Search Header Logo
Toan

Toan

Assessment

Presentation

•

English

•

KG

•

Medium

Created by

Thùy Dung

Used 17+ times

FREE Resource

0 Slides • 20 Questions

1

Multiple Choice

3(x−1)+x(x−1)3\left(x-1\right)+x\left(x-1\right)  Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được

1

(x-1)3+x

2

3x.(x-1)

3

(3+x).(x-1)

4

(1-x).(x+3)

2

Multiple Choice

Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2 thành nhân tử ta được

1

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)

2

B.   7xy(2+3x+xy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x+xy\right)

3

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)

4

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)

3

Multiple Choice

Giá trị x thỏa mãn: 3x2 − 9x = 03x^2\ -\ 9x\ =\ 0 Là:

1

3

2

9

3

0; 3

4

6

4

Multiple Choice

16x2−81 = ?16x^2-81\ =\ ?  

1

(4x−9)(4x+9)\left(4x-9\right)\left(4x+9\right)  

2

(9x−4)(9x+4)\left(9x-4\right)\left(9x+4\right)  

3

(9x−4)2\left(9x-4\right)^2  

4

(9x+4)2\left(9x+4\right)^2  

5

Multiple Choice

Cho tam giác ABC có đường trung bình MN = 40 cm.  Biết M  ∈\in AB ,  N    ∈\in  AC. Khi đó cạnh BC có độ dài là

1

40

2

60

3

80

4

120

6

Multiple Choice

Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?

1

bằng tổng 2 đáy

2

bằng tích hai đáy

3

bằng nửa tổng 2 đáy

4

bằng hiệu 2 đáy

7

Multiple Choice

Tìm x biết: (x+2)(x+3)−(x−2)(x+5)=6(x+2)(x+3)−(x−2)(x+5)=6  

1

x=3x=3  

2

x=−4x=−4  

3

x=−5x=−5  

4

x=5x=5  

8

Multiple Choice

Hằng đẳng thức a3+b3a^3+b^3  có kết quả là

1

(a+b)3\left(a+b\right)^3  

2

(a+b)(a2−ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

3

(a−b)(a2−2ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2-2ab+b^2\right)  

4

(a+b)(a2+ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

9

Multiple Choice

Kết quả tính 2x(x - 1) là

1

2x2−2x2x^2-2x

2

2x2−12x^2-1

3

2x−2x2x-2x

10

Multiple Choice

Kết quả rút gọn (x - 1)(x + 1) là

1

(x−1)2\left(x-1\right)^2

2

(x+1)2\left(x+1\right)^2

3

x2−1x^2-1

11

Multiple Choice

Tính

3( x2x^2   − 2x − 1)

1

3x2−6x−33x^2−6x−3  

2

3x2−6x+33x^2−6x+3  

3

3x2+6x−33x^2+6x−3  

4

3x2+6x+33x^2+6x+3  

12

Multiple Choice

Tính : 2x(3x−4xy+2)=2x\left(3x-4xy+2\right)=  

1

8x2−6x2y+4x8x^2-6x^2y+4x  

2

6x2+8x2y−4x6x^2+8x^2y-4x

3

6x2+8x2y−4x6x^2+8x^2y-4x

4

6x2−8x2y+4x6x^2-8x^2y+4x

13

Multiple Choice

Tính: (x+y)(x+y)=\left(x+y\right)\left(x+y\right)=  

1

  x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  

2

x2+xy+y2x^2+xy+y^2  

3

x2−xy+y2x^2-xy+y^2  

4

2x+2xy+2y2x+2xy+2y  

14

Multiple Choice

Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì đoạn thẳng nào cũng không cùng ...

1

nằm trên một đường thẳng.

2

nằm trên một đoạn thẳng.

3

nằm trên một mặt phẳng.

4

nằm trên hai đường thẳng.

15

Multiple Choice

Tổng các góc của một tứ giác bằng

1

1800180^0  

2

3600360^0  

3

90090^0  

4

1000100^0  

16

Multiple Choice

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối ...

1

cắt nhau

2

song song

3

chéo nhau

4

trùng nhau

17

Multiple Choice

Hình thang vuông là hình thang có một góc bằng

1

90090^0  

2

1800180^0  

3

3600360^0  

4

2600260^0  

18

Fill in the Blanks

Điền từ, cụm từ thích hợp vào "... " : Hình thang cân là hình thang có hai góc kề ... bằng nhau.

Type answer...

19

Fill in the Blanks

Điền từ, cụm từ thích hợp vào "... " : Hình thang có hai ... kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

Type answer...

20

Fill in the Blanks

Điền từ, cụm từ thích hợp vào "... " : Hình thang có hai đường ... bằng nhau là hình thang cân.

Type answer...

pattern-tertiary

3(x−1)+x(x−1)3\left(x-1\right)+x\left(x-1\right)  Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được

1

(x-1)3+x

2

3x.(x-1)

3

(3+x).(x-1)

4

(1-x).(x+3)

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 20

MULTIPLE CHOICE