wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về máy ly tâm và nghiền

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn mô tả đúng về yếu tố phân ly Kp:

a)

Là tỷ lệ gia tốc trong trường trên gia tốc ly tâm

b)

Là tỷ số trọng lực trên lực ly tâm

c)

Là đại lượng có thứ nguyên

d)

Dung để tính chính xác vận tốc lắng ly tâm

e)

Cho biết lực trọng lượng bằng 1/Kp lần lực ly tâm

2.

Trong máy ly tâm kiểu treo

a)

ổ bi và bộ phận truyển động có thể bị chất lỏng ăn mòn,việc tháo bã tương đối dễ dàng và nhanh, thùng quay có thể dao động tự do

b)

ổ bi và bộ phận truyển động không bị chất lỏng ăn mòn, việc tháo bã tương đối dễ dàng và chậm, thùng quay có thể giao động tự do

c)

ổ bi và bộ phận truyển động không bị chất lỏng ăn mòn, việc tháo bã tương đối dễ dàng và chậm, thùng quay không thể giao động tự do

d)

ổ bi và bộ phận truyển động không bị chất lỏng ăn mòn, việc tháo bã tương đối nhẹ nhàng và nhanh, làm việc chắc chắn, thùng quay có thể giao động tự do

e)

ổ bi và bộ phận truyển động có thể bị chất lỏng ăn mòn,việc tháo bã tương đối dễ dàng và chậm, thùng quay có thể dao động tự do

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Máy nghiền búa

a)

Chỉ có thể nghiền thô

b)

Dùng để nghiên cứu vật liệu có độ ẩm lớn 15%

c)

Dùng để nghiên cứu vật liệu không quá 15%

d)

Đạt độ nghiền lớn hơn 60

e)

Chỉ có thể nghiền mịn

4.

Trở lực của quá trình lọc

a)

Chỉ phụ thuộc vào đặc trưng cấu tạo của lớp vách ngăn, kích cỡ và cấu tạo hạt rắn trong huyền phù

b)

Chỉ phụ thuộc vào đặc trưng của lớp vách ngăn và nồng độ của huyền phù

c)

Chính là trở lực của lớp bã hình thành trên bề mặt lớp vách ngăn

d)

Chính là trở lực lớp vách ngăn ( vật liệu học)

e)

Bao gồm trở lực của lớp vách ngăn ( vật liệu học) và trở lực của lớp bã hình thành

5.

Những gì KHÔNG đúng khi vận hành buồng lắng

a)

Mở van đưa khí bẩn vào không gian lắng

b)

Làm việc liên tục

c)

Điều chỉnh vận tốc khí bẩn vào phù hợp

d)

Bụi được tháo ra định kỳ

e)

Một ngăn lắng bụi thì một ngăn nghỉ để tháo bụi

6.

Vận tốc lắng bụi theo Stokes KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Diện tích bề mặt lắng

b)

Hình dạng của bụi

c)

Khối lượng riêng của bụi và môi trường

d)

Chuẩn số Reynold

e)

Đường kính của bụi

7.

Để nén khí thì có thể thực hiện quá trình nào dưới đây?

a)

Quá trình nén đa biến, toàn bộ nhiệt tỏa ra được giữ lại

b)

Quá trình nén đa biến, vừa ổn nhiệt vừa lấy nhiệt ra ngoài

c)

Quá trình nén đoạn nhiệt, vừa lấy nhiệt ra ngoài vừa tang nhiệt

d)

Quá trình nén đoạn nhiệt, lấy ra ngoài toàn bộ nhiệt tỏa ra

e)

Quá trình nén đa biến, vừa tăng nhiệt độ, vừa tỏa nhiệt

8.

Quá trình lắng của khối hạt

a)

Phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất lỏng

b)

Có vận tốc lắng phụ thuộc vào hình dạng hạt

c)

Diễn ra khi nồng độ huyền phù tăng

d)

Phụ thuộc vào độ nhớt của chất lỏng

e)

Phụ thuộc vào phân bố kích thước tập hợp hạt

9.

Thiết bị lọc điện loại tấm

a)

Lọc được khí chứa axit sunfuric

b)

Dễ tăng năng suất hơn thiết bị lọc điên loại ống

c)

Đơn giản, dễ lắp rap hơn đường lắng

d)

Thường dung tách hạt bụi d>2mm

e)

Có hiệu suất tách tốt hơn thiết bị lọc đi

10.

Lựa chọn phát biểu KHÔNG đúng về cơ chế lọc điện

a)

Các ion và điện tử tự do chuyển động về phía điện cực trái dấu

b)

Ở ngoài quầng sáng điện tử không va chạm với ion dương

c)

Điện cực quầng chính là điện cực âm

d)

Bụi ở trong quầng sáng bị ion hóa thành ion âm

e)

Bụi ở ngoài quầng sáng nhiễm điện âm do va chạm với điện tử tự do

11.

Chọn đối tượng tách KHÔNG phù hợp với thiết bị lọc túi

a)

Bụi trong sản xuất xi măng

b)

Bụi từ đập nghiền vật liệu xây dựng

c)

Bụi từ ngành luyện kim

d)

Bụi có kích thước hạt <10mm

e)

Bụi có độ ẩm cao

12.

Quá trình khuấy trộn trong môi trường lỏng

a)

Được thực hiện bằng tuần hoàn chất lỏng với mục đích tạo nhũ tương

b)

Được thực hiện bằng cơ khí, bằng khí nén hoặc bằng tiết lưu hay tuần hoàn chất lỏng

c)

Được thực hiện bằng cơ khí với mục đích tạo nhũ tương

d)

Được thực hiện bằng tiết lưu với mục đích tạo huyền phù

e)

Được thực hiện bằng khí nén với mục đích tạo huyền phù

13.

Hệ huyền phù mịn

a)

Các hạt rắn có kích thước nằm trong khoảng 0,5mm-100mm

b)

Các hạt rắn có kích thước nằm trong khoảng 100𝜇m-0,50 𝜇m

c)

Mức độ phân tán của hạt rắn lớn, chuyển động Brown xảy ra mạnh mẽ không có khả năng lắng dưới tác dụng của trọng lực

d)

Các hạt rắn có kích thước lớn nằm trong khoảng 0,1mm-0,5mm

e)

Các hạt răn có kích thước nhỏ hơn 0,1mm

14.

Quá trình lắng huyền phù dưới tác dụng của trọng lực

a)

Thường được ứng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp lọc

b)

Có thể bị chiếm diện tích nhỏ hơn so với lắng dưới tác dụng của lực ly tâm

c)

Có chi phí thấp hơn so với phương pháp lọc

d)

Thường được ứng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp ly tâm

e)

Có ưu điểm là thiết bị ( bể lắng) nhỏ gọn, không chiếm nhiều diện tích

15.

Vận tốc thăng bằng là

a)

Vận tốc lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

b)

Vận tốc lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng với trọng lượng

c)

Trung bình cộng vận tốc nhỏ nhất và lớn nhất của dofnng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trong hạt

d)

Vận tốc nhỏ nhất của dòng khí (lỏng) chuyển đông qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

e)

Vận tốc nhỏ nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng

16.

Thiết bị lắng nhiều tầng dạng nón

a)

Gồm nhiều tầng hình nón. Các hạt rắn sẽ lắng trên bề mặt nón. Bã trượt trên các nón xuống đáy. Nhờ các nón xếp song song với nhau nên giảm được chiều cao lắng và tăng được diện tích lắng

b)

Gồm nhiều tần hình nón. Các hạt rắn sẽ lắng trên bề mặt nón. Các nón xếp song song với nhau làm tăng chiều cao lắng

c)

Sử dụng phương pháp lắng nghiêng nên rất thích hợp ứng dụng với huyền phù đặc

d)

Sử dụng phương pháp lắng nghiêng nên rất thích hợp ứng dụng với huyền

17.

Vận tốc thăng bằng là:

a)

vận tốc nhỏ nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

b)

vận tốc nhỏ nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

c)

trung bình cộng vận tốc nhỏ nhất và lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

d)

vận tốc lớp nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

18.

Khi tăng vận tốc dòng khí (lỏng) qua vân tốc thăng bằng thì trở lực lớp hạt

a)

Tăng đột ngột

b)

Tăng từ từ

c)

Giảm đột ngột

d)

Không đổi

e)

Giảm từ từ

19.

Khi tính trở lực lớp hạt, đường kính tương đương của khe giữa các hạt được tính theo tỉ lệ giữa

a)

Thể tích tự do và bề mặt thấm ướt

b)

Thể tích tự do và thiết diện dòng chảy

c)

Tiết diện dòng chảy và chu vi thấm ướt

d)

Thể tích tự do và bề mặt riêng

e)

Tiết diện dòng chảy và bề mặt thấm ướt

20.

Vận tốc thăng bằng là:

a)

vận tốc nhỏ nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

b)

vận tốc nhỏ nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

c)

trung bình cộng vận tốc nhỏ nhất và lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

d)

vận tốc lớp nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

21.

Vận tốc lắng của hạt trong chất lỏng khi chuyển động dòng tỉ lệ thuận với

a)

Gia tốc trọng trường

b)

Khối lượng riêng của hạt

c)

Đường kính hạt

d)

Độ nhớt của chất lỏng

e)

Khối lượng riêng của chất lỏng

22.

Chọn phương án đúng Máy lọc chân không thùng quay có cấu tạo gồm

a)

(a) Huyền phù (b) Bã (c) Ngắt hút chân không (d) Mở hút chân không (e) Rửa bã (1) Thổi khí (2) khuấy

b)

(a) Huyền phù (b) Bã (c) Ngắt hút chân không (d) Mở hút chân không (e) Thổi khí (1) Rửa bã (2) Khuấy

c)

(a) Huyền phù (b) Bã (c) Mở hút chân không (d) Ngắt hút chân không (e) Thổi khí (1) Rửa bã (2) Khuấy

d)

(a) Huyền phù (b) Bã (c) Mở hút chân không (d) Ngắt hút chân không (e) Rửa bã (1) Thổi khí (2) Khuấy

e)

(a) Huyền phù (b) Rửa bã (c) Mở hút chân không (d) Ngắt hút chân không (e) Thổi khí (1) Bã (2) Khuấy

23.

Chọn mổ tả SAI về thiết bị lọc điện loại ống:

a)

Gồm có điện cực quầng và điện cực lắng.

b)

Điện cực ống quấn quanh điện cực dây.

c)

Khí bụi không dẫn điện sẽ hình thành q

24.

Chọn mổ tả SAI về thiết bị lọc điện loại ống:

a)

Gồm có điện cực quầng và điện cực lắng.

b)

Điện cực ống quấn quanh điện cực dây.

c)

Khí bụi không dẫn điện sẽ hình thành quãnh nghịch.

d)

Sự ion hóa khí giữa hai cực là tự ion hóa.

e)

Vận tốc các ion dương nhỏ hơn ion tự do.

25.

Chọn phương án đúng :Quá trình lằng huyền phù dưới tác dụng của trọng lực:

a)

Thường được ủng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp ly tâm.

b)

Có thiết bị chiếm diện tích nhỏ hơn so với lắng dưới tác dụng của lực ly tâm.

c)

Có ưu điểm là thiết bị ( bể lắng ) nhỏ gọn, không chiếm nhiều diện tích.

d)

Thường được ứng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp lọc.

e)

Có chi phí thấp hơn so với phương pháp lọc.

26.

Cấu tạo lọc tấm:

a)

(1) Tấm lọc (2) Thùng lọc (3) Thanh ranh (4) cửa huyền phù vào (5) cửa đẩy không khí (6) cửa tháo nước lọc

b)

(1) Thanh ranh (2) Thùng lọc (3) Tấm lọc (4) cửa huyền phù vào (5) cửa đẩy không khí (6) cửa tháo nước lọc

c)

(1) cửa tháo nước lọc (2) Thùng lọc (3) Tấm lọc (4) cửa huyền phù vào (5) cửa đẩy không khí (6) Thanh ranh

d)

(1) Thùng lọc (2) Thanh ranh (3) Tấm lọc (4) cửa huyền phù vào (5) cửa đẩy không khí (6) cửa tháo nước lọc

27.

Cấu tạo lọc khung bản:

a)

(1) Khung (2) Bản (3) Vải lọc (4) chân đỡ (5) tấm đáy không chuyển động (6) tấm đáy chuyển động (7) thanh nằm ngang (8) tay quay (9) máng tháo

b)

1) T

Similar Resources on Wayground