Search Header Logo
ÔN TẬP AMIN - AMINO AXIT - PEPTIT, PROTEIN VÀ POLIME

ÔN TẬP AMIN - AMINO AXIT - PEPTIT, PROTEIN VÀ POLIME

Assessment

Presentation

Chemistry

12th Grade

Medium

Created by

Giang Nguyen

Used 13+ times

FREE Resource

16 Slides • 26 Questions

1

AI NHANH VÀ CHÍNH XÁC NHẤT!!!

Slide image

2

Multiple Choice

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

1

CH3NH2.

2

C6H5NH2 (anilin).

3

C2H5NH2.

4

NH3.

3

Thứ tự tính bazơ

C6H5NH2 (anilin) < NH3 < CH3NH2 < C2H5NH3 < (CH3)2NH

4

Multiple Choice

Metylamin không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

1

CH3COOH.

2

HNO3.

3

HCl.

4

NaOH.

5

Metylamin (CH3NH2) có tính bazơ

Tác dụng với axit (HCl, HNO3, H2SO4, CH3COOH)

6

Multiple Choice

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X là

1

glixerol.

2

axit axetic.

3

etanol.

4

anilin.

7

Chất tác dụng với dung dịch Brom tạo kết tủa trắng

Anilin (C6H5NH2)

Phenol (C6H5OH)

8

Multiple Choice

Người hút nhiều thuốc lá thường có nguy cơ mắc các bệnh về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là

1

Becberin.

2

Nicotin.

3

Axit nicotinic.

4

Moocphin.

9

10

Multiple Choice

Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. Tên gọi của X là

1

glyxin.

2

valin.

3

alanin.

4

lysin.

11

Multiple Choice

Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

1

NaNO3.

2

NaCl.

3

HCl.

4

Na2SO4.

12

H2N-R-COOH

  • Tác dụng với axit.

  • Tác dụng với bazo.

  • Tác dụng với kim loại đứng trước H (trừ Cu, Hg, Ag, Pt, Au)

  • Tác dụng với muối của kim loại yếu hơn.

  • Tác dụng với ancol.

  • Phản ứng trùng ngưng.

13

Multiple Choice

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là

1

axit cacboxylic.

2

α-amino axit.

3

este.

4

β-amino axit.

14

Multiple Choice

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

1

Ala-Gly.

2

Ala-Gly-Gly.

3

Ala-Ala-Gly-Gly.

4

Gly-Ala-Gly.

15

Multiple Choice

Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là

1

4.

2

3.

3

2.

4

1.

16

Multiple Choice

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có Val-Gly. Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là

1

Ala và Gly.

2

Ala và Val.

3

Gly và Gly.

4

Gly và Val.

17

Trong X có 3 mắt xích Gly, 1 mắt xích Ala, 1 mắt xích Val

Trong X có Ala-Gly, Gly-Ala; Gly-Gly-Ala, không có Val-Gly nên X là
Gly-Gly-Ala-Gly-Val

 \rightarrow   Đầu N là Gly, đầu C là Val

18

Multiple Choice

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: nilon-6, visco, nitron, nilon-6,6?

1

2.

2

4.

3

3.

4

1.

19

Các loại tơ

Tơ thiên nhiên: Tơ tằm, bông, len.

Tơ nhân tạo: tơ xenlulozo axetat, tơ visco.

Tơ tổng hợp: nilon (poliamit), tơ capron, tơ lapsan, tơ nitron

20

Multiple Choice

Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp ?

1

Etilen.

2

Etylen glicol.

3

Etylamin.

4

Axit axetic.

21

Điều kiện để có phản ứng trùng hợp

  • Trong phân tử có liên kết bội hoặc vòng kém bền có thể mở ra.

  • Etilen (CH2=CH2) ;

  • Etylen glicol (C2H4(OH)2);

  • Etylamin (C2H5NH2);

  • Axit axetic (CH3COOH)

22

Multiple Choice

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

1

Poli(vinyl clorua).

2

Polietilen.

3

Poli(hexametylen ađipamit).

4

Polibutađien.

23

Những polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

Nilon-6 (policaproamit), nilon-7 (tơ enang, polienatoamit), nilon-6,6 (Poli(hexametylen ađipamit), tơ lapsan (poli(etylen terephtalat), poli(phenol-fomandehit) (PPF)

24

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây đúng?

1

Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

2

Trùng hợp axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.

3

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

4

Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

25

Multiple Choice

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

1

Axit glutamic.

2

Metylamin.

3

Anilin.

4

Glyxin.

26

Multiple Choice

Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

1

Metylamin.

2

Trimetylamin.

3

Axit glutamic.

4

Anilin.

27

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây đúng?

1

Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính.

2

Gly-Ala có phản ứng màu biure.

3

Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit.

4

Đimetylamin là amin bậc ba.

28

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây sai?

1

Dung dich lysin không làm đổi màu quỳ tím.

2

Metylamin là chất tan nhiều trong nước.

3

Protein đơn giản chứa các a-amino axit.

4

Phân tử Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nitơ.

29

Multiple Choice

Question image

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

1

Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat.

2

Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin.

3

Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin.

4

Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin.

30

Multiple Choice

Cho các phát biểu sau:

(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá;

(b) Tơ nitron giữ nhiệt tốt, nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm;

(c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm;

(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên;

(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh.

Số phát biểu đúng

1

2.

2

4.

3

3.

4

5.

31

Multiple Choice

Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55 gam muối. Số nguyên tử H trong phân tử X là

1

7.

2

11.

3

5.

4

9.

32

Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55 gam muối. Số nguyên tử H trong phân tử X là

RNH2 + HCl -> RNH3Cl

mHCl = 9,55 - 5,9 = 3,65 (g)

nHCl = 0,1 (mol) = n(RNH2)

M(RNH2) = 5.9/0,1 = 59 -> R = 43 -> R: C3H7-

-> C3H7NH2

33

Multiple Choice

Cho 1,5 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

1

1,94.

2

2,26.

3

1,96.

4

2,28.

34

Cho 1,5 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

H2NCH2COOH + NaOH -> H2NCH2COONa + H2O

n = 0,02 (mol)

-> m = 1,5 + 0,02.22 = 1,94 (g)

35

Multiple Choice

Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là

1

H2NCH2CH2COOH.

2

H2NCH2COOH.

3

H2NCH(CH3)COOH.

4

H2NCH2CH2CH2 COOH.

36

Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là

H2N-R-COOH + NaOH -> H2N-R-COONa + H2O

naa = (4,85 - 3,75)/22 = 0,05 (mol)

Maa = 3,75/0,05 = 75 -> H2N-CH2-COOH

37

Multiple Choice

Cho m gam Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Số mol NaOH đã phản ứng là 0,2 mol. Giá trị của m là

1

14,6.

2

29,2.

3

26,4.

4

32,8.

38

Cho m gam Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Số mol NaOH đã phản ứng là 0,2 mol. Giá trị của m là

Gly-Ala + 2NaOH -> muối + H2O

nAly-Ala = 0,1 (mol)

m = 0,1.(75 + 89 - 18) = 14,6 (g)

39

Multiple Choice

Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Gly-Ala-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 3,19 gam muối khan. Giá trị của m là

1

2,83.

2

1,83.

3

2,17.

4

1,64.

40

Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Gly-Ala-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 3,19 gam muối khan. Giá trị của m là

Gly-Ala-Ala +3NaOH -> Gly-Na + 2Ala-Na + H2O

nGly-Ala-Ala = 3,19/(75+89.2 + 22.3) = 0,01 (mol)

m = 0,01.(75 + 89.2 - 18.2) = 2,17 (g)

41

Multiple Choice

Cho 0,1 mol lysin tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng với 400 ml NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

1

30,65.

2

22,65.

3

34,25.

4

26,25.

42

Cho 0,1 mol lysin tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng với 400 ml NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

Lys: 0,1 Lys - Na: 0,1

HCl: 0,1 + NaOH: 0,4 -> NaCl : 0,1

NaOH dư: 0,2

mrắn khan = 0,1.(146+22)+0,1.58,5+0,2.40 = 30,65 (g)

AI NHANH VÀ CHÍNH XÁC NHẤT!!!

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 42

SLIDE