wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm PowerPoint (lớp 10)

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm trang trên PowerPoint là:

a)

Slide

b)

Page

c)

Sheet

d)

Tất cả đều đúng

2.

Trong PowerPoint, để tạo thêm một trang mới ta thực hiện bằng cách:

a)

Nhấn phím Enter

b)

New sheet

c)

Home/ New slide

d)

File/ New

3.

Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của toàn Slide, ta thực hiện:

a)

Design/ Themes

b)

Design/ Background

c)

Insert/ Slide Design

d)

Slide Show/ Themes

4.

Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi nền của một Slide, ta thực hiện:

a)

Design/ Themes

b)

Design/ Background

c)

Insert/ Slide Design

d)

Slide Show/ Themes

5.

Khi thiết kế các Slide, sử dụng Home/ Slides/ New Slide có ý nghĩa gì?

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

6.

Để tạo hiệu ứng cho 1 Slide, ta sử dụng lựa chọn nào?

a)

Animations/ Add Animation

b)

Animations/ Animation

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Transitions/ Transition to this Slide

7.

Để tạo hiệu ứng chuyển Slide ta chọn:

a)

Animation

b)

Slide show

c)

View/ Master Views

d)

Transitions

8.

Animations là chức năng tạo hiệu ứng cho:

a)

Textbox

b)

Chart

c)

Shapes

d)

Tất cả đều đúng

9.

Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để:

a)

Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

b)

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

d)

Tất cả đều đúng

10.

Trong Powerpoint, muốn thêm một Slide mới giống với một Slide đã tạo, ta dùng lệnh hay thao tác nào:

a)

Insert/ New Slide

b)

File/ New Slide

c)

Insert/ Duplicate Slide

d)

Insert/ Duplicate

11.

Trong Powerpoint, để có thêm một Slide lên tập trình diễn đang mở, ta ta dùng lệnh hay thao tác nào:

a)

Insert → New Slide

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + M

c)

Chọn một mẫu Slide sau đó bấm Enter

d)

Các câu trên đều đúng

12.

Trong Powerpoint, muốn chèn các Slide từ 1 tập tin khác vào tập tin đang mở, ta dùng lệnh hay thao tác nào sau đây:

a)

Home/ New Slide/ Slides from Files

b)

Home/ New Slide/ Duplicate Selected Slides

c)

Home/ New Slide

d)

Home/ New Slide/ Reuse Slides

13.

Trong Powerpoint, để sử dụng những Slide đã định dạng sẵn ta thực hiện:

a)

Kích chọn File/ New/ From Design Template

b)

Kích chọn File/ New/ From Existing Presentation

c)

Kích chọn File/ New/ From AutoContent wizard

d)

Kích chọn File/ New/ Photo album

14.

Để tạo một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này người dùng phải chọn:

a)

View/ Master Slide

b)

Insert/ Slide Master

c)

View/ Slide Master

d)

Insert/ Master Slide

15.

Slide Master là công cụ dùng để:

a)

Tạo slide đẹp

b)

Định dạng chung cho các slide.

c)

Tạo slide nhanh, gọn, đúng

d)

Tạo màu nền và nội dung cho slide.

16.

Để sao chép slide trong một bài thuyết trình, ta chọn slide muốn sao chép sau đó:

a)

Right Click → Publish Slides.

b)

Right Click → Duplicate Slide.

c)

A, B đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

17.

Trong Powerpoint, muốn di chuyển 1 slide, ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Chọn Slide/ Cut, Paste

b)

File/ Change Slide

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A và C đều sai

18.

Muốn xóa slide hiện thời trong Powerpoint, người thiết kế phải

a)

chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.

b)

chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.

c)

chọn Edit -> Delete Slide.

d)

Câu A, B và C đều đúng.

19.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

20.

Trong Powerpoint, xây dựng một trang thuyết trình tốt ta cần:

a)

Dùng các cụm từ ngắn gọn súc tích

b)

Dùng hình thức liệt kê hiệu quả

c)

Đặt tiêu đề trang thuyết trình

d)

Cả A,B,C, đều đúng

21.

Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải

a)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

b)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

c)

Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + X

d)

Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

22.

Trong Powerpoint, để thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và kiểu hiển thị (đậm, nghiêng, gạch chân, bóng) ta chọn thẻ nào sau đây:

a)

Clipboard

b)

Font

c)

Paragraph

d)

Styles

23.

Trong Powerpoint, để canh lề văn bản ta chọn thẻ nào sau đây:

a)

Clipboard

b)

Font

c)

Paragraph

d)

Styles

24.

Trong PowerPoint, muốn tạo kí hiệu hay số đầu đoạn, ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Home/ Bullets and Numbering

b)

Format/ Border and Shading

c)

Insert/ Bullets and Numbering

d)

Insert/ Slide Number

25.

Trong PowerPoint, muốn đánh số cho từng slide, ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Insert/ Bullets and Numbering

b)

Insert/ Slide Number

c)

Format/ Bullets and Numbering

d)

Các câu trên đều sai

26.

Trong PowerPoint, muốn chèn một table vào slide, ta dùng lệnh gì hay tổ hợp phím nào sau đây:

a)

Insert/ Text

b)

Insert/ Table

c)

Insert/ SmartArt

d)

Insert/ Chart

27.

Sau khi đã chèn một bảng biểu vào slide, muốn chia một ô nào đó thành 2 ô ta:

a)

Kích chuột phải vào ô đó và chọn Split Cells.

b)

Chọn ô đó rồi chọn Table → Split Cells.

c)

Chọn ô đó và nhấp chuột trái vào nút lệnh Split Cells trên thanh công cụ Tables and Borders.

d)

Các cách nêu trong câu này đều đúng.

28.

Nếu chọn 3 ô liền tiếp trên cùng 1 dòng của bảng biểu, đưa chuột vào vùng ô đó, nhấn chuột phải và chọn Insert Rows thì ta đã:

a)

Thêm vào bảng 3 cột

b)

Thêm vào bảng 3 ô

c)

Thêm vào bảng 3 dòng

d)

Thêm vào bảng 1 dòng

29.

Để vẽ đồ thị trong slide ta chọn:

a)

File/ Chart

b)

Insert/ Chart

c)

View/ Chart

d)

Design/ Chart

30.

Muốn biên tập tiêu đề; bổ sung nhãn dữ liệu biểu đồ, ta chọn biểu đồ sau đó:

a)

Kích chuột phải → Reset to Match Style

b)

Kích chuột phải → Change Serie Chart type

c)

Kích chuột phải → Edit data

d)

A, B, C đều đúng.

31.

Muốn thay đổi kiểu biểu đồ, ta chọn biểu đồ sau đó:

a)

Kích chuột phải → Reset to Match Style

b)

Kích chuột phải → Change Serie Chart type

c)

Kích chuột phải → Edit data

d)

A, B, C đều đúng.

32.

Trong PowerPoint, muốn tô nền cho từng slide, ta dùng lệnh nào hay thao tác nào sau đây:

a)

Design/ Background/ Background Styles

b)

Design/ Themes

c)

Format/ Shape Fill

d)

Format/ Shape Outline

33.

Muốn thay đổi kiểu shape trong SmartArt, ta chọn đối tượng sau đó:

a)

Kích chuột phải → Change shape

b)

Kích chuột phải → Add shape

c)

Kích chuột phải → Reset shape

d)

Kích chuột phải → Format shape

34.

Trong SmartArt, thao tác Format Shape có tác dụng gì?

a)

Xóa hình trong Shape.

b)

Xóa text trong Shape.

c)

Đưa Shape về định dạng ban đầu.

d)

Đưa hình trong Shape về định dạng ban đầu.

35.

Trong PowerPoint, để muốn thêm một hiệu ứng nhạc hay âm thanh, ta thực hiện:

a)

Insert/ Audio

b)

Insert/ Photo Album

c)

Insert/ Object

d)

Câu B và C đều sai

36.

Trong PowerPoint, để thêm hình ảnh, ta thực hiện:

a)

Insert/ Audio

b)

Insert/ Picture

c)

Insert/ Object

d)

Câu B và C đều sai

37.

Muốn sao chép hình ảnh trong một bài thuyết trình, ta phải:

a)

Chọn phần hình ảnh cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V.

b)

Chọn phần hình ảnh cần sao chép, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C.

c)

Chọn hình ảnh đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + X.

d)

Chọn hình ảnh đó, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V.

38.

Trong PowerPoint, để xóa hình ảnh, ta thực hiện:

a)

Insert/ Audio

b)

Insert/ Picture

c)

Format/ Photo Album

d)

Câu A, B và C đều sai

39.

Trong PowerPoint, để xoay đối tượng đồ họa, ta Format đối tượng đồ họa sau đó trong Arrange ta chọn:

a)

Bring Forward

b)

Send Forward

c)

Selection Pane

d)

Rotate

40.

Trong PowerPoint, để chèn thêm đối tượng hình học, ta thực hiện:

a)

Insert/ Audio

b)

Insert/ Shapes

c)

Insert/ Object

d)

Câu B và C đều đúng.

41.

Sau khi chọn Format đối tượng hình học, trong thẻ Shape Styles ta có thể thực hiện:

a)

Đổi màu cho đối tượng.

b)

Tạo 2D, 3D cho đối tượng.

c)

Câu A và B đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

42.

Trong PowerPoint, để bỏ ghép nhóm các đối tượng vẽ, ta chọn đối tượng sau đó:

a)

Kích chuột phải, chọn group → ReGroup

b)

Kích chuột phải, chọn group → UnGroup

c)

Kích chuột phải, chọn Ungroup → ReGroup

d)

Kích chuột phải, chọn Ungroup → UnGroup

43.

Trong PowerPoint, để ghép nhóm các đối tượng vẽ, ta chọn các đối tượng sau đó:

a)

Kích chuột phải, chọn group → ReGroup

b)

Kích chuột phải, chọn group → UnGroup

c)

Kích chuột phải, chọn group → Group

d)

Kích chuột phải, chọn Ungroup → Group

44.

Trong PowerPoint để bắt đầu trình diễn một slide show ta thực hiện:

a)

Slide Show/ Setup Slide Show

b)

Slide Show/ From Beginning

c)

Nhấn F5 trên bàn phím

d)

Câu B và C đều đúng

45.

Sử dụng menu Slide Show/ Set Up Slide Show để thiết lập bài trình diễn chức năng:

a)

Thiết lập trình diễn với các slide được chỉ ra.

b)

Thiết lập trình diễn với các chế độ màn hình khác nhau.

c)

Thiết lập bài trình diễn với lựa chọn mà không có hiệu ứng, âm thanh.

d)

Tất cả đều đúng.

46.

Để thay đổi con trỏ chuột sang dạng bút chiếu Laser trong chế độ trình diễn ta chọn:

a)

Right Click Mouse/ Pointer Options/ Arrow

b)

Right Click Mouse/ Pointer Options/ Highlighter

c)

Right Click Mouse/ Pointer Options/ Pen

d)

Right Click Mouse/ Pointer Options/ Ink Color

47.

Trong PowerPoint, muốn tạo một hiệu ứng cho các đối tượng trong một slide, ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Kích nút Add Animation

b)

Chọn Animations/ Animation

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A và B đều sai

48.

Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong slide, thực hiện:

a)

Slide Show/ Custom Shows, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn

b)

Slide Show/ Slide Transition, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn

49.

Ý nghĩa của các màu hình ngôi sao trong chuyển động Animations cho đối tượng:

a)

Xanh-hiện, vàng-ẩn, đỏ-biến đổi.

b)

Xanh-ẩn, vàng-hiện, đỏ-biến đổi.

c)

Xanh-hiện, vàng-ấn, đỏ-biến đổi.

d)

Xanh-hiện, vàng-biến đổi, đỏ-ẩn.

50.

Trong PowerPoint, để định dạng một trang in, ta thực hiện:

a)

Design/ Page Setup

b)

File/ Print

c)

File/ Print Preview

d)

Các câu trên đều sai

51.

Để in nội dung các slide ra máy in, ta thực hiện lệnh in bằng cách:

a)

Kích chọn File/ Print

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + P

c)

Kích chọn Insert/ Print

d)

Câu A và B đều đúng

52.

Để hiện/ẩn các trang thuyết trình, ta thực hiện bằng cách:

a)

Kích chọn File/ Hide

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + H

c)

Kích chọn Insert/ Print

d)

Chuột phải chọn Hide Slide

53.

Để kiểm tra chính tả bài thuyết trình hiển thị tiếng Việt, ta thực hiện bằng cách:

a)

View→Language→Vietnamese

b)

View→Translate→Vietnamese

c)

Review→Language→Vietnamese

d)

Review→Translate→Vietnamese

54.

Thao tác Design→ Slide Orientation để làm gì?

a)

Thay đổi kích thước trang thuyết trình.

b)

Canh lề cho trang thuyết trình.

c)

Đổi hướng trang thuyết trình.

d)

Thay đổi nền trang thuyết trình.

55.

Để in Slide 1,3,6,9 ta chọn File → Print:

a)

Chọn Current Slide → Gõ vào 1,3,6,9

b)

Chọn Slide → Gõ vào 1,3,6,9

c)

Chọn All → Gõ vào 1,3,6,9

d)

Chọn Selection → Gõ vào 1,3,6,9

56.

Để trình chiếu trang thuyết trình hiện tại ta chọn:

a)

Chọn Slide Show → Custom Show

b)

Chọn Slide Show → View Show

c)

Nhấn phím Shift + F5

d)

Nhấn phím F5

57.

Sử dụng menu Slide Show/ Set Up Slide Show để thiết lập bài trình diễn chức năng:

a)

Thiết lập trình diễn với các slide được chỉ ra.

b)

Thiết lập trình diễn với các chế độ màn hình khác nhau.

c)

Thiết lập bài trình diễn với lựa chọn mà không có hiệu ứng, âm thanh.

d)

Tất cả đều đúng

58.

Trong Microsoft PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây cho phép thiết lập định dạng thống nhất cho các slide?

a)

View\Master\Slide Master

b)

View\Master Views

c)

Review\Slide Master

d)

View\Master Views\Slide Master

59.

Trong Microsoft PowerPoint 2016, để trình chiếu slide hiện tại, bấm phím nào?

a)

F5

b)

Ctrl + F5

c)

Alt + F5

d)

Shift + F5

60.

Trong Microsoft PowerPoint 2016, để trình chiếu từ slide đầu tiên, bấm phím nào?

a)

F5

b)

Ctrl + F5

c)

Alt + F5

d)

Shift + F5

61.

Trong Microsoft PowerPoint 2016, chọn lệnh nào để áp dụng nhiều hiệu ứng cho một đối tượng đã chọn?

a)

Select Animation

b)

Effect Option

c)

Add Animation

d)

Add Effect

62.

Đang trình chiếu bài thuyết trình bằng PowerPoint, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Esc

d)

End

63.

Trong Microsoft PowerPoint 2016, thao tác chọn Animation là để tạo hiệu ứng cho các đối tượng nào dưới đây?

a)

Chỉ áp dụng cho đối tượng khối văn bản

b)

Chỉ áp dụng cho đối tượng hình ảnh

c)

Chỉ áp dụng cho đối tượng khối biểu tượng

d)

Cho tất cả các đối tượng

64.

Trong Microsoft PowerPoint 2016, chế độ hiển thị nào cho phép soạn thảo nội dung slide?

a)

Slide Sorter

b)

Note Page

c)

Normal

d)

Reading View

65.

Khi kết thúc bài trình chiếu mà không muốn xuất hiện màn hình đen ta chọn:

a)

Slide Show/ Set Up Slide Show/ Presented by a speaker (Full Screen)

b)

Slide Show/ Set Up Slide Show/ Browse by an individual (Full Screen)

c)

File/ Option/ Advanced/ bỏ chọn End with black slide

d)

Slide Show/ Set Up Slide Show/ Show without narration

66.

Trong PowerPoint 2016, để bắt đầu trình diễn một Slide Show ta thực hiện:

a)

Slide Show/ SetUp Slide Show

b)

Slide Show/ From Beginning

c)

Nhấn F5 trên bàn phím

d)

Câu B và C đều đúng

67.

Nhiệm vụ của Slide Master là?

a)

Trang chính trong trình bày

b)

Tập hợp các trang trình bày

c)

Nơi lưu trữ cũng như cài đặt tất cả định dạng trong file trình chiếu

d)

Là file trình chiếu chính

68.

Trong PowerPoint muốn đánh dấu hay số đầu đoạn ta dùng lệnh nào:

a)

Home/ Bullets – Numbering

b)

Insert/ Bullets – Numbering

c)

Format/ Border and Shading

d)

Insert/ Slide Number

69.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn cho đối tượng, ta chọn đối tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thực hiện:

a)

Animations/ Animation, rồi chọn None

b)

Slide Show – Custom Animation, rồi chọn Delete

c)

Cả 2 câu đều đúng

d)

Cả 2 câu đều sai

70.

Thuật ngữ nào được sử dụng khi xoay chiều hình ảnh trong Clip Art?

a)

Group

b)

Flip

c)

Rotate

d)

Tất cả các câu trên

71.

Khi chèn một hình ảnh vào Ms PowerPoint, để xoay hình sang trái một góc 9090^\circ ta chọn chức năng?

a)

Format/ Arrange/ Rotate/ Rotate Right 9090^\circ

b)

Format/ Arrange/ Rotate/ Rotate Left 9090^\circ

c)

Format/ Arrange/ Rotate/ Flip Vertical

d)

Format/ Arrange/ Rotate/ Flip Horizontal

72.

Trong Ms PowerPoint, để định vị một loạt các hình thẳng lề phải với hình nằm về phía bên phải nhất trong slide, chọn nhóm hình và chọn thao tác:

a)

Format/ Arrange/ Align objects/ Align Left

b)

Format/ Arrange/ Align objects/ Align Center

c)

Format/ Arrange/ Align objects/ Align Right

d)

Format/ Arrange/ Align objects/ Distribute Horizontally

73.

Để chèn sơ đồ tổ chức vào Slide ta thực hiện:

a)

Insert / Shapes – chọn kiểu thích hợp

b)

Insert / SmartArt – chọn kiểu thích hợp

c)

Insert / Chart – chọn kiểu thích hợp

d)

View / Picture – chọn kiểu thích hợp

74.

Trong PowerPoint để muốn thêm video hay âm thanh, ta thực hiện:

a)

Insert / Video – Audio

b)

Insert / Diagram

c)

Insert / Object

d)

A và C đều đúng

75.

Để đưa biểu đồ, đồ thị vào trong trang trình chiếu ta thực hiện?

a)

Vẽ trong Excel, copy sang PowerPoint như đối tượng hình ảnh.

b)

[Tab] Insert / Illustrator / Chart, chọn loại biểu đồ, nhập dữ liệu cho biểu đồ

c)

Vẽ trong Word, copy sang PowerPoint như đối tượng hình ảnh.

d)

Không thực hiện được

76.

Nút thao tác, nút lệnh (Action Button) dùng trong trình chiếu có tác dụng?

a)

Chạy một chương trình ứng dụng hay chạy một macro

b)

Di chuyển đến một liên kết (link)

c)

Chạy một video, hay tập tin âm thanh

d)

Cả A, B, C đều đúng

77.

Trong Microsoft PowerPoint, nhấn tổ hợp phím Ctrl + K là để làm gì?

a)

Tìm kiếm và thay thế

b)

Mở hộp thoại siêu liên kết (hyperlink)

c)

Mở hộp thoại Font

d)

Mở hộp thoại tô màu nền

78.

Trong ứng dụng PowerPoint chức năng hyperlink dùng để tạo liên kết

a)

Slide trong cùng 1 presentation

b)

Slide không cùng 1 presentation

c)

Địa chỉ email, trang web, tập tin

d)

Cả A, B, C đều đúng

79.

Để thực hiện tạo 1 nút thao tác (Action Button), ta chọn chức năng:

a)

Insert / Shapes / Action Button...

b)

Insert / SmartArt / Action Button...

c)

Insert / Clip Art / Action Button...

d)

Insert / Picture / Action Button...

80.

Trong PowerPoint để tạo hyperlink ta chọn text hay đối tượng mà ta muốn tạo hyperlink sau đó thực hiện:

a)

Insert / Hyperlink

b)

Ctrl + K

c)

Insert / Object

d)

A và B đều đúng

81.

Thực hiện xóa 1 siêu liên kết trong bài trình chiếu, ta thực hiện.

a)

Chuột phải Remove Hyperlink

b)

Insert / Hyperlink / Remove Link

c)

Insert / Hyperlink / Remove Hyperlink

d)

A và B đều đúng.

82.

Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến:

a)

chỉ các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo

b)

chỉ các slide đã có trong giáo án đang soạn thảo

c)

chỉ các trang Web có trên mạng

d)

tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web

83.

Để bắt đầu trình chiếu của một slide:

a)

Nhấn phím F5

b)

Slide Show - chọn From Beginning

c)

Slide Show - chọn Rehearse timing

d)

Cả A & B đúng

84.

Khi đang trình chiếu, ta muốn bật tắt màn hình đen hoặc trắng ta vào thực hiện:

a)

Chuột phải →Motion / White (Black) ...

b)

Chuột phải →Go to / White (Black) ...

c)

Chuột phải →View / White (Black) ...

d)

Chuột phải →Screen / White (Black) ...

85.

Trong Powerpoint, nút lệnh Screenshot có chức năng nào sau đây?

a)

Chèn hình ảnh [Tab] Slide

b)

Chụp ảnh các chương trình đang chạy để chèn vào Slide

c)

Chèn âm thanh vào Slide

d)

Chèn Video vào Slide

86.

Trong Powerpoint, nút lệnh Remove Background cho phép:

a)

Loại bỏ nền của ảnh được chọn

b)

Loại bỏ hình nền của Slide được chọn

c)

Loại bỏ màu nền của Slide được chọn

d)

Loại bỏ hình nền và màu nền của Slide được chọn

87.

Trong PowerPoint, ở chế độ trình chiếu, ta có thể chuyển con trỏ chuột sang dạng Laser bằng cách

a)

Giữ phím CTRL và nút chuột trái

b)

Giữ phím CTRL và nút chuột phải

c)

Giữ phím ALT và nút chuột trái

d)

Giữ phím ALT và nút chuột trái

88.

Trong Powerpoint, thao tác nào sau đây để chèn nút lệnh trở về trang Slide đầu tiên?

a)

[Tab] Home →Shapes →Action Button: Home

b)

[Tab] Insert →Shapes →Action Button: Home

c)

[Tab] View →Shapes →Action Button: Home

d)

[Tab] Slide →Shapes →Action Button: Home

89.

Trong PowerPoint, khi click vào một đối tượng chẳng hạn một hình thì trình chiếu sẽ chuyển đến Slide cuối cùng, ta chọn hình?

a)

Format / Action chọn Mouse Click / Hyperlink to: Last slide

b)

Format / Action chọn Mouse Over / Hyperlink to: Last slide

c)

Format / Action chọn Mouse Click / Run program: PowerPoint

d)

Format / Action chọn Mouse Click / Highlight click

90.

Để chơi một bản nhạc hay lời thuyết minh đã ghi âm sẵn trong suốt quá trình trình chiếu slide, ta sẽ đưa file âm thanh vào?

a)

Đưa vào slide đầu tiên

b)

Đưa vào slide master

c)

Đưa vào slide đầu tiên và copy đến tất cả các slide

d)

Chạy chương trình chơi nhạc khi trình chiếu

91.

Trong Powerpoint, [Tab] View →Slide Master →Themes... là để:

a)

Để thay đổi màu nền cho các slide

b)

Để thay đổi giao diện, bố cục cho các Slide

c)

Để thay đổi hình nền cho các slide

d)

Tất cả đều sai

92.

Trong Powerpoint, thao tác nào sau đây để thiết lập thư mục lưu trữ mặc định?

a)

[Tab] File →Save →Default file location...

b)

[Tab] Option →Save →Default file location...

c)

[Tab] File →Option →Save →Default file location...

d)

[Tab] File →Save →Option →Default file location...

93.

Trong Powerpoint, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến:

a)

Chỉ các tập tin có sẵn trên máy tính đang soạn thảo

b)

Chỉ các slide đã có trong tập tin đang soạn thảo

c)

Chỉ các trang Web đã có trên mạng

d)

Tất cả các tập tin, các slide đã có trên máy và các trang Web trên mạng

94.

Trong Microsoft Powerpoint, để sử dụng bút vẽ khi trình diễn ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Alt + P

b)

Shift + P

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + Alt + P

95.

Trong Microsoft Powerpoint, để sử dụng bút tô Highlighter khi trình diễn ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấp chuột phải, chọn Screen →Highlighter

b)

Nhấp chuột phải, chọn Pointer →Highlighter

c)

Nhấp chuột phải, chọn Screen Option →Highlighter

d)

Nhấp chuột phải, chọn Pointer Option →Highlighter

96.

Trong Microsoft PowerPoint, để liên kết Slide hoặc liên kết file ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn đối tượng liên kết, nhấp chuột phải, chọn Hyperlink

b)

Chọn đối tượng liên kết, [Tab] Insert → Hyperlink

c)

Chọn đối tượng liên kết, nhấn tổ hợp phím Ctrl + K

d)

Tất cả đều đúng

97.

Trong Microsoft PowerPoint, để đóng gói bài trình diễn ra đĩa ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

[Tab] File → Recent → Package for CD

b)

[Tab] File → Save & Send → Package Presentation for CD → Package for CD

c)

[Tab] File → Save & Send → Package for CD

d)

[Tab] File → Package for CD

98.

Trong Microsoft PowerPoint, để tạo tiêu đề cho Slide ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

[Tab] Review → Header & Footer

b)

[Tab] View → Header & Footer

c)

[Tab] Insert/Text → Header & Footer

d)

[Tab] Design → Header & Footer