

B2 unit 2 hobbies, sport, games
Flashcard
•
English
•
Professional Development
•
Practice Problem
•
Hard
Hiền Thị
FREE Resource
Student preview

22 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
pitch, track, court, course, ring, rink
Back
pitch (n) sân cỏ
track (n) đường chạy/đua
court (n) sân có dòng kẻ: tennis, bóng rổ, cầu lông
course (n) sân rộng, đường dài: golf/đua ngựa
ring (n) võ đài: boxing
rink (n) sân băng: skate..
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
win/beat/score
Back
win (v) thắng => cuối trận
beat (V) đánh bại
score (v) ghi điểm, trong trận
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
spectator, viewer
Back
spectator (n) ng xem tại chỗ trực tiếp
viewer (n) người xem qua màn
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
Back
umpire (n) trọng tài quan sát, quyết định các tình huống cụ thể (biên, điểm).
referee (n) trọng tài điều hành trên sân, trực tiếp quản lý trận.
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
final, finale, end, ending
Back
Final → vòng cuối, trận cuối, tính chất “cuối cùng” (trung tính).
Finale → màn kết ấn tượng, cao trào (nghệ thuật).
End → sự kết thúc nói chung, điểm dừng (rộng nhất, đơn giản).
Ending → phần kết của câu chuyện/phim, nhấn mạnh cách kết thúc.
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
bat, stick, rod,
Back
Bat → gậy dẹt/to bản để đánh bóng (baseball, cricket, table tennis).
Rod → cần/thanh dài (fishing rod = câu cá).
Stick → gậy dài, thon để điều khiển bóng/hỗ trợ (hockey, ski, polo).
Racket → vợt có lưới (tennis, badminton, squash).
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
amateur , professional
/ˈæm.ə.tər/
Back
Amateur → làm vì sở thích, không sống bằng nó.
Professional → làm vì nghề, sống bằng nó, được đào tạo.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?