Search Header Logo
grate 6-7 : vocabulary

grate 6-7 : vocabulary

Assessment

Presentation

English

KG

Practice Problem

Easy

Created by

Huệ Phạm

Used 10+ times

FREE Resource

11 Slides • 0 Questions

1

Vocabulary : unit 1

1. upstairs: /ʌpˈsteəz/ >< downstairs: /ˌdaʊnˈsteəz/

tầng trên >< tầng dưới

2. hobby: /ˈhɒb.i/ :sở thích

3. collect : /kəˈlekt/: (v) : thu thập

4. usual /ˈjuː.ʒu.əl/ >< : unusual : /ʌnˈjuː.ʒu.əl/ : (a):

bình thường >< khác thường, hiếm lạ

5. expensive (a) : /ɪkˈspen.sɪv/: đắt

2

Vocabulary : unit 1

6. special occasion : /ˈspeʃ.əl/ /əˈkeɪ.ʒən: dịp/ lễ hội đặc biệt

7. similar (a): /ˈsɪm.ɪ.lər/ >< different /ˈdɪf.ər.ənt/ :

giống nhau >< khác biệt

8. difficult : /ˈdɪf.ɪ.kəlt/ : khó

9. skating : /ˈskeɪ.tɪŋ/ : môn trượt pa-tanh

10. board game : /bɔːd//ɡeɪm/:  trò chơi trên bàn cờ ( board : tấm ván, bảng)

3

Vocabulary : unit 1

11. melody : /ˈmel.ə.di/ : giai điệu

12.(to) keep fit : /kiːp/ /fɪt/ : giữ dáng

13. make pottery : /meɪk/ /ˈpɒt.ər.i/ : làm đồ thủ công, đồ gốm

14. take up st : bắt đầu một sở thích gì đó

4

Vocabulary : unit 1

1. eggshells: /ˈeɡ.ʃel/: vỏ trứng

2. carve : /kɑːv/: chạm, khắc (v)

3. fragile : /ˈfrædʒ.aɪl/: dễ vỡ

4. piece of art : tác phẩm nghệ thuật

5. empty : /ˈemp.ti/: trống rỗng

5

Vocabulary : unit 1

1. gallery : /ˈɡæl.ər.i/: phòng trưng bày

2. unique : /juːˈniːk/ : đặc biệt, độc lạ

3. gift = present : món quà

4. in the future : trong tương lai

5. interesting : ˈɪn.tres.tɪŋ/: thú vị

6. amazing : /əˈmeɪ.zɪŋ/: tuyệt vời

6

Vocabulary : unit 1

1. classmate: bàn cùng lớp

2. (play) badminton : cầu lông

3. bookshelf : /ˈbʊk.ʃelf/ : giá sách

4. in one’s free time : vào thời gian rảnh rỗi

5. magazine : /ˌmæɡ.əˈziːn/ : tạp chí

7

Vocabulary : unit 1

6. (climb) mountain : /ˈmaʊn.tɪn/ : (leo) núi

7. arranging flower : / əˌreɪn.dʒɪŋ ˈflaʊər / cắm hoa

8. (go) horse-riding : /ˈhɔːs ˌraɪ.dɪŋ/ : cưỡi ngựa

9. (do) gymnastic : /dʒɪmˈnæs.tɪk/ : tập gym

10. a piece of cake : dễ ợt

11. collage : /ˈkɒl.ɑːʒ/:  một bức tranh được tạo thành từ những bức tranh, ảnh nhỏ

12. strange : lạ  /streɪndʒ/ => stranger /ˈstreɪn.dʒər/ : người lạ

8

Vocabulary : unit 2

1. Wake sb up : làm ai đó thức dậy

Vd: wake me up : làm tôi thức dậy

Wake him/her/them/us up : làm anh/cô/họ/ chúng tôi thức dậy

2. go out: đi ra ngoài

3. count sb out : /kaʊnt/... :trừ/loại bỏ ai đó ra

4. enough : /ɪˈnʌf/ đủ

5. do something outdoor : làm cái gì đó ở ngoài trời

6. health /helθ/ (n) : sức khỏe => healthy /ˈhel.θi/ (adj) : khỏe mạnh

9

Vocabulary : unit 2

7. sound down : /saʊnd/ /daʊn/ : (v) nhìn có vẻ buồn bã/ mệt mỏi

Vd: He sounds down : anh ấy nhìn có vẻ mệt mỏi.

8. junk food /ˈdʒʌŋk ˌfuːd/ = fast food /ˌfɑːst ˈfuːd/ : đồ ăn nhanh

9. put on weight /weɪt/ : tăng cân

10. reason : lí do

11. flu /fluː/ : (bệnh) cúm

12. sunburn (n) /ˈsʌn.bɜːn/ : cháy nắng

=> sunburned (adj) : /ˈsʌn.bɜːnd/ rám nắng

13. won’t take no for an answer : không chấp nhận/ không đồng ý

10

Vocabulary : unit 2

1. regularly : /ˈreɡ.jə.lərli/ (adv) thường xuyên

2. careful (adj)  : /ˈkeə.fəl/ cẩn thận

3. do exercise : /ˈek.sə.saɪz/ tập thể dục

4. spot : /spɒt/ đốm/ vết nhơ/ chấm đen

5. allergy(n) : /ˈæl.ə.dʒi/ dị ứng

6. common : /ˈkɒm.ən/ phổ biến

11

Vocabulary : unit 2

7. (have)a cough : /kɒf/: ho

8. (have) a headache: /ˈhed.eɪk/: đau đầu

9. (have) a sore throat: /ˌsɔː ˈθrəʊt/: đau họng

10. (have) temperature : /ˈtem.prə.tʃər/: sốt

11. (have) stomachache: /ˈstʌm.ək.eɪk/: đau bụng

12. (have) toothache: /ˈtuːθ.eɪk/: đau răng

13. (have) earache : /ˈɪə.reɪk/: đau tai

Vocabulary : unit 1

1. upstairs: /ʌpˈsteəz/ >< downstairs: /ˌdaʊnˈsteəz/

tầng trên >< tầng dưới

2. hobby: /ˈhɒb.i/ :sở thích

3. collect : /kəˈlekt/: (v) : thu thập

4. usual /ˈjuː.ʒu.əl/ >< : unusual : /ʌnˈjuː.ʒu.əl/ : (a):

bình thường >< khác thường, hiếm lạ

5. expensive (a) : /ɪkˈspen.sɪv/: đắt

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 11

SLIDE