

Topic 4 - Flashcard
Flashcard
•
Professional Development
•
•
Practice Problem
•
Hard
Wayground Content
FREE Resource
Student preview

9 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
Cấu trúc ngữ pháp V-ㄴ/은 지 + (thời gian) + trở thành có ý nghĩa gì?
Back
Khoảng thời gian đã trôi qua kể từ khi một sự việc nào đó xảy ra
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
저는 베트남에서 살다가 한국으로 이사 왔어요. 이제 한국에서 산 지 ( ) 됐어요.
Back
3년
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
변호사 là gì?
Back
Luật sư
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
Câu nào sai trong các câu sau: 결혼한 지 10년 됐어요. 한국어를 배운 지 2개월 됐어요. 여행을 간 지 3일 됐어요. 친구를 만나는 지 2시간 됐어요.
Back
친구를 만나는 지 2시간 됐어요.
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
다음 중 문법이 맞는 문장을 고르세요.
Options:
밥을 먹은 지 2시간 됐어요.
밥을 먹는 지 2시간 됐어요.
밥을 먹을 지 2시간 됐어요.
밥을 먹고 지 2시간 됐어요.
Back
밥을 먹은 지 2시간 됐어요.
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu sau: “저는 한국에서 산 지 얼마 안 됐어요.”
Back
저는 한국에서 산 지 아직 오래 안 됐어요.
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
“Đã bao lâu rồi kể từ khi bạn bắt đầu làm việc ở công ty này?”
Back
이 회사에서 일한 지 얼마나 됐어요?
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?