Search Header Logo
HĐT 8

HĐT 8

Assessment

Presentation

Mathematics

8th Grade

Medium

Created by

Tâm Hùynh

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 18 Questions

1

Multiple Choice

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là ĐÚNG?

1

(3x1)2=9x21\left(3x-1\right)^2=9x^2-1

2

(2x3)(2x+3)=4x29\left(2x-3\right)\left(2x+3\right)=4x^2-9

3

(y+2)3=y36y2+12y8\left(y+2\right)^3=y^3-6y^2+12y-8

4

(3x+1)(9x2+3x+1)=27x3+1\left(3x+1\right)\left(9x^2+3x+1\right)=27x^3+1

2

Multiple Choice

Câu nào đúng: A^3-B^3

1
A^3 - B^3 = (A + B)(A^2 - AB + B^2)
2
A^3 - B^3 = (A - B)(A^2 - AB - B^2)
3
A^3 - B^3 = (A - B)(A^2 + AB + B^2)
4
A^3 - B^3 = A^3 + B^3

3

Multiple Choice

Chọn câu đúng: A^2-B^2

1
(A - B)(A + B)
2
(A - B)^2
3
A^2 + B^2
4
(A + B)(A - B)

4

Multiple Choice

Câu nào là hằng đẳng thức ngược đúng của: A^2- 2AB+B^2

1
A^2 - B^2
2
(A + B)^2
3
(A - B)^2
4
(A - B)(A + B)

5

Multiple Choice

Câu nào là hằng đẳng thức ngược đúng của: A^2 +2AB+B^2

1
(A + B)^2
2
(A + B)(A - B)
3
A^2 - 2AB + B^2
4
(A - B)^2

6

Multiple Choice

Câu nào là hằng đẳng thức ngược đúng của: A^3 +3A^2B+3AB^2 +B^3

1
(A + 2B)^3
2
(A + B)^3
3
(A - B)^3
4
A^3 + B^3

7

Multiple Choice

Câu nào là hằng đẳng thức ngược đúng của: A^3 -3A^2B+3AB^2 -B^3

1
(A + B)^3
2
(A - B)^3
3
(A - 2B)^3
4
(A + 3B)^3

8

Multiple Choice

Câu nào là hằng đẳng thức ngược đúng của: (A-B)(A+B)

1
A^2 - B^2
2
(A-B)^2 + (A+B)^2
3
A^2 - 2AB
4
A^2 + B^2

9

Multiple Choice

Câu nào là hằng đẳng thức ngược đúng của: (A-B)(A^2+AB+B^2)

1
A^2 - B^2
2
A^3 + B^3
3
A^2 + B^2
4
A^3 - B^3

10

Multiple Choice

Câu nào là hằng đẳng thức ngược đúng của: (A+B)(A^2-AB+B^2)

1
A^2 + B^2
2
(A+B)^2
3
A^3 - B^3
4
A^3 + B^3

11

Multiple Choice

Câu nào là hằng đẳng thức ngược đúng của: (A-B)(A+B)

1
A^2 + B^2
2
A^2 - B^2
3
(A-B)^2 + (A+B)^2
4
A^2 - 2AB

12

Multiple Choice

Triển khai nào đúng: (A+B)^3

1
3A^2B + 3B^2
2
A^3 + 3AB + B^3
3
A^3 + 3A^2B + 3AB^2 + B^3
4
A^3 + B^3

13

Multiple Choice

Câu nào là hằng đẳng thức ngược đúng của: A^2+2AB+B^2

1
(A - B)^2
2
A^2 + B^2
3
(A + B)(A - B)
4
(A + B)^2

14

Multiple Choice

Câu nào là hằng đẳng thức ngược đúng của: A^2-AB+B^2

1

(A + B)^2

2

(A - (B/2))^2

3
(A - B)^2 + B^2
4
(A + (B/2))^2 - (B^2/4)

15

Multiple Choice

Câu nào đúng: A^3+B^3

1
A^3 + B^3 = (A + B)^3
2
(A - B)(A^2 + AB + B^2)
3
(A + B)(A^2 + AB + B^2)
4
(A + B)(A^2 - AB + B^2)

16

Multiple Choice

Câu nào đúng : (A-B)^3

1
A^3 - 3A^2B + 3AB^2 - B^3
2
A^3 - 3A^2B + 3AB^2 + B^3
3
A^3 - 3A^2B - 3AB^2 + B^3
4
A^3 + 3A^2B + 3AB^2 + B^3

17

Multiple Choice

Hằng đẳng thức nào đúng: (A+B)^2

1
A^2 + 2AB + B^2
2
(A+B)(A-B)
3
A^2 - 2AB + B^2
4
A^2 + B^2

18

Multiple Choice

Câu nào đúng : (A-B)^2

1
A^2 - 2AB + B^2
2
(A+B)^2
3
A^2 - B^2
4
A^2 + 2AB + B^2

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là ĐÚNG?

1

(3x1)2=9x21\left(3x-1\right)^2=9x^2-1

2

(2x3)(2x+3)=4x29\left(2x-3\right)\left(2x+3\right)=4x^2-9

3

(y+2)3=y36y2+12y8\left(y+2\right)^3=y^3-6y^2+12y-8

4

(3x+1)(9x2+3x+1)=27x3+1\left(3x+1\right)\left(9x^2+3x+1\right)=27x^3+1

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 18

MULTIPLE CHOICE