
Kairos English 3 | Unit 1 - Nice to see you again
Presentation
•
English
•
3rd Grade
•
Hard
Tiếng Anh Kairos
Used 2+ times
FREE Resource
1 Slide • 47 Questions
1
Unit 1 - Nice to see you again
PRACTICE
2
Multiple Select
EXERCISE 1 (Bài tập 1)
Choose the correct pictures with the word/words or phrase given. (Chọn bức tranh đúng với từ hoặc cụm từ được đưa ra)
Hello
3
Multiple Select
EXERCISE 1 (Bài tập 1)
Choose the correct pictures with the word/words or phrase given. (Chọn bức tranh đúng với từ hoặc cụm từ được đưa ra)
Hi
4
Multiple Select
EXERCISE 1 (Bài tập 1)
Choose the correct pictures with the word/words or phrase given. (Chọn bức tranh đúng với từ hoặc cụm từ được đưa ra)
Nice to meet you.
5
Multiple Select
EXERCISE 1 (Bài tập 1)
Choose the correct pictures with the word/words or phrase given. (Chọn bức tranh đúng với từ hoặc cụm từ được đưa ra)
Goodbye
6
Multiple Select
EXERCISE 1 (Bài tập 1)
Choose the correct pictures with the word/words or phrase given. (Chọn bức tranh đúng với từ hoặc cụm từ được đưa ra)
bye-bye
7
Multiple Select
EXERCISE 1 (Bài tập 1)
Choose the correct pictures with the word/words or phrase given. (Chọn bức tranh đúng với từ hoặc cụm từ được đưa ra)
bye
8
Multiple Select
EXERCISE 1 (Bài tập 1)
Choose the correct pictures with the word/words or phrase given. (Chọn bức tranh đúng với từ hoặc cụm từ được đưa ra)
How are you?
9
Multiple Select
EXERCISE 1 (Bài tập 1)
Choose the correct pictures with the word/words or phrase given. (Chọn bức tranh đúng với từ hoặc cụm từ được đưa ra)
Fine
10
Multiple Select
EXERCISE 1 (Bài tập 1)
Choose the correct pictures with the word/words or phrase given. (Chọn bức tranh đúng với từ hoặc cụm từ được đưa ra)
Thank you
11
Multiple Select
EXERCISE 1 (Bài tập 1)
Choose the correct pictures with the word/words or phrase given. (Chọn bức tranh đúng với từ hoặc cụm từ được đưa ra)
Thanks
12
Multiple Select
EXERCISE 2 (Bài tập 2)
Choose the correct options. You can choose more than 1.
(Em hãy chọn các đáp án đúng. Em có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án.)
Để chào hỏi khi gặp một ai đó, em dùng:
Nice to meet you.
Bye
Thank you
Hello
Hi
13
Multiple Select
EXERCISE 2 (Bài tập 2)
Choose the correct options. You can choose more than 1.
(Em hãy chọn các đáp án đúng. Em có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án.)
Em tên là Trang. Trên đường đi học, em gặp bạn cùng lớp tên là Quân. Em có những cách nào để chào Quân?
Nice to meet you, Quan.
Hello, Trang.
Hello, I'm Thanh.
Hi, Quan.
14
Multiple Select
EXERCISE 2 (Bài tập 2)
Choose the correct options. You can choose more than 1.
(Em hãy chọn các đáp án đúng. Em có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án.)
Em tên là Phong. Khi gặp cô giáo của em, tên là Thương trong sân trường, em sẽ chào cô như thế nào cho đúng lễ phép?
Hi, Phong.
Hi.
Hi, Thuong.
Hello, Ms Thuong.
15
Multiple Select
EXERCISE 2 (Bài tập 2)
Choose the correct options. You can choose more than 1.
(Em hãy chọn các đáp án đúng. Em có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án.)
Để giới thiệu tên của mình, em dùng câu:
Hello, everyone.
I am ....
Nice to meet you, too.
Hi.
I'm ....
16
Multiple Select
EXERCISE 2 (Bài tập 2)
Choose the correct options. You can choose more than 1.
(Em hãy chọn các đáp án đúng. Em có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án.)
Để chào ai đó khi gặp mặt lần đầu tiên, em dùng:
Hi.
Nice to meet you.
I'm Nick.
I am Quan.
Hello
17
Multiple Select
EXERCISE 2 (Bài tập 2)
Choose the correct options. You can choose more than 1.
(Em hãy chọn các đáp án đúng. Em có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án.)
''Hi'' được dùng để:
Chào bạn bè.
Chào khi gặp gỡ.
Giới thiệu tên.
Cám ơn.
Chào tạm biệt.
18
Multiple Select
EXERCISE 2 (Bài tập 2)
Choose the correct options. You can choose more than 1.
(Em hãy chọn các đáp án đúng. Em có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án.)
''Nice to meet you too.'' được dùng:
Chào tạm biệt.
Trong lần gặp đầu tiên.
Đáp lại câu ''Nice to meet you.''
Giới thiệu tên.
Chào hỏi
19
Multiple Select
EXERCISE 2 (Bài tập 2)
Choose the correct options. You can choose more than 1.
(Em hãy chọn các đáp án đúng. Em có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án.)
''Hello'' được dùng:
Chào tạm biệt.
Giới thiệu tên.
Chào ông bà, bố mẹ người lớn tuổi hơn.
Chào hỏi khi gặp gỡ.
20
Multiple Select
EXERCISE 2 (Bài tập 2)
Choose the correct options. You can choose more than 1.
(Em hãy chọn các đáp án đúng. Em có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án.)
''I am Mai.'' có nghĩa là:
Tạm biệt, Mai.
Cảm ơn Mai.
Chào Mai.
Mình tên là Mai.
Rất vui được biết bạn, Mai.
21
Multiple Select
EXERCISE 2 (Bài tập 2)
Choose the correct options. You can choose more than 1.
(Em hãy chọn các đáp án đúng. Em có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án.)
''I'm'' là:
Viết tắt của ''I am''.
Dùng để chào khi gặp nhau lần đầu.
Dùng để giới thiệu tên.
Dùng để cảm ơn.
22
Multiple Select
EXERCISE 3 (Bài tập 3)
Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc lớn tiếng)
_ello
23
Multiple Select
EXERCISE 3 (Bài tập 3)
Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc lớn tiếng)
_ye
24
Multiple Select
EXERCISE 4
Put the words in order to make sentences. (Sắp xếp các từ theo đúng trật tự để tạo thành các câu).
Tuong Anh. / Hi,
Tuong Anh. Hi,
Hi, Tuong Anh.
25
Multiple Select
EXERCISE 4
Put the words in order to make sentences. (Sắp xếp các từ theo đúng trật tự để tạo thành các câu).
Mr Philip. / Hello,
Hello, Mr Philip.
Mr. Philip. Hello,
26
Multiple Select
EXERCISE 4
Put the words in order to make sentences. (Sắp xếp các từ theo đúng trật tự để tạo thành các câu).
Luong. / I am
Am I Luong.
Luong. am I
I am Luong.
27
Multiple Select
EXERCISE 4
Put the words in order to make sentences. (Sắp xếp các từ theo đúng trật tự để tạo thành các câu).
Minh. / I am
Minh. am I
am I Minh.
I am Minh.
28
Multiple Select
EXERCISE 4
Put the words in order to make sentences. (Sắp xếp các từ theo đúng trật tự để tạo thành các câu).
you. / meet / Nice / to
Nice to you meet.
Meet you nice to.
Nice to meet you.
29
Multiple Select
EXERCISE 4
Put the words in order to make sentences. (Sắp xếp các từ theo đúng trật tự để tạo thành các câu).
you / meet / too / to / Nice
Nice to meet you too.
Nice too meet you to.
Meet to nice too.
30
Multiple Select
EXERCISE 5 (Bài tập 5)
Look, read and match. (Nhìn, đọc và nối)
Nam
31
Multiple Select
EXERCISE 5 (Bài tập 5)
Look, read and match. (Nhìn, đọc và nối)
Mai
32
Multiple Select
EXERCISE 5 (Bài tập 5)
Look, read and match. (Nhìn, đọc và nối)
Ms Hien
33
Multiple Select
EXERCISE 5 (Bài tập 5)
Look, read and match. (Nhìn, đọc và nối)
Quan
34
Multiple Select
EXERCISE 6 (Bài tập 6)
Choose the correct option to complete the sentence.
(Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.)
''How are you?'' được dùng để:
Nói tạm biệt.
Cảm ơn.
Hỏi tuổi.
Chào hỏi.
35
Multiple Select
EXERCISE 6 (Bài tập 6)
Choose the correct option to complete the sentence.
(Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.)
''How are you?'' có nghĩa là:
Xin chào.
Tạm biệt.
Bạn có khỏe không?
Bạn bao nhiêu tuổi?
36
Multiple Select
EXERCISE 6 (Bài tập 6)
Choose the correct option to complete the sentence.
(Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.)
''I'm fine, thank you.'' được dùng để đáp lại câu nào trong các câu sau:
How are you?
Hello.
Hi.
Goodbye.
37
Multiple Select
EXERCISE 6 (Bài tập 6)
Choose the correct option to complete the sentence.
(Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.)
''And you?'' có nghĩa là:
Tạm biệt.
Còn bạn thì sao?
Cảm ơn.
Mình khỏe, cảm ơn.
38
Multiple Select
EXERCISE 6 (Bài tập 6)
Choose the correct option to complete the sentence.
(Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.)
''Goodbye.'' được dùng để:
Chào khi gặp nhau.
Cảm ơn.
Chào tạm biệt.
Xin lỗi.
39
Multiple Select
EXERCISE 6 (Bài tập 6)
Choose the correct option to complete the sentence.
(Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.)
''Bye.'' được dùng để:
Chúc ngủ ngon.
Chào khi gặp nhau lần đầu tiên.
Hỏi thăm sức khỏe.
Chào tạm biệt với bạn bè.
40
Multiple Select
EXERCISE 6 (Bài tập 6)
Choose the correct option to complete the sentence.
(Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.)
''Thank you.'' được dùng để:
Nói cảm ơn.
Chào hỏi.
Chào tạm biệt.
Hỏi thăm sức khỏe.
41
Multiple Select
EXERCISE 6 (Bài tập 6)
Choose the correct option to complete the sentence.
(Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.)
''Thanks.'' có nghĩa là:
Bạn rất xinh.
Tạm biệt.
Cảm ơn.
Bạn thật khỏe.
42
Multiple Select
EXERCISE 6 (Bài tập 6)
Choose the correct option to complete the sentence.
(Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.)
''Mình khỏe, cảm ơn bạn.'' được dịch là:
Fine, thanks.
How are you?
Goodbye.
And you?
43
Multiple Select
EXERCISE 6 (Bài tập 6)
Choose the correct option to complete the sentence.
(Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.)
''Mình khỏe, cảm ơn bạn. Còn bạn thì sao?'' được dịch là:
I'm fine, thanks. And you?
I'm fine, thank you.
How are you? .
Bye-bye
44
Multiple Select
EXERCISE 7 (Bài tập 7)
Read and match.
(Đọc và nối.)
1. Hello.
a. are you?
b. thanks
c. I'm Nam.
d. to meet you.
e. Cuong. I'm Quynh.
45
Multiple Select
EXERCISE 7 (Bài tập 7)
Read and match.
(Đọc và nối.)
2. Hi,
a. are you?
b. thanks.
c. I'm Nam.
d. to meet you.
e. Cuong. I'm Quynh.
46
Multiple Select
EXERCISE 7 (Bài tập 7)
Read and match.
(Đọc và nối.)
3. How
a. are you?
b. thanks
c. I'm Nam.
d. to meet you.
e. Cuong. I'm Quynh.
47
Multiple Select
EXERCISE 7 (Bài tập 7)
Read and match.
(Đọc và nối.)
4. I'm fine,
a. are you?
b. thanks.
c. I'm Nam.
d. to meet you.
e. Cuong. I'm Quynh.
48
Multiple Select
EXERCISE 7 (Bài tập 7)
Read and match.
(Đọc và nối.)
5. Nice
a. are you?
b. thanks.
c. I'm Nam.
d. to meet you.
e. Cuong. I'm Quynh.
Unit 1 - Nice to see you again
PRACTICE
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 48
SLIDE
Similar Resources on Wayground
37 questions
English Lesson Singular and Plural
Presentation
•
3rd Grade
45 questions
Tin học 3 (CTST) Bài 3 - Máy tính-Những người bạn mới (bài dạy)
Presentation
•
3rd Grade
42 questions
Participles
Presentation
•
KG
40 questions
YEAR 3 MODULE 5 PAGE 47
Presentation
•
3rd Grade
41 questions
Vocab lesson: School subject
Presentation
•
4th Grade
41 questions
HĐTN - TUẦN 11
Presentation
•
3rd Grade
40 questions
U.3 L.2 Axial Bones
Presentation
•
3rd Grade
40 questions
Đạo đức - Quan tâm hàng xóm, láng giềng
Presentation
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 1 Review
Quiz
•
5th Grade
22 questions
Day 9 Equations and Inequalities Review
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Writing and Identifying Ratios Practice
Quiz
•
5th - 6th Grade
7 questions
PYRAMID PERSPECTIVES part 1
Presentation
•
9th - 12th Grade
12 questions
Understanding the Fourth of July
Quiz
•
9th Grade
15 questions
Soccer World Cup Quiz Questions
Quiz
•
7th Grade