Search Header Logo
Verb Tenses

Verb Tenses

Assessment

Presentation

English

9th Grade

Practice Problem

Medium

CCSS
L.4.1B, L.5.1.B-D, L.5.1C

+4

Standards-aligned

Created by

Vu Dieu Phuong Linh

Used 34+ times

FREE Resource

9 Slides • 6 Questions

1

Verb Tenses

2

(+) S + is/am/are + Ving.

(-) S + is/am/are + not + Ving.

(?) Is /Am/ Are + S + Ving?

Hiện tại tiếp diễn

(+) S + V/ V(s/es) + Object…

(-) S do/ does + not + V +…

(?) Do/ Does + S + V?

Hiện tại đơn

1. Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

3

  • Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại - Ex: I usually go to bed at 11 p.m.

  • Chân lý, sự thật hiển nhiên - Ex: The sun rises in the East and sets in the West.

  • Sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này thường áp dụng để nói về thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu - Ex: The plane takes off at 3 p.m. this afternoon.

  • Sử dụng trong câu điều kiện loại 1 - Ex: What will you do if you fail your exam?

  • Sử dụng trong một số cấu trúc khác - Ex: We will wait, until she comes.

Hiện tại đơn

1. Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

4

  • Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói - Ex: I am eating my lunch right now.

  • Diễn tả một hành động hoặc sự việc nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói - Ex: I’m quite busy these days. I’m doing my assignment.

  • Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần. Thường diễn tả một kế hoạch đã lên lịch sẵn - Ex: I am flying to London tomorrow.

  • Hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói. Cách dùng này được dùng với trạng từ “always, continually” - Ex: He is always losing his keys.

Lưu ý: Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ nhận thức, tri giác hoặc sự sở hữu như: tobe, see, hear, understand, know, like, want, feel, smell, remember, forget, …. Với các động từ này, ta dùng thì hiện tại đơn giản.

Hiện tại tiếp diễn

1. Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

5

at this moment: tại thời điểm này

at the moment: lúc này

at this time: tại thời gian này

at present: hiện tại, bây giờ

today: hôm nay

now: bây giờ

right now: ngay bây giờ.

Hiện tại tiếp diễn

Every day/ week/ month … : mỗi, mọi ngày/ tuần/ tháng …

Always, constantly: luôn luôn

Often: thường

Normally: thông thường

Usually: thường, thường lệ

Sometimes, occasionally: thỉnh thoảng

Seldom: hiếm khi, ít khi

Never: không bao giờ

On Mondays/Sundays …: vào những ngày thứ hai/CN …

Hiện tại đơn

1. Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

6

Multiple Choice

Right now, my father the newspaper and my mother dinner.

1

reads - has cooked

2

is reading -

is cooking

3

has read - was cooking

4

read - will be cooking

7

Multiple Choice

"Does Peter own that car?" - "No, I think his brother it now."

1

has owned

2

is owning

3

owns

4

can own

8

Câu khẳng định

Câu phủ định

Câu hỏi

I/ You/ We/ They’ve (have) worked

I/ You/ We/ They haven’t (have not) worked

Have I/ You/ We/ They worked?

He/ She/ It’s (has) worked

He/ She/ It hasn’t (has not) worked

Has He/ She/ It w

Hiện tại hoàn thành

Dạng khẳng định

I/ she/ he/ it/ you/ we/ they                          worked

Dạng phủ định

I/ she/ he/ it/ you/ we/ they                        didn't work  

Dạng nghi vấn

Did I/ she/ he/ it/ you/ we/ they                work?

Quá khứ đơn

2. Thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành

9

  • ​Diễn tả hành động đã xảy ra gần thời điểm hiện tại. - Ex: The Browns have just moved to the countryside.

  • Diễn tả hành động vẫn còn tiếp diễn ở hiện tại & tương lai hoặc đã kết thúc, nhưng để lại kết quả có liên quan đến hiện tại - Ex: I have written this report for the committee.

Hiện tại hoàn thành

  • ​Diễn tả hành động đã xảy ra ở một thời điểm cụ thể trong quá khứ. - Ex: They moved to the city many years ago.

  • Diễn tả hành động đã chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ và không còn liên quan đến hiện tại - Ex: I wrote a report last week.

Quá khứ đơn

2. Thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành

10

just, recently, lately: gần đây, vừa mới

already: rồi

before: trước đây

ever: đã từng

so far = until now = up to now = up to the present: cho đến bây giờ

never: chưa từng, không bao giờ

+ for + N – quãng thời gian: trong khoảng (for a year, for a long time, …)

+ since + N – mốc/ điểm thời gian: từ khi (since 1992, since June, …)

+ yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)

Hiện tại hoàn thành

✓  Yesterday: hôm qua

✓  Last week/ month/ year: tuần/ tháng/ năm trước

✓  Time + ago (2 days ago/ 5 years ago): cách đây/ trước (2 ngày trước/ 5 năm trước đây)

Quá khứ đơn

2. Thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành

11

Multiple Choice

Fish on Earth for ages and ages.

1

exists

2

are existing

3

exist

4

have existed

12

Multiple Choice

When I , the film so I couldn't see its introduction.

1

had come - had started

2

came - had started

3

had come - was starting

4

came - started

13

3. Thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn

Quá khứ đơn

Nhấn mạnh vào kết quả hành động (đã xảy ra trong quá khứ) - Ex: His family lived in France last year.

Nhấn mạnh vào các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ - Ex: Mary opened the door, and she stepped into the house.

Quá khứ tiếp diễn

Nhấn mạnh vào diễn biến hành động (đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ) - Ex: John was living in Laos at this time last year.

Nhấn mạnh vào một hành động đang xảy ra (QKTD) khi hành động khác xen vào (QKĐ) - Ex: When Mary opened the door, her little daughter was playing the piano.

14

Multiple Choice

When I came to her house yesterday, she .

1

slept

2

is sleeping

3

was still sleeping

4

sleeps

15

Multiple Choice

David an accident while he to school this morning.

1

saw - was walking

2

saw - walked

3

was seeing - was walking

4

was seeing - walked

Verb Tenses

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 15

SLIDE