wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Email Writing Unit1 Lesson 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

貴社(きしゃ) nghĩa là gì?

a)

Công ty chúng tôi

b)

Quý công ty (lịch sự – dùng trong viết)

c)

Công ty của bạn (thân mật)

d)

Công ty đối tác nhưng dùng trong hội thoại

2.

弊社(へいしゃ) dùng khi nào?

a)

Khi nói về công ty đối tác

b)

Khi nói về công ty mình, khiêm nhường

c)

Khi nói trang trọng về công ty người khác

d)

Khi dùng trong cuộc họp nội bộ

3.

「この度(このたび)」 nghĩa là gì?

a)

Lần này, dịp này

b)

Trước đây

c)

Khoảng thời gian trước đó

d)

Lần đầu tiên

4.

Từ nào nghĩa là “nỗ lực, cố gắng”?

a)

努力

b)

成功

c)

指導

d)

経験

5.

“Dốc hết sức, làm hết khả năng” là từ nào?

a)

期待にこたえる

b)

精いっぱい

c)

力を尽くす

d)

迷惑をかける

6.

「出張」 nghĩa là gì?

a)

Đi onsite

b)

Vận hành hệ thống

c)

Đi công tác

d)

Công tác phí

7.

パイロット案件 nghĩa là gì?

a)

Dự án chính

b)

Dự án đầu tiên

c)

Dự án thử nghiệm

d)

Dự án bị hoãn

8.

「迷惑をかける」 dùng khi nào?

a)

Khi gây phiền đến người khác

b)

Khi xin nghỉ phép

c)

Khi báo cáo tiến độ

d)

Khi yêu cầu tài liệu

9.

“本番稼働” nghĩa là gì?

a)

Khởi tạo dữ liệu

b)

Vận hành chính thức

c)

Bàn giao tài liệu

d)

Chốt yêu cầu

10.

“Kinh nghiệm” trong cụm 経験を活かす nghĩa là?

a)

けんけん

b)

けいけん

c)

けんけい

d)

けいこう

11.

山田と申します。

a)

Tôi là Yamada

b)

Tôi là Yamada bên quý công ty

c)

Yamada đang gọi cho bạn

d)

Chúng tôi nhận mail từ Yamada

12.

この度、プロジェクトを担当することになりました。

a)

Lần này tôi được giao phụ trách dự án

b)

Lần này dự án bị tạm dừng

c)

Từ giờ tôi sẽ rời dự án

d)

Tôi xin phép yêu cầu tài liệu

13.

貴社のご期待にこたえられるよう努力いたします。

a)

Chúng tôi sẽ cố gắng để đáp ứng kỳ vọng của quý công ty

b)

Chúng tôi xin lỗi vì không đáp ứng yêu cầu

c)

Chúng tôi xin phép thay đổi lịch

d)

Chúng tôi sẽ gửi báo giá

14.

ご迷惑をおかけして申し訳ございません。

a)

Rất xin lỗi vì gây phiền hà

b)

Xin vui lòng kiểm tra

c)

Mong quý công ty hỗ trợ

d)

Cảm ơn vì đã giúp đỡ

15.

本社へ出張しております。

a)

Tôi đang đi công tác đến trụ sở chính

b)

Tôi đang nghỉ phép

c)

Tôi đang làm việc từ xa

d)

Tôi đang trên đường đến công ty đối tác

16.

経験を活かして精いっぱい頑張ります。

a)

Tôi sẽ phát huy kinh nghiệm và cố gắng hết sức

b)

Tôi sẽ kiểm tra lại kinh nghiệm của nhóm

c)

Tôi xin phép yêu cầu thêm tài liệu

d)

Tôi sẽ bàn giao công việc

17.

パイロット案件に参加させていただきます。

a)

Tôi sẽ tham gia dự án thử nghiệm

b)

Tôi xin rút khỏi dự án

c)

Tôi xin nghỉ phép trong dự án

d)

Tôi yêu cầu thay đổi phạm vi dự án

18.

ご指導のほど、よろしくお願いいたします。

a)

Rất mong được quý công ty chỉ dẫn

b)

Xin chốt thông tin

c)

Xin gửi lại file

d)

Xin thông báo lỗi hệ thống

19.

御社と一緒に仕事ができることを嬉しく思います。

a)

Tôi rất vui khi được làm việc với quý công ty

b)

Rất tiếc không thể làm việc với quý công ty

c)

Tôi xin thay đổi lịch họp

d)

Tôi cần thêm thông tin dự án

20.

この度はご連絡いただき、ありがとうございます。

a)

Cảm ơn vì đã liên lạc với chúng tôi lần này

b)

Xin lỗi vì liên lạc trễ

c)

Cảm ơn đã chấp nhận đề xuất

d)

Xin xác nhận thông ti

21.

Tôi là Nam

a)

弊社のナムと申します。

b)

貴社のナムです。

c)

御社のナムでございます。

d)

私はナム様と申します。

22.

Lần này tôi được giao phụ trách dự án A.

a)

この度、A案件を担当することになりました。

b)

この度、A案件を依頼いたしました。

c)

この度、A案件をご迷惑します。

d)

この度、A案件を確認しております。

23.

Tôi sẽ cố gắng hết sức vì sự thành công của dự án.

a)

プロジェクトの成功に向けて、精いっぱい頑張ります。

b)

プロジェクトの成功に迷惑をかけます。

c)

プロジェクトを成功にいたします。

d)

プロジェクトが成功ではありません。

24.

Tôi rất xin lỗi vì đã gây phiền.

a)

ご迷惑をおかけして申し訳ございません。

b)

ご迷惑を確認いたします。

c)

迷惑が多いと思います。

d)

迷惑してよろしくお願いします。

25.

Từ tuần sau tôi sẽ đi công tác Tokyo.

a)

来週から東京へ出張いたします。

b)

来週から東京を迷惑いたします。

c)

東京は来週出張です。

d)

東京から出張いたします。

26.

Chúng tôi sẽ gửi tài liệu thiết kế.

a)

設計資料を送付いたします。

b)

設計資料をご迷惑します。

c)

設計資料を期待します。

d)

設計資料が当社です。

27.

Mong nhận được sự chỉ dẫn của mọi người.

a)

ご指導のほどよろしくお願いいたします。

b)

ご指導を迷惑します。

c)

指導していただけませんか。

d)

指導をお願いいたしますね。

28.

Đây là lần đầu tiên tôi đi onsite.

a)

今回が初めてのオンサイトです。

b)

今回はオンサイトしません。

c)

オンサイトを開始したいです。

d)

初めてオンサイトがありません。

29.

Tôi vừa nhận thông báo rằng tôi sẽ đi onsite.

a)

オンサイトすることになりました。

b)

オンサイトを迷惑になりました。

c)

オンサイトしたいと思います。

d)

オンサイトが必要ありません。

30.

Tôi muốn trao đổi với quý công ty trước khi bắt đầu dự án.

a)

プロジェクトを開始する前に、御社と打ち合わせしたいです。

b)

プロジェクトの開始後に、御社を迷惑します。

c)

プロジェクト前に御社を出張します。

d)

プロジェクトを打ち合わせい

31.

御社 đọc là:

a)

ごしゃ

b)

おんしゃ

c)

ぎしゃ

d)

ごんしゃ

32.

Kanji đúng của いこう (nghĩa: kể từ đó / từ sau đó)?

a)

以降

b)

以子

c)

依降

d)

以高

33.

Cách đọc đúng của 成功に向ける:

a)

せいこうにむける

b)

せいごうにむける

c)

せいこうにむかる

d)

しょうこうにむける

34.

Mẫu ~と申します dùng để:

a)

Giới thiệu tên ở dạng khiêm nhường

b)

Hỏi thông tin của đối tác

c)

Giới thiệu người khác

d)

Xin lỗi vì gây phiền

35.

Vる/Vない+ことになりました dùng khi:

a)

Việc đã được quyết định bởi người khác / hoàn cảnh

b)

Mình tự quyết định

c)

Dự đoán tương lai

d)

Xin lỗi khách hàng

36.

精いっぱい đọc là:

a)

せいぱい

b)

せいいっぱい

c)

しょういっぱん

d)

せいはんい

37.

指導 (hướng dẫn, chỉ đạo) đọc là:

a)

しとう

b)

しどう

c)

じどう

d)

してい

38.

御社 và 貴社 khác nhau ở điểm nào?

a)

御社 dùng cho nói/viết, 貴社 dùng cho viết

b)

貴社 dùng cho nói/viết, 御社 dùng cho viết

c)

Cả hai giống nhau 100%

d)

Cả hai đều dùng trong nội bộ công ty mình

39.

Vì sao không dùng 御社様 trong email?

a)

Vì là cách nói thô lỗ

b)

Vì sai ngữ pháp

c)

Vì là kính ngữ kép

d)

Vì dùng cho nội bộ

40.

Mẫu khiêm nhường “Tôi sẽ làm N/V” là:

a)

おVますします/ごNします

b)

Vてもいいです

c)

Vたいと思います

d)

Vさせられます