

Từ vựng chính trị và xã hội
Flashcard
•
English
•
Professional Development
•
Hard
Thị Lê
FREE Resource
Student preview

14 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
Politically acceptable / pəˈlɪtɪkli əkˈseptəbl /
Back
Được coi là hợp lý và có khả năng được đa số công chúng hoặc giới chính trị chấp nhận.
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
Legal route / ˈliːɡl ruːt /
Back
Con đường hoặc phương thức hợp pháp để thực hiện một hành động nào đó.
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
Persuade / pəˈsweɪd /
Back
Thuyết phục ai đó tin hoặc làm theo một điều gì.
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
Sceptic / ˈskeptɪk /
Back
Người hoài nghi, không dễ tin vào một ý tưởng hay quan điểm.
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
Principled / ˈprɪnsəpld /
Back
Dựa trên nguyên tắc đạo đức hoặc niềm tin vững chắc.
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
Humanitarian / hjuːˌmænɪˈteəriən /
Back
Liên quan đến việc giảm bớt đau khổ và cải thiện phúc lợi con người.
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
Pragmatic / præɡˈmætɪk /
Back
Thực tế, thực.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?