Search Header Logo
VOCAB UNIT 2

VOCAB UNIT 2

Assessment

Presentation

English

9th Grade

Medium

Created by

Ngọc Phùng

Used 3+ times

FREE Resource

29 Slides • 10 Questions

1

VOCAB UNIT 2

by Ngọc Anh Phùng

2

​Fabulous (a)

​Tuyệt vời

media

3

​reliable (a)

​đáng tin cậy

media

4

​metropolitan (a)

​thuộc đô thị

media

5

​multicultural (a)

​đa văn hóa

media

6

​variety (n)

​sư đa dạng, sự phong phú

media

7

​packed (a)

​chật ních

media

8

​urban (a)

​thuộc đô thị

media

9

​Oceania (n)

​Châu Đại Dương

media

10

​medium-sized

​cỡ vừa

media

11

​forbidden (a)

​bị cấm

media

12

​easy-going (a)

​dễ tính

media

13

​downtown (n)

​thị trấn, trong thành phố

media

14

​skyscraper

​nhà chọc trời

media

15

​stuck (a)

​mắc kẹt

media

16

​wander (v)

​đi lang thang

media

17

​affordable (a)

​có thể chi trả được

media

18

​conduct (v)

​tiến hành, thực hiện

media

19

​determine (v)

​xác định

media

20

​factor (n)

​yếu tố

media

​Location is the deciding factor when i choose a hotel.

21

​conflict (n,v)

​mâu thuẫn, xung đột

media

22

​indicator (n)

​chỉ báo

media

23

​index (n)

​chỉ số

media

24

​asset (n)

​tài sản

media

25

​metro (a)

​tàu điện ngầm

media

26

​dweller (n)

​cư dân

media

27

​negative (a)

​tiêu cực

media

28

​for the time being

​hiện tại

media

29

​urban sprawl (n)

​sự bành trướng đô thị

media

30

Multiple Choice

1.

Từ "asset (n) /ˈæset/ " có nghĩa là ?

1

giá cả phải chăng 

2

sự xung đột

3

tài sản

4

đánh giá

31

Multiple Choice

2.

Từ "affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/ " có nghĩa là ?

1

(giá cả) phải chăng

2

tài sản

3

thực hiện

4

xung đột

32

Multiple Choice

3. Từ "conduct (v) /kənˈdʌkt/ " có nghĩa là ?

1

tiến trình 

2

tiến hành 

3

đánh giá

4

lên kế hoạch

33

Multiple Choice

4.

Từ "downtown (adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/ " có nghĩa là ?

1

cư dân

2

thoải mái, dễ tính

3

(thuộc) trung tâm thành phố

4

xác định

34

Multiple Choice

5. Từ "dweller (n) /ˈdwelə/ " có nghĩa là ?

1

cư dân 

2

chỉ số

3

mâu thuẫn 

4

giếng 

35

Multiple Choice

6. Từ "factor (n) /ˈfæktə/ " có nghĩa là ?

1

chỉ số

2

nhân tố 

3

sự thật 

4

thành phần 

36

Multiple Choice

7. Từ "forbidden (adj) /fəˈbɪdn/ " có nghĩa là ?

1

bị chặn

2

bị che giấu

3

bị cấm

4

bị xóa bỏ

37

Multiple Choice

8. a system that shows the level of prices and wages, etc. so that they can be compared with those of a previous date

1

overcrowding 

2

indicator

3

index

4

urban sprawl 

38

Multiple Choice

9. an underground train system

1

metro

2

metropolitan

3

factor

4

lighthouse

39

Multiple Choice

10. something that shows what a situation is like

1

index

2

indicator

3

conflict

4

wander

VOCAB UNIT 2

by Ngọc Anh Phùng

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 39

SLIDE