Worksheets2.2.26
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 28mins
bàn trà, bàn cà phê (nhỏ)
(a)
giá treo đồ
(a)
Ghế sofa nằm ở bên trái bàn trà.
(在)
(a)
Trong phòng của tôi có giường, bàn học, tủ quần áo, kệ sách và ghế.
(有)
(a)
Tủ đầu giường nằm kế bên giường.
(在)
(a)
Tủ sách nằm ở bên phải tủ.
(在)
(a)
Trên kệ sách có rất nhiều sách.
(有)
(a)
Trên bàn có 1 cái máy tính.
(有)
(a)
Dưới bàn trà có 1 cái ly.
(有)
(a)
vườn hoa
(a)
người nước ngoài
(a)
nhà phong cách phương Tây
(a)
nhà xe, ga-ra
(a)
nhà vệ sinh
(a)
bàn chải đánh răng
(a)
phòng ăn (không gian lớn, rộng rãi)
(a)
nhà bếp
(a)
phòng khách
(a)
phòng tắm
( (a) 间)
phòng tắm
(a)
phòng sách (làm việc, học tập,...)
(a)
phòng ngủ
(a)
đèn ngủ
(a)
bàn ăn
(a)
ghế ăn
(a)
kệ sách
(a)
tủ sách
(a)
kệ giày
(a)
tủ đầu giường
(a)
giường đơn
(a)
giường đôi
(a)
máy giặt
(a)
bếp điện
(a)
cái bếp, cái lò
(a)
tủ lạnh
(a)
lò vi sóng
(a)
cái gương, cái hòm
(a)
điều hòa
(a)
máy lạnh
(a)
tủ quần áo
(a)
cái tủ
(a)
ghế sofa
(a)
两____饭店
条
家
位
台
头
一____学校
只
家
件
台
头
一____游泳裤
只
条
件
台
头
一____茶几
只
个
件
台
头
一____毛衣
只
条
件
台
头
áo khoác dài
(a)
nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ Trung Quốc)
(a)
sữa đậu nành
(a)
hoành thánh
(a)
chả giò
(a)
tiểu long bao
(a)
bánh bao chiên áp mặt
(a)
quán ăn
(a)
đồng phục trường học
(a)
váy
(a)
mì xào
(a)
sốt, phát sốt, lên cơn sốt
(a)
bị cảm
(a)
ho
(a)
tàu điện ngầm
(a)
bánh pizza
(a)
món xào, rau xào
(a)
bánh trung thu
(a)
Nghệ sĩ piano
(a)
Bánh khoai lang
(a)
khoai tây chiên
(a)
salad
(a)
Nước uống, đồ uống, thức uống
(a)
bánh táo
(a)
hot dog
(bánh mì kẹp xúc xích)
(a)
bánh Hamburger
(a)
đồ ăn vặt
(a)
cà chua
(a)
Bông cải, súp lơ
(a)
quả mận
(a)
quả quýt
(a)
quả đào
(a)
cháo
(a)
一.....空调
个
一.....餐桌
张
把
