Search Header Logo
LOGARIT

LOGARIT

Assessment

Presentation

Mathematics

11th - 12th Grade

Medium

Created by

Thao Nguyen

Used 125+ times

FREE Resource

7 Slides • 10 Questions

1

LOGARIT

Định nghĩa

Quy tắc tính lôgarit

Slide image

2

Định nghĩa

Cho hai số dương a, b với a  1.
 α=logabaα=b\alpha=\log_ab\Longleftrightarrow a^{\alpha}=b  
Kí hiệu:  được gọi là lôgarit cơ số a của b.
+ Lôgarit thập phân:
·       Lôgarit thập phân Là lôgarit cơ số 10.
·       Thường được viết logb hoặc lgb.
+ Lôgarit tự nhiên:
·       Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số e.
Thường được viết lnb.

3

Tính chất

  • Không có logarit của số âm và số 0.

  •  logaa=1\log_aa=1  

  •  loga1=0\log_a1=0  

  •  alogab=ba^{\log_ab}=b  

  •  loga(aα)=α\log_a\left(a^{\alpha}\right)=\alpha  

4

Các quy tắc tính logarit:

* Logarit của một tích
Cho ba số dương a, b1, b2 với  a1a\ne1   , tacó:


 loga(b1.b2)=logab1+logab2.\log_a\left(b_1.b_2\right)=\log_ab_1+\log_ab_2.  
* Logarit của một thương
Cho ba số dương a, b1, b2 với  a\ne1   , tacó:
 loga(b1b2)=logab1logab2.\log_a\left(\frac{b_1}{b_2}\right)=\log_ab_1-\log_ab_2.  
Đặc biệt:
 loga(1b)=logab\log_a\left(\frac{1}{b}\right)=-\log_ab  .

5

Các quy tắc tính logarit:

* Logarit của một lũy thừa:

 logabα=αlogab\log_ab^{\alpha}=\alpha\log_ab   
Đặc biệt :
 loga nb=1nlogab\log_a\ ^n\sqrt{b}=\frac{1}{n}\log_ab  
* Đổi cơ số:
Cho ba số dương a, b, c với  a1, c1a\ne1,\ c\ne1  , ta có:
 logab=logcblogca\log_ab=\frac{\log_cb}{\log_ca}  
Đặc biệt:
 logab=1logba  (b1)\log_ab=\frac{1}{\log_ba}\ \ \left(b\ne1\right) ,   logaαb=1αlogab (α0)\log_{a^{\alpha}}b=\frac{1}{\alpha}\log_ab\ \left(\alpha\ne0\right)   .

6

LUYỆN TẬP.

Thời gian mỗi cá nhân ghi nhớ công thức là 5 phút.
Sau đó hoàn thành các câu trắc nghiệm sau.

7

Multiple Choice

CÂU 1:
Tính  log2(18)\log_2\left(\frac{1}{8}\right)   

1

3

2

 13\frac{1}{3}  

3

-3

4

 13-\frac{1}{3}  

8

Multiple Choice

CÂU 2: Tính   log142\log_{\frac{1}{4}}2   

1

 12-\frac{1}{2}  

2

 12\frac{1}{2}  

3

 22  

4

-2

9

Multiple Choice

CÂU 3: Tính  log129+log1216\log_{12}9+\log_{12}16  

1

3

2

- 2

3

2

4

4

10

Multiple Choice

CÂU 4: Tính


 log515log53\log_515-\log_53  

1

- 1

2

1

3

4

4

5

11

Multiple Choice

 CÂU 5: Tính

 log2(18)log142+log0,50,125\log_2\left(\frac{1}{8}\right)-\log_{\frac{1}{4}}2+\log_{0,5}0,125 

1

 12\frac{1}{2}  

2

 132\frac{13}{2}  

3

 12\frac{-1}{2}  

4

 14\frac{1}{4}  

12

Multiple Choice

CÂU 6: Tính

 27log9227^{\log_92}  

1

- 2

2

2

3

 2122^{\frac{1}{2}}  

4

 2322^{\frac{3}{2}}  

13

Multiple Choice

CÂU 7: Tính


 log36.log89.log62\log_36.\log_89.\log_62  

1

 13\frac{1}{3}  

2

 33  

3

 23\frac{2}{3}  

4

 23-\frac{2}{3}  

14

Open Ended

CÂU 8: Cho
 ln450=aln2+bln3+cln5.\ln450=a\ln2+b\ln3+c\ln5.  Tính a + b + c.

15

Multiple Select

CÂU 9: Cho số thực dương a tùy ý. Khẳng định nào sau đây đúng?

1

 ln(ab)=lnblna\ln\left(\frac{a}{b}\right)=\ln b-\ln a  

2

 ln(ab)=lna+lnb\ln\left(ab\right)=\ln a+\ln b  

3

 ln(ab)=lnalnb\ln\left(\frac{a}{b}\right)=\frac{\ln a}{\ln b}  

4

 ln(a.b)=lna.lnb\ln\left(a.b\right)=\ln a.\ln b  

16

Multiple Choice

CÂU 10: Với số dương a, b tùy ý thỏa 


 log2a2log4b=3\log_2a-2\log_4b=3  
Mệnh đề nào sau đây đúng?

1

 a.b=8a.b=8  

2

 a=8ba=8b  

3

 a.b2=8a.b^2=8  

4

 a2.b=8a^2.b=8  

17

DẶN DÒ

Học thuộc các quy tắc tính logarit và tính chất.

Hoàn thành phiếu bài tập trắc nghiệm.

LOGARIT

Định nghĩa

Quy tắc tính lôgarit

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 17

SLIDE