Search Header Logo
ÔN TẬP HÓA 9 HỌC KỲ 1 (PHẦN 1)

ÔN TẬP HÓA 9 HỌC KỲ 1 (PHẦN 1)

Assessment

Presentation

Chemistry

9th Grade

Medium

Created by

Thuy Le

Used 18+ times

FREE Resource

10 Slides • 19 Questions

1

ÔN TẬP HÓA 9

HỌC KỲ 1 (PHẦN 1)

media

2

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CÁC HỢP CHẤT

3

Drag and Drop

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIDE

Acidic oxide + Nước -->


Basic oxide (tan)  + Nước -->


Acidic oxide + Dd Base -->
+ ​ nước

+ Acid -->​ ​ muối + Nước

Basic oxide (tan)   +
 --> MuốiCẦN CHÚ Ý : basic oxide tan : Na2O, K2O, BaO, CaO

Drag these tiles and drop them in the correct blank above
dd Acid
dd Base
Muối
Basic oxide
Acidic oxide

4

Drag and Drop

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ACID

Làm giấy quỳ tím hóa


1 số
+ dd ACID --> Muối + khí H2

dd ACID + Dd BASE -->
+ Nước

+ dd Acid --> Muối + Nước

Dd Acid + muối ---> muối mới + acid mới

ĐKPƯ: Sản phẩm phải có khí hoặc ​
CẦN CHÚ Ý : acid mạnh thường dùng : HCl, H2SO4

Drag these tiles and drop them in the correct blank above
đỏ
kim loại
Muối
Basic oxide
kết tủa

5

Tính chất hóa học đặc biệt của SULFURIC ACID ĐẶC

Cu + 2H2SO4đặc, nóng -> CuSO4 + 2H2O + SO2

C12H22O11 --------> 12C + 11H2O​ (xúc tác : H2SO4 đặc)

6

Drag and Drop

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BASE

dd base làm cho quỳ tím hóa​​
, làm cho pp không màu hóa ​


dd Acid+ Dd Base --> Muối + Nước

Acidic oxide + Dd Base --> Muối + Nước

--->  basic oxide + Nước   (nhiệt phân hủy)

Dd Base + DD muối --->
+ base mới

ĐKPƯ: Sản phẩm phải có ​
CẦN CHÚ Ý : BASE tan : NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 , KOH

Drag these tiles and drop them in the correct blank above
hồng.
Base k. tan
muối mới
kết tủa
dd base
xanh

7

Drag and Drop

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI​

+ dd muối -> Muối (m) + KL (m)

 dd acid + ​
--> Muối (m) + acid (m)

dd muối +
--> Muối (m) + Bazo (m)

dd muối + dd muối --> 2


MUỐI bị nhiệt phân hủy 

CẦN CHÚ Ý : MUỐI tham gia là muối tan (trừ trường hợp ​
)
Drag these tiles and drop them in the correct blank above
kim loại
muối
dd Base
Muối (m)
tác dụng với dd acid
dd muối

8

Tính chất hóa học chung của MUỐI

9

TÍNH TAN CỦA CÁC HỢP CHẤT

media

10

Drag and Drop

Khi có ​
, ​
, ​
chất này sẽ luôn tan
Drag these tiles and drop them in the correct blank above
K
Na

11

Drag and Drop

Khi có ......... chất này sẽ phần lớn là hợp chất tan

nhóm ​
(trừ ​
, ​
)

Nhóm ​
( trừ ​
)
Drag these tiles and drop them in the correct blank above
SO4
BaSO4
PbSO4
Cl
AgCl

12

Drag and Drop

Khi có ......... chất này sẽ phần lớn là hợp chất KHÔNG tan





Drag these tiles and drop them in the correct blank above
Nhóm PO4
Nhóm CO3
Nhóm SO3
Nhóm NO3
Nhóm Cl

13

Multiple Select

Những hợp chất nào sau đây là hợp chất tan ?

1

NaOH

2

K3PO4

3

AgCl

4

Fe2(SO4)3

5

H2SO4

14

Multiple Select

Những hợp chất nào sau đây là hợp chất KHÔNG tan ?

1

Cu(OH)2

2

Fe(OH)3

3

NaNO3

4

CuSO4

5

Na2CO3

15

Multiple Choice

Phản ứng nào sau đây sai ?

1

Cu(OH)2 + H2SO4 --> CuSO4 + 2H2O

2

2Fe(OH)3 + 3CuSO4 --> 3Cu(OH)2 + Fe2(SO4)3

16

Vì sao phản ứng này sai ?

2Fe(OH)3 + 3CuSO4 --> 3Cu(OH)2 + Fe2(SO4)3

  • do Fe(OH)3 là bazơ không tan

17

Multiple Choice

Phản ứng nào sau đây sai ?

1

Na2CO3 + 2HCl --> 2NaCl + CO2 + H2O

2

K2SO3 + 2NaOH --> Na2SO3 + 2KOH

18

Vì sao phản ứng này sai ?

K2SO3 + 2NaOH --> Na2SO3 + 2KOH

  • do sản phẩm không có chất kết tủa

19

LƯU Ý : CẦN CHÚ Ý ĐIỀU KIỆN CỦA PƯHH

  • chất tham gia (phần lớn cần chất tan)

  • sản phẩm (phần lớn phải có kết tủa/khí/nước)

20

Drag and Drop

MÀU SẮC DUNG DỊCH CẦN NHỚ

Dung dịch phần lớn ​


Dung dịch muối đồng (II) như CuSO4, Cu(NO3)2, CuCl2


Dung dịch muối sắt (III) như Fe2(SO4)3, FeCl3
Drag these tiles and drop them in the correct blank above
trong suốt không màu
có màu xanh
có màu vàng nâu
màu trắng

21

Drag and Drop

MÀU SẮC KẾT TỦA CẦN NHỚ

Kết tủa phần lớn có ​


Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2


Fe(OH)3Fe\left(OH\right)_3
Drag these tiles and drop them in the correct blank above
màu trắng
màu xanh
màu nâu đỏ
trong suốt không màu

22

Multiple Choice

Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch MgSO4 , ta thấy ?

1

không có hiện tượng

2

sủi bọt khí

3

có kết tủa nâu đỏ

4

có kết trắng

23

Multiple Choice

Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch H2SO4 , ta thấy ?

1

sủi bọt khí có mùi hắc

2

sủi bọt khí

3

có kết tủa nâu đỏ

4

có kết tủa màu xanh

24

Multiple Choice

Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4 , ta thấy ?

1

có kết tủa trắng đục

2

có kết tủa xanh

3

có kết tủa nâu đỏ

4

có kết tủa màu vang

25

Multiple Choice

Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4 , ta thấy ?

1

có kết tủa trắng đục

2

có kết tủa xanh

3

có kết tủa nâu đỏ

4

có kết tủa màu vang

26

Multiple Select

dd NaOH, HCl có thể cũng tác dụng với những chất nào sau đây ?

1

Al

2

Al2O3Al_2O_3

3

Fe

4

Mg

5

FeCl3FeCl_3

27

Lưu ý

​Kim loại Al có thể tác dụng với kiềm lẫn dd acid.

Oxide Al2O3 là oxide lưỡng tính nên cũng có thể tác dụng với dd acid và dd kiềm.

media

28

Multiple Choice

Dùng dung dịch NaOHNaOH có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây ?

1

NaCl, KCl

2

KNO3KNO_3 Mg(NO3)2Mg\left(NO_3\right)_2

3

CuSO4CuSO_4 CuCl2CuCl_2

4

Fe2(SO4)3Fe_2\left(SO_4\right)_3 FeCl3FeCl_3

29

To be continued...

​Hãy làm tiếp phần 2 em nhé !

media

ÔN TẬP HÓA 9

HỌC KỲ 1 (PHẦN 1)

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 29

SLIDE