Từ vựng về tình nguyện và cộng đồng

Từ vựng về tình nguyện và cộng đồng

Assessment

Flashcard

English

10th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Hoai Trinh

Used 1+ times

FREE Resource

Student preview

quiz-placeholder

15 questions

Show all answers

1.

FLASHCARD QUESTION

Front

tự nguyện

Back

Hành động hoặc việc làm xuất phát từ ý muốn cá nhân, không bị ép buộc.

2.

FLASHCARD QUESTION

Front

nhà môi trường học

Back

Người nghiên cứu hoặc hoạt động bảo vệ môi trường.

3.

FLASHCARD QUESTION

Front

trẻ mồ côi

Back

Trẻ em mất cha mẹ và không có người chăm sóc trực tiếp.

4.

FLASHCARD QUESTION

Front

tuyệt mật, bí mật

Back

Thông tin hoặc tài liệu không được tiết lộ cho người không có quyền truy cập.

5.

FLASHCARD QUESTION

Front

đồ quyên góp; sự quyên góp

Back

donation /dəʊˈneɪʃən/

6.

FLASHCARD QUESTION

Front

người tham dự

Back

participant /pɑːˈtɪsɪpənt/

7.

FLASHCARD QUESTION

Front

chịu đựng, bị (đau đớn, mất mát)

Back

suffer /ˈsʌfə/

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?