wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương Hydrocarbon — Phần I trắc nghiệm

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Alkane là các hydrocarbon

a)

no, mạch vòng.

b)

no, mạch hở.

c)

không no, mạch hở.

d)

không no, mạch vòng.

2.

Chọn định nghĩa đúng về hydrocarbon no. Hydrocarbon no là những hydrocarbon chỉ gồm các liên kết đơn trong phân tử.

a)

những hợp chất hữu cơ gồm hai nguyên tố cacbon và hiđro.

b)

những hydrocarbon không tham gia phản ứng cộng.

c)

những hydrocarbon tham gia phản ứng thế.

d)

những hydrocarbon chỉ gồm các liên kết đơn trong phân tử.

3.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2C_nH_{2n+2} (với n1n\ge1 )

b)

CnH2nC_nH_{2n} (với n2n\ge2 )

c)

CnH2n2C_nH_{2n-2} (với n2n\ge2 )

d)

CnH2n6C_nH_{2n-6} (với n6n\ge6 )

4.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12C_5H_{12} ?

a)

5 đồng phân.

b)

6 đồng phân.

c)

3 đồng phân.

d)

4 đồng phân.

5.

Công thức cấu tạo của 3 – ethyl – 3 – methylpentane là:

a)

b)

c)

d)

6.

Chất có tên là:

a)

3 - isopropylpentane.

b)

2 - methyl - 3 - ethylpentane

c)

3 - ethyl - 3 - methylpentane.

d)

3 - ethyl - 4 - methylpentane.

7.

Nhóm nguyên tử CH3CH2CH2– có tên là

a)

methyl.

b)

ethyl.

c)

propyl.

d)

isopropyl.

8.

Bậc của nguyên tử cacbon được đánh dấu (*) trong hợp chất sau là gì?

a)

bậc I.

b)

bậc II.

c)

bậc III.

d)

bậc IV.

9.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về tính chất vật lý của alkane?

a)

Ở điều kiện thường, các alkane từ C1C_1 đến C4C_4 ở trạng thái khí, từ C5C_5 đến C18C_{18} ở trạng thái lỏng và từ khoảng C18C_{18} trở đi ở trạng thái rắn.

b)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các alkane nói chung đều giảm theo phân tử khối.

c)

Các phân tử alkane không phân cực nên không tan trong nước, nhưng các alkane tan lẫn trong dầu, mỡ.

d)

Các alkane đều là những chất không màu và nhẹ hơn nước.

10.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.

b)

Ethane.

c)

Methane.

d)

Propane.

11.

Phản ứng đặc trưng của hydrocarbon no là

a)

Phản ứng tách.

b)

Phản ứng thế.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng oxi hóa.

12.

Cho isopentane tác dụng với Cl2Cl_2 theo tỉ lệ số mol 1:1. Số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

13.

Pentane nào khi phản ứng với clo theo tỉ lệ 1:1 chỉ cho một sản phẩm?

a)

pentane.

b)

isopentane.

c)

2,2-dimethylpropane.

d)

Không có pentane nào.

14.

Hợp chất XX có công thức phân tử C5H12C_5H_{12} , khi tác dụng với chlorine (có chiếu sáng) tạo được bốn dẫn xuất thế monoclor. XX

a)

pentane.

b)

isopentane.

c)

neopentane.

d)

isobutane.

15.

Biogas là một loại khí sinh học được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là

a)

N2N_2 .

b)

CO2CO_2 .

c)

CH4CH_4 .

d)

H2H_2 .

16.

Trong công nghiệp, các alkane được điều chế chủ yếu từ nguồn nào sau đây?

a)

Sodium acetate.

b)

Dầu mỏ và khí dầu mỏ.

c)

Carbide nhôm ( Al4C3Al_4C_3 ).

d)

Khí biogas.

17.

Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm nào sau đây?

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba CCC\equiv C .

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=CC=C .

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=CC=C .

d)

no, mạch vòng.

18.

Alkyne là những hydrocarbon có đặc điểm nào sau đây?

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba CCC\equiv C .

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=CC=C .

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=CC=C .

d)

không no, mạch hở, có hai liên kết ba CCC\equiv C .

19.

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

CH3CH2CH3CH_3CH_2CH_3 .

b)

CH3CH=CH2CH_3CH{=}CH_2 .

c)

CH3CCHCH_3C\equiv CH .

d)

CH2=C=CH2CH_2{=}C{=}CH_2 .

20.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

CH3CH2CH2CH3CH_3CH_2CH_2CH_3 .

b)

CH3CH=CH2CH_3CH{=}CH_2 .

c)

CH3CH2CHCHCH_3CH_2CH\equiv CH_{ } .

d)

CH2=CHCH=CH2CH2=CH-CH=CH2 .

21.

Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2C_nH_{2n+2} (với n1n\ge1 )

b)

CnH2nC_nH_{2n} (với n2n\ge2 )

c)

CnH2nC_nH_{2n} (với n3n\ge3 )

d)

CnH2n2C_nH_{2n-2} (với n2n\ge2 )

22.

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2C_nH_{2n+2} (với n1n\ge1 )

b)

CnH2nC_nH_{2n} (với n2n\ge2 )

c)

CnH2n2C_nH_{2n-2} (với n2n\ge2 )

d)

CnH2n6C_nH_{2n-6} (với n6n\ge6 )

23.

Trong alkene, mạch chính là

a)

mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất

b)

mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất

c)

mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất

d)

mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất.

24.

Số đồng phân cấu tạo của anken có công thức C4H8\mathrm{C_4H_8} và số đồng phân cấu tạo của ankin có công thức C4H6\mathrm{C_4H_6} lần lượt là

a)

4 và 2

b)

4 và 3

c)

3 và 3

d)

3 và 2

25.

Anken CH3CH=CHCH3\mathrm{CH_3{-}CH{=}CH{-}CH_3} có tên là

a)

2-methylprop-2-ene

b)

but-2-ene

c)

but-1-ene

d)

but-3-ene

26.

Ankin CH3CCCH3\mathrm{CH_3{-}C\equiv C{-}CH_3} có tên gọi là

a)

but-1-yne

b)

but-2-yne

c)

methylpropyne

d)

methylbut-1-yne

27.

Ankin dưới đây có tên gọi là: mạch chính dài 6C có liên kết ba giữa C2 và C3, trên C4 có một nhóm CH3\mathrm{CH_3} .

a)

3-methylpent-2-yne

b)

2-methylhex-4-yne

c)

4-methylhex-2-yne

d)

3-methylhex-4-yne

28.

Công thức cấu tạo của 3-methylbut-1-yne là

a)

(CH3)2CHCCH\mathrm{(CH_3)_2CH{-}C\equiv CH}

b)

CH3CH2CH2CCH\mathrm{CH_3CH_2CH_2{-}C\equiv CH}

c)

CH3CCCH3\mathrm{CH_3{-}C\equiv C{-}CH_3}

d)

CH3CH2CCCH3\mathrm{CH_3CH_2{-}C\equiv C{-}CH_3}

29.

Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, anken cộng hiđro vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?

a)

alkane

b)

xycloalkane

c)

alkyne

d)

alkene có mạch dài hơn

30.

Phản ứng hiđro hóa anken thuộc loại phản ứng nào dưới đây?

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng cộng

d)

phản ứng phân hủy

31.

Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch brom?

a)

ethane

b)

propane

c)

butane

d)

ethylene

32.

Để phản ứng CHCH+H2\mathrm{CH\equiv CH + H_2} dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene, cần sử dụng xúc tác nào dưới đây?

a)

H2SO4\mathrm{H_2SO_4} đặc

b)

Lindlar

c)

Ni ở nhiệt độ thích hợp

d)

HCl loãng

33.

Aren (hiđrocacbon thơm) là những hiđrocacbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

vòng benzene

b)

liên kết đơn

c)

liên kết đôi

d)

liên kết ba

34.

Các ankylbenzen hợp thành dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n6\mathrm{C_nH_{2n-6}} ( n2n\ge2 )

b)

CnH2n+2\mathrm{C_nH_{2n+2}} ( n6n\ge6 )

c)

CnH2n2\mathrm{C_nH_{2n-2}} ( n2n\ge2 )

d)

CnH2n6\mathrm{C_nH_{2n-6}} ( n6n\ge6 )

35.

Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzen?

a)

C8H16\mathrm{C_8H_{16}}

b)

C8H14\mathrm{C_8H_{14}}

c)

C8H12\mathrm{C_8H_{12}}

d)

C8H10\mathrm{C_8H_{10}}

36.

Cho hai hiđrocacbon thơm có cùng công thức phân tử C9H12\mathrm{C_9H_{12}} : một vòng benzen gắn nhóm CH2CH3\mathrm{-CH_2CH_3} (ethylbenzen) và một vòng benzen gắn nhóm CH(CH3)2\mathrm{-CH(CH_3)_2} (isopropylbenzen). Hai hợp chất trên là

a)

đồng phân không gian

b)

đồng phân vị trí nhóm thế trong vòng benzen

c)

đồng phân mạch cacbon

d)

đồng phân vị trí liên kết đôi

37.

Công thức của toluen (hay methylbenzen) là

a)

benzen gắn nhóm propyl thẳng CH2CH2CH3\mathrm{-CH_2CH_2CH_3}

b)

benzen gắn nhóm methyl CH3\mathrm{-CH_3}

c)

benzen gắn nhóm isopropyl CH(CH3)2\mathrm{-CH(CH_3)_2}

d)

benzen gắn nhóm ethyl CH2CH3\mathrm{-CH_2CH_3}

38.

Công thức của cumen (isopropylbenzen) là

a)

b)

c)

d)

39.

Công thức của ethylbenzen là

a)

benzen gắn nhóm propyl thẳng CH2CH2CH3\mathrm{-CH_2CH_2CH_3}

b)

benzen gắn nhóm methyl CH3\mathrm{-CH_3}

c)

benzen gắn nhóm isopropyl CH(CH3)2\mathrm{-CH(CH_3)_2}

d)

benzen gắn nhóm ethyl CH2CH3\mathrm{-CH_2CH_3}

40.

Hiđrocacbon X có cấu tạo là vòng benzen mang hai nhóm CH3\mathrm{-CH_3} ở các vị trí meta (1,3-). Tên gọi của X là

a)

dimethylbenzene

b)

o-diethylbenzene

c)

m-dimethylbenzene

d)

m-diethylbenzene

41.

Công thức cấu tạo thu gọn của toluen là

a)

C6H5CH3\mathrm{C_6H_5{-}CH_3}

b)

C6H5CH2CH3\mathrm{C_6H_5{-}CH_2CH_3}

c)

C6H5CH=CH2\mathrm{C_6H_5{-}CH{=}CH_2}

d)

C6H5CH(CH3)2\mathrm{C_6H_5{-}CH(CH_3)_2}

42.

Hợp chất nào sau đây là m-xylene (1,3-dimethylbenzen)?

a)

b)

c)

d)

43.

Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?

a)

Benzene

b)

Toluene

c)

Styrene

d)

Naphthalene

44.

Tính chất nào không phải của benzene?

a)

tác dụng với Br2\mathrm{Br_2} (điều kiện tt^\circ , FeBr3\mathrm{FeBr_3} )

b)

tác dụng với HNO3\mathrm{HNO_3} (đặc)/ H2SO4\mathrm{H_2SO_4} (đặc)

c)

tác dụng với dung dịch KMnO4\mathrm{KMnO_4}

d)

tác dụng với Cl2\mathrm{Cl_2} khi chiếu sáng

45.

Chất nào có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 trong CCl4 ở điều kiện thường?

a)

Benzene

b)

Toluene

c)

Styrene

d)

Naphthalene

46.

Benzene không làm mất màu dung dịch nước brom nhưng có thể phản ứng với brom khan khi có mặt xúc tác FeBr3. Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng đốt cháy

47.

Khi được chiếu sáng, benzene có thể phản ứng với Cl2 tạo thành sản phẩm nào?

a)

C6H5Cl

b)

C6H11Cl

c)

C6H6Cl6

d)

C6H12Cl6

48.

Có thể phân biệt acetylene, ethylene và methane bằng hóa chất nào sau đây?

a)

KMnO4 và NaOH

b)

KMnO4 và quỳ tím

c)

AgNO3/NH3

d)

Br2 và AgNO3/NH3

49.

Số đồng phân hydrocarbon thơm tương ứng với công thức phân tử C8H10 là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

50.

Gọi tên arene theo danh pháp thay thế dựa trên hình: vòng benzen mang hai nhóm thế CH3 và C2H5 ở vị trí kề nhau (orto).

a)

1-methyl-2-ethylbenzene

b)

1-ethyl-2-methylbenzene

c)

2-methyl-1-ethylbenzene

d)

1-ethyl-6-methylbenzene

51.

Chất lỏng X có khả năng làm nhạt màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường. X là chất nào?

a)

Benzene

b)

Toluene

c)

Styrene

d)

Naphthalene

52.

Chất nào sau đây không phải là hydrocarbon?

a)

CH3–CH3

b)

CH2=CH2

c)

CH≡CH

d)

CH3–CH2–OH

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong phân tử hydrocarbon, số nguyên tử hydro luôn là số chẵn.

b)

Trong phân tử alkene, liên kết đôi gồm một liên kết π và một liên kết σ.

c)

Hydrocarbon no là hydrocarbon mà trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn.

d)

Công thức chung của hydrocarbon no, mạch hở có dạng CnH2n.

54.

Công thức cấu tạo của 3-methylbut-1-yne là

a)

(CH3)2CH–C≡CH

b)

CH3CH2CH2–C≡CH

c)

CH3–C≡C–CH2CH3

d)

CH3CH2–C≡C–CH3

55.

Cho các chất: propane, propene, propyne, butane, but-1-yne, but-2-yne, but-1-ene và cis-but-2-ene. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Cho các alkene: CH2=CH–CH3; (CH3)2C=CH2; CH3CH=CHCH3; CH3CH=CHC2H5. Số alkene có đồng phân hình học là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

57.

X/an định các phát biểu: (1) Propane và butane được sử dụng làm khí đốt; (2) Ethene và propene được sử dụng để tổng hợp polymer; (3) Acetylene được sử dụng làm nhiên liệu cho đèn xì oxy–acetylene; (4) Styrene được sử dụng để tổng hợp polymer; (5) Toluene được sử dụng để tổng hợp thuốc nổ. Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Cho phản ứng: HC≡CH + H2O (xúc tác H2SO4, Hg2+, 80°C). Sản phẩm của phản ứng là

a)

CH2=CH–OH

b)

CH3–CHO

c)

CH2=CH2

d)

CH3–O–CH3

59.

Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, dùng làm chai đựng nước và màng bọc thực phẩm thường được sản xuất từ polymer của chất nào?

a)

But-1-ene

b)

Propene

c)

Vinyl chloride

d)

Ethylene

60.

Một số chất gây ô nhiễm môi trường như benzene, toluene có trong khí thải khi đốt cháy nhiên liệu xăng, dầu. Để giảm thiểu nguyên nhân gây ô nhiễm này cần

a)

Cấm sử dụng nhiên liệu xăng.

b)

Hạn chế sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

c)

Thay xăng bằng khí gas.

d)

Cấm sử dụng xe cá nhân.

61.

Nhiệt phân hoàn toàn 12,395 m3 CH4 (đktc) với hiệu suất phản ứng 80%. Thể tích C2H2 thu được (đktc) là

a)

2,479 m3

b)

4,958 m3

c)

5,60 m3

d)

9,916 m3

62.

Khối lượng ethylene thu được khi đun nóng 230 gam ethanol với H2SO4 đặc; hiệu suất phản ứng đạt 40% là

a)

56 gam

b)

84 gam

c)

196 gam

d)

350 gam

63.

Đun nóng 13,8 gam ethanol với H2SO4 đặc ở 180°C thu được 5,04 lít C2H4 (đktc). Hiệu suất phản ứng tách nước là

a)

75%

b)

85%

c)

80%

d)

90%

64.

Đun nóng 18,4 gam ethanol với H2SO4 đặc ở 180°C, thu được 6,72 lít C2H4 (đktc) theo phản ứng: C2H5OH → C2H4 + H2O. Hiệu suất phản ứng tách nước là

a)

50%

b)

60%

c)

75%

d)

80%

65.

Cho các phát biểu về alkane: a) Alkane là hydrocarbon no, chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử. b) Công thức chung của alkane mạch hở là CnH2n. c) Alkane không tham gia phản ứng thế với halogen. d) Alkane không tan trong nước. Chọn tất cả các phát biểu đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

66.

Đánh giá đúng/sai của phát biểu sau: Alkane từ C4H10C_4H_{10} trở lên bắt đầu có đồng phân cấu tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Đánh giá đúng/sai của phát biểu sau: Số đồng phân cấu tạo của C5H12C_5H_{12} là 3.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Đánh giá đúng/sai của phát biểu sau: Alkane có thể có đồng phân hình học cis–trans.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Đánh giá đúng/sai của phát biểu sau: Sự phân nhánh làm tăng số đồng phân của alkane.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Nhiệt độ sôi của alkane tăng khi số nguyên tử C tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Alkane mạch nhánh có nhiệt độ sôi cao hơn mạch thẳng tương ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Alkane nhẹ thường ở trạng thái khí ở điều kiện thường.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Alkane tan tốt trong các dung môi không phân cực.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Cho bài tập sau, lựa chọn đúng/sai cho phát biểu: Phản ứng giữa methane và chlorine là phản ứng thế.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Cho bài tập sau, lựa chọn đúng/sai cho phát biểu: Trong phản ứng thế của alkane, H bị thay bởi halogen.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Cho bài tập sau, lựa chọn đúng/sai cho phát biểu: Phản ứng thế của alkane xảy ra dễ dàng ở nhiệt độ thường, không cần điều kiện.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Cho bài tập sau, lựa chọn đúng/sai cho phát biểu: Phản ứng thế halogen của alkane thường xảy ra theo cơ chế gốc tự do.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Dựa trên dữ liệu: Monochloride hoá propane (có chiếu sáng, ở 25C25^\circ\mathrm{C} ) thu được 45% 1-chloropropane và 55% 2-chloropropane; monobromine hoá propane (có chiếu sáng và đun nóng đến 127C127^\circ\mathrm{C} ) thu được 4% 1-bromopropane và 96% 2-bromopropane. Chọn đúng/sai cho phát biểu: Bậc của carbon càng cao, phản ứng thế xảy ra càng khó.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Dựa trên dữ liệu: Monochloride hoá propane (có chiếu sáng, ở 25C25^\circ\mathrm{C} ) thu được 45% 1-chloropropane và 55% 2-chloropropane; monobromine hoá propane (có chiếu sáng và đun nóng đến 127C127^\circ\mathrm{C} ) thu được 4% 1-bromopropane và 96% 2-bromopropane. Chọn đúng/sai cho phát biểu: Chlorine tham gia phản ứng thế dễ dàng hơn so với bromine.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Dựa trên dữ liệu: Monochloride hoá propane (có chiếu sáng, ở 25C25^\circ\mathrm{C} ) thu được 45% 1-chloropropane và 55% 2-chloropropane; monobromine hoá propane (có chiếu sáng và đun nóng đến 127C127^\circ\mathrm{C} ) thu được 4% 1-bromopropane và 96% 2-bromopropane. Chọn đúng/sai cho phát biểu: Phản ứng thế ở carbon bậc hai dễ hơn ở carbon bậc ba và phản ứng thế ở carbon bậc một dễ hơn ở carbon bậc hai.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Dựa trên dữ liệu: Monochloride hoá propane (có chiếu sáng, ở 25C25^\circ\mathrm{C} ) thu được 45% 1-chloropropane và 55% 2-chloropropane; monobromine hoá propane (có chiếu sáng và đun nóng đến 127C127^\circ\mathrm{C} ) thu được 4% 1-bromopropane và 96% 2-bromopropane. Chọn đúng/sai cho phát biểu: Tính chọn lọc vị trí thế của chlorine yếu hơn so với bromine.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Alkene là hiđrocacbon không no, trong phân tử có một liên kết đôi C=CC=C .

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Công thức chung của alkene mạch hở là CnH2nC_nH_{2n} với n2n\ge 2 .

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Alkyne là hiđrocacbon không no, trong phân tử có một liên kết ba CCC\equiv C .

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Công thức chung của alkyne mạch hở là CnH2n−2C_nH_{2n-2}Cn​H2n+2​ .

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Alkene có thể có đồng phân cấu tạo mạch cacbon.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Alkene có thể có đồng phân hình học cis–trans.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Alkyne cũng có đồng phân hình học cis–trans.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Điều kiện để alkene có đồng phân cis–trans là mỗi nguyên tử C của liên kết đôi phải gắn với hai nhóm khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Alkene và alkyne đều tham gia phản ứng cộng.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Alkene làm mất màu dung dịch bromine ở điều kiện thường.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Alkyne không tham gia phản ứng cộng hydrogen.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Phản ứng cộng của alkene thường làm giảm số liên kết π\pi trong phân tử.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Ethylene tham gia phản ứng trùng hợp tạo polyethylene.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Acetylene có thể cộng 2 mol H2H_2 tạo ethane.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Alkene không thể bị oxi hóa bởi dung dịch KMnO4KMnO_4 loãng, nguội.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Phản ứng với dung dịch KMnO4KMnO_4 loãng, nguội được dùng để nhận biết alkene.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Alkyne có liên kết ba đầu mạch ( CH\equiv CH ) phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3AgNO_3/NH_3 tạo kết tủa.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Alkene cũng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3AgNO_3/NH_3 tạo kết tủa.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: Phản ứng với AgNO3/NH3AgNO_3/NH_3 có thể dùng để phân biệt alkene và alkyne đầu mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Cho các phát biểu sau; chọn đúng/sai cho phát biểu: But-2-yne không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3AgNO_3/NH_3 .

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Cho 12,9 gam alkane X tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1, thu được năm sản phẩm thế monobrom có tổng khối lượng là 24,75 gam. Chọn đúng/sai cho phát biểu: Số mol Br2Br_2 phản ứng là 0,15 mol.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Cho 12,9 gam alkane X tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1, thu được năm sản phẩm thế monobrom có tổng khối lượng là 24,75 gam. Chọn đúng/sai cho phát biểu: Công thức phân tử của X có 6 nguyên tử C.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Cho 12,9 gam alkane X tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1, thu được năm sản phẩm thế monobrom có tổng khối lượng là 24,75 gam. Chọn đúng/sai cho phát biểu: Công thức cấu tạo của X là CH3CH2CH2CH2CH2CH3CH_3-CH_2-CH_2-CH_2-CH_2-CH_3 .

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Cho 12,9 gam alkane X tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1, thu được năm sản phẩm thế monobrom có tổng khối lượng là 24,75 gam. Chọn đúng/sai cho phát biểu: Tên gọi của X là n-hexane.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Cho sơ đồ chuyển hoá điều chế poly(vinyl chloride). Chọn tất cả phát biểu đúng về các chất trung gian A, B, C, D trong sơ đồ.

a)

A là acetylene.

b)

B là ethylene.

c)

C là chloroethene (vinyl chloride).

d)

D là 1,2-dichloroethane.

107.

Dẫn từ từ 8,48{,}4\, gam hỗn hợp X gồm but-1-ene và but-2-ene lội chậm qua bình đựng dung dịch brom. Khi kết thúc có mm gam Br2Br_2 phản ứng. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Phương trình tổng quát: CnH2n+Br2CnH2nBrC_nH_{2n}+Br_2\rightarrow C_nH_{2n}Br .

b)

Giá trị của mm lớn hơn 2020\, gam.

c)

Tỉ lệ mol hỗn hợp X và hỗn hợp sản phẩm sau phản ứng là 1:11:1 .

d)

Các chất trong hỗn hợp X đều có đồng phân hình học.

108.

Dẫn dòng khí gồm acetylene và ethylene lần lượt đi qua ống nghiệm (1) đựng dung dịch AgNO3/NH3AgNO_3/NH_3 ở điều kiện thường, sau đó dẫn tiếp qua ống nghiệm (2) đựng nước brom. Chọn tất cả phát biểu đúng về hiện tượng quan sát được.

a)

Ở ống nghiệm (1) xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt.

b)

Ở ống nghiệm (2) không xảy ra hiện tượng gì.

c)

Ở ống nghiệm (2) chất lỏng chia thành hai lớp.

d)

Ở ống nghiệm (2) thu được chất lỏng đồng nhất.

109.

Xét các phát biểu về alkane. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Trong phân tử alkane chỉ có liên kết đôi.

b)

Chỉ các alkane là chất khí ở điều kiện thường được dùng làm nhiên liệu.

c)

Các alkane lỏng được dùng sản xuất xăng, dầu và làm dung môi.

d)

Các alkane rắn được dùng làm nhựa đường, nguyên liệu cho quá trình cracking.

110.

Arene là các hydrocarbon có chứa vòng benzene trong phân tử. Xét các phát biểu sau về benzene; chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Benzene có công thức phân tử là C6H6C_6H_6 và có cấu trúc vòng phẳng gồm 6 nguyên tử carbon.

b)

Trong phân tử benzene, các liên kết C–C đều có độ dài bằng nhau do sự liên hợp của các electron π\pi .

c)

Arene dễ tham gia phản ứng cộng giống alkene vì trong phân tử có liên kết π\pi .

d)

Khi cho benzene tác dụng với chlorine có xúc tác FeCl3FeCl_3 , sản phẩm chính là chlorobenzene và HClHCl .

111.

Xét các phát biểu sau về toluene ( C6H5CH3C_6H_5CH_3 ). Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Toluene là một arene, có công thức phân tử C7H8C_7H_8 .

b)

Nhóm CH3-CH_3 trong toluene đẩy electron, hoạt hoá vòng benzene và định hướng ortho, para.

c)

Toluene phản ứng với dung dịch Br2Br_2 ở điều kiện thường theo cơ chế phản ứng cộng.

d)

Khi cho toluene tác dụng với hỗn hợp HNO3HNO_3 đặc và H2SO4H_2SO_4 đặc, sản phẩm chính là oo -nitrotoluene và pp -nitrotoluene.

112.

Khối lượng benzene cần dùng để điều chế được 24,624{,}6\, gam nitrobenzene là mm gam. Hiệu suất phản ứng là 78%78\% . Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Số mol nitrobenzene là 0,30{,}3 mol.

b)

Số mol benzene bằng số mol nitrobenzene theo phương trình phản ứng.

c)

Giá trị của mm3030\, gam.

d)

Phản ứng xảy ra có H2SO4H_2SO_4 đặc làm chất xúc tác.

113.

Cho các phát biểu sau; chọn tất cả phát biểu đúng, phát biểu nào sai về khả năng phản ứng với nước brom và dung dịch thuốc tím. Các chất xét: toluene, styrene, ethylbenzene, naphthalene.

a)

Toluene tác dụng được với nước brom và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

b)

Styrene tác dụng được với nước brom và làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

c)

Ethylbenzene không tác dụng được với nước brom nhưng làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.

d)

Naphthalene tác dụng được với nước brom và làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

114.

Xét các phát biểu sau về benzene; chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Benzene là arene đơn giản nhất, có công thức phân tử C6H6C_6H_6 .

b)

Trong phân tử benzene, mỗi nguyên tử carbon tham gia vào một hệ liên hợp π\pi chung, tạo nên tính bền vững của vòng thơm.

c)

Benzene phản ứng với brom ở điều kiện thường không cần xúc tác tạo thành C6H5Br2C_6H_5Br_2 .

d)

Khi cho benzene tác dụng với Br₂ có xúc tác FeBr₃, sản phẩm chính là bromobenzene và

HBr.

115.

Xét các phát biểu sau về nitrobenzene và aniline: a) Nitrobenzene là arene có công thức phân tử C6H5NO2\mathrm{C_6H_5NO_2} . b) Nhóm NO2\mathrm{-NO_2} là nhóm rút electron mạnh, làm giảm hoạt tính của vòng benzene. c) Trong phản ứng thế electrophin, nitrobenzene định hướng thế vào vị trí ortho và para. d) Aniline khi tham gia phản ứng brom hóa (dung dịch Br2\mathrm{Br_2} ) có thể tạo 2,4,6\mathrm{2,4,6} -tribromoaniline. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Chỉ a đúng

b)

Chỉ b đúng

c)

Chỉ c đúng

d)

Chỉ a, b và d đúng

e)

Cả a, b, c, d đều đúng

116.

Chất lỏng X (có công thức phân tử là C6H6\mathrm{C_6H_6} ) không màu, có mùi thơm nhẹ, không tan trong nước, là một dung môi hữu cơ thông dụng. X tác dụng với chlorine khi chiếu sáng tạo nên chất rắn Y; tác dụng với chlorine khi có xúc tác FeCl3\mathrm{FeCl_3} tạo ra chất lỏng Z và khí T. Khí T khi đi qua dung dịch silver nitrate tạo ra kết tủa trắng. Xét các khẳng định: a) X là C6H6\mathrm{C_6H_6} . b) Y là C6H5CH2Cl\mathrm{C_6H_5CH_2Cl} . c) T là HCl\mathrm{HCl} . d) Z là C6H5Cl5(CH3)\mathrm{C_6H_5Cl_5(CH_3)} . Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Chỉ a đúng

b)

Chỉ c đúng

c)

Chỉ a và c đúng

d)

Chỉ b và c đúng

e)

Cả a, b, c, d đều đúng

117.

TNT (2,4,6–trinitrotoluene) được điều chế bằng phản ứng giữa toluene với hỗn hợp gồm HNO3\mathrm{HNO_3}HNO3​ đặc và H2SO4\mathrm{H_2SO_4}H2​SO4​ đặc trong điều kiện đun nóng. Biết hiệu suất toàn bộ quá trình tổng hợp là 50%. Lượng TNT thu được từ 276 gam toluene là mmm gam. Xét các phát biểu: a) Số mol toluene là 3 mol. b) Số mol TNT được tạo ra là 3 mol. c) Giá trị của mmm nhỏ hơn 300 gam. d) Tỉ lệ số mol toluene và số mol HNO3\mathrm{HNO_3}HNO3​ phản ứng là 1:2. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Chỉ a đúng

b)

Chỉ b đúng

c)

Chỉ c đúng

d)

Chỉ d đúng

e)

Không có phát biểu nào đúng ngoài a

118.

Trong công nghiệp, cumene được sản xuất từ phản ứng giữa benzene và propylene với xúc tác

H3PO4.a) Tỉ lệ mol giữa benzene và propylene là 1:1.

b) Sản phẩm chính của phản ứng là propylbenzene.

c) Sản phẩm phụ của phản ứng là cumene.

d) Phương trình hoá học của phản ứng là

a)

a

b)

c d

c)

a d

d)

b c

119.

Lượng chlorobenzene thu được khi cho 23,4 gam C6H6\mathrm{C_6H_6} tác dụng hết với Cl2\mathrm{Cl_2} (xúc tác FeCl3\mathrm{FeCl_3} ) với hiệu suất phản ứng 60% là xx gam. Xét các phát biểu: a) Số mol benzene là 0,4 mol. b) Tỉ lệ mol giữa benzene và Cl2\mathrm{Cl_2} là 1:2. c) Giá trị của xx lớn hơn 20 gam. d) Sản phẩm tạo thành là C6H5Cl\mathrm{C_6H_5Cl}HCl\mathrm{HCl} . Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Chỉ c đúng

b)

Chỉ d đúng

c)

Chỉ c và d đúng

d)

Chỉ a và b đúng

e)

Cả a, b, c, d đều đúng

120.

Trong công nghiệp, cumene được sản xuất từ phản ứng giữa benzene và propylene với xúc tác H3PO4\mathrm{H_3PO_4} . Chọn phát biểu đúng.

a)

Tỉ lệ mol giữa benzene và propylene là 1:1

b)

Sản phẩm chính của phản ứng là propylbenzene

c)

Sản phẩm phụ của phản ứng là cumene

d)

Phản ứng không cần xúc tác

121.

Phương trình hoá học nào phù hợp với sơ đồ sản xuất cumene từ benzene và propylene (xúc tác H3PO4\mathrm{H_3PO_4} )?

a)

C6H6+CH2=CHCH3C6H5CH2CH2CH3\mathrm{C_6H_6 + CH_2{=}CH{-}CH_3 \rightarrow C_6H_5{-}CH_2{-}CH_2{-}CH_3}

b)

C6H6+CH2=CHCH3C6H5CH(CH3)2\mathrm{C_6H_6 + CH_2{=}CH{-}CH_3 \rightarrow C_6H_5{-}CH(CH_3)_2}

c)

C6H6+CH3CH3C6H5CH3\mathrm{C_6H_6 + CH_3{-}CH_3 \rightarrow C_6H_5{-}CH_3}

d)

C6H6+CH2=CH2C6H5CH2CH3\mathrm{C_6H_6 + CH_2{=}CH_2 \rightarrow C_6H_5{-}CH_2{-}CH_3}

122.

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8\mathrm{C_4H_8} là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

123.

Trong số các alkene có đồng phân cấu tạo C5H10\mathrm{C_5H_{10}} , có bao nhiêu chất có đồng phân hình học (cis–trans)?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

124.

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10\mathrm{C_5H_{10}} là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

125.

Có bao nhiêu alkyne tương ứng với công thức phân tử C5H8\mathrm{C_5H_8} (mạch hở)?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

126.

Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8\mathrm{C_5H_8} tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3\mathrm{AgNO_3/NH_3} tạo kết tủa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

127.

Cho các chất: acetylene; methyl acetylene; propene; propyne; butane; but-1-yne; but-2-yne; but-1-ene và cis-but-2-ene. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3\mathrm{AgNO_3} trong NH3\mathrm{NH_3} tạo kết tủa là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

128.

Số đồng phân cấu tạo của arene có công thức phân tử C8H10\mathrm{C_8H_{10}} là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

129.

Số đồng phân cấu tạo của arene có công thức phân tử C9H12\mathrm{C_9H_{12}} là bao nhiêu?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

130.

Số đồng phân cấu tạo của arene mạch nhánh có công thức phân tử C8H10\mathrm{C_8H_{10}} là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

131.

Gas sinh hoạt có thành phần chính là propane và butane. Nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy hoàn toàn 1 kg gas là 48 000 kJ. Biết để làm nóng 1 kg nước lên 1 °C cần cung cấp 4200 J. Để đun sôi 25 kg nước từ 25 °C cần cung cấp bao nhiêu kJ nhiệt?

a)

6300 kJ

b)

7350 kJ

c)

7875 kJ

d)

8400 kJ

132.

Gas sinh hoạt hiện nay có thành phần chính là propane và butane. Nhiệt lượng giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 1 kg một loại gas là khoảng 50 400 kJ. Biết để làm nóng 1 kg nước lên 1 °C cần 4200 J. Để đun sôi 30 kg nước từ 20 °C cần cung cấp bao nhiêu kJ nhiệt?

a)

8400 kJ

b)

9450 kJ

c)

10 080 kJ

d)

12 600 kJ