Search Header Logo
Verb Tenses

Verb Tenses

Assessment

Presentation

•

English

•

9th Grade

•

Practice Problem

•

Hard

•
CCSS
L.4.1B, L.5.1.B-D, L.5.1C

+4

Standards-aligned

Created by

Vu Dieu Phuong Linh

Used 39+ times

FREE Resource

9 Slides • 6 Questions

1

Verb Tenses

2

(+) S + is/am/are + Ving.

​

(-) S + is/am/are + not + Ving.

​

(?) Is /Am/ Are + S + Ving?

Hiện tại tiếp diễn

(+) S + V/ V(s/es) + Object…

​

(-) S do/ does + not + V +…

​

(?) Do/ Does + S + V?​

Hiện tại đơn

1. Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

3

  • ​Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại - Ex: I usually go to bed at 11 p.m.

  • Chân lý, sự thật hiển nhiên - Ex: The sun rises in the East and sets in the West.

  • Sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này thường áp dụng để nói về thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu - Ex: The plane takes off at 3 p.m. this afternoon.

  • Sử dụng trong câu điều kiện loại 1 - Ex: What will you do if you fail your exam?

  • Sử dụng trong một số cấu trúc khác - Ex: We will wait, until she comes.

Hiện tại đơn

1. Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

4

  • Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói - Ex: I am eating my lunch right now.

  • Diễn tả một hành động hoặc sự việc nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói - Ex: I’m quite busy these days. I’m doing my assignment.

  • Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần. Thường diễn tả một kế hoạch đã lên lịch sẵn - Ex: I am flying to London tomorrow.

  • Hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói. Cách dùng này được dùng với trạng từ “always, continually” - Ex: He is always losing his keys.

Lưu ý: Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ nhận thức, tri giác hoặc sự sở hữu như: tobe, see, hear, understand, know, like, want, feel, smell, remember, forget, …. Với các động từ này, ta dùng thì hiện tại đơn giản.

Hiện tại tiếp diễn

1. Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

5

at this moment: tại thời điểm này

at the moment: lúc này

at this time: tại thời gian này

at present: hiện tại, bây giờ

today: hôm nay

now: bây giờ

right now: ngay bây giờ.

Hiện tại tiếp diễn

Every day/ week/ month … : mỗi, mọi ngày/ tuần/ tháng …

Always, constantly: luôn luôn

Often: thường

Normally: thông thường

Usually: thường, thường lệ

Sometimes, occasionally: thỉnh thoảng

Seldom: hiếm khi, ít khi

Never: không bao giờ

On Mondays/Sundays …: vào những ngày thứ hai/CN …

Hiện tại đơn

1. Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

6

Multiple Choice

Right now, my father the newspaper and my mother dinner.

1

reads - has cooked

2

is reading -

is cooking

3

has read - was cooking

4

read - will be cooking

7

Multiple Choice

"Does Peter own that car?" - "No, I think his brother it now."

1

has owned

2

is owning

3

owns

4

can own

8

Câu khẳng định

Câu phủ định

Câu hỏi

I/ You/ We/ They’ve (have) worked

I/ You/ We/ They haven’t (have not) worked

Have I/ You/ We/ They worked?

He/ She/ It’s (has) worked

He/ She/ It hasn’t (has not) worked

Has He/ She/ It w

Hiện tại hoàn thành

Dạng khẳng định

I/ she/ he/ it/ you/ we/ they                          worked

Dạng phủ định

I/ she/ he/ it/ you/ we/ they                        didn't work  

Dạng nghi vấn

Did I/ she/ he/ it/ you/ we/ they                work?

Quá khứ đơn

2. Thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành

9

    ​
  • ​Diễn tả hành động đã xảy ra gần thời điểm hiện tại. - Ex: The Browns have just moved to the countryside.

  • Diễn tả hành động vẫn còn tiếp diễn ở hiện tại & tương lai hoặc đã kết thúc, nhưng để lại kết quả có liên quan đến hiện tại - Ex: I have written this report for the committee.

Hiện tại hoàn thành

  • ​Diễn tả hành động đã xảy ra ở một thời điểm cụ thể trong quá khứ. - Ex: They moved to the city many years ago.

  • Diễn tả hành động đã chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ và không còn liên quan đến hiện tại - Ex: I wrote a report last week.

Quá khứ đơn

2. Thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành

10

just, recently, lately: gần đây, vừa mới

already: rồi

before: trước đây

ever: đã từng

so far = until now = up to now = up to the present: cho đến bây giờ

never: chưa từng, không bao giờ

+ for + N – quãng thời gian: trong khoảng (for a year, for a long time, …)

+ since + N – mốc/ điểm thời gian: từ khi (since 1992, since June, …)

+ yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)

Hiện tại hoàn thành

✓  Yesterday: hôm qua

✓  Last week/ month/ year: tuần/ tháng/ năm trước

✓  Time + ago (2 days ago/ 5 years ago): cách đây/ trước (2 ngày trước/ 5 năm trước đây)

Quá khứ đơn

2. Thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành

11

Multiple Choice

Fish on Earth for ages and ages.

1

exists

2

are existing

3

exist

4

have existed

12

Multiple Choice

When I , the film so I couldn't see its introduction.

1

had come - had started

2

came - had started

3

had come - was starting

4

came - started

13

3. Thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn

Quá khứ đơn

Nhấn mạnh vào kết quả hành động (đã xảy ra trong quá khứ) - Ex: His family lived in France last year.​

​

Nhấn mạnh vào các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ - Ex: Mary opened the door, and she stepped into the house.​

Quá khứ tiếp diễn

Nhấn mạnh vào diễn biến hành động (đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ) - Ex: John was living in Laos at this time last year.​

​

Nhấn mạnh vào một hành động đang xảy ra (QKTD) khi hành động khác xen vào (QKĐ) - Ex: When Mary opened the door, her little daughter was playing the piano.​

14

Multiple Choice

When I came to her house yesterday, she .

1

slept

2

is sleeping

3

was still sleeping

4

sleeps

15

Multiple Choice

David an accident while he to school this morning.

1

saw - was walking

2

saw - walked

3

was seeing - was walking

4

was seeing - walked

pattern-tertiary
Verb Tenses

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 15

SLIDE