Search Header Logo
FUTURE TENSES

FUTURE TENSES

Assessment

Presentation

English

University

Hard

Created by

Tran Nguyen

Used 54+ times

FREE Resource

7 Slides • 0 Questions

1

FUTURE TENSES

CÁC THÌ TƯƠNG LAI 

Slide image

2

THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN và THÌ TƯƠNG LAI GẦN

THE SIMPLE FUTURE TENSE - THE NEAR FUTURE

3

CÁCH NHẬN BIẾT VÀ PHÂN BIỆT

  • THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN:

  • Diễn tả một hành động sẽ xảy ra ở tương lai không theo một kế hoạch, dự định cụ thể

  • Dùng để diễn đạt ý kiến, dự đoán về một hiện tượng, sự việc nào đó sẽ xảy ra trong tương lai

  • THÌ TƯƠNG LAI GẦN

  • Diễn tả kế hoạch, dự định, hành động xảy ra trong tương lai có dự báo trước, có dự tính trước

4

CÁC TRẠNG TỪ BIỂU BIỂU HIỆN

  • THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN

  • Someday: một ngày nào đó - Tomorrow: ngày mai

  • Next week/ month/ year....: tuần tới/ tháng tới/ năm tới

  • soon: chẳng bao lâu nữa

  • THÌ TƯƠNG LAI GẦN

  • Thường trong câu không có cụm từ chỉ thời gian mà thay vào đó là manhe65 đề chỉ dấu hiệu, dự định.

5

CẤU TRÚC

  • THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN (dự định sẽ)

  • S + WILL + V (nguyên mẫu)

  • THÌ TƯƠNG LAI GẦN (sắp sửa)

  • Chia giống với thì hiện tại tiếp diễn

  • I + am + going to + V

  • He, She, It, tên một người, danh từ số ít + is + going to + V

  • We, You, They + are + going to + V

6

EXAMPLES

  • He will come back next week

  • He will need the money on the 15th

  • I think Liverpool will win

  • I will phone you tonight

  • My father is retiring

  • Where are you going to spend your holiday?


7

EXERCISES

  • I (stay) here until he (answer) me

  • will stay - answer

  • She (not come) until you (be) ready

  • will not come - are

  • Ms Helen (help) you as soon as she (finish) that letter tomorrow

  • will help - finishes

  • I (come) and (see) you before I leave here - will come and see

FUTURE TENSES

CÁC THÌ TƯƠNG LAI 

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 7

SLIDE