

IM SO FCKING TIRED WITH SHDT
Flashcard
•
Chemistry
•
6th - 8th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
707 undefined
FREE Resource
Student preview

40 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
VẬN CHUYỂN VẬT CHẤT QUA MÀNG
3 hình thức vận chuyển qua màng
+Thụ động
+Chủ động(tích cực)
+Nhập bào và xuất bào
Back
Thụ động:
+qua lớp phospholipid kép
+qua kênh protein:
-kênh nước
-kênh ion
+qua protein tải thụ động
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
Tích cực
-tích cực nguyên phát:Nhờ protein bơm sử dụng năng lượng ATP
+Bơm nhóm P
+Bơm nhóm V
+Bơm nhóm ABC
-tích cực thứ phát:Nhờ protein tải đồng chuyển vận chuyển 1 chất ngược chiều, 1 chất xuôi chiều nồng độ /điện hóa
Back
Nhập bào và xuất bào
-Nhập bào:
+Ẩm bào
+Thực bào
-Xuất bào:
+ko đc điều hòa
+được điều hòa
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
Protein tải:
+Protein tải đơn thụ động (uniporter)
+Protein đối chuyển (antiporter)
+Protein đồng chuyển (symporter)
Back
Kênh
1.Kênh nước – aquaporin
- Chỉ cho phép nước đi qua, với tốc độ cao hơn qua màng phospholipid. - 10 loại: AQP0 – AQP9 khác nhau về tính thấm nước và phân bố
2.Kênh ion:
-Vận chuyển thụ động các ion chuyên biệt - Khoảng 100 loại kênh ion - Tính chất: Tốc độ nhanh (gấp 1000 lần P tải)
-Kênh đóng mở không phụ thuộc kích thích (kênh không cổng), kênh có cổng (đa số) mở/đóng nhờ một kích thích đặc hiệu
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
TRUYỀN TIN TẾ BÀO
1.Các kiểu truyền tin:
-Truyền tin nội tiết:Các tế bào nội tiết tiết ra phân tử tín hiệu (hormone) vào trong máu.-->tác động lên tb đích trong khắp cơ thể
-Truyền tin cận tiết: Các tế bào tín hiệu tiết ra các phân tử tín hiệu vào dịch ngoại bào --> chỉ tác động các tế bào xung quanh tế bào tín hiệu.
Back
-Tín hiệu thần kinh: Đường dẫn truyền riêng • Diễn ra nhanh chóng, chuyên biệt đến tế bào mục tiêu
-Tín hiệu phụ thuộc tiếp xúc: Không cần tạo ra 1 phân tử tiết • Các tế bào tiếp xúc vật lý → Khoảng cách dẫn truyền ngắn nhất
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
2.Các loại phân tử tín hiệu
a)phân theo bản chất tín hiệu:
+ Tín hiệu điện học: do chênh lêch điện thế trong và ngoài màng
+ Tín hiệu vật lý: Nhiệt độ, ánh sáng tác động do tiếp xúc trực tiếp giữa hai tế bào.
+ Tín hiệu hóa học: Các hormone, các sản phẩm tuyến tiết
+ Tín hiệu tổng hợp: Những tín hiệu hình thành trong giấc mơ, sự tưởng tượng…
Back
b)Theo nhóm thụ thể:
+Loại có thụ thể nằm trên màng tế bào: tan trong nước, ko qua được màng, đáp ứng ngắn hạn
+Loại có thụ thể nằm bên trong tế bào: tan trong lipid, đi qua màng, tác dụng dài hạn trong vài giờ như hormone
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
c)Theo thứ tự xuất hiện:
+ Tín hiệu sơ cấp: ligand → tác động lên nhiều thụ thể tế bào → chất truyền tin thứ nhất
+ Tín hiệu thứ cấp: Tín hiệu nội bào, được gia tăng hoặc giảm ngắn hạn nồng độ khi ligand tác động lên thụ thể tế bào → chất truyền tin thứ hai, có vai trò khuếch đại tín hiệu
Back
3.Các giai đoạn truyền tín hiệu:
-Tiếp nhận
-Truyền tin
-Đáp ứng:
+ Biểu hiện gen, hoạt tính enzyme, tái cấu trúc bộ xương tế bào → thay đổi hình dạng hay vận động, tổng hợp DNA, sự chết tế bào. + Khuếch đại tính hiệu. Chỉ một vài phân tử tín hiệu cũng có thể tạo ra 1 đáp ứng tế bào
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
4.Các loại thụ thể
a):Thụ thể gắn kênh ion (ion channel linked receptors):
Thụ thể gắn vs 1 kênh ion.
khi tín hiệu gắn vs thụ thể sẽ làm Mở hay đóng kênh ion trên màng tế bào → vận chuyển chuyên biệt các ion: Na+ , K+ ,Ca++ , Cl-
Back
b)Thụ thể gắn Gprotein:
-Trực tiếp mở kênh ion: Thụ thể acetylcholine ở màng tế bào cơ tim
-Hoạt hóa enzyme liên kết màng:
+Con đường cAMP: Tín hiệu → thụ thể → G- protein → adenylyl cyclase → chuyển ATP thành cAMP → kích hoạt PKA → phosphoryl hóa serine hoặc threonine của protein nội bào → đáp ứng tế bào
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?