wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Toán học 8 - Hai tam giác đồng dạng

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cho \(\triangle ABC\) và \(\triangle DEF\) có \(\frac{AB}{DE} = \frac{AC}{DF}\) và \(\angle A = \angle D\). Nếu \(\triangle ABC \sim \triangle DEF\), thì tỉ số đồng dạng là bao nhiêu?

a)

\(\frac{DF}{AC}\)

b)

\(\frac{AB}{DE}\)

c)

\(\frac{DE}{AB}\)

d)

\(\frac{AC}{DF}\)

2.

Trong hai tam giác đồng dạng, nếu tỉ số đồng dạng là \(k\), thì tỉ số giữa đường cao tương ứng của chúng bằng bao nhiêu?

a)

\(2k\)

b)

\(\frac{1}{k}\)

c)

\(k^2\)

d)

\(k\)

3.

Cho \(\triangle ABC\) và \(\triangle DEF\) đồng dạng với nhau. Nếu diện tích của \(\triangle ABC\) là 16 \(cm^2\) và diện tích của \(\triangle DEF\) là 36 \(cm^2\), thì tỉ số đồng dạng từ \(\triangle ABC\) đến \(\triangle DEF\) là bao nhiêu?

a)

\(2/3\)

b)

\(3/2\)

c)

\(4/9\)

d)

\(9/4\)

4.

Cho \(\triangle ABC\) vuông tại A. Đường cao AH chia tam giác ABC thành hai tam giác nhỏ hơn là ABH và ACH. Hai tam giác nhỏ này có đồng dạng với tam giác ABC và với nhau không?

a)

Chỉ đồng dạng với nhau

b)

Không đồng dạng với bất kỳ tam giác nào

c)

Chỉ đồng dạng với tam giác ABC

d)

Đồng dạng với tam giác ABC và với nhau

5.

Hai tam giác đồng dạng thì tỉ lệ diện tích của chúng bằng:

a)

Tỉ lệ các cạnh tương ứng

b)

Bình phương tỉ lệ các cạnh tương ứng

c)

Căn bậc hai của tỉ lệ các cạnh tương ứng

d)

Tỉ lệ chu vi hai tam giác

6.

Hai tam giác có tỉ lệ ba cạnh tương ứng là 2:3:4 và 4:6:8. Hai tam giác này có đồng dạng không?

a)

Cần thêm thông tin về góc

b)

Không đồng dạng

c)

Có, vì tỉ lệ giữa các cặp cạnh tương ứng là 1:2

d)

Có, vì tỉ lệ các cạnh là 2:3:4

7.

Cho \(\triangle ABC\) và \(\triangle ABC\). Nếu \(\angle A = \angle A\) và \(\frac{AB}{AB} = \frac{AC}{AC}\), hai tam giác này đồng dạng theo trường hợp nào?

a)

Góc-Góc (GG)

b)

Cạnh-Góc-Cạnh (CGC)

c)

Cạnh-Cạnh-Cạnh (CCC)

d)

Không đủ điều kiện

8.

Tam giác ABC có các cạnh AB=4, BC=5, AC=6. Tam giác ABC đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số \(k=3\). Độ dài cạnh AC là bao nhiêu?

a)

18cm

b)

9cm

c)

12cm

d)

15cm

9.

Nếu \(\triangle PQR \sim \triangle XYZ\) với tỉ số đồng dạng là \(k\), thì tỉ số \(\frac{PQ}{XY}\) bằng bao nhiêu?

a)

\(k^2\)

b)

\(2k\)

c)

\(\frac{1}{k}\)

d)

\(k\)

10.

Cho \(\triangle ABC\) và \(\triangle DEF\) là hai tam giác đồng dạng. Nếu \(\frac{AB}{DE} = \frac{BC}{EF} = \frac{AC}{DF} = \frac{1}{2}\), thì điều này có nghĩa là:

a)

Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số 1/2

b)

Tam giác DEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số 2

c)

Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số 2

d)

Tam giác DEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số 1/2

11.

Cho hai tam giác ABC và ABC. Nếu \(\triangle ABC \sim \triangle ABC\), thì tỉ lệ giữa chu vi của hai tam giác này bằng bao nhiêu?

a)

Bình phương tỉ lệ các cạnh tương ứng

b)

Tỉ lệ diện tích hai tam giác

c)

Tỉ lệ các cạnh tương ứng

d)

Căn bậc hai của tỉ lệ các cạnh tương ứng

12.

Cho tam giác ABC có AB=6, AC=8, BC=10. Cho tam giác ABC có AB=3, AC=4, BC=5. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

\(\triangle ABC \sim \triangle ABC\) theo tỉ số 2

b)

Cả A và B đều đúng

c)

\(\triangle ABC \sim \triangle ABC\) theo tỉ số 1/2

d)

Cả hai tam giác đều là tam giác vuông

13.

Cho tam giác ABC với AB = 3cm, BC = 4cm, AC = 5cm. Cho tam giác DEF với DE = 6cm, EF = 8cm, DF = 10cm. Hai tam giác ABC và DEF có đồng dạng không?

a)

Có, theo trường hợp CCC

b)

Không đồng dạng

c)

Có, theo trường hợp GG

d)

Không đủ thông tin để kết luận

14.

Nếu hai tam giác ABC và DEF có các góc tương ứng bằng nhau, \(\angle A = \angle D\), \(\angle B = \angle E\), \(\angle C = \angle F\), thì hai tam giác này đồng dạng theo trường hợp nào?

a)

Cạnh-Cạnh-Cạnh (CCC)

b)

Cạnh-Góc-Cạnh (CGC)

c)

Góc-Góc (GG)

d)

Không đủ điều kiện để kết luận đồng dạng

15.

Cho \(\triangle ABC\) và \(\triangle MNP\) có \(\frac{AB}{MN} = \frac{BC}{NP} = \frac{AC}{MP}\). Điều này cho phép ta kết luận hai tam giác này đồng dạng theo trường hợp nào?

a)

Góc-Góc (GG)

b)

Không đủ điều kiện

c)

Cạnh-Góc-Cạnh (CGC)

d)

Cạnh-Cạnh-Cạnh (CCC)

16.

Cho \(\triangle ABC\) và \(\triangle DEF\) có \(\frac{AB}{DE} = \frac{AC}{DF}\) và \(\angle A = \angle D\). Nếu \(\triangle ABC \sim \triangle DEF\), thì tỉ số đồng dạng là bao nhiêu?

a)

\(\frac{DF}{AC}\)

b)

\(\frac{AC}{DF}\)

c)

\(\frac{AB}{DE}\)

d)

\(\frac{DE}{AB}\)

17.

Trong hai tam giác đồng dạng, nếu tỉ số đồng dạng là \(k\), thì tỉ số giữa đường cao tương ứng của chúng bằng bao nhiêu?

a)

\(\frac{1}{k}\)

b)

\(2k\)

c)

\(k^2\)

d)

\(k\)

18.

Cho \(\triangle ABC\) và \(\triangle DEF\) đồng dạng với nhau. Nếu diện tích của \(\triangle ABC\) là 16 \(cm^2\) và diện tích của \(\triangle DEF\) là 36 \(cm^2\), thì tỉ số đồng dạng từ \(\triangle ABC\) đến \(\triangle DEF\) là bao nhiêu?

a)

\(9/4\)

b)

\(4/9\)

c)

\(3/2\)

d)

\(2/3\)

19.

Cho \(\triangle ABC\) vuông tại A. Đường cao AH chia tam giác ABC thành hai tam giác nhỏ hơn là ABH và ACH. Hai tam giác nhỏ này có đồng dạng với tam giác ABC và với nhau không?

a)

Không đồng dạng với bất kỳ tam giác nào

b)

Đồng dạng với tam giác ABC và với nhau

c)

Chỉ đồng dạng với tam giác ABC

d)

Chỉ đồng dạng với nhau

20.

Hai tam giác đồng dạng thì tỉ lệ diện tích của chúng bằng:

a)

Tỉ lệ các cạnh tương ứng

b)

Tỉ lệ chu vi hai tam giác

c)

Căn bậc hai của tỉ lệ các cạnh tương ứng

d)

Bình phương tỉ lệ các cạnh tương ứng

21.

Hai tam giác có tỉ lệ ba cạnh tương ứng là 2:3:4 và 4:6:8. Hai tam giác này có đồng dạng không?

a)

Có, vì tỉ lệ các cạnh là 2:3:4

b)

Có, vì tỉ lệ giữa các cặp cạnh tương ứng là 1:2

c)

Không đồng dạng

d)

Cần thêm thông tin về góc

22.

Cho \(\triangle ABC\) và \(\triangle ABC\). Nếu \(\angle A = \angle A\) và \(\frac{AB}{AB} = \frac{AC}{AC}\), hai tam giác này đồng dạng theo trường hợp nào?

a)

Không đủ điều kiện

b)

Cạnh-Cạnh-Cạnh (CCC)

c)

Cạnh-Góc-Cạnh (CGC)

d)

Góc-Góc (GG)

23.

Tam giác ABC có các cạnh AB=4, BC=5, AC=6. Tam giác ABC đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số \(k=3\). Độ dài cạnh AC là bao nhiêu?

a)

18cm

b)

15cm

c)

9cm

d)

12cm

24.

Nếu \(\triangle PQR \sim \triangle XYZ\) với tỉ số đồng dạng là \(k\), thì tỉ số \(\frac{PQ}{XY}\) bằng bao nhiêu?

a)

\(2k\)

b)

\(k^2\)

c)

\(\frac{1}{k}\)

d)

\(k\)

25.

Cho \(\triangle ABC\) và \(\triangle DEF\) là hai tam giác đồng dạng. Nếu \(\frac{AB}{DE} = \frac{BC}{EF} = \frac{AC}{DF} = \frac{1}{2}\), thì điều này có nghĩa là:

a)

Tam giác DEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số 1/2

b)

Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số 2

c)

Tam giác DEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số 2

d)

Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số 1/2

26.

Cho hai tam giác ABC và ABC. Nếu \(\triangle ABC \sim \triangle ABC\), thì tỉ lệ giữa chu vi của hai tam giác này bằng bao nhiêu?

a)

Căn bậc hai của tỉ lệ các cạnh tương ứng

b)

Tỉ lệ diện tích hai tam giác

c)

Bình phương tỉ lệ các cạnh tương ứng

d)

Tỉ lệ các cạnh tương ứng

27.

Cho tam giác ABC có AB=6, AC=8, BC=10. Cho tam giác ABC có AB=3, AC=4, BC=5. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

\(\triangle ABC \sim \triangle ABC\) theo tỉ số 2

b)

\(\triangle ABC \sim \triangle ABC\) theo tỉ số 1/2

c)

Cả hai tam giác đều là tam giác vuông

d)

Cả A và B đều đúng

28.

Cho tam giác ABC với AB = 3cm, BC = 4cm, AC = 5cm. Cho tam giác DEF với DE = 6cm, EF = 8cm, DF = 10cm. Hai tam giác ABC và DEF có đồng dạng không?

a)

Có, theo trường hợp CCC

b)

Không đủ thông tin để kết luận

c)

Có, theo trường hợp GG

d)

Không đồng dạng

29.

Nếu hai tam giác ABC và DEF có các góc tương ứng bằng nhau, \(\angle A = \angle D\), \(\angle B = \angle E\), \(\angle C = \angle F\), thì hai tam giác này đồng dạng theo trường hợp nào?

a)

Góc-Góc (GG)

b)

Cạnh-Cạnh-Cạnh (CCC)

c)

Cạnh-Góc-Cạnh (CGC)

d)

Không đủ điều kiện để kết luận đồng dạng

30.

Cho \(\triangle ABC\) và \(\triangle MNP\) có \(\frac{AB}{MN} = \frac{BC}{NP} = \frac{AC}{MP}\). Điều này cho phép ta kết luận hai tam giác này đồng dạng theo trường hợp nào?

a)

Cạnh-Cạnh-Cạnh (CCC)

b)

Không đủ điều kiện

c)

Cạnh-Góc-Cạnh (CGC)

d)

Góc-Góc (GG)