Search Header Logo
Luyện tập chung về Số thập phân

Luyện tập chung về Số thập phân

Assessment

Presentation

Mathematics

5th Grade

Medium

Created by

Phong Lê

Used 5+ times

FREE Resource

1 Slide • 111 Questions

1

Luyện tập chung về Số thập phân

by Phong Lê

2

Multiple Choice

Cho phép tính: 18,253 + 7,7. Cách đặt tính nào sau đây là đúng?

1
2
3
4

3

Multiple Choice

Đổi hỗn số 3253\frac{2}{5}  ra phân số

1

135\frac{13}{5}  

2

175\frac{17}{5}  

3

165\frac{16}{5}  

4

305\frac{30}{5}  

4

Multiple Choice

Question image

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

1

ĐÚNG

2

SAI

5

Fill in the Blanks

Type answer...

6

Multiple Choice

Câu 3: Tính 4,36 × 32

1

A. 12,942

2

B. 13,952

3

C. 129,42

4

D. 139,52

7

Multiple Choice

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

1

A.61

2

B. 62

3

C. 63

4

D. 64

8

Multiple Choice

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

1

A. y = 15,435

2

B. y = 16,935

3

C. y = 154,35

4

D. y = 169,65

9

Fill in the Blanks

Type answer...

10

Multiple Choice

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

1

A. 64

2

B. 640

3

C. 6400

4

D. 64000

11

Multiple Choice

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

1

A. 41,4

2

B. 414

3

C. 4140

4

D. 41400

12

Fill in the Blanks

Type answer...

13

Multiple Choice

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

1

A. 10

2

B. 100

3

C. 1000

4

D. 10000

14

Fill in the Blanks

Type answer...

15

Fill in the Blanks

Type answer...

16

Multiple Choice

Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

1

ĐÚNG

2

SAI

17

Fill in the Blanks

Type answer...

18

Multiple Choice

Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

1

A. 0,0528

2

B. 0,528

3

C. 5,28

4

D. 52,8

19

Multiple Choice

Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

1

A. 0,0361

2

B. 0,361

3

C. 3,61

4

D. 361

20

Multiple Choice

Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

1

A. x = 18,88

2

B. x = 18,98

3

C. x = 19,88

4

D. x = 19,98

21

Multiple Choice

Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

1

A. 55,35

2

B. 57,25

3

C. 70,45

4

D. 72,975

22

Fill in the Blanks

Type answer...

23

Multiple Choice

Số 0,008 đọc là:

1

Không phẩy tám

2

Không phẩy không tám

3

Không phẩy không không tám

4

Không phẩy tám không

24

Multiple Choice

Trong các phân số 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

1

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

2

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

3

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

4

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

25

Multiple Choice

Câu 1:. Làm thế nào để đưa phân số   812\frac{8}{12} về dạng tối giản:  

1

Trừ cả tử số và mẫu số đi 8.

2

Chia cả tử số và mẫu số  cho 4

3

Chia cả tử số và mẫu số cho 2.

4

Nhân cả tử số và mẫu số với 4.

26

Multiple Choice

Số 99,99 đọc là:

1

Chín mươi chín phẩy chín mươi chín

2

Chín mươi chín phần chín mươi chín

3

Chín mươi chín phẩy chín chín

4

Chín chín phẩy chín mươi chín

27

Multiple Choice

Kết quả phép tính: 17,36 + 42,52 là

1

58,98

2

59,88

3

4269,36

4

5988

28

Multiple Choice

Số 81,325 đọc là:

1

Tám một phẩy ba trăm hai mươi lăm

2

Tám mươi mốt phẩy ba trăm hai mươi năm

3

Tám mươi mốt phẩy ba trăm hai mươi lăm

4

Tám mươi mốt phần ba trăm hai mươi lăm

29

Multiple Choice

Câu 2:Trong các phân số dưới đây, phân số nào là phân số tối giản:

1

1751\frac{17}{51}

2

47\frac{4}{7}

3

68\frac{6}{8}

4

1238\frac{12}{38}

30

Multiple Choice

Số 7,081 đọc là:

1

Bảy phẩy không tám một

2

Bảy phẩy không trăm tám mốt

3

Bảy phẩy không trăm tám mươi mốt

4

Bảy phần không trăm tám mươi mốt

31

Multiple Choice

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

1

306,55

2

36,55

3

36,505

4

306,505

32

Multiple Choice

Dòng nào nêu đúng giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số 99,99 ?

1

9; 9; 9; 9

2

900; 90; 9; 910\frac{9}{10}

3

90; 9; 910;9100\frac{9}{10};\frac{9}{100}

4

9; 910;9100;91000\frac{9}{10};\frac{9}{100};\frac{9}{1000}

33

Multiple Choice

Question image

Phân số chỉ phần bánh trên đĩa là:

1

14\frac{1}{4}

2

31\frac{3}{1}

3

34\frac{3}{4}

4

24\frac{2}{4}

34

Multiple Choice

Dòng nào nêu đúng giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số 81,325 ?

1

8; 1; 3; 2; 5

2

80; 1; 310; 2100; 5100080;\ 1;\ \frac{3}{10};\ \frac{2}{100};\ \frac{5}{1000}

3

80; 1; 3100; 210;580;\ 1;\ \frac{3}{100};\ \frac{2}{10};5

4

80; 1; 31000; 2100; 51080;\ 1;\ \frac{3}{1000};\ \frac{2}{100};\ \frac{5}{10}

35

Multiple Choice

Viết số thập phân có: Năm mươi sáu đơn vị, tám phần mười, bảy phần trăm, hai phần nghìn

1

56872

2

56,872

3

56,807002000

4

56,278

36

Multiple Choice

Dòng nào nêu đúng giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số 7,081 ?

1

7000; 0; 80; 1

2

7; 010; 8100; 110007;\ \frac{0}{10};\ \frac{8}{100};\ \frac{1}{1000}

3

7; 0100; 810;17;\ \frac{0}{100};\ \frac{8}{10};1

4

7; 01000; 8100; 1107;\ \frac{0}{1000};\ \frac{8}{100};\ \frac{1}{10}

37

Multiple Choice

Chọn câu trả lời đúng nhất:

1

67>1\frac{6}{7}>1  

2

53<1\frac{5}{3}<1  

3

157=1\frac{15}{7}=1  

4

66=1\frac{6}{6}=1  

38

Multiple Select

Chọn những sơ đồ xác định đúng phần nguyên, phần thập phân của mỗi số.

1
2
3
4
5

39

Multiple Choice

Số thập phân gồm có hai trăm, hai đơn vị, ba phần mười, ba phần nghìn được viết là:

1

22,33

2

202,33

3

202,303

4

22,303

40

Multiple Choice

Viết số thập phân gồm: tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm

1

568

2

8,65

3

8,56

4

8,065

41

Multiple Choice

Question image

Có 4 phân số, phân số nào biểu diễn phần không được tô đậm của hình trên:

1

83\frac{8}{3}  

2

811\frac{8}{11}  

3

38\frac{3}{8}  

4

311\frac{3}{11}  

42

Multiple Choice

Viết số thập phân gồm:

bảy mươi hai đơn vị, bốn trăm chín mươi ba phần nghìn

1

72, 493

2

72 493

3

493, 72

4

72, 0493

43

Multiple Choice

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

1

59\frac{5}{9}

2

510\frac{5}{10}

3

65\frac{6}{5}

4

85\frac{8}{5}

44

Multiple Choice

Viết số thập phân gồm:

không đơn vị, bốn phần trăm

1

400

2

0,4

3

0,04

4

0,004

45

Multiple Choice

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

1

1628\frac{16}{28}  

2

921\frac{9}{21}  

3

621\frac{6}{21}  

4

1521\frac{15}{21}  

46

Multiple Choice

Số thập phân gồm bốn mươi ba đơn vị, hai phần mười, sáu phần nghìn được viết là:

1

40,326

2

43,26

3

43,206

4

40,3026

47

Multiple Choice

Phân số nào sau đây tối giản?

1

610\frac{6}{10}

2

32\frac{3}{2}

3

412\frac{4}{12}

4

86\frac{8}{6}

48

Multiple Choice

Số thập phân nào dưới đây bằng số thập phân 2005,2600 ?

1

25,26

2

2005,26

3

2005,260

4

2005,2600

49

Multiple Choice

Rút gọn phân số 6345\frac{63}{45} ta được phân số:

1

A. 65\frac{6}{5}  

2

B. 45\frac{4}{5}  

3

C. 75\frac{7}{5}  

4

D. 35\frac{3}{5}  

50

Multiple Choice

Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm?

1

0,2005

2

0,0205

3

0,0025

4

0,0502

51

Multiple Choice

Đã tô màu 38\frac{3}{8} hình nào?

1
2
3
4

52

Fill in the Blanks

Type answer...

53

Multiple Choice

Đội tuyển thi tin học IC3 cấp Thành phố của một trường Tiểu học có 20 bạn, trong đó có 7 bạn nữ. Phân số chỉ số bạn nam trong đội tuyển là:

1

720\frac{7}{20}

2

713\frac{7}{13}

3

137\frac{13}{7}

4

1320\frac{13}{20}

54

Multiple Choice

Chữ số 4 trong số thập phân 18,524 thuộc hàng nào?

1

Hàng đơn vị

2

Hàng phần mười

3

Hàng phần trăm

4

Hàng phần nghìn

55

Multiple Choice

Tìm x để hai phân số

5x=1530\frac{5}{x}=\frac{15}{30}  bằng nhau là.

1

2

2

12

3

10

4

6

56

Multiple Choice

Hãy xếp theo thứ tự từ bé đến lớn các số sau:

2,58; 9,08; 1,003; 25,1; 3,41

1

25,1; 2,58; 3,41; 9,08; 1,003

2

25,1; 9,08; 3,41; 2,58; 1,003

3

1,003; 2,58; 3,41; 9,08; 25,1

4

25,1; 9,08; 3,41; 2,58; 1,003

57

Multiple Choice

Question image

số nào thích hợp để điền vào chỗ trống?

1

6

2

9

3

15

4

4

58

Multiple Choice

Chữ số 3 trong số số thập phân 18,325 có giá trị là:

1

3

2

310\frac{3}{10}

3

3100\frac{3}{100}

4

31000\frac{3}{1000}

59

Multiple Choice

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

1

37\frac{3}{7}  

2

13\frac{1}{3}  

3

73\frac{7}{3}  

4

31\frac{3}{1}  

60

Multiple Choice

Trong các phân số 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

1

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

2

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

3

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

4

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

61

Multiple Choice

Phân số nào nhỏ hơn 1

1

76\frac{7}{6}

2

7978\frac{79}{78}

3

109110\frac{109}{110}

4

21\frac{2}{1}

62

Multiple Choice

Viết  710\frac{7}{10}  dưới dạng số thập phân được

1

7,0

2

0,7

3

0,07

4

70,0

63

Multiple Choice

Phân số nào lớn hơn 1?

1

56\frac{5}{6}

2

99100\frac{99}{100}

3

43\frac{4}{3}

4

11011202\frac{1101}{1202}

64

Multiple Choice

Kết quả của phép tính 71,8 + 9,5 là:

1

166,8

2

70,3

3

81,3

4

80,13

65

Multiple Select

Question image
1

>>

2

<<

3

==

66

Multiple Choice

Viết   131000\frac{13}{1000}  dưới dạng số thập phân ta được:

1

0,00013

2

0,0013

3

0,013

4

0,13

67

Multiple Choice

2025 ba˘ˋng vi pha^n so^ˊ naˋo?\frac{20}{25}\ bằng\ với\ phân\ số\ nào?  

1

25\frac{2}{5}  

2

35\frac{3}{5}  

3

45\frac{4}{5}  

4

54\frac{5}{4}  

68

Multiple Choice

Tìm x biết x - 4,5 = 7,89

1

x = 52,98

2

x = 84,3

3

x = 8,43

4

x = 12,39

69

Multiple Choice

 Quy đồng mẫu số hai phân số  49\frac{4}{9}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

1

3272 \frac{32}{72}\  và  4072\frac{40}{72}  

2

3272\frac{32}{72}  và  4572\frac{45}{72}  

3

2045\frac{20}{45}  và  2032\frac{20}{32}  

70

Multiple Choice

 Kết quả của   20 +510+310020\ +\frac{5}{10}+\frac{3}{100}  viết dưới dạng số thập phân là:

1

20,503

2

20,053

3

20,53

4

2,53

71

Multiple Choice

 Mẫu số chung  của hai phân số 26\frac{2}{6}  và   78\frac{7}{8}  là?     

1

30

2

36

3

42

4

48

72

Multiple Choice

Số 19,48 là tổng của hai số thập phân nào?

1

12,17 và 7,31

2

5,64 và 13,84

3

18,09 và 1,39

4

17,95 và 2,53

73

Multiple Choice

Khi quy đồng mẫu số của hai phân số  54\frac{5}{4}  và  25\frac{2}{5}  . Bước quy đồng đúng của hai phân số đó là:

1

54=5×54×4=2516    ;       25=2×45×4=820\frac{5}{4}=\frac{5\times5}{4\times4}=\frac{25}{16}\ \ \ \ ;\ \ \ \ \ \ \ \frac{2}{5}=\frac{2\times4}{5\times4}=\frac{8}{20}  

2

54=5×54×5=2520   ;    25=2×45×4=820\frac{5}{4}=\frac{5\times5}{4\times5}=\frac{25}{20}\ \ \ ;\ \ \ \ \frac{2}{5}=\frac{2\times4}{5\times4}=\frac{8}{20}  

74

Multiple Choice

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

1

306,55

2

36,55

3

36,505

4

306,505

75

Multiple Choice

Một hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 4,8dm; 5,6dm; 6,12dm. Tính chu vi của tam giác.

1

15,26dm

2

16,52dm

3

71,8dm

4

15,62dm

76

Multiple Choice

Điền dấu (>, <, = ) thích hợp vào chỗ chấm:

4,8 + 9,5 … 13,4

1

>

2

<

3

=

77

Multiple Choice

Bạn Hoàng cao 1,3m, bạn Hậu cao hơn bạn Hoàng 0,23m, bạn Vinh cao hơn bạn Hậu 0,04m. Hỏi bạn Vinh cao bao nhiêu mét?

1

1,30m

2

1,93m

3

1,057m

4

1,57m

78

Multiple Choice

Viết  710\frac{7}{10}  dưới dạng số thập phân được

1

7,0

2

0,7

3

0,07

4

70,0

79

Multiple Choice

Nam cao 1,48m, Hồng thấp hơn Nam 0,2m. Hỏi Hồng cao bao nhiêu mét?

1

1,68m

2

1,46m

3

1,28m

4

1,52m

80

Multiple Choice

Question image

Số thích hợp điền vào 2 ô trống lần lượt từ trái sang phải là:

1

17 và 68

2

18 và 72

3

19 và 76

4

16 và 64

81

Multiple Choice

Chọn câu trả lời sai:

Số 8,13 là hiệu của:

1

28,33 và 21,2

2

12,20 và 4,7

3

72,53 và 64,4

4

13,02 và 4,89

82

Multiple Choice

Viết   131000\frac{13}{1000}  dưới dạng số thập phân ta được:

1

0,00013

2

0,0013

3

0,013

4

0,13

83

Multiple Choice

Tích của 5,89 với 52 là:

1

11,78

2

30628

3

41,23

4

306,28

84

Fill in the Blanks

Type answer...

85

Multiple Choice

Một hình chữ nhật có chiều dài là 9,5m và chiều rộng là 8m. Diện tích hình chữ nhật này là:

1

760m2

2

76m2

3

7,6m2

4

0,76m2

86

Multiple Select

Số 0,02 được đọc là:

1

không phẩy hai

2

không không hai

3

không phẩy không hai

4

không phẩy hai không

87

Multiple Choice

91,267 x 100 = ?

1

912,67

2

0,91267

3

9126,7

4

9,1267

88

Multiple Choice

Mảnh vải đỏ dài 57,45 m, mảnh vải xanh dài hơn mảnh vải đỏ 12,8 m. Vậy cả hai mảnh vải dài bao nhiêu m?

1

70,25

2

83,05

3

126,98

4

127,7

89

Multiple Choice

24,9 x 7,81 = ?

1

195,469

2

194,569

3

194,469

4

1944,69

90

Multiple Select

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

1

3,74

2

37,04

3

37,4

4

3,704

91

Multiple Choice

42,12 : 9 = ?

1

4,58

2

4,68

3

46,8

4

0,468

92

Fill in the Blanks

Type answer...

93

Multiple Choice

29 : 5 = ?

1

5,8

2

0,58

3

8,5

4

0,85

94

Multiple Select

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

1

1, 2, 5

2

8, 1, 2, 5

3

8, 2, 5

4

1, 5, 8

95

Multiple Choice

Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 910m2, chiều rộng bằng 25m. Chiều dài của mảnh vườn là:

1

35,4cm

2

36,4m

3

37,4m

4

38,4m

96

Multiple Choice

Cho phép tính 35,92 – 17,3. Tìm cách đặt tính đúng.

1
2
3
4

97

Multiple Choice

Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 100m2, chiều dài bằng 12,5m. Chu vi của mảnh vườn là:

1

13,3m

2

20,5m

3

41m

4

8m

98

Multiple Choice

Question image

Hình trên biểu thị hỗn số nào?

1

2352\frac{3}{5}

2

2122\frac{1}{2}

3

1121\frac{1}{2}

4

2322\frac{3}{2}

99

Multiple Choice

41,472 : 3,24 = ?

1

1,28

2

12,8

3

128

4

0,128

100

Multiple Choice

Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

72,45 - 26,18 = …

1

57,27

2

56,17

3

46,27

4

47,27

101

Multiple Choice

Cứ 6,5 lít dầu hỏa cân nặng 4,94kg. Hỏi 4 lít dầu hỏa cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

1

3,14kg

2

3,24kg

3

3,04kg

4

3,4kg

102

Multiple Choice

212 =2\frac{1}{2}\ =  

1

54\frac{5}{4}  

2

52\frac{5}{2}  

3

45\frac{4}{5}  

4

32\frac{3}{2}  

103

Multiple Choice

51,2 - 17,83 = 33,43. Đúng hay sai?

1

Đúng

2

Sai

104

Multiple Choice

314 =3\frac{1}{4}\ =  

1

74\frac{7}{4}  

2

124\frac{12}{4}  

3

134\frac{13}{4}  

4

84\frac{8}{4}  

105

Multiple Choice

Kết quả phép tính 41 – 18,37 là:

1

18,5

2

23,37

3

22,63

4

24,37

106

Multiple Choice

656 =6\frac{5}{6}\ =  

1

365\frac{36}{5}  

2

366\frac{36}{6}  

3

416\frac{41}{6}  

4

415\frac{41}{5}  

107

Fill in the Blanks

Type answer...

108

Multiple Choice

Question image

Hỗn số thích hợp cho hình vẽ tô màu là:

1

2142\frac{1}{4}

2

2342\frac{3}{4}

3

2442\frac{4}{4}

109

Multiple Choice

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

41,7 - 26,34 ... 50 - 33,92

1

<

2

=

3

>

110

Multiple Choice

Điền vào chỗ ….          

2472\frac{4}{7}  có phần nguyên là …., phần phân số là ….

1

Phần nguyên là 24 và phần phân số là 7

2

Phần nguyên là 2 và phần phân số là  47\frac{4}{7}  

3

Phần nguyên là 4 và phần phân số là  27\frac{2}{7}  

111

Multiple Choice

Question image

Số thích hợp điền vào 2 ô trống từ trái sang phải lần lượt là:

1

24,93 và 51,83

2

24,87 và 50,77

3

25,27 và 51,17

4

25,63 và 51,53

112

Fill in the Blanks

Type answer...

Luyện tập chung về Số thập phân

by Phong Lê

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 112

SLIDE