Search Header Logo
Bài 1 (phần Đ)- Lớp 2

Bài 1 (phần Đ)- Lớp 2

Assessment

Presentation

World Languages, Education

1st - 5th Grade

Hard

Created by

Thanh Thao Nguyen Tran

Used 2+ times

FREE Resource

6 Slides • 0 Questions

1

Bài 1 (phần Đ)- Lớp 2

Slide image

2

Bây giờ

now, at present, right now

Example:

1) Bây giờ là 7 giờ (it's seven now).

2) Bà ấy phải đi chợ bây giờ.

3) Bây giờ chúng tôi đang đi dạo công viên (công viên= park)

3

Lúc nãy

a moment ago; a little/short while ago

Example:

1) Jennie vừa ở đây lúc nãy (Jennie was here a moment ago)

2) Lúc nãy bà tôi đã đi gặp bạn. (gặp bạn= to meet friends)

4

Vừa rồi

lately; last

Example:

1) Vừa rồi bạn có gặp cô ấy không? (have you seen her lately?)

2) Kỳ nghỉ vừa rồi bạn đã làm gì (What did you do last vacation?)


5

Lát nữa

later

Example:

1) Lát nữa sẽ nói chuyện tiếp ( I'll talk to you later).

2) Lát nữa anh ấy sẽ quay lại sau. (He'll come back later).


6

Một chút

a little, just

Example:

1) Hãy ngồi đây một chút (Let's just sit here)

2) Tôi vẫn thấy mệt một chút. (Still feel a little tired).

Bài 1 (phần Đ)- Lớp 2

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 6

SLIDE