Search Header Logo
Danh từ đếm được và danh từ không đếm được

Danh từ đếm được và danh từ không đếm được

Assessment

Presentation

•

English

•

4th Grade

•

Medium

Created by

anh linh

Used 396+ times

FREE Resource

4 Slides • 8 Questions

1

Danh từ đếm được và danh từ không đếm được

Slide image

2

Danh từ đếm được (Countable)


- Là khi ta có thể đếm trực tiếp người hoặc vật đó.

Ví dụ: 1 quả chuối, 2 quả chuối, ...





3

Danh từ không đếm được (Uncountable)

- Là khi ta không đếm trực tiếp người hay vật đó. Mà phải thông qua 1 đơn vị đo lường.

Ví dụ: nước => 1 lít nước (1 lít: là đơn vị đo lường)

cơm => 1 bát cơm. chứ không thể 1 cơm, 2 cơm được.

- Không thể dùng a/an với danh từ không đếm được.

Ví dụ: a monkey (1 con khỉ)

nhưng không thể dùng a money (1 tiền) được, mà phải dùng money.

4

Multiple Select

Đâu là những danh từ đếm được

1

noodle: mì ý

2

book: sách

3

rice: cơm/ gạo

4

orange: quả cam

5

song: bài hát

5

Multiple Select

Đâu là những danh từ không đếm được

1

sand: cát

2

beach: bãi biển

3

music: âm nhạc

4

money: tiền

5

luck: may mắn

6

Chú ý

- Chỉ danh từ đếm được mới có thể dùng mạo từ "a hoặc an"

- Danh từ không đếm được không được dùng mạo từ "a hoặc an"

7

Multiple Choice

Điền vào chỗ trống:

... beach: bãi biển

1

a

2

an

3

không điền gì

8

Multiple Choice

Điền vào chỗ trống:

... umbrella: cái ô

1

a

2

an

3

không điền gì

9

Multiple Choice

Điền vào chỗ trống:

... bowl of rice : một bát cơm

1

a

2

an

3

không điền gì cả

10

Multiple Choice

Điền vào chỗ trống:

... bread: bánh mì

1

a

2

an

3

không điền gì cả

11

Multiple Choice

Điền vào chỗ trống:

... student: một học sinh

1

a

2

an

3

không điền gì cả

12

Multiple Choice

Question image

Điền vào chỗ trống:

... sugar : đường

1

a

2

an

3

không điền gì cả

pattern-tertiary

Danh từ đếm được và danh từ không đếm được

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 12

SLIDE