
Ielts format
Presentation
•
English
•
10th - 12th Grade
•
Hard
Hang Vu
Used 5+ times
FREE Resource
29 Slides • 0 Questions
1
2
3
4
IELTS LISTENING
​
5
IELTS LISTENING
QUESTION TYPES
* Multiple Choice
* Sentence Completion
* Form Completion
* Table Completion
* Matching
* Short Answer
* Labeling Plan, Map, Diagrams
* Pick from a list
6
1.1 Multiple Choice
Thí sinh sẽ nhận được một câu trả lời. Phía dưới là 3 (hoặc 4) đáp án A, B, C (D) cho thí sinh lựa chọn.
7
1.2 Sentence Completion
Sentence Completion là dạng bài điền những từ cần thiết vào chỗ trống trong các đoạn nội dung tóm tắt của bài nghe.
8
1.3 Form Completion
Form Completion: đoạn hội thoại (thường là giữa 2 người), có liên quan đến việc đặt phòng khách sạn, đặt chỗ, đăng ký khóa học… Và sau đó, điền các thông tin cần thiết vào Form trong đề bài.
9
1.4 Table Completion
Đây là dạng bài điền các thông tin được yêu cầu vào trong một bảng đã được đề bài bố trí sẵn. Bảng này chứa những thông tin chính của đoạn hội thoại mà bạn sẽ được nghe trong Audio.
10
1.5 Matching
Matching là dạng bài yêu cầu nối các câu đã được đánh số với đáp án bằng chữ có sẵn trong bảng, sao cho phù hợp với nội dung của Audio mà bạn đã được nghe.
11
1.6 Short Answer
Đối với dạng bài này, bạn sẽ không nhận được bất kỳ từ khóa hay gợi ý nào, mà phải tự mình đưa ra câu trả lời đúng nhất. Do đó, cần phải nghe kỹ Audio, ghi chú lại những thông tin cần thiết, nắm được ý chính của từng đoạn để có thể hoàn thành tốt dạng bài này.
12
1.7 Labeling Plan, Map, Diagrams
Đối với dạng bài này, cần phải điền đầy đủ các thông tin dựa trên nội dung bài Nghe trong Audio để hoàn thành được một bản Plan, Map hay Diagram nào đó.
13
Labeling Map
- Đề bài có thể đưa ra hình vẽ bản đồ của một khu vực nào đó, có thể là trường học, bệnh viện, khuôn viên… Thu thập các thông tin từ file Audio, sau đó hoàn thành tên của các địa điểm có trong bản đồ.
- Đề bài sẽ đưa ra tên của những địa điểm, sau đó bạn cần xem tên địa điểm đó sẽ ứng với các chữ cái nào trong số A, B, C…
14
Diagram Labeling
Đề bài sẽ đưa ra một Diagram miêu tả cấu tạo của một loại máy móc, hoặc quy trình làm việc của một hệ thống gì đó… Cần phải thu thập đầy đủ hết thông tin, nắm được những điểm mấu chốt của bài để có thể hoàn thành tốt.
15
1.8 Pick from a list
Dạng bài yêu cầu thí sinh lựa chọn các câu trả lời đúng cho câu hỏi, trong số trên 5 đáp án mà đề bài đã đưa ra.
16
​
​
17
​
​
18
2.1 Multiple choice
* Phương pháp làm bài
- Đọc câu hỏi và đáp án trắc nghiệm.
- Khoanh vùng thông tin trong bài.
- Chọn đáp án.
* Lưu ý
- Hiểu ý nghĩa thông tin.
- Đáp án xuất hiện theo thứ tự thông tin.
19
2.2 Identifying Information (True/Fasle/Not Given)
2.3 Identifying Writer’s Views/Claims (Yes/No/Not Given)
20
​
* Phương pháp làm bài:
- Hiểu đúng ý nghĩa của T/F/NG và Y/N/NG
+ Yes/True: thông tin trong câu hỏi khớp hoàn toàn với thông tin trong bài đọc
+ No/False: thông tin trong câu hỏi nói điều ngược lại, sai hoàn toàn với thông tin trong bài đọc.
+ Not given: thông tin trong câu hỏi không thể tìm thấy trong bài đọc hoặc chỉ sử dụng một vài từ khóa trong câu hỏi để đánh lừa người đọc.
- Đọc câu hỏi và đáp án trắc nghiệm, khoanh vùng trọng tâm và đưa ra đáp án.
* Lưu ý:
- Hiểu ý nghĩa thông tin trong bài.
- Hiểu quan điểm, ý kiến được nêu lên trong bài.
- Phân biệt No/False với Not given là nếu câu đó No/False, dựa vào bài đọc, ta có thể sửa lại câu đó cho đúng; còn nếu câu đó Not given thì ta không thể làm gì cả.
21
2.4 Matching Paragraph Information
*Phương pháp làm bài
- Đọc thông tin trong câu hỏi và paraphrase
· Khoanh vùng và xác định thông tin trong bài
· Chọn đáp án. Nhớ đọc kỹ hướng dẫn.
· Không phải đoạn văn nào cũng được sử dụng.
* Lưu ý
- Scan và xác định thông tin chi tiết
22
2.5 Matching Headings
* Phương pháp làm bài
· Đọc hết một lượt tát cả các heading
· Đọc từng đoạn, xác định topic sentence/ý chính của đoạn đó. Thường topic sentence chính là câu mà heading paraphrase lại. Do đó, chú ý vào những câu đầu hay cuối của đoạn văn vì đó thường là vị trí của các topic sentence.
· Lưu ý vấn đề thời gian vì thường dễ bị sa đà khi làm dạng câu hỏi này.
23
2.6 Matching Features (Nối đặc điểm)
*Phương pháp làm bài
- Tập trung vào names, dates; places
- Scan đoạn văn để tìm tên và gạch chân vào đoạn văn khi có các tên đó
- Đọc câu hỏi
- Đọc bài đọc cẩn thận và tìm từ đồng nghĩa
- Gạch dưới những câu chứa câu trả lời;
- Đánh dấu vào đoạn văn, ví dụ “?” nếu không chắc đáp án;
- Đánh dấu “!” nếu chắc câu trả lời và gạch câu hỏi đó trong tờ đề.
24
2.7 Matching Sentence Endings
* Phương pháp làm bài
· Đọc một lượt các nửa đầu và một lượt các nửa sau
· Cố gắng đoán vế sau nào phù hợp với vế đầu nào (dựa vào ngữ pháp, ý nghĩa)
· Tìm và gạch chân keywords, chú ý những từ như “names, place names, dates, years…” vì chúng dễ trả lời nhất.
* Lưu ý
· Câu hoàn chỉnh phải đúng về mặt ngữ pháp
· Đề sẽ cho dư câu trả lời
25
2.8 Sentence Completion
·
26
* Phương pháp làm bài
- Xác định loại từ thích hợp để điền vào chỗ trống (danh/ động/ tính/ trạng etc)
· Khoanh vùng và xác định thông tin trong bài đọc để chọn từ đúng
- Tìm kiếm từ, cụm từ đồng nghĩa để viết lại câu tương ứng
· Đặc biệt chú ý vào ngữ pháp vì nó sẽ giúp có thêm manh mối để chọn đúng từ
· Đọc kỹ đề yêu cầu ‘No more than --- words’ để chọn đúng số từ
* Các lỗi dễ mắc phải:
- Cố gắng tìm từ trong đoạn văn giống hệt trong đề thay vì tìm các từ đồng nghĩa.
- Không đọc hướng dẫn cẩn thận trước khi trả lời dẫn đến sai giới hạn từ
- Đọc đoạn văn trước câu hỏi rồi lại phải đọc lại để dò tìm đáp án trong bài
27
2.9 Summary, Note, Table, Flow-chart Completion
· Xác định loại từ thích hợp để điền vào chỗ trống
· Khoanh vùng và xác định thông tin trong bài đọc để chọn từ đúng
· Chú ý vào ngữ pháp vì nó sẽ giúp có thêm manh mối để chọn đúng từ
· Nếu phải chọn từ vựng trong bài đọc, phải đọc kỹ đề yêu cầu ‘No more than -- words’ để chọn đúng số từ
28
2.10 Diagram Label Completion
· Đọc kỹ title, xác định loại từ thích hợp để điền vào chỗ trống, gạch chân keyword
· Khoanh vùng và xác định đoạn văn có thông tin liên quan
· Nối thông tin trong bài đọc với sơ đồ trong câu hỏi
· Chọn từ thích hợp
· Chú ý ngữ pháp vì nó sẽ giúp có thêm manh mối để chọn đúng từ
· Đọc kỹ đề yêu cầu ‘No more than --- words’ để chọn đúng số từ
29
2.11 Short-Answer Questions
- Đọc câu hỏi & xác định loại từ cần dùng để trả lời câu hỏi
· Keywords trong câu hỏi thường là Nouns hoặc Noun phrases nên có thể chú trọng tìm phần này trước.
· Scan bài đọc để khoanh vùng vị trí thông tin cần tìm
· Đọc kỹ đề yêu cầu ‘No more than --- words’ để chọn đúng số từ
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 29
SLIDE
Similar Resources on Wayground
22 questions
Ch. 9.1 - Naming Ions
Presentation
•
9th - 11th Grade
22 questions
BÀI 6. GIAO TIẾP VÀ ỨNG XỬ TRONG KGM_12C1
Presentation
•
12th Grade
25 questions
ĐỀ NGHIỆM THU CUỐI NĂM (ĐỀ 3Ố 3)
Presentation
•
KG - University
26 questions
Task 2 Calculations
Presentation
•
KG - University
23 questions
DAO ĐỘNG TẮT DẦN - DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC
Presentation
•
12th Grade
20 questions
English 11 - Review unit 1+2+3
Presentation
•
11th Grade
26 questions
Grade 12-Unit 11: Listening
Presentation
•
10th - 12th Grade
25 questions
ĐỀ NGHIỆM THU CUỐI NĂM (ĐỀ 4)
Presentation
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Bloom Day School Community Quiz
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Differentiating Primary and Secondary Sources in History
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Sadlier Level E Unit 1
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Exploring the Eight Parts of Speech
Interactive video
•
6th - 10th Grade
7 questions
Parts of Speech
Presentation
•
1st - 12th Grade
10 questions
Identifying Common and Proper Nouns
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Four Types of Sentences
Quiz
•
KG - 12th Grade