
10.2- TẾ BÀO NHÂN THỰC
Flashcard
•
Biology
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Yến Diệu
FREE Resource
Student preview

18 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
1, Đây là tế bào gì?
2, Kể tên các chú thích từ 1-14
Back
1,Tế bào nhân thật
2, (1.) Màng sinh chất. (2.) Lước sơ nhân (3.) Nhân (4) . Lưới Nội Chất Hạt (5) Lưới Nội Chất Trơn (6) Bộ máy Golgi. (7) Ti thể (8) Ribosome (9). Không bào (10). Lysosome (11) Trung Thế (12)Peroxisome (13). Roi. (14). Lông.
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
1, Đây là tế bào gì?
2, Kể tên các chú thích từ 1-12
Back
1,Động Vật Tế Bào
2, (1) Thành Phần Tế Bào
(2) Lước tế bào
(3) Lước Nhân thể
(4) Nhân
(5) Lưới Nội Chất Hạt
(6) Lưới Nội Chất trơn
(7) Golgi
(8) Ti thể
(9) Ribosome
(10) Không bào
(11) Hạt nhân lưu trữ
(12) Lục Lạp
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
1, Đây là bào quan gì?
2, Bào quan này có ở loại tế bào nào?
3, Hình dạng và kích thước
4, Vai trò
5, Kể tên các chú thích từ 1-5
Back
1, Nhân
2, Tế bào động vật
3, hình cầu có kích thước từ 1-5 micromet
4, lưu trữ DNA
5,
(1) Màng ngoài
(2) Lỗ nhân
(3) chất nhân
(4) sợi nhiễm sắc
(5) Nhân con
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
1, Đây là bào quan gì?
2, Bào quan này có ở loại tế bào nào?
3, Đặc điểm cấu tạo
4, Vai trò
5, Kể tên các chú thích từ 1-2
Back
1,Ribosome
2,Tế bào động vật và thực vật
3, không có màng bao bọc, Cấu tạo từ rRNA và protein
4, Tổng hợp protein
5, (1) Tiểu phần lớn (2) Tiểu phần bé
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
1, Đây là bào quan gì?
2, Bào quan này có ở loại tế bào nào?
3, Đặc điểm cấu tạo
4, Vai trò
5, Chú thích vị trí số (1)
Back
1, lưới nội chất chứa hạt
2,tế bào động vật
3,hệ thống ống, các kênh, túi thông với nhau
4,nơi tổng hợp protein
5,ribosome
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
1, Đây là bào quan gì?
2, Bào quan này có ở loại tế bào nào?
3, Đặc điểm cấu tạo
4, Vai trò
Back
1, Lưới nội chất trơn
2, Tế bào động vật
3,bề mặt đính nhiều enzyme
4, Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường, khử độc cho tế bào
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
1, Đây là bào quan gì?
2, Bào quan này có ở loại tế bào nào?
3, Đặc điểm cấu tạo
4, Vai trò
5, Tên của chú thích số (1)
Back
1,golgi
2, tế bào thực vật và động vật
3,là các túi dẹp xếp chồng lên nhau qua liên kết qua protein
4, tiếp nhận, vận chuyển, biến đổi và đóng gói các sản phẩm của tế bào
5,ribosome
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
unit10-communication in the future
Flashcard
•
KG
10 questions
từ vựng bài 12
Flashcard
•
KG
16 questions
LICH SU
Flashcard
•
KG
17 questions
Từ vựng 8.4
Flashcard
•
KG
18 questions
ÔN TẬP chương I&II
Flashcard
•
10th Grade
15 questions
Đại cương giải phẫu
Flashcard
•
KG
10 questions
CHỦ ĐỀ DINH DƯỠNG NITO Ở THỰC VẬT
Flashcard
•
KG
12 questions
(450+) Lesson 4: Đại từ
Flashcard
•
KG
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Cladogram Practice
Quiz
•
10th Grade
20 questions
CFA #2 Unit 3 Human Body Systems (21.2 & 21.3)
Quiz
•
9th - 12th Grade
17 questions
Ecology Quiz Review 25-26
Quiz
•
10th Grade
22 questions
Plant Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring the Steps of DNA Replication
Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Unit 1 Formative 2
Quiz
•
9th - 12th Grade