
SINH HỌC 12 - TUẦN 2
Presentation
•
Biology
•
12th Grade
•
Hard
Phan Long
Used 6+ times
FREE Resource
17 Slides • 11 Questions
1
SINH HỌC 12 - TUẦN 2
2
3
4
Multiple Choice
Quá trình nhân đôi ADN diễn ra chủ yếu ở?
A. tế bào chất.
B. Ribôxôm.
C. lưới nội chất.
D. nhân tế bào.
5
6
Multiple Choice
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin
A. mã hoá cho một sản phẩm xác định.
B. quy định tổng hợp một loại prôtêin.
C. quy định một loại tính trạng nhất định.
D. mã hoá cho một cấu trúc nhất định.
7
8
9
Multiple Choice
Trong quá trình tự nhân đôi ADN, đoạn Okazaki là
A. các đoạn intron của gen phân mảnh.
B. đoạn pôlinuclêôtit được tổng hợp từ mạch khuôn 5’ --> 3’
C. các đoạn êxôn của gen không phân mảnh.
D. đoạn pôlinuclêôtit được tổng hợp từ mạch khuôn 3’ --> 5’.
10
11
12
Multiple Choice
Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi của ADN là
A. bẻ gãy các liên kết hiđrô và điphotphat giữa hai mạch ADN.
B. tháo xoắn phân tử ADN và cắt các liên kết hóa học có trong phân tử ADN.
C. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn cũ ADN.
D. chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ → 5’ nên trên mạch khuôn 3’ → 5’ được tổng hợp liên tục.
13
Multiple Choice
Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là
1. tháo xoắn phân tử ADN.
2. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch ADN.
3. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của phân tử ADN.
Câu trả lời đúng là
A. 1,2,3.
B. 1,3.
C. 3.
D. 2,3
14
15
Multiple Choice
Chức năng của enzim ligaza là gì?
Tháo xoắn phân tử ADN
Lắp ghép các theo nguyên tắc bổ sung
Nối các đoạn okazaki
Cắt ADN tạo đầu dính giống nhau
16
17
18
Multiple Choice
Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo các nguyên tắc:
1. nguyên tắc bổ sung.
2. nguyên tắc bán bảo toàn
3. nguyên tắc khuôn mẫu.
4. nguyên tắc đa phân.
A. 1, 2
B. 2, 4
C. 3, 4
D. 2, 3
19
20
Multiple Choice
ADN có hai mạch xoắn kép, đoạn mạch thứ nhất có trình tự các đơn phân là
5'-ATTGGX-3', đoạn mạch thứ 2 sẽ là
A. 5' -TAAXXG-3'.
B. 5' -UAAXXG-3'.
C. 3'-TAAXXG-5'.
D. 3'-UAAXXG-5'.
21
22
23
24
25
26
Multiple Choice
Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtít và 3900 liên kết hiđrô. Đoạn ADN này:
A. dài 4080A0.
B. nặng 90000 đvc.
C. có 600 Ađênin.
D. 5998 liên kết phôtphođieste.
27
Multiple Choice
Một đoạn ADN có tổng số 39000 liên kết hiđrô và Ađênin chiếm 20%. Đoạn ADN này có:
A. 24000 Nu.
B. 9000 Guanin.
C. chiều dài 40800A0.
D. 7800 Ađênin.
28
Multiple Choice
Một đoạn phân tử ADN có 500 A và 600G. Tổng số liên kết hiđrô được hình thành giữa các cặp bazơ nitơ là:
A. 2200.
B. 2800.
C. 2700.
D. 5400.
SINH HỌC 12 - TUẦN 2
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 28
SLIDE
Similar Resources on Wayground
25 questions
ĐỀ 1 học kỳ 1 (2025 - 2026) - Dinh
Presentation
•
KG
25 questions
Phrasal verbs
Presentation
•
12th Grade
22 questions
Khái niệm pH. Ý nghĩa của pH.
Presentation
•
11th Grade
24 questions
Bài thơ cô dạy 3-4tuoi
Presentation
•
KG - University
20 questions
Lección Biología
Presentation
•
University
20 questions
KTĐ-C2-KN 3 PHA-P2.1
Presentation
•
KG - University
22 questions
Writing Task 2 - Agree/Disagree
Presentation
•
KG - University
21 questions
bài thơ: Ảnh Bác
Presentation
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Scientific Method & Variables
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring the 4 Major Macromolecules and Their Functions
Interactive video
•
9th - 12th Grade
16 questions
AP Biology: Unit 1 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
AP Bio Insta-Review Topic 1.1*: Structure of Water & H Bonding
Quiz
•
9th - 12th Grade
24 questions
Cell vocabulary practice 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Properties of Water
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Anatomy Directions and planes
Quiz
•
12th Grade
9 questions
Body Cavities
Quiz
•
12th Grade