Search Header Logo
TA7_ADJECTIVES & ADVERBS

TA7_ADJECTIVES & ADVERBS

Assessment

Presentation

English

7th Grade

Hard

Created by

Yến Đặng

Used 7+ times

FREE Resource

6 Slides • 0 Questions

1

ADJECTIVES & ADVERBS

Teacher Phuong

media

2

ADJECTIVES (TÍNH TỪ)​

Tính từ (adjective) là từ được dùng để miêu tả tính chất, trạng thái của người, vật hoặc sự việc.

Tính từ thường đứng sau động từ Tobe, look,  become, seem… để bổ nghĩa cho chủ từ hoặc đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ.

Ex: Everybody was happy.                    He is a good soccer player.

3

ADVERBS (TRẠNG TỪ)

Trạng từ (adverb) là từ được dùng để diễn đạt cách thức, mức độ, thời gian, nơi chốn, v.v.

Trạng từ được dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc một trạng từ khác.

Trạng từ thể cách mô tả cách sự việc xảy ra hoặc được làm.

Ex: She slowly open the door.

⇒Trạng từ thể cách thường được thành lập bằng cách thêm - ly vào sau tính từ:

Ex: bad → badly

4

LƯU Ý KHI THÀNH LẬP TRẠNG TỪ THỂ CÁCH

  - Tính từ tận cùng bằng -ful, thêm -ly:                          

Ex: careful → carefully 

- Tính từ tận cùng bằng phụ âm + y, đổi y thành i rồi thêm -ly:  

Ex: happy  → happily 

- Tính từ tận cùng bằng -ic, thêm -ally:                                     

Ex: basic    → basically 

- Tính từ tận cùng bằng phụ âm + -le, đổi -le thành -ly:            

Ex: terrible → terribly

5

MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

good (adj) → well (adv)                               

(adj) → late (adv)    

fast (adj) → fast (adv)                                   

hard (adj) → hard (adv)

early (adj) → early

• Lưu ý: Tính từ bổ nghĩa cho chủ ngữ hoặc danh từ đứng sau nó; trạng từ bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ đứng sau nó.

Ex: Jane is a good teacher. She teaches well.

6

BÀI TẬP WORD​

BT về tính từ & trạng từ​

media

ADJECTIVES & ADVERBS

Teacher Phuong

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 6

SLIDE