Search Header Logo
NOUN VERB ADJ

NOUN VERB ADJ

Assessment

Presentation

English

2nd Grade

Hard

Created by

Van Huynh

Used 9+ times

FREE Resource

7 Slides • 0 Questions

1

NOUN VERB ADJECTIVE

General

Slide image

2

noun

  • a noun is a word that names a person, place or thing (animal, object,...) (danh từ là những từ chỉ người, sự vật, sự việc,...)

  • a noun can tell who or what

3

noun in the picture

  • kite

  • cap

  • boy

  • girl

  • beach

  • tree

  • sand

Slide image

4

verb

  • a verb is a word that describes action. It tells what people or animals doing (động từ là từ để biểu thị hành động)

  • EX: go, smile, dance, walk, hold,....

5

adjective

  • an adjective is a word describe a noun or a pronoun. (tính từ là từ chỉ tính chất, hình thái, ...)

  • EX: blue, big, beautiful, soft,...

  • Tính từ thường đứng sau hệ từ (be, look, become, seem…) để bổ nghĩa cho chủ từ hoặc đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ

6

Slide image


7

adverb

  • an adverb is a word describe verb, how the action works (trạng từ là từ mô tả cách thức). Trạng từ thường đứng sau động từ.

  • EX: slowly, well, beautifully.

  • Trạng từ được lập bằng cách thêm - ly vào sau tính từ: bad → badly                       

     - Tính từ tận cùng -ful, thêm -ly:  careful → carefully

     - Tính từ tận cùng phụ âm + y, đổi y thành i rồi thêm -ly: happy → happily

     - Tính từ tận cùng bằng -ic, thêm -ally:  basic → basically

     - Tính từ tận cùng phụ âm + -le, đổi -le thành -ly:  terrible → terribly

    Một số trường hợp đặc biệt:

    good (adj) → well (adv)                               

    late (adj) → late (adv)    

    fast (adj) → fast (adv)                                   

    hard (adj) → hard (adv)

    early (adj) → early

NOUN VERB ADJECTIVE

General

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 7

SLIDE