

Physics Vocabulary Flashcards
Flashcard
•
World Languages
•
University
•
Practice Problem
•
Easy
Kiên Nguyễn
Used 1+ times
FREE Resource
Student preview

25 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
векторный
Back
có hướng (vectơ) - Dùng với đại lượng vectơ: vận tốc, lực...
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
время
Back
thời gian - Đại lượng cơ bản
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
данный
Back
đã cho, nhất định - Ví dụ: "vật thể đã cho", "trạng thái đã cho"
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
длина
Back
độ dài - Khoảng cách đo được
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
изменение
Back
sự thay đổi - Thường dùng trong "sự thay đổi vị trí", "tốc độ"
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
линия
Back
đường (thẳng) - Ví dụ: "đường thẳng chuyển động"
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
любой
Back
bất kỳ - Ví dụ: "bất kỳ hệ quy chiếu nào"
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?