Search Header Logo
Time

Time

Assessment

Presentation

World Languages

University

Hard

Created by

Ngoc Vu

Used 5+ times

FREE Resource

16 Slides • 10 Questions

1

Time

​THỜI GIAN

2

​Giờ = O'clock

​(most likely originated from the word "heure" in French)

​Ba giờ = three o'clock.

​Hai giờ = two o'clock.

That is why sáu giờ (6 giờ) can be written as 6h, with h stands for "heure".

3

Phút = Minute

4

​HOW DO YOU TELL THE TIME?

GIỜ - PHÚT

​4:20 = Bốn giờ hai mươi phút

​5:45 = Năm giờ bốn mươi lăm phút

​In spoken Vietnamese, you can leave out "phút".

​Eg. 5:10 = Năm giờ mười.

5

Multiple Choice

Which one is 6:35?

1

Sáu giờ ba mươi năm

2

Sáu giờ năm mươi ba

3

Sáu giờ ba mươi lăm

4

Sáu giờ lăm mươi ba

6

​HOW DO YOU ASK FOR THE TIME?

​Bây giờ là mấy giờ? What time is it?

​Bây giờ = Now

​Mấy = how many

​Eg. Bây giờ là mấy giờ? What time is it?

​Bây giờ là ba giờ bốn mươi. It is 3.40.

7

Open Ended

Question image

Bây giờ ở Nhật Bản là mấy giờ?

8

​HOW TO SAY AM AND PM IN VIETNAMESE?

​We don't have a word for AM or PM, so if you wanna say AM or PM, there are 2 ways you can do this:

​- Use the 24 hour system. OR:

​- Specify the time of the day.

​eg. 6 am would be "6 o'clock morning".

9

​BUỔI SÁNG = MORNING

​6 AM = 6 giờ sáng.

​7:30 AM = 7 giờ 30 phút sáng.

​**Note that if we add the time of the day (morning, noon, etc.), "phút" cannot be omitted.

​1 - 10 AM

10

​BUỔI TRƯA = NOON

​11 giờ trưa = 11 AM

​12 giờ trưa = 12 PM

​11 AM and 12 PM

11

​BUỔI CHIỀU = AFTERNOON

1 PM - 5 PM

​5:45 PM = Năm giờ bốn mươi lăm phút chiều.

​4.30 PM = Bốn giờ ba mươi phút chiều.

12

​BUỔI TỐI = EVENING

6 PM = 6 giờ tối

7:20 PM = 7 giờ 20 phút tối

6 PM - 10 PM

13

Multiple Choice

How do you say 5:55 PM in Vietnamese?

1

Năm giờ năm mươi năm phút tối

2

Năm giờ năm mươi lăm tối

3

Năm giờ năm mươi lăm phút tối

4

Lăm giờ lăm mươi năm phút tối

14

Multiple Choice

How do you say 6:30 PM in Vietnamese?

1

Sáu giờ ba mươi chiều

2

Sáu giờ ba mươi tối

3

Sáu giờ ba mươi phút tối

4

Sáu giờ ba mười phút tối

15

Multiple Choice

How do you say 7 PM in Vietnamese?

1

Bảy giờ đêm

2

Bảy giờ tối

3

Ba giờ tối

4

Ba giờ sáng

16

Multiple Select

How do you say 7:20 in Vietnamese?

1

Bảy giờ hai mươi phút

2

Bảy giờ hai mươi

3

Bảy hai mươi phút

4

Bày giờ hai mươi

17

HOW DO YOU SAY "HALF PAST"?

​6 giờ rưỡi = half past 6.

​Or just "6 rưỡi".

​Rưỡi = half (0,5).

​RƯỠI

18

Multiple Select

How do you say 9:30 in Vietnamese?

1

Chín giờ ba mươi phút

2

Chín giờ ba mươi

3

Chín rưỡi

4

Chín giờ rưỡi

19

Multiple Select

How do you say 10:30 PM in Vietnamese?

1

Mười giờ rưỡi tối

2

Mười giờ ba mươi phút tối

3

Mười giờ ba mươi tối

4

Mười rưỡi tối

20

​​In Vietnamese, we have "quarter to" but we don't have "quarter past"...!!!

21

​6:45 = Sáu giờ bốn (mươi) lăm (phút). Six o'clock forty five minutes.

​Or you can say:

​Bảy giờ kém mười lăm (phút). Seven o'clock minus fifteen minutes.

​5:40 = Năm giờ bốn mươi (phút). Five o'clock forty minutes.

​Or you can say:

​Sáu giờ kém hai mươi (phút). Six o'clock minus twenty minutes.

22

Multiple Select

How do you say "6:55" in Vietnamese?

1

Sáu giờ năm mươi lăm

2

Sáu giờ năm lăm

3

Bảy giờ kém năm

4

Bảy giờ kém năm phút

23

​AT = LÚC

​At 7 pm = Lúc bảy giờ tối

24

Tiếng = Hour

25

​Anh mất 2 tiếng để vẽ.

​Mất = to lose

​để = in order to.

​​

​Anh dành 2 tiếng để học tiếng Việt.

​Dành = to spend.

26

Multiple Choice

How do you say : "I spend 3 hours learning Vietnamese"

1

Tôi mất ba tiếng để học tiếng Việt

2

Tôi dành ba tiếng để học tiếng Việt

3

Tôi dành ba giờ để học tiếng Việt

4

Tôi mất ba giờ để học tiếng Việt

Time

​THỜI GIAN

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 26

SLIDE