
Ôn tập kiến thức

Flashcard
•
Other
•
University
•
Hard
Wayground Content
FREE Resource
Student preview

14 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
Hoàn thành câu sau: “Bảo vệ con người trước hết là … và tự do của họ”.
Back
Bảo vệ tính mạng, sức khỏe, danh dự nhân phẩm.
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là những hành vi ........ được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự và đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý xâm phạm tới quyền được tôn trọng và bảo vệ về nhân phẩm và danh dự được Hiến pháp và pháp luật hình sự ghi nhận và bảo vệ”.
Back
Nguy hiểm cho xã hội.
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
Các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là những hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong:
Back
Bộ luật hình sự.
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
Hành vi xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là:
Back
Làm cho người đó bị xúc phạm, coi thường, khinh rẻ trong gia đình và ngoài xã hội.
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
Phòng, chống tội phạm xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người được tiến hành theo mấy hướng?
Back
Hai hướng cơ bản.
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
Cơ quan nào chịu trách nhiệm giám sát việc tuân theo pháp luật đối với các hoạt động điều tra, xét xử, thi hành án, giam giữ, giáo dục, cải tạo phạm nhân về phòng, chống xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người?
Back
Viện kiểm sát nhân dân.
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
Công cụ hữu hiệu nhất để bảo vệ quyền con người là: Hệ thống pháp luật, Chuẩn mực đạo đức, Hệ thống chính trị, Phát triển kinh tế.
Back
Hệ thống pháp luật.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
10 questions
Ôn về Danh Từ - 4C - Cô Diệu Ni

Flashcard
•
KG - University
15 questions
Tư tưởng Hồ Chí Minh

Flashcard
•
University
8 questions
[VPB_CRM] Sales - Test 03.1 - Lead/Opp, Report

Flashcard
•
Professional Development
10 questions
Thừa kế trong luật dân sự

Flashcard
•
University
10 questions
PJICO

Flashcard
•
University
10 questions
Đàm phán

Flashcard
•
University
9 questions
GDCD 10 CHỦ ĐỀ: TÌNH YÊU

Flashcard
•
KG
12 questions
BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG TRÌNH RÈN LUYỆN ĐỘI VIÊN KHỐI 5

Flashcard
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Other
36 questions
USCB Policies and Procedures

Quiz
•
University
4 questions
Benefits of Saving

Quiz
•
5th Grade - University
20 questions
Disney Trivia

Quiz
•
University
2 questions
Pronouncing Names Correctly

Quiz
•
University
15 questions
Parts of Speech

Quiz
•
1st Grade - University
1 questions
Savings Questionnaire

Quiz
•
6th Grade - Professio...
26 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University
18 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University