wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Worksheet Extraction

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Âm nghe được có tần số f nằm trong khoảng nào sau đây:

a)

f < 20 Hz

b)

20 Hz < f < 20.000 Hz

c)

f > 20000 Hz

d)

Tất cả đều đúng

2.

Chọn phát biểu sai khi nói về sự phát âm thanh của cơ thể:

a)

Chiều dài và khối lượng một đơn vị chiều dài dây thanh quản của nam lớn hơn nữ

b)

Tần số âm thanh nam phát ra thường trầm hơn của nữ

c)

Tần số âm thanh nam phát ra thường cao hơn của nữ

d)

Âm thanh phát ra còn chịu tác dụng cộng hưởng của nhiều yếu tố

3.

Khoảng tần số nào sau đây là khu vực mà tai ta dễ cảm giác âm thanh nhất:

a)

100-500 Hz

b)

500-1000 Hz

c)

1000 Hz

d)

20000 Hz

4.

Giới hạn cực tiểu nhỏ nhất của công suất rung nằm ngay tần số nào sau đây:

a)

100-500 Hz

b)

500-1000 Hz

c)

1000 Hz

d)

20000 Hz

5.

Áp suất tác động lên dịch ở phía sau cửa sổ bầu dục sẽ lớn hơn áp suất tác động lên màng nhĩ từ phía tai ngoài được tính toán là gấp bao nhiêu lần:

a)

17 lần

b)

20 lần

c)

21 lần

d)

22 lần

6.

Trong chẩn đoán gõ, âm phát ra khi gõ vào phổi của một người bình thường sẽ như thế nào:

a)

Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm dài

b)

Tần số thấp, cường độ nhỏ, thời gian dư âm ngắn

c)

Tần số cao nhưng âm sắc nghèo nàn

d)

Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm ngắn

7.

Trong chẩn đoán gõ, âm phát ra khi gõ những tạng đặc hoặc phổi bị vôi hóa, màng phổi bị tràn dịch sẽ như thế nào:

a)

Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm dài

b)

Tần số thấp, cường độ nhỏ, thời gian dư âm ngắn

c)

Tần số cao nhưng âm sắc nghèo nàn

d)

Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm ngắn

8.

Trong chẩn đoán gõ, âm phát ra ở ổ bụng, dạ dày sẽ như thế nào:

a)

Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm dài

b)

Tần số thấp, cường độ nhỏ, thời gian dư âm ngắn

c)

Tần số cao nhưng âm sắc nghèo nàn

d)

Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm ngắn

9.

Trong chẩn đoán nghe, các âm từ cơ thể phát ra thường có tần số không vượt quá giá trị nào sau đây:

a)

100 Hz

b)

500 Hz

c)

1000 Hz

d)

20000 Hz

10.

Chọn phát biểu sai trong chẩn đoán nghe bằng stethoscope:

a)

Tần số dao động riêng của màng tỷ lệ thuận với độ căng của màng

b)

Các dao động âm từ cơ thể tới màng sẽ cộng hưởng nếu tần số của chúng trùng với tần số dao động riêng của màng

c)

Dùng loa để nghe, thì chỗ da bệnh nhân bị loa ép vào sẽ đóng vai trò của một màng căng

d)

Khi âm muốn nghiên cứu bị các âm khác che lấp, ta dùng mặt màng để nghe âm cần nghe

11.

Một chứng điếc có dấu hiệu Rinner dương chứng tỏ có một tổn thương ở vị trí nào sau đây:

a)

Tai trong hoặc não

b)

Tai ngoài hoặc não

c)

Tai ngoài hay tai giữa

d)

Tai giữa hoặc não

12.

Một chứng điếc có dấu hiệu Rinner âm chứng tỏ có một tổn thương ở vị trí nào sau đây:

a)

Tai trong hoặc não

b)

Tai ngoài hoặc não

c)

Tai ngoài hay tai giữa

d)

Tai giữa hoặc não

13.

Khi tác dụng lên các tế bào và các tổ chức sống, siêu âm gây ra các hiệu ứng sau đây, ngoại trừ:

a)

Cơ học

b)

Nhiệt học

c)

Điện học

d)

Hóa học

14.

Không dùng siêu âm để điều trị cho đối tượng nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Phụ nữ mang thai

b)

Bệnh nhân lao

c)

Bệnh nhân trên 45 tuổi

d)

Trẻ em

15.

Sóng siêu âm khi tác động vào một môi trường vật chất sẽ gây ra tại chỗ những biến đổi áp lực và dịch chuyển các phần vật chất xung quanh vị trí cân bằng của chúng, làm nén giãn môi trường, thuộc hiệu ứng nào sau đây:

a)

Cơ học

b)

Nhiệt học

c)

Điện học

d)

Hóa học

16.

Siêu âm làm tăng các phản ứng phân ly các hợp chất hữu cơ, làm tăng sự ion hoá và tạo ra nhiều gốc tự do trong môi trường, thuộc hiệu ứng nào sau đây:

a)

Cơ học

b)

Nhiệt học

c)

Điện học

d)

Hóa học

17.

Trong điều trị thường dùng siêu âm có tần số nào sau đây:

a)

20 KHz – 1 KHz

b)

20 KHz – 1 MHz

c)

20 MHz – 1 MHz

d)

20 Hz – 1 KHz

18.

Để tránh cho chùm siêu âm bị không khí hấp thụ và gây phản xạ ngay trên bề mặt da người bệnh, giữa đầu dò siêu âm và da người bệnh, người ta thường bôi đệm một lớp chất nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Gel Titanium Dioxide

b)

Parafin

c)

Lanolin

d)

Glycerol

19.

Khả năng của thanh quản đáp ứng một kích thích thần kinh tạo ra âm thanh trong khoảng thời gian nào sau đây:

a)

101010^{-10} giây

b)

10^{-10} phút

c)

10^{-9} giây

d)

10^{-9} phút

20.

Âm thanh do con người tạo ra còn chịu tác dụng của nhiều yếu tố cộng hưởng nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Hốc xương mặt

b)

Kẽ răng

c)

Răng và lưỡi

d)

Hộp sọ

21.

Phương trình nào sau đây biểu diễn định luật cơ bản của sự hấp thụ ánh sáng, định luật Bouguer – Lambert – Beer:

a)

I = I010εClI0·10^{-εCl}

b)

I0 = Ih + It

c)

It ∝ I0eklI0 e^{k l}

d)

It ∝ I0 10kl10^{k l}

22.

Điều kiện để áp dụng định luật hấp thụ ánh sáng nào sau đây là không đúng:

a)

Chùm sáng phải đơn sắc

b)

Dung dịch phải loãng

c)

Dung dịch không bắt buộc phải trong suốt

d)

Chất thử phải bền dưới tác dụng của ánh sáng UV–VIS

23.

Dựa vào sơ đồ chuyển mức năng lượng của các điện tử khi hấp thụ và phát sáng, mức năng lượng nào sau đây ứng với trạng thái kích thích Singlet, ngoại trừ:

a)

S0*

b)

S0

c)

S1*

d)

S2*

24.

Dựa vào sơ đồ chuyển mức năng lượng, mức năng lượng nào sau đây ứng với trạng thái kích thích Triplet:

a)

S0*

b)

S0

c)

S1*

d)

T

25.

Mức năng lượng nào sau đây ứng với trạng thái cơ bản:

a)

S0*

b)

S0

c)

S1*

d)

S2*

26.

Sự bức xạ lượng tử ánh sáng do các điện tử chuyển từ trạng thái kích thích Singlet xuống trạng thái cơ bản, thuộc loại phát quang nào sau đây:

a)

Phản ứng quang hóa

b)

Lân quang

c)

Huỳnh quang

d)

Không phát quang

27.

Dạng phát quang nào sau đây chỉ tồn tại trong khoảng thời gian chiếu sáng vật:

a)

Huỳnh quang

b)

Phản ứng quang hóa

c)

Lân quang

d)

Không phát quang

28.

Sự bức xạ lượng tử ánh sáng do các phân tử phát ra khi chúng chuyển từ trạng thái kích thích Triplet xuống trạng thái cơ bản, thuộc loại phát quang nào sau đây:

a)

Phản ứng quang hóa

b)

Lân quang

c)

Huỳnh quang

d)

Không phát quang

29.

Khi tắt nguồn sáng mà vật được chiếu sáng vẫn còn có thể phát sáng trong một thời gian đáng kể, thuộc dạng phát quang nào sau đây:

a)

Huỳnh quang

b)

Phản ứng quang hóa

c)

Lân quang

d)

Không phát quang

30.

Sự phát quang xảy ra khi các phân tử tương tác với nhau, sinh ra lượng tử năng lượng thuộc vùng ánh sáng hồng ngoại, nhìn thấy, tử ngoại là dạng phát quang nào sau đây:

a)

Huỳnh quang

b)

Phát quang sinh học

c)

Lân quang

d)

Phát quang hóa học

31.

Hiệu ứng xảy ra ở cây xanh dưới tác dụng của ánh sáng, trong đó có sự khử carbonic, tạo oxy và hydrat carbon là quá trình quang sinh nào sau đây:

a)

Quang hợp

b)

Sinh tổng hợp vitamin

c)

Thông tin cảm thụ ánh sáng

d)

Tác dụng quang động lực

32.

Khi chức năng thận bị suy giảm, mà bệnh nhân cần bổ sung vitamin D, thì nên sử dụng chế phẩm nào sau đây:

a)

25(OH)D

b)

Calcifediol

c)

Cholecalciferol

d)

1,25(OH)2D

33.

Hoa hướng dương hướng theo mặt trời, hàng loạt các loài hoa nở theo khoảng thời gian xác định trong ngày, hàng loạt vi khuẩn phản ứng khi chiếu sáng, là quá trình quang sinh nào sau đây:

a)

Quang hợp

b)

Sinh tổng hợp vitamin

c)

Phản ứng thông tin

d)

Tác dụng quang động lực

34.

Sự tổn thương không phục hồi một số chức năng sinh lý và cấu trúc của sinh hệ dưới tác dụng của ánh sáng với sự tham gia của O2 và chất hoạt hoá, là quá trình quang sinh nào sau đây:

a)

Quang hợp

b)

Sinh tổng hợp vitamin

c)

Phản ứng thông tin

d)

Tác dụng quang động lực

35.

Cơ quan nào sau đây của cơ thể giúp chuyển hóa calcidiol thành calcitriol:

a)

Gan

b)

Lách

c)

Thận

d)

Tất cả đều đúng

36.

Chất nào sau đây có tác dụng hoạt hoá phản ứng quang động lực:

a)

Porphirin

b)

Eosin

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

37.

Tác dụng quang động lực lên dược chất nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Các sulfonamid

b)

Các barbiturat

c)

Các cephalosporin

d)

Các tetracyclin

38.

Tia cực tím hay tia tử ngoại, tia UV (Ultraviolet) là sóng điện từ có bước sóng trong khoảng nào sau đây:

a)

10 nm – 380 nm

b)

380 nm – 700 nm

c)

700 nm – 1 mm

d)

1 mm – 1 m

39.

Phổ của tia cực tím chia ra làm các phần (theo ISO-21348), không bao gồm phần nào sau đây:

a)

UVA (400 – 315 nm)

b)

UVB (315 – 280 nm)

c)

UVC (280 – 100 nm)

d)

UVD (100 – 10 nm)

40.

Tầng ozon trong bầu khí quyển đã ngăn chặn gần như toàn bộ bức xạ tử ngoại nào sau đây:

a)

UVA (400 – 315 nm)

b)

UVB (315 – 280 nm)

c)

UVC (280 – 100 nm)

d)

Tất cả đều đúng

41.

Bức xạ tử ngoại nào sau đây có năng lượng cao nhất và gây tổn hại nhất cho mắt và da:

a)

UVA (400 – 315 nm)

b)

UVB (315 – 280 nm)

c)

UVC (280 – 100 nm)

d)

UVD (100 – 10 nm)

42.

Bức xạ tử ngoại nào sau đây chiếm lượng nhiều nhất:

a)

UVA (400 – 315 nm)

b)

UVB (315 – 280 nm)

c)

UVC (280 – 100 nm)

d)

UVD (100 – 10 nm)

43.

Bức xạ tử ngoại nào sau đây ở bề mặt trái đất có khả năng xuyên thấu sâu nhất:

a)

UVA (400 – 315 nm)

b)

UVB (315 – 280 nm)

c)

UVA (280 – 100 nm)

d)

UVD (100 – 10 nm)

44.

Với các hoạt chất laser khác nhau, sẽ có bước sóng khác nhau bao gồm bước sóng của miền ánh sáng nào sau đây:

a)

Tử ngoại

b)

Ánh sáng nhìn thấy

c)

Hồng ngoại

d)

Tất cả đều đúng

45.

Các tính chất của tia Laser, ngoại trừ:

a)

Độ đa sắc cao

b)

Độ kết hợp cao

c)

Độ định hướng cao

d)

Độ đơn sắc cao

46.

Laser thường dùng trong xoá nếp nhăn, nốt ruồi, mụn cơm, sẹo lồi, các vết sạm, tàn nhang, trứng cá, sạm da, sùi mào gà là:

a)

Laser He-Ne

b)

Laser Rubi

c)

Laser Ecimer

d)

Tất cả đều đúng

47.

Laser thường dùng trong chỉnh độ cong của giác mạc, tạo cơ sở chữa các bệnh loạn thị, viễn thị và cận thị là:

a)

Laser He-Ne

b)

Laser Rubi

c)

Laser Ecimer

d)

Tất cả đều đúng

48.

Laser thường dùng trong điều trị bệnh thần kinh như đau dây thần kinh toạ, liệt VII, bệnh Parkinson và tai biến mạch máu não là:

a)

Laser He-Ne

b)

Laser Rubi

c)

Laser Ecimer

d)

Laser CO2

49.

Loại kem chống nắng nào sau đây tác dụng theo cơ chế vật lý:

a)

Octylcrylene

b)

Titanium dioxide

c)

Avobenzone

d)

4-MBC

50.

Sơ đồ sau đây mô tả dạng phân rã nào? Sơ đồ tổng quát: ZAXZ+1AY^{A}_{Z}X \to ^{A}_{Z+1}Y . Ví dụ minh họa: 1532P(14,2ngaˋy)1632S^{32}_{15}\mathrm{P}\,(14{,}2\,\text{ngày}) \to ^{32}_{16}\mathrm{S} .

a)

Phân rã negatron

b)

Phân rã positron

c)

Phân rã alpha

d)

Phân rã gamma

51.

Sơ đồ sau đây mô tả dạng phân rã nào? Sơ đồ tổng quát: ZAXZ1AY^{A}_{Z}X \to ^{A}_{Z-1}Y . Ví dụ minh họa: 713N(10phuˊt)613C^{13}_{7}\mathrm{N}\,(10\,\text{phút}) \to ^{13}_{6}\mathrm{C} .

a)

Phân rã negatron

b)

Phân rã positron

c)

Phân rã alpha

d)

Phân rã gamma

52.

Sơ đồ sau đây mô tả dạng phân rã nào? Sơ đồ tổng quát: ZAXZ2A4Y^{A}_{Z}X \to ^{A-4}_{Z-2}Y . Ví dụ minh họa: 88226Ra86222Rn^{226}_{88}\mathrm{Ra} \to ^{222}_{86}\mathrm{Rn} .

a)

Phân rã negatron

b)

Phân rã positron

c)

Phân rã alpha

d)

Phân rã gamma

53.

Sơ đồ sau đây mô tả dạng phân rã nào? Trái: 2760Co2860Ni^{60}_{27}\mathrm{Co} \to ^{60}_{28}\mathrm{Ni} kèm các mức năng lượng với các vạch β\betaγ\gamma . Phải: 90228Th88224Ra^{228}_{90}\mathrm{Th} \to ^{224}_{88}\mathrm{Ra} với nhiều vạch α\alphaγ\gamma .

a)

Phân rã negatron

b)

Phân rã positron

c)

Phân rã alpha

d)

Phân rã gamma

54.

Chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xạ được xác định theo công thức nào sau đây?

a)

T1/2=ln2λT_{1/2}=\dfrac{\ln 2}{\lambda}

b)

T1/2=0,693λT_{1/2}=\dfrac{0{,}693}{\lambda}

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

55.

Tia phóng xạ nào sau đây có bản chất là hạt vi mô tích điện, ngoại trừ:

a)

Tia negatron

b)

Tia positron

c)

Tia alpha

d)

Tia gamma

56.

Tia phóng xạ nào sau đây có bản chất là hạt vi mô tích điện:

a)

Tia negatron

b)

Tia positron

c)

Tia alpha

d)

Tất cả đều đúng

57.

Tia phóng xạ nào sau đây có bản chất là sóng điện từ:

a)

Tia negatron

b)

Tia positron

c)

Tia alpha

d)

Tia gamma

58.

Tia phóng xạ nào sau đây vừa có bản chất hạt vừa có bản chất sóng:

a)

Tia Roentgen

b)

Tia positron

c)

Tia alpha

d)

Tia gamma

59.

Tia Roentgen có bước sóng trong khoảng nào sau đây:

a)

0,01 – 1 nm

b)

0,01 – 10 nm

c)

0,1 – 1 nm

d)

0,1 – 10 nm

60.

Đại lượng vật lý cho biết năng lượng của bức xạ bị hấp thụ trong một đơn vị khối lượng của môi trường bị chiếu xạ, được gọi là:

a)

Liều chiếu

b)

Liều tương đương

c)

Liều hấp thụ

d)

Liều hiệu dụng

61.

Liều bức xạ nào sau đây chỉ áp dụng cho các bức xạ sóng điện từ (tia X và gamma):

a)

Liều chiếu

b)

Liều tương đương

c)

Liều hấp thụ

d)

Liều hiệu dụng

62.

Khả năng xuyên thấu của tia phóng xạ nào sau đây là kém nhất:

a)

Chùm hạt neutron

b)

Tia positron

c)

Tia alpha

d)

Tia gamma

63.

Khả năng xuyên thấu của tia phóng xạ nào sau đây là mạnh nhất:

a)

Chùm hạt neutron

b)

Tia positron

c)

Tia alpha

d)

Tia gamma

64.

Loại muối nào phát quang dưới tác dụng của tia Roentgen, được sử dụng trong việc chế tạo màn huỳnh quang, bia tăng quang:

a)

Sodium chloride

b)

Potassium chloride

c)

Barium platinocyanide

d)

Tất cả đều đúng

65.

Trong chu kỳ sinh sản tế bào, "phase" nào sau đây nhạy với tia xạ nhất:

a)

S

b)

M

c)

G1

d)

G2

66.

Trong chu kỳ sinh sản tế bào, “phase” nào sau đây ít nhạy với tia xạ nhất:

a)

S

b)

M

c)

G1

d)

G2

67.

Biện pháp sau đây nhằm làm tăng nhạy cảm của tế bào ung thư với tia xạ:

a)

Tăng oxy ở vùng chiếu tia

b)

Tăng nhiệt ở vùng chiếu tia

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

68.

Để đưa được một liều xạ mạnh, nhằm tiêu diệt tế bào ung thư mà không ảnh hưởng đến tế bào lành, ta thực hiện biện pháp nào, ngoại trừ:

a)

Chiếu phân đoạn thành nhiều liều nhỏ

b)

Sử dụng máy phát tia gamma

c)

Chiếu tán công liều lớn

d)

Chiếu từ nhiều phía

69.

Muối của kim loại nào sau đây được ứng dụng để chế tạo phim chụp X quang:

a)

Zinc

b)

Copper

c)

Silver

d)

Platinum

70.

Phương pháp điều trị dựa trên định đề Henvesy (1934) “Cơ thể sống không phân biệt các đồng vị của cùng một nguyên tố”, có tên gọi là:

a)

Điều trị chiếu ngoài

b)

Điều trị áp sát

c)

Điều trị chiếu trong

d)

Điều trị bằng nguồn kín

71.

Sử dụng tác dụng sinh học của bức xạ β của nguồn phóng xạ nào sau đây để tiêu diệt tế bào u tuyến giáp:

a)

123I

b)

127I

c)

129I

d)

131I

72.

Chụp X quang thường, không phát hiện được vấn đề nào sau đây:

a)

Các tổn thương xương

b)

Tổ chức cản quang

c)

Khối u ở sọ

d)

Sỏi tiết niệu

73.

Đối với nguồn phóng xạ là nguồn kín (nguồn Côban-60, máy gia tốc...), thì vấn đề an toàn là để phòng nguy cơ nào sau đây:

a)

Nhiễm xạ ngoài

b)

Nhiễm xạ trong

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

74.

Đối với nguồn phóng xạ là nguồn hở, thì vấn đề an toàn là để phòng nguy cơ nào sau đây:

a)

Nhiễm xạ ngoài

b)

Nhiễm xạ trong

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

75.

Các nguyên tắc làm việc với nguồn phóng xạ kín, ngoại trừ:

a)

Giảm thời gian tiếp xúc với bức xạ

b)

Tăng khoảng cách từ nguồn tới người làm việc

c)

Giảm liều bức xạ

d)

Che chắn bức xạ

76.

Thường dùng vật liệu nào sau đây để che chắn nguồn phóng xạ từ tia beta, ngoại trừ:

a)

Thủy tinh thường

b)

Thủy tinh hữu cơ pha chì

c)

Giấy

d)

Nhựa

77.

Thường dùng vật liệu nào sau đây để che chắn nguồn phóng xạ từ tia gamma:

a)

Thủy tinh thường

b)

Thủy tinh hữu cơ pha chì

c)

Giấy

d)

Chì

78.

Trong điều trị bằng xạ trị, bệnh nhân được phép ngoại trú trong trường hợp nào:

a)

Tổng liều đưa vào dưới 30 mCi

b)

Đo xạ cách bệnh nhân 0,1 m

c)

Suất liều trên 5 mR/h

d)

Tất cả đều đúng

79.

Cơ quan nào sau đây của cơ thể nhạy cảm với tia phóng xạ, ngoại trừ:

a)

Tuyến sinh dục

b)

Tuyến giáp

c)

Thủy tinh thể

d)

Mô mềm

80.

Điều trị bằng tia phóng xạ tránh dùng cho đối tượng nào sau đây:

a)

Phụ nữ mang thai

b)

Trẻ em

c)

Phụ nữ cho con bú

d)

Tất cả đều đúng

81.

Biển báo nào sau đây là biển báo phóng xạ: Hình minh hoạ cho thấy biểu tượng đầu lâu xương chéo bên trong một khung viền.

a)

Có, hình là biển báo phóng xạ

b)

Không, hình là biển báo chất độc/độc hại

82.

Chọn phát biểu sai về sự vận chuyển khí oxy trong cơ thể người.

a)

Nhờ phản ứng Hb + O2 ⇌ HbO2

b)

O2 được gắn lỏng lẻo với Fe2+

c)

Chiều phản ứng do phân áp O2 quyết định

d)

O2 được vận chuyển dưới dạng ion

83.

Chọn phát biểu sai về tình trạng ngộ độc khí carbon monoxide.

a)

Hb sẽ kết hợp CO để tạo ra oxyhemoglobin

b)

Ái lực của Hb với CO gấp 200 so với O2

c)

Dấu hiệu đầu tiên là da đỏ sáng

d)

Bệnh nhân rơi vào trạng thái kích thích, buồn ngủ, hôn mê và tử vong

84.

Khi Fe2+ trong nhân heme chuyển thành Fe3+ thì hemoglobin sẽ trở thành dạng nào?

a)

Oxyhemoglobin

b)

Methemoglobin

c)

Carboxyhemoglobin

d)

Carbaminohemoglobin

85.

Chọn phát biểu sai về sự vận chuyển CO2 từ tổ chức về phổi.

a)

Theo phản ứng Hb + CO2 → HbCO

b)

CO2 gắn với nhóm NH2 của globin

c)

Chiều phản ứng do phân áp CO2 quyết định

d)

Chỉ vận chuyển khoảng 2–10% CO2

86.

Dựa vào sơ đồ hệ tuần hoàn (mũi tên chỉ hướng dòng máu) hãy chọn trình tự máu di chuyển trong vòng tuần hoàn lớn.

a)

Tâm nhĩ trái " động mạch chủ " các tiểu động mạch " mạng mao mạch " tổ chức " tiểu tĩnh mạch " tĩnh mạch lớn " tâm nhĩ phải.

b)

Tâm nhĩ trái " tĩnh mạch chủ " các tiểu động mạch " mạng mao mạch " tổ chức " tiểu tĩnh mạch " động mạch lớn " tâm nhĩ phải.

c)

Tâm thất trái " động mạch chủ " các tiểu động mạch " mạng mao mạch " tổ chức " tiểu tĩnh mạch " tĩnh mạch lớn " tâm nhĩ phải.

d)

Tâm thất trái " tĩnh mạch chủ " các tiểu động mạch " mạng mao mạch " tổ chức " tiểu tĩnh mạch " động mạch lớn " tâm nhĩ phải.

87.

Dựa vào sơ đồ hệ tuần hoàn (mũi tên chỉ hướng dòng máu) hãy chọn trình tự máu di chuyển trong vòng tuần hoàn nhỏ.

a)

Tâm thất phải " động mạch phổi " phổi " tĩnh mạch phổi " tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất phải " tĩnh mạch phổi " phổi " tĩnh mạch phổi " tâm nhĩ trái

c)

Tâm nhĩ phải " động mạch phổi " phổi " tĩnh mạch phổi " tâm nhĩ trái

d)

Tâm nhĩ phải " tĩnh mạch phổi " phổi " tĩnh mạch phổi " tâm nhĩ trái

88.

Tình trạng nào sau đây gây ra do bệnh lý suy tim phải.

a)

Phù ngoại biên

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Phù phổi

d)

Câu A và B đều đúng

89.

Tình trạng nào sau đây gây ra do bệnh lý suy tim trái.

a)

Phù ngoại biên

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Phù phổi

d)

Câu A và C đều đúng

90.

Tổng tiết diện của mạch máu nào trong cơ thể có giá trị lớn nhất.

a)

Các mao mạch

b)

Các động mạch chủ

c)

Các tiểu động mạch

d)

Các tĩnh mạch chủ

91.

Vận tốc máu cao nhất là ở vị trí nào sau đây.

a)

Mao mạch

b)

Động mạch chủ

c)

Động mạch cổ

d)

Tĩnh mạch cổ

92.

Quá trình co bóp của tim được lặp đi lặp lại theo một chu kì điều hòa theo tuần tự nào sau đây.

a)

Tâm nhĩ thu, tâm thất thu, tâm thất trương, tâm nhĩ trương

b)

Tâm nhĩ thu, tâm thất thu, tâm nhĩ trương, tâm thất trương

c)

Tâm nhĩ trương, tâm thất trương, tâm nhĩ thu, tâm thất thu

d)

Tâm nhĩ trương, tâm thất trương, tâm thất thu, tâm nhĩ thu

93.

Chọn phát biểu không đúng về cơ chế hít vào.

a)

Áp suất khoang màng phổi là áp suất âm

b)

Nâng các xương sườn lên

c)

Hạ cơ hoành xuống

d)

Giảm thể tích lồng ngực

94.

Tình trạng Methemoglobin này xảy ra khi ngộ độc hoạt chất nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Anilin

b)

Carbon monoxide

c)

Nitrate

d)

Nitroglycerin

95.

Phản ứng Hb + O2 ⇌ HbO2 sẽ xảy ra theo chiều thuận trong trường hợp nào sau đây:

a)

Phân áp O2

b)

Tại mao mạch của mô

c)

Tại phổi

d)

B và C đúng

96.

Phản ứng Hb + O2 ⇌ HbO2 sẽ xảy ra theo chiều nghịch trong trường hợp nào sau đây:

a)

Phân áp O2 giảm

b)

Tại mao mạch của mô

c)

Tại phổi

d)

A và B đúng

97.

Phản ứng CO2 + H2O ⇌ H2CO3 sẽ xảy ra theo chiều thuận trong trường hợp nào sau đây:

a)

Phân áp CO2 tăng

b)

Tại mô

c)

Tại phổi

d)

A và B đúng

98.

Phản ứng CO2 + H2O ⇌ H2CO3 sẽ xảy ra theo chiều nghịch trong trường hợp nào sau đây:

a)

Phân áp CO2 tăng

b)

Tại mô

c)

Tại phổi

d)

Tất cả đều sai

99.

Lưu lượng khí được tính theo công thức: V ∝ ___ / R, nguyên nhân nào sau đây làm giảm lưu lượng khí:

a)

Sức cản động học của dòng khí lớn

b)

Hiệu áp suất giữa khí quyển và phế nang càng lớn

c)

Bệnh nhân hen suyễn

d)

A và C đúng

100.

Lưu lượng khí được tính theo công thức: V ∝ ___ / R, nguyên nhân nào sau đây làm tăng lưu lượng khí:

a)

Sức cản động học của dòng khí lớn

b)

Hiệu áp suất giữa khí quyển và phế nang càng lớn

c)

Bệnh nhân hen suyễn

d)

Dòng khí xoáy

101.

Cơ nào sau đây của cơ thể rất quan trọng cho hoạt động hô hấp:

a)

Cơ liên sườn

b)

Cơ chéo bụng trong

c)

Cơ hoành

d)

Cơ chéo bụng ngoài

102.

Trật tự sắp xếp các cơ quan hô hấp theo thứ tự nào sau đây:

a)

Mũi, hầu, khí quản, phổi

b)

Mũi, hầu, phổi, khí quản

c)

Mũi, hầu, phế quản, khí quản

d)

Mũi, hầu, phế nang, khí quản

103.

Chọn phát biểu không đúng về cơ chế thở ra

a)

các phế nang co lại

b)

áp suất không khí trong phế nang tăng lên

c)

hạ cơ hoành xuống

d)

giảm thể tích lồng

104.

nhóm các phản ứng sinh lý chức năng của phản ứng quang sinh ngoại trừ

a)

phản ứng tạo năng lượng

b)

phản ứng gây bệnh lý gây đột biến di truyền

c)

phản ứng thông tin

d)

sinh tổng hợp các phân tử hữu cơ