Search Header Logo
Danh từ đếm được và danh từ không đếm được

Danh từ đếm được và danh từ không đếm được

Assessment

Presentation

English

4th Grade

Medium

Created by

anh linh

Used 381+ times

FREE Resource

4 Slides • 8 Questions

1

Danh từ đếm được và danh từ không đếm được

Slide image

2

Danh từ đếm được (Countable)


- Là khi ta có thể đếm trực tiếp người hoặc vật đó.

Ví dụ: 1 quả chuối, 2 quả chuối, ...





3

Danh từ không đếm được (Uncountable)

- Là khi ta không đếm trực tiếp người hay vật đó. Mà phải thông qua 1 đơn vị đo lường.

Ví dụ: nước => 1 lít nước (1 lít: là đơn vị đo lường)

cơm => 1 bát cơm. chứ không thể 1 cơm, 2 cơm được.

- Không thể dùng a/an với danh từ không đếm được.

Ví dụ: a monkey (1 con khỉ)

nhưng không thể dùng a money (1 tiền) được, mà phải dùng money.

4

Multiple Select

Đâu là những danh từ đếm được

1

noodle: mì ý

2

book: sách

3

rice: cơm/ gạo

4

orange: quả cam

5

song: bài hát

5

Multiple Select

Đâu là những danh từ không đếm được

1

sand: cát

2

beach: bãi biển

3

music: âm nhạc

4

money: tiền

5

luck: may mắn

6

Chú ý

- Chỉ danh từ đếm được mới có thể dùng mạo từ "a hoặc an"

- Danh từ không đếm được không được dùng mạo từ "a hoặc an"

7

Multiple Choice

Điền vào chỗ trống:

... beach: bãi biển

1

a

2

an

3

không điền gì

8

Multiple Choice

Điền vào chỗ trống:

... umbrella: cái ô

1

a

2

an

3

không điền gì

9

Multiple Choice

Điền vào chỗ trống:

... bowl of rice : một bát cơm

1

a

2

an

3

không điền gì cả

10

Multiple Choice

Điền vào chỗ trống:

... bread: bánh mì

1

a

2

an

3

không điền gì cả

11

Multiple Choice

Điền vào chỗ trống:

... student: một học sinh

1

a

2

an

3

không điền gì cả

12

Multiple Choice

Question image

Điền vào chỗ trống:

... sugar : đường

1

a

2

an

3

không điền gì cả

Danh từ đếm được và danh từ không đếm được

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 12

SLIDE