Bản là (...).)
a)
虚無感。(Cảm giác hư vô.)
b)
多幸感。(Cảm giác hạnh phúc.)
c)
達成感。(Cảm giác thành tựu.)
d)
連帯感。(Cảm giác đoàn kết.)
41.
日本において、宗教的な信仰や信心をもっている人は何%程度か。(Ở Nhật Bản, có khoảng bao nhiêu phần trăm người có đức tin tôn giáo?)
a)
30。(30%.)
b)
10。(10%.)
c)
50。(50%.)
d)
80。(80%.)
42.
日本人で宗教的な心が大切だと答えた人は何%か。(Có bao nhiêu phần trăm người Nhật trả lời rằng "tâm hồn tôn giáo" là quan trọng?)
a)
70。(70%.)
b)
20。(20%.)
c)
40。(40%.)
d)
90。(90%.)
43.
日本では葬儀として、仏式(仏教)が実践されるのは何%か。(Ở Nhật Bản, có bao nhiêu phần trăm các tang lễ thực hiện theo nghi thức Phật giáo?)
a)
90。(90%.)
b)
50。(50%.)
c)
70。(70%.)
d)
30。(30%.)
44.
江戸時代にキリスト教徒を排除するために家族(家・人)の所属するお寺を決めた制度をなんというか。(Chế độ quy định gia đình thuộc về một ngôi chùa nhất định thời Edo gọi là gì?)
a)
寺請檀家。(Chế độ Terauke-Danka.)
b)
検地。(Chế độ Kenchi.)
c)
参勤交代。(Chế độ Sankin Kotai.)
d)
士農工商。(Sĩ nông công thương.)
45.
お盆がなぜできたのか、以下の正しいものを選びなさい。(Tại sao lễ Obon lại hình thành? Hãy chọn câu đúng.)
a)
仏教のお経がもともとで、亡くなった方を弔いあるいは尊ぶため。(Gốc từ kinh Phật, nhằm cầu nguyện hoặc tôn kính người đã khuất.)
b)
収穫祭として始まった。(Bắt đầu như một lễ hội thu hoạch.)
c)
外国から輸入された。(Được nhập khẩu từ nước ngoài.)
d)
政府が作った。(Do chính phủ tạo ra.)
46.
バスツアーなどで実施されるパワースポットの内、そのほとんどは(    )である。(Hầu hết các "địa điểm tâm linh" trong các tour xe buýt là (...).)
a)
神社(仏閣)。(Đền thờ Shinto (hoặc Chùa Chiền).)
b)
博物館。(Bảo tàng.)
c)
公園。(Công viên.)
d)
デパート。(Cửa hàng bách hóa.)
47.
デュルケームは、「われわれは、或る行為が犯罪であるからそれを( )するのではなく、それは、われわ れがそれを( ) するから犯罪なのである」と述べた。(Durkheim nói: "Chúng ta không (...) một hành vi vì nó là tội phạm, mà nó là tội phạm vì chúng ta (...).")
a)
非難。(Phê phán/lên án.)
b)
賞賛。(Khen ngợi.)
c)
無視。(Lờ đi.)
d)
推奨。(Khuyến khích.)
48.
デュルケームは、「「およそ犯罪行為のないような社会 はない」からして、「犯罪は( )である」」と述べた。(Durkheim nói: "Tội phạm là (...)")
a)
正常。(Bình thường.)
b)
異常。(Bất thường.)
c)
悪。(Áu.)
d)
不要。(Không cần thiết.)
49.
2002年から2012年まで、刑法犯の犯罪数や窃盗犯の犯罪数は( )しており、再犯率は2007年から( )している。(Số vụ tội phạm hình sự/trộm cắp (...) và tỷ lệ tái phạm (...).)
a)
減少、上昇。(Giảm, Tăng.)
b)
上昇、減少。(Tăng, Giảm.)
c)
一定、減少。(Không đổi, Giảm.)
d)
急増、急落。(Tăng nhanh, Giảm sâu.)
50.
社会学では犯罪は() の一種であり、 )とは社会や集団において決められた約束事に反していることを指す。(Tội phạm là một loại (...), tức là vi phạm quy tắc xã hội.)
a)
逸脱。(Sự sai lệch.)
b)
服従。(Sự phục tùng.)
c)
貢献。(Sự cống hiến.)
d)
革新。(Sự cách tân.)
51.
他者から逸脱者として押される烙印やレッテルのことを、( )という。(Nhãn mác bị người khác áp đặt lên người sai lệch gọi là (...).)
a)
スティグマ。(Sự kỳ thị/vết nhơ.)
b)
カリスマ。(Sức hút.)
c)
アイコン。(Biểu tượng.)
d)
ステータス。(Địa vị.)
52.
トラヴィス・ハーシは、少年が非行をしない理由として、少年が社会との()を結ぶこと、他者との( )な関係があることを指摘した。(Hirschi nói thiếu niên không hư hỏng vì kết nối với xã hội bằng (...) và quan hệ (...).)
a)
契約、健全。(Giao kèo/khế ước, Lành mạnh.)
b)
対立、不穏。(Đối đầu, bất ổn.)
c)
隔離、疎遠。(Cách ly, xa cách.)
d)
依存、不健康。(Lệ thuộc, không lành mạnh.)
53.
サブカルチャーの説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về văn hóa phụ.)
a)
社会の中でメインではないが一部の人々を担い手とする文化。(Văn hóa không phải dòng chính nhưng được một bộ phận người dân gánh vác.)
b)
伝統的な芸能のこと。(Các nghệ thuật truyền thống.)
c)
流行の最先端のこと。(Đỉnh cao của xu hướng.)
d)
海外の文化のこと。(Văn hóa nước ngoài.)
54.
ラブプラスは何次元恋愛のゲームか。(Love Plus là game yêu đương mấy chiều?)
a)
2次元。(2D.)
b)
3次元。(3D.)
c)
1次元。(1D.)
d)
4次元。(4D.)
55.
恋愛ゲーム『ラブプラス』の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về game "Love Plus".)
a)
仮想空間で幸せになることがあるので一概に恋愛ゲームを否定できない。(Không thể phủ nhận vì người chơi có thể hạnh phúc trong không gian ảo.)
b)
現実に彼女を作るための練習ソフトである。(Phần mềm thực hành để có bạn gái ngoài đời.)
c)
法律で規制されるべき有害なゲームである。(Game có hại cần bị pháp luật hạn chế.)
d)
単なる子供向けの遊びである。(Chỉ là trò chơi cho trẻ con.)
56.
『広告都市・東京』(2012)の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về "Thành phố quảng cáo Tokyo".)
a)
1990年代以降、渋谷はケータイによる「素材としての都市」となった。(Từ những năm 1990, Shibuya thành "thành phố như một nguyên liệu" qua điện thoại di động.)
b)
東京は広告が多すぎて住みにくい都市になった。(Tokyo có quá nhiều quảng cáo nên khó sống.)
c)
銀座が東京で最も広告が多い街である。(Ginza là phố nhiều quảng cáo nhất Tokyo.)
d)
テレビ広告が都市の景観を支配している。(Quảng cáo tivi chi phối cảnh quan thành phố.)
57.
エクストリーム・ユーザーとは、製品のデザイン改善を考える時に、あえて極端なユーザーに目を向ける試みである。(Extreme users là phương pháp dùng trong (...).)
a)
商品開発の現場。(Hiện trường phát triển sản phẩm.)
b)
スポーツの試合。(Trận đấu thể thao.)
c)
政治の選挙。(Bầu cử chính trị.)
d)
自然保護。(Bảo tồn thiên nhiên.)
58.
社会学の理論や方法を国際的な現象の分析に応用する視座を(    )といい、国際社会を一つの社会として考えて分析を行う視座を(    )という。(Dùng xã hội học phân tích hiện tượng quốc tế là (...); coi xã hội quốc tế là một thể là (...).)
a)
(国際・社会学)(国際社会・学)(地域研究)。(Xã hội học quốc tế, Học thuyết xã hội quốc tế, Nghiên cứu khu vực.)
b)
(国内・社会学)(世界・学)。(Xã hội học trong nước, Thế giới học.)
c)
(比較・社会学)(多文化・学)。(Xã hội học so sánh, Đa văn hóa học.)
d)
(歴史・社会学)(文化・学)。(Xã hội học lịch sử, Văn hóa học.)
59.
身体・生物学的特徴による人間の分類を(    )といい、集団の起源を初めとしたいくつかの文化的特徴によって分類される集団を(    )という。(Phân loại người theo đặc điểm sinh học là (...), theo văn hóa là (...).)
a)
人種、エスニシティ。(Chủng tộc, Tộc người.)
b)
階級、階層。(Giai cấp, Tầng lớp.)
c)
国籍、居住地。(Quốc tịch, Nơi cư trú.)
d)
若者、高齢者。(Thanh niên, Người cao tuổi.)
60.
資本、商品、人、情報が国境を超えて活発に移動し、相互関係が強まっていく社会変動過程を、何というか。(Quá trình các yếu tố vượt biên giới làm tăng sự tương tác toàn cầu gọi là gì?)
a)
グローバル化。(Toàn cầu hóa.)
b)
鎖国。(Bế quan tỏa cảng.)
c)
植民地化。(Thuộc địa hóa.)
d)
産業革命。(Cách mạng công nghiệp.)
61.
日本では介護職の人出が足りていない。そこで日本は東南アジアから多くの女性介護労働者を受け入れている。(Nhật Bản tiếp nhận lao động nữ ngành điều dưỡng từ Đông Nam Á thuộc loại nào?)
a)
2。(Loại 2: Lao động tại hộ gia đình nước sở tại.)
b)
1。(Loại 1.)
c)
3。(Loại 3.)
d)
4。(Loại 4.)
62.
Aさんは日本に移住後、日本で得た人的ネットワークを活用して、出身地域の産業に貢献している。(A-san dùng mạng lưới quan hệ ở Nhật để đóng góp quê nhà thuộc loại nào?)
a)
2。(Loại 2: Gửi tiền xã hội/vốn xã hội.)
b)
1。(Loại 1.)
c)
3。(Loại 3.)
d)
4。(Loại 4.)
63.
短期労働に従事して一時的に滞在するだけの労働移民は何と呼ばれているか。(Lao động di cư ngắn hạn tạm trú gọi là gì?)
a)
ゲストワーカー。(Lao động khách.)
b)
永住者。(Người cư trú vĩnh viễn.)
c)
難民。(Người tị nạn.)
d)
外交官。(Ngoại giao đoàn.)
64.
既に受入国に滞在している移民が、扶養家族を受入国に呼び寄せることを、何と言うか。(Việc người di cư bảo lãnh gia đình sang gọi là gì?)
a)
家族合流。(Đoàn tụ gia đình.)
b)
強制送還。(Trục xuất.)
c)
不法滞在。(Cư trú bất hợp pháp.)
d)
帰化。(Nhập quốc tịch.)
65.
難民の定義として、間違っているものを以下から一つえらびなさい。(Hãy chọn định nghĩa SAI về người tị nạn.)
a)
国籍国の保護を受けることができる者。(Người có thể nhận được sự bảo vệ từ quốc gia mà mình mang quốc tịch.)
b)
人種、宗教、国籍を理由に迫害を受ける恐れがある者。(Người sợ bị bức hại vì chủng tộc, tôn giáo, quốc tịch.)
c)
特定の社会的集団の構成員であることによって迫害を受ける恐れがある者。(Người sợ bị bức hại vì là thành viên nhóm xã hội cụ thể.)
d)
政治的意見を理由に迫害を受ける恐れがある者。(Người sợ bị bức hại vì ý kiến chính trị.)
66.
以下の中で、非合法移民でない者を一つ選び、選択しなさい。(Hãy chọn người KHÔNG phải di cư bất hợp pháp.)
a)
適正な滞在:合法的に入国した、許可された滞在期間に滞在している者。(Cư trú hợp pháp.)
b)
密入国者。(Người nhập cảnh lậu.)
c)
オーバーステイ者。(Người cư trú quá hạn.)
d)
資格外活動者。(Người hoạt động ngoài tư cách cho phép.)
67.
高度技能移民の説明として間違っているものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích SAI về di cư kỹ năng cao.)
a)
国際連合などの国際組織における専門家の移動は高度技能移民ではない。(Chuyên gia tổ chức quốc tế di chuyển không phải di cư kỹ năng cao.)
b)
多国籍企業のマネージャーの移動。(Di chuyển của quản lý doanh nghiệp đa quốc gia.)
c)
研究者やエンジニアの移動。(Di chuyển của nhà nghiên cứu, kỹ sư.)
d)
医師や看護師の移動。(Di chuyển của bác sĩ, y tá.)
68.
世界各地に離散しつつも祖国に関心を持ち続けている国際移民を何というか。(Người di cư rải rác nhưng vẫn quan tâm tổ quốc gọi là gì?)
a)
ディアスポラ。(Diaspora.)
b)
ノマド。(Nomad.)
c)
エクスパット。(Expat.)
d)
バックパッカー。(Backpacker.)
69.
資本主義の発展過程で生じた社会間の不平等構造によって、国際移動が生じることを何というか。(Di cư do bất bình đẳng cấu trúc trong phát triển tư bản gọi là gì?)
a)
歴史構造論。(Lý thuyết cấu trúc lịch sử.)
b)
新古典派経済学。(Kinh tế học tân cổ điển.)
c)
プッシュ・プル理論。(Lý thuyết lực đẩy lực kéo.)
d)
ネットワーク理論。(Lý thuyết mạng lưới.)
70.
多文化社会移民やマイノリティへの社会への統合を何というか。(Sự hội nhập của người di cư và thiểu số vào xã hội gọi là gì?)
a)
同化。(Đồng hóa.)
b)
差別。(Phân biệt đối xử.)
c)
排除。(Loại trừ.)
d)
分離。(Tách biệt.)
71.
社会に多様な文化が存在することは望ましく、自分の文化を保持することは人々の権利だということ。(Coi giữ văn hóa riêng là quyền lợi thuộc loại đa văn hóa nào?)
a)
規範的多文化主義。(Chủ nghĩa đa văn hóa chuẩn mực.)
b)
事実的多文化主義。(Chủ nghĩa đa văn hóa thực tế.)
c)
批判的多文化主義。(Chủ nghĩa đa văn hóa phê phán.)
d)
市場的多文化主義。(Chủ nghĩa đa văn hóa thị trường.)
72.
政策や政治的対応によってエスニックな多様性を維持したり促進すること。(Duy trì đa dạng tộc người bằng chính sách gọi là gì?)
a)
政治的多文化主義。(Chủ nghĩa đa văn hóa chính trị.)
b)
軍事的介入。(Can thiệp quân sự.)
c)
経済制裁。(Trừng phạt kinh tế.)
d)
教育改革。(Cải cách giáo dục.)
73.
「共生という言葉の美しさが移民の社会的現実を隠してしまう」ことを意味する説明を選択しなさい。(Giải thích ý nghĩa của việc từ "Cộng sinh" che lấp thực tế xã hội của người di cư.)
a)
共生という言葉が共に生きる社会を目指すこと重きを置きすげており、実際の社会問題や格差の問題を見逃してしまう。(Từ cộng sinh quá chú trọng mục tiêu sống chung mà bỏ qua bất bình đẳng thực tế.)
b)
共生という言葉は誰もが理解できる素晴らしい言葉である。(Cộng sinh là từ tuyệt vời ai cũng hiểu.)
c)
移民は社会に完璧に溶け込んでいる。(Người di cư đã hòa nhập hoàn hảo vào xã hội.)
d)
言葉の問題は重要ではない。(Vấn đề ngôn từ không quan trọng.)
74.
国際NGOの課題として間違っているものを選択しなさい。(Hãy chọn câu SAI về thách thức của NGO quốc tế.)
a)
2。(Câu 2: Cân bằng về mặt đại diện cho người dân.)
b)
1。(Thách thức về tài chính.)
c)
3。(Thách thức về tính trung lập.)
d)
4。(Thách thức về an ninh.)
75.
超国家地域連合と人の移動の説明として正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về liên minh khu vực và di chuyển con người.)
a)
アメリカは経済的統合を進める一方、国境管理を強化している。(Mỹ thúc đẩy kinh tế nhưng thắt chặt quản lý biên giới.)
b)
EUは国境管理を完全になくした。(EU đã xóa bỏ hoàn toàn quản lý biên giới.)
c)
ASEANは域内の自由移動を認めていない。(ASEAN không cho phép di chuyển tự do trong khu vực.)
d)
アフリカ連合は経済統合に反対している。(Liên minh châu Phi phản đối tích hợp kinh tế.)
76.
国際人権レジームとして正しいものを選びなさい。(Hãy chọn giải thích đúng về chế độ nhân quyền quốc tế.)
a)
国際社会が協働してある問題に取り組み合意をえること。(Xã hội quốc tế cùng hợp tác và đạt được đồng thuận.)
b)
特定の国が他国の人権を監視すること。(Một quốc gia cụ thể giám sát nhân quyền nước khác.)
c)
人権問題は各国の国内問題である。(Vấn đề nhân quyền là vấn đề nội bộ mỗi nước.)
d)
国際法は人権を保護していない。(Luật quốc tế không bảo vệ nhân quyền.)
77.
世界資本主義経済システムに組み込まれ、国家レベルを超えて「世界」と直接に結びついているような都市を何というか。(Thành phố kết nối trực tiếp với thế giới vượt cấp quốc gia gọi là gì?)
a)
世界都市。(Thành phố thế giới.)
b)
地方都市。(Thành phố địa phương.)
c)
田舎。(Nông thôn.)
d)
首都。(Thủ đô.)
78.
犯罪はもとから存在するものでなく、人々が(   )することで犯罪が作られると言った。(Tội phạm không tự nhiên có mà do con người (...) mà thành.)
a)
非難。(Lên án/phê phán.)
b)
承認。(Thừa nhận.)
c)
歓迎。(Chào đón.)
d)
育成。(Nuôi dưỡng.)
79.
社会学の理論を国際的な現象の分析に応用する視座を(    )といい、国際社会を一つの社会として考える視座を(    )という。(Ứng dụng lý thuyết xã hội học vào hiện tượng quốc tế gọi là (...) và (...).)
a)
(国際・社会学)(国際社会・学)(地域研究)。(Xã hội học quốc tế, Học thuyết xã hội quốc tế, Nghiên cứu khu vực.)
b)
(心理・学)(教育・学)。(Tâm lý học, Giáo dục học.)
c)
(経済・学)(経営・学)。(Kinh tế học, Quản trị học.)
d)
(法・学)(政治・学)。(Luật học, Chính trị học.)