
NƯỚC CỨNG
Presentation
•
Chemistry
•
12th Grade
•
Medium
Trịnh Hảo
Used 41+ times
FREE Resource
13 Slides • 7 Questions
1
NƯỚC CỨNG
- Thế nào là nước cứng?
- Nguyên tắc và phương pháp làm mềm nuóc cứng?
2
3
1. Khái niệm
Nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+ được gọi là nước cứng
4
Phân loại
Người ta phân loại: nước cứng tạm thời, vĩnh cửu và toàn phần.
5
a) Nước cứng tạm thời
- Tính cứng được gây nên bởi các muối Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2.
- Khi đun sôi nước tính cứng sẽ mất đi:
Ca(HCO3)2 -> CaCO3 + CO2 + H2O
Mg(HCO3)2 -> MgCO3 + CO2 + H2O
6
b) Nước cứng vĩnh cửu
- Tính cứng gây nên bởi các muối sunfat, clorua của canxi và magie.
7
c) Nước cứng toàn phần
Gồm cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
8
Multiple Choice
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu2+, Fe3+.
Al3+, Fe3+.
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
9
Multiple Choice
Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời ?
Ca2+, Mg2+, Cl-.
HCO3- , Ca2+, SO42-, Cl-.
Ca2+, Mg2+, SO42-.
Ca2+, Mg2+, HCO3-.
10
Multiple Choice
Trong 1 cốc nước chứa các ion Ca2+; Mg2+; HCO3- ; Cl-; SO42-. Hỏi nước trong cốc thuộc loại nước cứng gì?
Nước cứng tạm thời.
Nước cứng vĩnh cửu.
Nước không cứng.
Nước cứng toàn phần.
11
2. Tác hại của nước cứng
Đun nước cứng lâu ngày trong nồi hơi, nồi sẽ bị phủ một lớp cặn làm tốn nhiên liệu, có thể gây nổ.
Ống dẫn nước bị đóng cặn, làm giảm lưu lượng nước.
12
2. Tác hại của nước cứng
Quần áo giặt bằng nước cứng thì xà phòng không ra bọt, tốn xà phòng, làm quần áo chóng hư hỏng.
Pha trà bằng nước cứng sẽ làm giảm hương vị của trà.
Nấu ăn bằng nước cứng sẽ làm cho thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.
13
14
Multiple Choice
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi.
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
Làm hỏng các dung dịch pha chế.
Gây ngộ độc nước uống.
15
3. CÁC LÀM MỀM NƯỚC CỨNG
16
Phương pháp kết tủa
Đun sôi nước làm mất tính cứng tạm thời.
Dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2, làm mất tính cứng tạm thời. Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 -> 2 CaCO3 + 2 H2O.
Dùng Na2CO3 (hoặc Na3PO4) làm mất tính cứng tạm thời và vĩnh cửu => mất tính cứng toàn phần.
17
PHƯƠNG PHÁP TRAO ĐỔI ION
18
Multiple Choice
Chất được dùng để làm mềm nước cứng toàn phần?
Na2CO3.
HCl.
H2SO4.
NaHCO3.
19
Multiple Choice
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
NaCl.
NaHSO4.
Ca(OH)2.
HCl.
20
Multiple Choice
Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng. Vậy đó là loại nước cứng nào?
Toàn phần.
Vĩnh cửu.
Tạm thời.
NƯỚC CỨNG
- Thế nào là nước cứng?
- Nguyên tắc và phương pháp làm mềm nuóc cứng?
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 20
SLIDE
Similar Resources on Wayground
11 questions
grate 6-7 : vocabulary
Presentation
•
KG
16 questions
Các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam
Presentation
•
University
13 questions
Bài 2: Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
Presentation
•
12th Grade - University
13 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Presentation
•
KG
12 questions
đoán xem
Presentation
•
12th Grade
14 questions
toán
Presentation
•
University
15 questions
TTHCM
Presentation
•
University
11 questions
CN3 cánh diều: Bài mở đầu
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Lab Equipment and Safety Quiz
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Scientific Method
Quiz
•
10th - 12th Grade
12 questions
Significant figures
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Lab Safety and Lab Equipment
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACA Unit 1 Atomic Structure
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Atomic Theory and Atomic Structure
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
F26 Chemistry Elements 1-30
Quiz
•
10th - 12th Grade
31 questions
Lab Safety
Quiz
•
9th - 12th Grade