

Chất lưỡng tính
Presentation
•
Chemistry
•
KG
•
Medium
Chi Bui
Used 1+ times
FREE Resource
7 Slides • 7 Questions
1
CHẤT LƯỠNG TÍNH

2
KHÁI NIỆM
Hợp chất lưỡng tính là tên gọi của loại hợp chất vừa có tính axit, vừa có tính bazo. Theo quan niệm mới, axit là chất nhường proton (H+) và bazo là chất nhận proton. Phản ứng axit – bazo là phản ứng hóa học trong đó có sự cho và nhận proton.
Hợp chất thỏa mãn hai tính chất sau thì thuộc loại hợp chất lưỡng tính:
(1) Có phản ứng axit – bazo với một axit (ví dụ HCl).
(2) Có phản ứng axit – bazo với một bazo (ví dụ NaOH).
Chú ý: lưỡng tính thì td với axit, bazo nhưng tác dụng được với axit bazo chưa chắc có tính lưỡng tính. Vd: nhôm (Al) tác dung được với cả dd HCl và dd NaOH nhưng không nói nhôm có tính lưỡng tính
3
1. Hidroxit lưỡng tính
- Be(OH)2, Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3.
+ Tính axit:
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O
+ Tính bazo:
Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
Zn(OH)2 + 2HCl → ZnCl2 + 2H2O
4
Multiple Choice
Dãy gồm các hiđroxit lưỡng tính là
Pb(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2.
Al(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)2.
Cr(OH)3, Pb(OH)2, Fe(OH)3.
Al(OH)3, Sn(OH)2, Mg(OH)2.
5
Multiple Choice
Chất vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với dd NaOH
Al(OH)3
Fe(OH)3
Ca(OH)2
Cr(OH)2
6
2. Oxit lưỡng tính
- Bao gồm các oxit ứng với các hidroxit trên: BeO, ZnO, SnO, PbO, Al2O3, Cr2O3
- Tính axit, tính bazo tạo ra các sản phẩm như các hidroxit ở trên.
- Chú ý Cr2O3 chỉ tan trong NaOH đặc, nóng.
7
Multiple Choice
Cho dãy các oxit: MgO, Fe2O3, CrO3, Cr2O3, ZnO. Số oxit lưỡng tính trong dãy là:
1
2
3
4
5
8
3. Muối axit của axit yếu
- NaHCO3, KHS, NaH2PO4, Na2HPO4, KHSO3…
9
4. Muối của axit yếu và bazo yếu
- (NH4)2CO3, CH3COONH4, CH3COONH3-CH3…
10
5. Các loại khác
- Amino axit, một số muối của amino axit…
11
Multiple Choice
Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?
NaHCO3, Al(OH)3, ZnO, NH4HCO3
Al, Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3
Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, Na[Al(OH)4]
Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3
12
Multiple Choice
Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?
Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2.
H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3.
AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO.
ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH.
13
Multiple Choice
Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?
NaHSO4, Na2CO3, CH3COONa
NaHSO4, NaHCO3, NaHS
NaHCO3, CH3COONH4, (NH4)2CO3
Al2O3, NaHCO3, Al
14
Multiple Choice
Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
Al, Al2O3, Al(OH)3
Zn, NaHCO3, Fe(OH)3
Cr, Cr2O3, Cr(OH)3
KHSO4, Fe2O3, Zn(OH)2
CHẤT LƯỠNG TÍNH

Show answer
Auto Play
Slide 1 / 14
SLIDE
Similar Resources on Wayground
10 questions
Syllable Pattern VCCV
Presentation
•
3rd - 5th Grade
11 questions
QUIMICA- ENLACES QUIMICOS
Presentation
•
10th Grade
12 questions
Particle/Mole Conversions
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
Operaciones con números enteros y propiedades
Presentation
•
8th Grade
10 questions
PRESENT PERFECT
Presentation
•
1st - 3rd Grade
10 questions
Prefix and Suffix
Presentation
•
5th Grade
10 questions
História de Natal
Presentation
•
1st Grade
10 questions
Frequency Adverbs
Presentation
•
3rd - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Chemistry
11 questions
Positive Relationships
Presentation
•
KG
19 questions
Fire Safety
Quiz
•
KG - 2nd Grade
36 questions
8th Grade US History STAAR Review
Quiz
•
KG - University
20 questions
Capitalization in sentences
Quiz
•
KG - 4th Grade
25 questions
5th Grade Science STAAR Review
Quiz
•
KG - University
10 questions
Counting Nickels and Pennies
Quiz
•
KG - 2nd Grade
16 questions
Parallel, Perpendicular, and Intersecting Lines
Quiz
•
KG - Professional Dev...
13 questions
Time
Quiz
•
KG - 2nd Grade