Font size
WorksheetsWorksheet Extraction
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
Âm nghe được có tần số f nằm trong khoảng nào sau đây:
f < 20 Hz
20 Hz < f < 20.000 Hz
f > 20000 Hz
Tất cả đều đúng
Chọn phát biểu sai khi nói về sự phát âm thanh của cơ thể:
Chiều dài và khối lượng một đơn vị chiều dài dây thanh quản của nam lớn hơn nữ
Tần số âm thanh nam phát ra thường trầm hơn của nữ
Tần số âm thanh nam phát ra thường cao hơn của nữ
Âm thanh phát ra còn chịu tác dụng cộng hưởng của nhiều yếu tố
Khoảng tần số nào sau đây là khu vực mà tai ta dễ cảm giác âm thanh nhất:
100-500 Hz
500-1000 Hz
1000 Hz
20000 Hz
Giới hạn cực tiểu nhỏ nhất của công suất rung nằm ngay tần số nào sau đây:
100-500 Hz
500-1000 Hz
1000 Hz
20000 Hz
Áp suất tác động lên dịch ở phía sau cửa sổ bầu dục sẽ lớn hơn áp suất tác động lên màng nhĩ từ phía tai ngoài được tính toán là gấp bao nhiêu lần:
17 lần
20 lần
21 lần
22 lần
Trong chẩn đoán gõ, âm phát ra khi gõ vào phổi của một người bình thường sẽ như thế nào:
Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm dài
Tần số thấp, cường độ nhỏ, thời gian dư âm ngắn
Tần số cao nhưng âm sắc nghèo nàn
Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm ngắn
Trong chẩn đoán gõ, âm phát ra khi gõ những tạng đặc hoặc phổi bị vôi hóa, màng phổi bị tràn dịch sẽ như thế nào:
Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm dài
Tần số thấp, cường độ nhỏ, thời gian dư âm ngắn
Tần số cao nhưng âm sắc nghèo nàn
Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm ngắn
Trong chẩn đoán gõ, âm phát ra ở ổ bụng, dạ dày sẽ như thế nào:
Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm dài
Tần số thấp, cường độ nhỏ, thời gian dư âm ngắn
Tần số cao nhưng âm sắc nghèo nàn
Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm ngắn
Trong chẩn đoán nghe, các âm từ cơ thể phát ra thường có tần số không vượt quá giá trị nào sau đây:
100 Hz
500 Hz
1000 Hz
20000 Hz
Chọn phát biểu sai trong chẩn đoán nghe bằng stethoscope:
Tần số dao động riêng của màng tỷ lệ thuận với độ căng của màng
Các dao động âm từ cơ thể tới màng sẽ cộng hưởng nếu tần số của chúng trùng với tần số dao động riêng của màng
Dùng loa để nghe, thì chỗ da bệnh nhân bị loa ép vào sẽ đóng vai trò của một màng căng
Khi âm muốn nghiên cứu bị các âm khác che lấp, ta dùng mặt màng để nghe âm cần nghe
Một chứng điếc có dấu hiệu Rinner dương chứng tỏ có một tổn thương ở vị trí nào sau đây:
Tai trong hoặc não
Tai ngoài hoặc não
Tai ngoài hay tai giữa
Tai giữa hoặc não
Một chứng điếc có dấu hiệu Rinner âm chứng tỏ có một tổn thương ở vị trí nào sau đây:
Tai trong hoặc não
Tai ngoài hoặc não
Tai ngoài hay tai giữa
Tai giữa hoặc não
Khi tác dụng lên các tế bào và các tổ chức sống, siêu âm gây ra các hiệu ứng sau đây, ngoại trừ:
Cơ học
Nhiệt học
Điện học
Hóa học
Không dùng siêu âm để điều trị cho đối tượng nào sau đây, ngoại trừ:
Phụ nữ mang thai
Bệnh nhân lao
Bệnh nhân trên 45 tuổi
Trẻ em
Sóng siêu âm khi tác động vào một môi trường vật chất sẽ gây ra tại chỗ những biến đổi áp lực và dịch chuyển các phần vật chất xung quanh vị trí cân bằng của chúng, làm nén giãn môi trường, thuộc hiệu ứng nào sau đây:
Cơ học
Nhiệt học
Điện học
Hóa học
Siêu âm làm tăng các phản ứng phân ly các hợp chất hữu cơ, làm tăng sự ion hoá và tạo ra nhiều gốc tự do trong môi trường, thuộc hiệu ứng nào sau đây:
Cơ học
Nhiệt học
Điện học
Hóa học
Trong điều trị thường dùng siêu âm có tần số nào sau đây:
20 KHz – 1 KHz
20 KHz – 1 MHz
20 MHz – 1 MHz
20 Hz – 1 KHz
Để tránh cho chùm siêu âm bị không khí hấp thụ và gây phản xạ ngay trên bề mặt da người bệnh, giữa đầu dò siêu âm và da người bệnh, người ta thường bôi đệm một lớp chất nào sau đây, ngoại trừ:
Gel Titanium Dioxide
Parafin
Lanolin
Glycerol
Khả năng của thanh quản đáp ứng một kích thích thần kinh tạo ra âm thanh trong khoảng thời gian nào sau đây:
10−10 giây
10^{-10} phút
10^{-9} giây
10^{-9} phút
Âm thanh do con người tạo ra còn chịu tác dụng của nhiều yếu tố cộng hưởng nào sau đây, ngoại trừ:
Hốc xương mặt
Kẽ răng
Răng và lưỡi
Hộp sọ
Phương trình nào sau đây biểu diễn định luật cơ bản của sự hấp thụ ánh sáng, định luật Bouguer – Lambert – Beer:
I = I0⋅10−εCl
I0 = Ih + It
It ∝ I0ekl
It ∝ I0 10kl
Điều kiện để áp dụng định luật hấp thụ ánh sáng nào sau đây là không đúng:
Chùm sáng phải đơn sắc
Dung dịch phải loãng
Dung dịch không bắt buộc phải trong suốt
Chất thử phải bền dưới tác dụng của ánh sáng UV–VIS
Dựa vào sơ đồ chuyển mức năng lượng của các điện tử khi hấp thụ và phát sáng, mức năng lượng nào sau đây ứng với trạng thái kích thích Singlet, ngoại trừ:
S0*
S0
S1*
S2*
Dựa vào sơ đồ chuyển mức năng lượng, mức năng lượng nào sau đây ứng với trạng thái kích thích Triplet:
S0*
S0
S1*
T
Mức năng lượng nào sau đây ứng với trạng thái cơ bản:
S0*
S0
S1*
S2*
Sự bức xạ lượng tử ánh sáng do các điện tử chuyển từ trạng thái kích thích Singlet xuống trạng thái cơ bản, thuộc loại phát quang nào sau đây:
Phản ứng quang hóa
Lân quang
Huỳnh quang
Không phát quang
Dạng phát quang nào sau đây chỉ tồn tại trong khoảng thời gian chiếu sáng vật:
Huỳnh quang
Phản ứng quang hóa
Lân quang
Không phát quang
Sự bức xạ lượng tử ánh sáng do các phân tử phát ra khi chúng chuyển từ trạng thái kích thích Triplet xuống trạng thái cơ bản, thuộc loại phát quang nào sau đây:
Phản ứng quang hóa
Lân quang
Huỳnh quang
Không phát quang
Khi tắt nguồn sáng mà vật được chiếu sáng vẫn còn có thể phát sáng trong một thời gian đáng kể, thuộc dạng phát quang nào sau đây:
Huỳnh quang
Phản ứng quang hóa
Lân quang
Không phát quang
Sự phát quang xảy ra khi các phân tử tương tác với nhau, sinh ra lượng tử năng lượng thuộc vùng ánh sáng hồng ngoại, nhìn thấy, tử ngoại là dạng phát quang nào sau đây:
Huỳnh quang
Phát quang sinh học
Lân quang
Phát quang hóa học
Hiệu ứng xảy ra ở cây xanh dưới tác dụng của ánh sáng, trong đó có sự khử carbonic, tạo oxy và hydrat carbon là quá trình quang sinh nào sau đây:
Quang hợp
Sinh tổng hợp vitamin
Thông tin cảm thụ ánh sáng
Tác dụng quang động lực
Khi chức năng thận bị suy giảm, mà bệnh nhân cần bổ sung vitamin D, thì nên sử dụng chế phẩm nào sau đây:
25(OH)D
Calcifediol
Cholecalciferol
1,25(OH)2D
Hoa hướng dương hướng theo mặt trời, hàng loạt các loài hoa nở theo khoảng thời gian xác định trong ngày, hàng loạt vi khuẩn phản ứng khi chiếu sáng, là quá trình quang sinh nào sau đây:
Quang hợp
Sinh tổng hợp vitamin
Phản ứng thông tin
Tác dụng quang động lực
Sự tổn thương không phục hồi một số chức năng sinh lý và cấu trúc của sinh hệ dưới tác dụng của ánh sáng với sự tham gia của O2 và chất hoạt hoá, là quá trình quang sinh nào sau đây:
Quang hợp
Sinh tổng hợp vitamin
Phản ứng thông tin
Tác dụng quang động lực
Cơ quan nào sau đây của cơ thể giúp chuyển hóa calcidiol thành calcitriol:
Gan
Lách
Thận
Tất cả đều đúng
Chất nào sau đây có tác dụng hoạt hoá phản ứng quang động lực:
Porphirin
Eosin
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Tác dụng quang động lực lên dược chất nào sau đây, ngoại trừ:
Các sulfonamid
Các barbiturat
Các cephalosporin
Các tetracyclin
Tia cực tím hay tia tử ngoại, tia UV (Ultraviolet) là sóng điện từ có bước sóng trong khoảng nào sau đây:
10 nm – 380 nm
380 nm – 700 nm
700 nm – 1 mm
1 mm – 1 m
Phổ của tia cực tím chia ra làm các phần (theo ISO-21348), không bao gồm phần nào sau đây:
UVA (400 – 315 nm)
UVB (315 – 280 nm)
UVC (280 – 100 nm)
UVD (100 – 10 nm)
Tầng ozon trong bầu khí quyển đã ngăn chặn gần như toàn bộ bức xạ tử ngoại nào sau đây:
UVA (400 – 315 nm)
UVB (315 – 280 nm)
UVC (280 – 100 nm)
Tất cả đều đúng
Bức xạ tử ngoại nào sau đây có năng lượng cao nhất và gây tổn hại nhất cho mắt và da:
UVA (400 – 315 nm)
UVB (315 – 280 nm)
UVC (280 – 100 nm)
UVD (100 – 10 nm)
Bức xạ tử ngoại nào sau đây chiếm lượng nhiều nhất:
UVA (400 – 315 nm)
UVB (315 – 280 nm)
UVC (280 – 100 nm)
UVD (100 – 10 nm)
Bức xạ tử ngoại nào sau đây ở bề mặt trái đất có khả năng xuyên thấu sâu nhất:
UVA (400 – 315 nm)
UVB (315 – 280 nm)
UVA (280 – 100 nm)
UVD (100 – 10 nm)
Với các hoạt chất laser khác nhau, sẽ có bước sóng khác nhau bao gồm bước sóng của miền ánh sáng nào sau đây:
Tử ngoại
Ánh sáng nhìn thấy
Hồng ngoại
Tất cả đều đúng
Các tính chất của tia Laser, ngoại trừ:
Độ đa sắc cao
Độ kết hợp cao
Độ định hướng cao
Độ đơn sắc cao
Laser thường dùng trong xoá nếp nhăn, nốt ruồi, mụn cơm, sẹo lồi, các vết sạm, tàn nhang, trứng cá, sạm da, sùi mào gà là:
Laser He-Ne
Laser Rubi
Laser Ecimer
Tất cả đều đúng
Laser thường dùng trong chỉnh độ cong của giác mạc, tạo cơ sở chữa các bệnh loạn thị, viễn thị và cận thị là:
Laser He-Ne
Laser Rubi
Laser Ecimer
Tất cả đều đúng
Laser thường dùng trong điều trị bệnh thần kinh như đau dây thần kinh toạ, liệt VII, bệnh Parkinson và tai biến mạch máu não là:
Laser He-Ne
Laser Rubi
Laser Ecimer
Laser CO2
Loại kem chống nắng nào sau đây tác dụng theo cơ chế vật lý:
Octylcrylene
Titanium dioxide
Avobenzone
4-MBC
Sơ đồ sau đây mô tả dạng phân rã nào? Sơ đồ tổng quát: ZAX→Z+1AY . Ví dụ minh họa: 1532P(14,2ngaˋy)→1632S .
Phân rã negatron
Phân rã positron
Phân rã alpha
Phân rã gamma
Sơ đồ sau đây mô tả dạng phân rã nào? Sơ đồ tổng quát: ZAX→Z−1AY . Ví dụ minh họa: 713N(10phuˊt)→613C .
Phân rã negatron
Phân rã positron
Phân rã alpha
Phân rã gamma
Sơ đồ sau đây mô tả dạng phân rã nào? Sơ đồ tổng quát: ZAX→Z−2A−4Y . Ví dụ minh họa: 88226Ra→86222Rn .
Phân rã negatron
Phân rã positron
Phân rã alpha
Phân rã gamma
Sơ đồ sau đây mô tả dạng phân rã nào? Trái: 2760Co→2860Ni kèm các mức năng lượng với các vạch β và γ . Phải: 90228Th→88224Ra với nhiều vạch α và γ .
Phân rã negatron
Phân rã positron
Phân rã alpha
Phân rã gamma
Chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xạ được xác định theo công thức nào sau đây?
T1/2=λln2
T1/2=λ0,693
A và B đều đúng
A và B đều sai
Tia phóng xạ nào sau đây có bản chất là hạt vi mô tích điện, ngoại trừ:
Tia negatron
Tia positron
Tia alpha
Tia gamma
Tia phóng xạ nào sau đây có bản chất là hạt vi mô tích điện:
Tia negatron
Tia positron
Tia alpha
Tất cả đều đúng
Tia phóng xạ nào sau đây có bản chất là sóng điện từ:
Tia negatron
Tia positron
Tia alpha
Tia gamma
Tia phóng xạ nào sau đây vừa có bản chất hạt vừa có bản chất sóng:
Tia Roentgen
Tia positron
Tia alpha
Tia gamma
Tia Roentgen có bước sóng trong khoảng nào sau đây:
0,01 – 1 nm
0,01 – 10 nm
0,1 – 1 nm
0,1 – 10 nm
Đại lượng vật lý cho biết năng lượng của bức xạ bị hấp thụ trong một đơn vị khối lượng của môi trường bị chiếu xạ, được gọi là:
Liều chiếu
Liều tương đương
Liều hấp thụ
Liều hiệu dụng
Liều bức xạ nào sau đây chỉ áp dụng cho các bức xạ sóng điện từ (tia X và gamma):
Liều chiếu
Liều tương đương
Liều hấp thụ
Liều hiệu dụng
Khả năng xuyên thấu của tia phóng xạ nào sau đây là kém nhất:
Chùm hạt neutron
Tia positron
Tia alpha
Tia gamma
Khả năng xuyên thấu của tia phóng xạ nào sau đây là mạnh nhất:
Chùm hạt neutron
Tia positron
Tia alpha
Tia gamma
Loại muối nào phát quang dưới tác dụng của tia Roentgen, được sử dụng trong việc chế tạo màn huỳnh quang, bia tăng quang:
Sodium chloride
Potassium chloride
Barium platinocyanide
Tất cả đều đúng
Trong chu kỳ sinh sản tế bào, "phase" nào sau đây nhạy với tia xạ nhất:
S
M
G1
G2
Trong chu kỳ sinh sản tế bào, “phase” nào sau đây ít nhạy với tia xạ nhất:
S
M
G1
G2
Biện pháp sau đây nhằm làm tăng nhạy cảm của tế bào ung thư với tia xạ:
Tăng oxy ở vùng chiếu tia
Tăng nhiệt ở vùng chiếu tia
A và B đều sai
A và B đều đúng
Để đưa được một liều xạ mạnh, nhằm tiêu diệt tế bào ung thư mà không ảnh hưởng đến tế bào lành, ta thực hiện biện pháp nào, ngoại trừ:
Chiếu phân đoạn thành nhiều liều nhỏ
Sử dụng máy phát tia gamma
Chiếu tán công liều lớn
Chiếu từ nhiều phía
Muối của kim loại nào sau đây được ứng dụng để chế tạo phim chụp X quang:
Zinc
Copper
Silver
Platinum
Phương pháp điều trị dựa trên định đề Henvesy (1934) “Cơ thể sống không phân biệt các đồng vị của cùng một nguyên tố”, có tên gọi là:
Điều trị chiếu ngoài
Điều trị áp sát
Điều trị chiếu trong
Điều trị bằng nguồn kín
Sử dụng tác dụng sinh học của bức xạ β của nguồn phóng xạ nào sau đây để tiêu diệt tế bào u tuyến giáp:
123I
127I
129I
131I
Chụp X quang thường, không phát hiện được vấn đề nào sau đây:
Các tổn thương xương
Tổ chức cản quang
Khối u ở sọ
Sỏi tiết niệu
Đối với nguồn phóng xạ là nguồn kín (nguồn Côban-60, máy gia tốc...), thì vấn đề an toàn là để phòng nguy cơ nào sau đây:
Nhiễm xạ ngoài
Nhiễm xạ trong
A và B đều đúng
A và B đều sai
Đối với nguồn phóng xạ là nguồn hở, thì vấn đề an toàn là để phòng nguy cơ nào sau đây:
Nhiễm xạ ngoài
Nhiễm xạ trong
A và B đều đúng
A và B đều sai
Các nguyên tắc làm việc với nguồn phóng xạ kín, ngoại trừ:
Giảm thời gian tiếp xúc với bức xạ
Tăng khoảng cách từ nguồn tới người làm việc
Giảm liều bức xạ
Che chắn bức xạ
Thường dùng vật liệu nào sau đây để che chắn nguồn phóng xạ từ tia beta, ngoại trừ:
Thủy tinh thường
Thủy tinh hữu cơ pha chì
Giấy
Nhựa
Thường dùng vật liệu nào sau đây để che chắn nguồn phóng xạ từ tia gamma:
Thủy tinh thường
Thủy tinh hữu cơ pha chì
Giấy
Chì
Trong điều trị bằng xạ trị, bệnh nhân được phép ngoại trú trong trường hợp nào:
Tổng liều đưa vào dưới 30 mCi
Đo xạ cách bệnh nhân 0,1 m
Suất liều trên 5 mR/h
Tất cả đều đúng
Cơ quan nào sau đây của cơ thể nhạy cảm với tia phóng xạ, ngoại trừ:
Tuyến sinh dục
Tuyến giáp
Thủy tinh thể
Mô mềm
Điều trị bằng tia phóng xạ tránh dùng cho đối tượng nào sau đây:
Phụ nữ mang thai
Trẻ em
Phụ nữ cho con bú
Tất cả đều đúng
Biển báo nào sau đây là biển báo phóng xạ: Hình minh hoạ cho thấy biểu tượng đầu lâu xương chéo bên trong một khung viền.
Có, hình là biển báo phóng xạ
Không, hình là biển báo chất độc/độc hại
Chọn phát biểu sai về sự vận chuyển khí oxy trong cơ thể người.
Nhờ phản ứng Hb + O2 ⇌ HbO2
O2 được gắn lỏng lẻo với Fe2+
Chiều phản ứng do phân áp O2 quyết định
O2 được vận chuyển dưới dạng ion
Chọn phát biểu sai về tình trạng ngộ độc khí carbon monoxide.
Hb sẽ kết hợp CO để tạo ra oxyhemoglobin
Ái lực của Hb với CO gấp 200 so với O2
Dấu hiệu đầu tiên là da đỏ sáng
Bệnh nhân rơi vào trạng thái kích thích, buồn ngủ, hôn mê và tử vong
Khi Fe2+ trong nhân heme chuyển thành Fe3+ thì hemoglobin sẽ trở thành dạng nào?
Oxyhemoglobin
Methemoglobin
Carboxyhemoglobin
Carbaminohemoglobin
Chọn phát biểu sai về sự vận chuyển CO2 từ tổ chức về phổi.
Theo phản ứng Hb + CO2 → HbCO
CO2 gắn với nhóm NH2 của globin
Chiều phản ứng do phân áp CO2 quyết định
Chỉ vận chuyển khoảng 2–10% CO2
Dựa vào sơ đồ hệ tuần hoàn (mũi tên chỉ hướng dòng máu) hãy chọn trình tự máu di chuyển trong vòng tuần hoàn lớn.
Tâm nhĩ trái " động mạch chủ " các tiểu động mạch " mạng mao mạch " tổ chức " tiểu tĩnh mạch " tĩnh mạch lớn " tâm nhĩ phải.
Tâm nhĩ trái " tĩnh mạch chủ " các tiểu động mạch " mạng mao mạch " tổ chức " tiểu tĩnh mạch " động mạch lớn " tâm nhĩ phải.
Tâm thất trái " động mạch chủ " các tiểu động mạch " mạng mao mạch " tổ chức " tiểu tĩnh mạch " tĩnh mạch lớn " tâm nhĩ phải.
Tâm thất trái " tĩnh mạch chủ " các tiểu động mạch " mạng mao mạch " tổ chức " tiểu tĩnh mạch " động mạch lớn " tâm nhĩ phải.
Dựa vào sơ đồ hệ tuần hoàn (mũi tên chỉ hướng dòng máu) hãy chọn trình tự máu di chuyển trong vòng tuần hoàn nhỏ.
Tâm thất phải " động mạch phổi " phổi " tĩnh mạch phổi " tâm nhĩ trái
Tâm thất phải " tĩnh mạch phổi " phổi " tĩnh mạch phổi " tâm nhĩ trái
Tâm nhĩ phải " động mạch phổi " phổi " tĩnh mạch phổi " tâm nhĩ trái
Tâm nhĩ phải " tĩnh mạch phổi " phổi " tĩnh mạch phổi " tâm nhĩ trái
Tình trạng nào sau đây gây ra do bệnh lý suy tim phải.
Phù ngoại biên
Tràn dịch màng phổi
Phù phổi
Câu A và B đều đúng
Tình trạng nào sau đây gây ra do bệnh lý suy tim trái.
Phù ngoại biên
Tràn dịch màng phổi
Phù phổi
Câu A và C đều đúng
Tổng tiết diện của mạch máu nào trong cơ thể có giá trị lớn nhất.
Các mao mạch
Các động mạch chủ
Các tiểu động mạch
Các tĩnh mạch chủ
Vận tốc máu cao nhất là ở vị trí nào sau đây.
Mao mạch
Động mạch chủ
Động mạch cổ
Tĩnh mạch cổ
Quá trình co bóp của tim được lặp đi lặp lại theo một chu kì điều hòa theo tuần tự nào sau đây.
Tâm nhĩ thu, tâm thất thu, tâm thất trương, tâm nhĩ trương
Tâm nhĩ thu, tâm thất thu, tâm nhĩ trương, tâm thất trương
Tâm nhĩ trương, tâm thất trương, tâm nhĩ thu, tâm thất thu
Tâm nhĩ trương, tâm thất trương, tâm thất thu, tâm nhĩ thu
Chọn phát biểu không đúng về cơ chế hít vào.
Áp suất khoang màng phổi là áp suất âm
Nâng các xương sườn lên
Hạ cơ hoành xuống
Giảm thể tích lồng ngực
Tình trạng Methemoglobin này xảy ra khi ngộ độc hoạt chất nào sau đây, ngoại trừ:
Anilin
Carbon monoxide
Nitrate
Nitroglycerin
Phản ứng Hb + O2 ⇌ HbO2 sẽ xảy ra theo chiều thuận trong trường hợp nào sau đây:
Phân áp O2
Tại mao mạch của mô
Tại phổi
B và C đúng
Phản ứng Hb + O2 ⇌ HbO2 sẽ xảy ra theo chiều nghịch trong trường hợp nào sau đây:
Phân áp O2 giảm
Tại mao mạch của mô
Tại phổi
A và B đúng
Phản ứng CO2 + H2O ⇌ H2CO3 sẽ xảy ra theo chiều thuận trong trường hợp nào sau đây:
Phân áp CO2 tăng
Tại mô
Tại phổi
A và B đúng
Phản ứng CO2 + H2O ⇌ H2CO3 sẽ xảy ra theo chiều nghịch trong trường hợp nào sau đây:
Phân áp CO2 tăng
Tại mô
Tại phổi
Tất cả đều sai
Lưu lượng khí được tính theo công thức: V ∝ ___ / R, nguyên nhân nào sau đây làm giảm lưu lượng khí:
Sức cản động học của dòng khí lớn
Hiệu áp suất giữa khí quyển và phế nang càng lớn
Bệnh nhân hen suyễn
A và C đúng
Lưu lượng khí được tính theo công thức: V ∝ ___ / R, nguyên nhân nào sau đây làm tăng lưu lượng khí:
Sức cản động học của dòng khí lớn
Hiệu áp suất giữa khí quyển và phế nang càng lớn
Bệnh nhân hen suyễn
Dòng khí xoáy
Cơ nào sau đây của cơ thể rất quan trọng cho hoạt động hô hấp:
Cơ liên sườn
Cơ chéo bụng trong
Cơ hoành
Cơ chéo bụng ngoài
Trật tự sắp xếp các cơ quan hô hấp theo thứ tự nào sau đây:
Mũi, hầu, khí quản, phổi
Mũi, hầu, phổi, khí quản
Mũi, hầu, phế quản, khí quản
Mũi, hầu, phế nang, khí quản
Chọn phát biểu không đúng về cơ chế thở ra
các phế nang co lại
áp suất không khí trong phế nang tăng lên
hạ cơ hoành xuống
giảm thể tích lồng
nhóm các phản ứng sinh lý chức năng của phản ứng quang sinh ngoại trừ
phản ứng tạo năng lượng
phản ứng gây bệnh lý gây đột biến di truyền
phản ứng thông tin
sinh tổng hợp các phân tử hữu cơ
