

9A3_Online_Luyện tập Giải toán bằng cách lập hệ phương trình
Presentation
•
Mathematics
•
9th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Huynh Anh
Used 18+ times
FREE Resource
11 Slides • 11 Questions
1
9A3_Online_Luyện tập Giải toán bằng cách lập hệ phương trình

2
QUY TẮC LỚP HỌC ONLINE
Đúng giờ
Chỉ bậc mic/cam khi GV yêu cầu
Chỉ xin đi vệ sinh/uống nước khi GV đã kết thúc phần giảng; không cắt ngang lời nói của GV hay của bạn khi phát biểu.
HS bị lỗi đường truyền cần chụp ảnh màn hình và gửi lại. HS không tương tác quá 3 lần sẽ bị ghi nhận là vắng
3
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Gồm có 4 câu hỏi trắc nghiệm, HS có 30 giây để thực hiện mỗi câu
4
Multiple Choice
Một hình chữ nhật có chiều dài x, chiều rộng là y thì chu vi hình chữ nhật đó là
x+y
2(x+y)
2x+y
xy
5
Multiple Choice
Một hình chữ nhật có chu vi 34m. Nếu gọi chiều dài hình chữ nhật là x; chiều rộng là y thì ta có phương trình
x.y=34
34+x=y
2(x+y)=34
x+y=34
6
Multiple Choice
Một hình chữ nhật có chiều rộng là x; chiều dài là y thì diện tích hình chữ nhật đó là
x-y
2(x+y)
x+y
xy
7
Multiple Choice
Một hình chữ nhật có chiều dài là x; chiều rộng là y. Nếu tăng chiều dài lên 3m; chiều rộng lên 2m thì diện tích hình chữ nhật lúc sau là:
(x+3)(y+2)
x+3+y+2
x+3y+2
2[(x+3)+(y+2)]
8
Dạng Toán có yếu tố hình học
Công thức quan trọng
9
Mục tiêu học tập
Áp dụng các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình để giải bài toán có yếu tố hình học
→ Giải ít nhất 2 bài tập.
10
Dạng Toán có yếu tố hình học
Công thức quan trọng:
Với một hình chữ nhật ta có:
dài + rộng = chu vi:2
11
Bài toán 1
Bài toán 1. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 34m. Nếu tăng chiều dài thêm 3m và tăng chiều rộng thêm 2m thì diện tích tăng thêm 45m2. Hãy tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn lúc đầu.
12
Open Ended
Bài toán 1. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 34m. Nếu tăng chiều dài thêm 3m và tăng chiều rộng thêm 2m thì diện tích tăng thêm 45m2. Hãy tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn lúc đầu.
Điền vào các chỗ trống sau để có lời giải thích hợp:
Nếu gọi x(m) là chiều dài mảnh vườn lúc đầu; y(m) là chiều rộng mảnh vườn lúc dầu thì x+y=[1]
Chiều dài sau khi tăng 3m là [2].
Chiều rộng sau khi tăng 2m là [3].
Diện tích lúc đầu là: [4]
Diện tích lúc sau là: [5]
Vì diện tích lúc sau hơn diện tích lúc đầu 45m2 nên ta có [6]
Ta có hai phương trình:
[7] và [8]
13
Open Ended
Bài toán 1. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 34m. Nếu tăng chiều dài thêm 3m và tăng chiều rộng thêm 2m thì diện tích tăng thêm 45
m2 . Hãy tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn lúc đầu.14
Bài toán 1.
Bài giải
Nếu gọi x(m) là chiều dài mảnh vườn lúc đầu; y(m) là chiều rộng mảnh vườn lúc dầu (x; y>0) thì x+y=17
Chiều dài sau khi tăng 3m là x+3
Chiều rộng sau khi tăng 2m là y+2.
Diện tích lúc đầu là: xy
Diện tích lúc sau là: (x+3)(y+2)
Vì diện tích lúc sau hơn diện tích lúc đầu 45m2 nên ta có (x+3)(y+2)-xy=45
Ta có hệ phương trình:
x+y=17
15
Bài toán 2
Bài toán 2. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 100m. Nếu tăng chiều dài thêm 2m và giảm chiều rộng 1m thì diện tích giảm 10m2. Hãy tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn lúc đầu.
16
Open Ended
Bài toán 2. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 100m. Nếu tăng chiều dài thêm 2m và giảm chiều rộng 1m thì diện tích giảm 10m2. Hãy tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn lúc đầu.
17
Bài toán 2.
Bài giải
Nếu gọi x(m) là chiều dài mảnh vườn lúc đầu; y(m) là chiều rộng mảnh vườn lúc đầu (x; y>1) thì x+y=50
Chiều dài sau khi tăng 2m là x+2
Chiều rộng sau khi giảm 1m là y-1.
Diện tích lúc đầu là: xy
Diện tích lúc sau là: (x+2)(y-1)
Vì diện tích lúc sau giảm hơn diện tích lúc đầu 10 m2 nên ta có xy-(x+2)(y-1)=10
Ta có hệ phương trình:
x+y=50
18
Open Ended
Nêu các dạng bài giải toán bằng cách lập hệ phương trình đã học.
19
TỔNG KẾT CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Toán chuyển động
Dạng 2. Toán phần trăm.
Dạng 3. Làm chung - Làm riêng.
Dạng 4. Toán có nội dung Hình học
20
Open Ended
Bài 3. Hai ô tô cùng khởi hành một lúc từ 2 tỉnh A và B cách nhau 400km đi ngược chiều và gặp nhau sau 5h. Nếu vận tốc của mỗi xe không thay đổi nhưng xe đi chậm xuất phát trước xe kia 40 phút thì 2 xe gặp nhau sau 5h22 phút kể từ lúc xe chậm khởi hành. Tính vận tốc mỗi xe.
21
Open Ended
Bài 4. Hai xưởng sản xuất của một công ty mỗi ngày sản xuất được 1000 sản phẩm. Nếu xưởng 1 tăng năng suất lên 20% và xưởng 2 tăng năng suất lên 15% thì tổng sản phẩm hai xưởng sản suất mỗi ngày là 1 180 sản phẩm. Tính số sản phẩm hằng ngày (khi không tăng nâng suất) mỗi xưởng sản xuất được.
22
Open Ended
Bài 5. Hai người thợ cùng làm một công việc trong 30 ngày thì xong. Nếu người thứ nhất làm trong 4 ngày, người thứ hai đến cùng làm chung 5 ngày nữa thì được 5011 công việc . Hỏi nếu làm riêng thì mỗi người hoàn thành công việc đó trong bao lâu?
9A3_Online_Luyện tập Giải toán bằng cách lập hệ phương trình

Show answer
Auto Play
Slide 1 / 22
SLIDE
Similar Resources on Wayground
20 questions
Dạng Toán lập phương trình
Presentation
•
9th Grade
17 questions
VĂN HÓA VIỆT NAM
Presentation
•
8th Grade
13 questions
TOÁN 9_HH_CHƯƠNG 1. BÀI 4. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Presentation
•
9th Grade
18 questions
HĐT 8
Presentation
•
8th Grade
15 questions
TOÁN 10_HÀM SỐ
Presentation
•
10th Grade
15 questions
TOÁN 9 - ÔN TẬP HÌNH HỌC CHƯƠNG 1
Presentation
•
9th Grade
16 questions
ÔN TẬP HỌC KÌ 1 TOÁN 9.2
Presentation
•
9th Grade
18 questions
NNN.
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
6 questions
PRIDE Always and Everywhere
Presentation
•
12th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
26 questions
KOR Review Kahoot Questions
Quiz
•
8th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria
Presentation
•
9th - 12th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Riddles Riddles fun Riddles
Quiz
•
6th - 12th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Mathematics
7 questions
EAHS PBIS Lesson- Bathroom
Presentation
•
9th - 12th Grade
20 questions
Classifying Real Numbers
Quiz
•
7th - 12th Grade
19 questions
Classify Types of Real Numbers
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Integer Operations
Quiz
•
5th - 12th Grade
20 questions
Rigid Transformations
Quiz
•
9th Grade
15 questions
Math Words
Quiz
•
9th Grade
19 questions
Evaluating Algebraic Expressions
Quiz
•
8th - 9th Grade
16 questions
Literal Equations
Quiz
•
8th - 9th Grade