Search Header Logo
Bài 17 (ăm) - Lớp 1 phần C

Bài 17 (ăm) - Lớp 1 phần C

Assessment

Presentation

World Languages, Social Studies, Education

1st - 5th Grade

Hard

Created by

Thanh Thao Nguyen Tran

Used 1+ times

FREE Resource

6 Slides • 0 Questions

1

Bài 17 (ăm) - Phần C

Lớp 1

Slide image

2

have, yes (word used to indicate agreement or acceptance)

Ex:

1) Chúng tôi một chiếc xe hơi (we have a car).

2) Anh ấy hai em trai và một em gái.

3) Q: Bạn đọc Harry Potter không?

A: Có, tôi / Không, tôi không đọc.

3

Đừng

don't , never, not

Ex:

1) Đừng có sợ (don't be afraid).

2) Đừng tin người lạ (never trust a stranger).

3) Anh ta đã cảnh báo chúng tôi đừng vào phòng (He warned us not to enter the room).

4

Mấy

some, how many

Ex:

1) Chúng tôi đã ăn mấy trái táo (We ate some apples).

2) Ông ấy nuôi mấy con gà?


5

Vài

some, several, few, various

Ex:

1) Anh ấy cho chúng tôi xem vài bức tranh (He showed us some pictures). (không dùng cho uncountable nouns).

2) Chúng tôi không nói chuyện trong vài tuần (We hadn't spoken in several weeks)

3) Tôi sẽ về nhà trong vài phút nữa.

4) Tom và tôi đã nói về vài chuyện (Tom and I talked about various things).

6

Khoảng

about, around, distance

Ex:

1) Anh ấy khoảng tuổi tôi (He is about my age).

2) Trời mưa khoảng 1 tuần nay rồi. (t's been raining for around a week).

3) Từ Maddrid đến Barcelona là khoảng bao xa? (What's the distance from Madrid to Barcelona?)

Bài 17 (ăm) - Phần C

Lớp 1

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 6

SLIDE